Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết chế nhà văn hóa các thôn, bản xã Canh Nậu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Canh Nậu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết chế nhà văn hóa các thôn, bản xã Canh Nậu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859509 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 17:12:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn), bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 175.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 175.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Canh Nậu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết chế nhà văn hóa các thôn, bản xã Canh Nậu năm 2022 Mua sắm thiết chế nhà văn hóa các thôn, bản xã Canh Nậu năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. (Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải có chức năng, nhiệm vụ sản xuất, kinh doanh phù hợp với các hàng hóa theo yc của hồ sơ mời thầu này). 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự mà nhà thầu đã thực hiện. Các tài liệu chứng minh nộp là bản sao công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để chứng minh tính xác thực nếu Bên mời thầu thấy cần thiết trong quá trình đánh giá HSDT. 3. Thuyết minh biện pháp cung cấp hàng hóa; 4. Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, kỹ mã hiệu, các thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ. - Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật và hình ảnh in màu để chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn Việt Nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu là: Bàn hội trường; ghế; Bục phát biểu; Bục đặt tượng Bác; Tượng Bác Hồ....phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chào các hàng hóa tự gia công sản xuất hoặc thông số kỹ thuật không rõ ràng; chưa được tiêu chuẩn hóa thì nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Thời gian yêu cầu cung cấp hàng mẫu tối thiểu 03 ngày làm việc. Trong quá trình kiểm tra thông số kỹ thuật của hàng mẫu nếu không giống với đề xuất trong E-HSDT hoặc không đáp ứng E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | >= 36 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | + Tất cả các hàng hóa được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Chương V phải có quy trình kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Canh Nậu; địa chỉ: Xã Canh Nậu, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Canh Nậu; địa chỉ: Xã Canh Nậu, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Thạch; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã; SĐT: 0972310532 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung chữ "ĐCSVNQVMN + Nước CHXHCNVN" | 1 | Bộ | Khung chữ "ĐCSVNQVMN + Nước CHXHCNVN"+ Chất liệu: Alu vàng gương | Kích thước thỏa thuận trên thương thảo | |
| 2 | Rèm trang trí khánh tiết sân khấu | 40 | m2 | Rèm trang trí khánh tiết sân khấu+ Chất liệu: Vải gấm, có họa tiết hoa văn+ Màu xanh nước biển | Kích thước thỏa thuận trên thương thảo | |
| 3 | Phông hội trường | 32 | m2 | Phông hội trường + Chất liệu: Vải gấm, có họa tiết hoa văn+ Màu xanh | Kích thước thỏa thuận trên thương thảo | |
| 4 | Cờ đỏ | 8 | m2 | Cờ đỏ | Kích thước thỏa thuận trên thương thảo | |
| 5 | Sao vàng + Búa Liềm | 1 | Bộ | Sao vàng + Búa Liềm ( quy cách theo quy định) | ||
| 6 | Bục phát biểu bằng gỗ | 1 | Chiếc | Bục phát biểu bằng gỗ+ Kích thước mm : W800 x D600 x H1200+ Màu sơn cánh gián+ Có họa tiết hoa văn+ Xuất xứ: Việt Nam Bào hành 12 tháng | ||
| 7 | Bục đặt tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Bục đặt tượng Bác Hồ+ Kích thước mm : W800 x D600 x H1200+ Màu sơn cánh gián+ Có họa tiết hoa văn+ Xuất xứ: Việt Nam Bào hành 12 tháng | ||
| 8 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Tượng Bác Hồ+ Chất liệu: Thạch cao+ Kích thước: 60 x 52 x 30+ Màu trắng | ||
| 9 | Bàn hội trường Hòa Phát (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Bàn hội trường Hòa Phát (hoặc tương đương) + KT : D1200 x W600 x H750 mm+ Chất liệu: Gỗ Công nghiệp phủ sơn màu cánh gián, không cong vênh mối mọt+ Xuất xứ: Việt Nam+ Bảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Ghế đôn Inox (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Ghế đôn Inox (hoặc tương đương) Ghế được làm bằng ống phi 19x 1,6mm , mặt ghế dày 1,6mm , cao 0,5mXuất xứ: Việt Nam Bảo Hành: 12 tháng | ||
| 11 | Khung chữ "ĐCSVNQVMN + Nước CHXHCNVN" | 1 | Bộ | Khung chữ "ĐCSVNQVMN + Nước CHXHCNVN"+ Chất liệu: Alu vàng gương | Kích thước thỏa thuận trên thương thảo | |
| 12 | Rèm trang trí khánh tiết sân khấu | 30 | m2 | Rèm trang trí khánh tiết sân khấu+ Chất liệu: Vải gấm, có họa tiết hoa văn+ Màu xanh nước biển | Kích thước thỏa thuận trên thương thảo | |
| 13 | Phông hội trường | 24 | m2 | Phông hội trường + Chất liệu: Vải gấm, có họa tiết hoa văn+ Màu xanh | Kích thước thỏa thuận trên thương thảo | |
| 14 | Cờ đỏ | 6 | m2 | Cờ đỏ | Kích thước thỏa thuận trên thương thảo | |
| 15 | Sao vàng + Búa Liềm | 1 | Bộ | Sao vàng + Búa Liềm ( quy cách theo quy định) | ||
| 16 | Bục đặt tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Bục đặt tượng Bác Hồ+ Kích thước mm : W800 x D600 x H1200+ Màu sơn cánh gián+ Có họa tiết hoa văn+ Xuất xứ: Việt Nam Bào hành 12 tháng | ||
| 17 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Tượng Bác Hồ+ Chất liệu: Thạch cao+ Kích thước: 60 x 52 x 30+ Màu trắng | ||
| 18 | Bàn hội trường Hòa Phát (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Bàn hội trường Hòa Phát (hoặc tương đương) + KT : D1200 x W600 x H750 mm+ Chất liệu: Gỗ Công nghiệp phủ sơn màu cánh gián, không cong vênh mối mọt+ Xuất xứ: Việt Nam+ Bảo hành: 12 tháng | ||
| 19 | Ghế đôn Inox (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Ghế đôn Inox (hoặc tương đương) Ghế được làm bằng ống phi 19x 1,6mm , mặt ghế dày 1,6mm , cao 0,5mXuất xứ: Việt Nam Bảo Hành: 12 tháng | ||
| 20 | Khung chữ "ĐCSVNQVMN + Nước CHXHCNVN" | 1 | Bộ | Khung chữ "ĐCSVNQVMN + Nước CHXHCNVN"+ Chất liệu: Alu vàng gương | Kích thước thỏa thuận trên thương thảo | |
| 21 | Rèm trang trí khánh tiết sân khấu | 30 | m2 | Rèm trang trí khánh tiết sân khấu+ Chất liệu: Vải gấm, có họa tiết hoa văn+ Màu xanh nước biển | Kích thước thỏa thuận trên thương thảo | |
| 22 | Loa đứng | 1 | Đôi | Loa đứngThông số KT:- Cấu trúc Loa full range 2 đường tiếng, 1 Bass 30 (12”) Coil 75mm + 1 treble kèn Coil 44mmCông suất (RMS/Program/Peak 400W/800W/1600WDải tần đáp ứng 50Hz - 18KHz; Trở kháng 8Ω; Độ nhạy 97db/w/mThùng Loa Ván ép 15+18mm Sơn sần;Củ Loa: – LF (Bass) – HF (Treble) Nam châm Ferite 190mm; Nam châm Ferite 120mmKích thước (HxWxD) 600x410x400 mm(Hoặc tương đương)- Xuất xứ: Việt Nam; Thời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 23 | Âm ly 16 sò JARINGUAR 506N | 1 | Chiếc | Âm ly 16 sò JARINGUAR 506NThông số KT: Điện áp: 220V/50Hz; cổng vào micro: 3 cổng; Có bộ khuếch đại âm thanh cực mạnh mẽ; tần số hoạt động: 20Hz đến 20KHz; Hãng sản xuất: JARINGUAR;(Hoặc tương đương)Xuất xứ: Việt Nam; Thời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 24 | Micro có dây | 1 | Bộ | Micro có dâyXuất xứ: Việt Nam; Thời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 25 | Dây điện 20M-2x4 + 1 ổ 6 lỗ cắm | 1 | Bộ | Dây điện 20M-2x4 + 1 ổ 6 lỗ cắm | ||
| 26 | Dây loa, dây jack phụ kiện kết nối | 1 | Bộ | Dây loa, dây jack phụ kiện kết nối | ||
| 27 | Khung chữ "ĐCSVNQVMN + Nước CHXHCNVN" | 1 | Bộ | Khung chữ "ĐCSVNQVMN + Nước CHXHCNVN"+ Chất liệu: Alu vàng gương | Kích thước thỏa thuận trên thương thảo | |
| 28 | Rèm trang trí khánh tiết sân khấu | 30 | m2 | Rèm trang trí khánh tiết sân khấu+ Chất liệu: Vải gấm, có họa tiết hoa văn+ Màu xanh nước biển | Kích thước thỏa thuận trên thương thảo | |
| 29 | Loa đứng | 1 | Đôi | Loa đứngThông số KT:- Cấu trúc Loa full range 2 đường tiếng, 1 Bass 30 (12”) Coil 75mm + 1 treble kèn Coil 44mmCông suất (RMS/Program/Peak 400W/800W/1600WDải tần đáp ứng 50Hz - 18KHz; Trở kháng 8Ω; Độ nhạy 97db/w/mThùng Loa Ván ép 15+18mm Sơn sần;Củ Loa: – LF (Bass) – HF (Treble) Nam châm Ferite 190mm; Nam châm Ferite 120mmKích thước (HxWxD) 600x410x400 mm(Hoặc tương đương)- Xuất xứ: Việt Nam; Thời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 30 | Âm ly 16 sò JARINGUAR 506N | 1 | Chiếc | Âm ly 16 sò JARINGUAR 506NThông số KT: Điện áp: 220V/50Hz; cổng vào micro: 3 cổng; Có bộ khuếch đại âm thanh cực mạnh mẽ; tần số hoạt động: 20Hz đến 20KHz; Hãng sản xuất: JARINGUAR;(Hoặc tương đương)Xuất xứ: Việt Nam; Thời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 31 | Micro có dây | 1 | Bộ | Micro có dâyXuất xứ: Việt Nam; Thời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 32 | Dây điện 20M-2x4 + 1 ổ 6 lỗ cắm | 1 | Bộ | Dây điện 20M-2x4 + 1 ổ 6 lỗ cắm | ||
| 33 | Dây loa, dây jack phụ kiện kết nối | 1 | Bộ | Dây loa, dây jack phụ kiện kết nối | ||
| 34 | Khung chữ "ĐCSVNQVMN + Nước CHXHCNVN" | 1 | Bộ | Khung chữ "ĐCSVNQVMN + Nước CHXHCNVN"+ Chất liệu: Alu vàng gương | Kích thước thỏa thuận trên thương thảo | |
| 35 | Rèm trang trí khánh tiết sân khấu | 44 | m2 | Rèm trang trí khánh tiết sân khấu+ Chất liệu: Vải gấm, có họa tiết hoa văn+ Màu xanh nước biển | Kích thước thỏa thuận trên thương thảo | |
| 36 | Phông hội trường | 32 | m2 | Phông hội trường + Chất liệu: Vải gấm, có họa tiết hoa văn+ Màu xanh | Kích thước thỏa thuận trên thương thảo | |
| 37 | Cờ đỏ | 8 | m2 | Cờ đỏ | Kích thước thỏa thuận trên thương thảo | |
| 38 | Sao vàng + Búa Liềm | 1 | Bộ | Sao vàng + Búa Liềm ( quy cách theo quy định) | ||
| 39 | Bục đặt tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Bục đặt tượng Bác Hồ+ Kích thước mm : W800 x D600 x H1200+ Màu sơn cánh gián+ Có họa tiết hoa văn+ Xuất xứ: Việt Nam Bào hành 12 tháng | ||
| 40 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Tượng Bác Hồ+ Chất liệu: Thạch cao+ Kích thước: 60 x 52 x 30+ Màu trắng | ||
| 41 | Bàn hội trường Hòa Phát (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Bàn hội trường Hòa Phát (hoặc tương đương) + KT : D1200 x W600 x H750 mm+ Chất liệu: Gỗ Công nghiệp phủ sơn màu cánh gián, không cong vênh mối mọt+ Xuất xứ: Việt Nam+ Bảo hành: 12 tháng | ||
| 42 | Ghế đôn Inox (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Ghế đôn Inox (hoặc tương đương) Ghế được làm bằng ống phi 19x 1,6mm , mặt ghế dày 1,6mm , cao 0,5mXuất xứ: Việt Nam Bảo Hành: 12 tháng | ||
| 43 | Bục phát biểu bằng gỗ | 1 | Chiếc | Bục phát biểu bằng gỗ+ Kích thước mm : W800 x D600 x H1200+ Màu sơn cánh gián+ Có họa tiết hoa văn+ Xuất xứ: Việt Nam Bào hành 12 tháng | ||
| 44 | Bục đặt tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Bục đặt tượng Bác Hồ+ Kích thước mm : W800 x D600 x H1200+ Màu sơn cánh gián+ Có họa tiết hoa văn+ Xuất xứ: Việt Nam Bào hành 12 tháng | ||
| 45 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Tượng Bác Hồ+ Chất liệu: Thạch cao+ Kích thước: 60 x 52 x 30+ Màu trắng | ||
| 46 | Bàn hội trường Hòa Phát (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Bàn hội trường Hòa Phát (hoặc tương đương) + KT : D1200 x W600 x H750 mm+ Chất liệu: Gỗ Công nghiệp phủ sơn màu cánh gián, không cong vênh mối mọt+ Xuất xứ: Việt Nam+ Bảo hành: 12 tháng | ||
| 47 | Ghế đôn Inox (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Ghế đôn Inox (hoặc tương đương) Ghế được làm bằng ống phi 19x 1,6mm , mặt ghế dày 1,6mm , cao 0,5mXuất xứ: Việt Nam Bảo Hành: 12 tháng | ||
| 48 | Bục phát biểu bằng gỗ | 1 | Chiếc | Bục phát biểu bằng gỗ+ Kích thước mm : W800 x D600 x H1200+ Màu sơn cánh gián+ Có họa tiết hoa văn+ Xuất xứ: Việt Nam Bào hành 12 tháng | ||
| 49 | Bục đặt tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Bục đặt tượng Bác Hồ+ Kích thước mm : W800 x D600 x H1200+ Màu sơn cánh gián+ Có họa tiết hoa văn+ Xuất xứ: Việt Nam Bào hành 12 tháng | ||
| 50 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Tượng Bác Hồ+ Chất liệu: Thạch cao+ Kích thước: 60 x 52 x 30+ Màu trắng | ||
| 51 | Phông hội trường | 32 | m2 | Phông hội trường + Chất liệu: Vải gấm, có họa tiết hoa văn+ Màu xanh | Kích thước thỏa thuận trên thương thảo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn), bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 175.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 175.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi