Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học lớp 2 và lớp 6 năm học 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859794-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Đức
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học lớp 2 và lớp 6 năm học 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220828988
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 17:02:00 đến ngày 2022-08-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,774,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,749,550 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bảy trăm bốn mươi chín nghìn năm trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.162432E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32486E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.942.468.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.827.404.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có văn phòng/chi nhánh/đại lý tại Quảng Nam hoặc các tỉnh lân cận để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn huyện Hiệp Đức. Nếu là chi nhánh hoặc đại lý thì phải có hồ sơ, hóa đơn, chứng từ chứng minh chi nhánh hoặc đại lý đó đã từng thực hiện công tác bảo hành, bảo trì thiết bị tại Quảng Nam, số lượng và chủng loại thiết bị bảo hành, bảo trì ở các hợp đồng đã thực hiện.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý trong lĩnh vực kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học Tin học hoặc Điện tử viễn thông. Đã từng tham gia ở vị trí cán bộ quản lý ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cài đặt và hướng dẫn sử dụng và bảo hành bảo trì
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên: 02 chuyên ngành Điện tử viễn thông, hoặc công nghệ thông tin, kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành sư phạm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên: 01 chuyên ngành sư phạm hiểu biết về thiết bị giáo dục và công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Đức
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học lớp 2 và lớp 6 năm học 2022-2023
Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học lớp 2 và lớp 6 năm học 2022-2023
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Hiệp Đức Địa chỉ: Kp An Tây, TT Tân Bình, Hiệp Đức, Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ tư vấn lập E-HSMT: Dương Tấn Bốn, số điện thoại: 02353.603.221, email: [email protected] Tổ thẩm định E-HSMT: Mai Thị Thu Hiền, số điện thoại: 02353.603.221, email: [email protected]


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Đức , địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Hiệp Đức Địa chỉ: Kp An Tây, TT Tân Bình, Hiệp Đức, Quảng Nam


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh, mã nghề được phép hoạt động phù hợp với gói thầu tham dự - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Bảo lãnh dự thầu (*) - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu (*); - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ; HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. – Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalog,…. của từng loại hàng hóa. – Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng. – Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có chức năng cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo. – Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại các đơn vị trường học bao gồm: chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ, chi phí bảo hiểm nội địa, lắp đặt ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 5 năm
E-CDNT 15.2
Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phục lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản nghiệm thu hàng hóa; (iii)Biên bản thanh lý hợp đồng, (iv) Hóa đơn tài chính. Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm cảu nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. – Nhà thầu có cung cấp 01 bản cứng E- HSDT gửi Chủ đầu tư để đối chiếu hồ sơ và lưu trữ khi được mời thương thảo và ký kết hợp đồng. – Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: có áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.749.550   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Hiệp Đức Địa chỉ: Kp An Tây, TT Tân Bình, Hiệp Đức, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Hiệp Đức, Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam - Điện thoại: 02353603224s
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức SĐT: 02353603221
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức SĐT: 0976348407
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính để bàn40Bộ- Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; QCVN 118:2018. - Bo mạch chủ (Mainboard) Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 6 x DIMM DDR4 3200/3000/2933/2800/2666MHz support Intel(R) XMP, VGA & Sound 08 Channel & Intel®LANGUARDGigabit onboard, 3 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot, 1 x PCI slot, 1 x Parallel connector, 1 x D-Sub Port, 1 x DVI-D port, 1 xHDMI port, 1 x Display port, 2 x COM (1 x COM port at back panel, 1 x COM connector ), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard, 2 x USB 2.0 port at rear panel), 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out connector, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM header. integrated CSM_Coporate Stable Modelsoftware (đồng bộ thương hiệu). - Bộ vi xử lý (CPU) Intel® Celeron® Processor G6900 (3.40Ghz /4MB Intel® SmartCache/2C/2T). - Bộ nhớ (RAM) DDR4 4GB bus 2666Mhz. - Ổ cứng (SSD) SSD 240GB SATA3. - Tích hợp tính năng bảo mật (Security): + Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. + Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng. + Quản lý từ xa: Quản lý màn hình từ xa, điều khiển nguồn điện, thiết lập và cập nhật BIOS. + Quản lý Tài sản: Phân phối phần mềm và quản lý siêu dữ liệu thiết bị. + Kiểm soát Thiết bị Di động: Luôn kiểm soát thông qua thiết bị di động. + Khôi phục nhanh hệ thống bằng 1 nút nhấn. - Màn hình (Monitor): LED 21.5" Widescreen. - Thùng máy và nguồn (Case & PSU): mATX front USB & Audio With PSU 550W (đồng bộ thương hiệu). - Chuột (Mouse): Optical Scroll (đồng bộ thương hiệu). - Bàn phím (Keyboard): Standard (đồng bộ thương hiệu).
2Bộ điều khiển bộ định tuyến2Bộ- Thiết bị được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015. - Quản lý Kết nối tối đa: 400. - 1 * Gigabit WAN ports (max. 4 * WAN ports). - 4 * Gigabit LAN ports (min. 1 * LAN port).Giao thức: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab TCP/IP; DHCP; ICMP; NAT; PPPoE; SNTP; HTTP; DDNS; PPTP; L2TP; CAPWAP Protocol. - Kích thước: 500mm*285mm*80mm. - Nguồn tiêu thụ: 100-240V ~50/60Hz. - Dịch vụ lắp đặt, bảo hành, bảo trì phần cứng, phần mềm 24 tháng và hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
3Swich 26 cổng Managed PoE2Bộ- 24 * Cổng PoE Giga RJ45. - 2 * Cổng Giga SFP. - 1 * Cổng Console. - 4 chế độ: AI VLAN, AI Extend, AI PoE, AI QoS. - Hỗ trợ VLAN, QoS, PoE Management, Link aggregation, Spanning tree, Loop protection multicast, Attack defense, WEB GUI. - Hỗ trợ chuẩn IEEE802.3af/at. - Nguồn cung cấp tối đa: 46Watt / Cổng. - Chống sét lan truyền: 6KV. - Tổng nguồn cung cấp: 250W. - Thời gian bảo hành: 24 tháng.
4Cáp mạng Cat6200mCáp mạng Cat6
5Bộ phát sóng Wifi2Bộ- Chuẩn: 802.11 g/n/ac Wave 2. - Chế độ hoạt động: AP, AP Router và Repeater. - Băng thông: 1200Mbps. - Chipset: Qualcomm QCA9563, Flash: 16M. RAM: 128MB. - 1 cổng WAN: RJ45 10/100/1000Mbps. - 1 cổng LAN: RJ45 10/100/1000Mbps. - Công suất phát: Mạnh. - Cổng cấp nguồn: 802.3 af (Không kèm POE). - Số kết nối đồng thời tối ưu / tối đa: 80 / 100 kết nối. - Khi hoạt động trong chế độ FAT, AP hỗ trợ tính năng Router Mode và DHCP Server thuận tiện triển khai trong 1 số trường hợp vừa phát sóng WiFi vừa cấp IP cho người dùng.
6Tủ hồ sơ sắt2Cái- Màu sắc: Ghi. - Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm. - Kích thước kính : W1027 x D364 x H3 mm. - Chất liệu: Tủ hồ sơ sắt TU09K3CK được làm bằng sắt, sơn tĩnh điện. - Kiểu dáng: + Tủ sắt 4 cánh Hòa Phát đựng tài liệu dạng thẳng đứng 2 khoang, cánh mở. + Khoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu. + Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh.
7Thiết bị lưu trữ ngoài3Cái- Ổ Cứng Di Động 5TB 2.5" Seagate Backup Plus Portable. - Dung lượng: 5Tb. - Chuẩn giao tiếp: USB 3.0. - Kích thước: 2.5inch
8Dây nhảy cá nhân40Chiếc- Dạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc chất liệu khác phù hợp, có lò xo chống bào mòn, dài tối thiểu 2500mm, có cán cầm bằng gỗ hoặc nhựa. * Mục đích sử dụng: Dùng để luyện tập, bổ trợ thể lực, vui chơi.
9Dây nhảy tập thể4ChiếcDạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc hoặc chất liệu khác phù hợp, dài tối thiểu 5.000mm.
10Hoa70ChiếcChất liệu bằng giấy lụa hoặc chất liệu tương đương; kích cỡ và màu sắc phù hợp với đặc tính bài thể dục, đế hoa có gắn đai để luồn ngón tay vào.
11Vòng70ChiếcVòng tròn, chất liệu bằng nhựa, đường kính khoảng 345mm, trọng lượng khoảng 90g, dày 7mm.
12Gậy70ChiếcBằng nhựa hoặc gỗ, đường kính khoảng 30mm, dài 400mm, không cong vênh.
13Quả đá cầu85Quả- Chất liệu cánh bằng xốp, chất liệu đế bằng cao su dày khoảng 13-15mm, đường kính khoảng 37mm, chiều cao khoảng 130-150mm, trọng lượng 13g. - Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện.
14Cột, lưới6Bộ- Cột: Chất liệu bằng kim loại, có bánh xe, chốt khóa, tay quay căng lưới, điều chỉnh được độ cao; chiều cao tối đa 1700mm; - Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương, không thấm nước. Kích thước khoảng (7100x750)mm (DxC), viền lưới rộng 20mm, kích thước mắt lưới 20-23mm. - Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện.
15Bàn và quân cờ40Bộ- Bàn cờ: Hình vuông, chất liệu bằng gỗ hoặc chất liệu khác phù hợp. Kích thước (400x400) mm. - Quân cờ: chất liệu bằng nhựa hoặc chất liệu khác phù hợp, kích thước: Vua cao 80mm, đế 25mm; Binh cao 33mm, đế 20mm. - Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện.
16Bàn và quân cờ treo tường10Bộ- Bàn cờ: Hình vuông, chất liệu mặt bàn bằng kim loại có từ tính, kích thước (800x800) mm, có móc treo. - Quân cờ: chất liệu bằng nhựa hoặc chất liệu khác phù hợp, kích thước phù hợp với các ô trên bàn cờ, có nam châm gắn mặt sau. - Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện.
17Đích đấm, đá (cầm tay)50Chiếc- Hình elip có tay cầm hoặc bộ phận gắn lên tay, chất liệu bằng da hoặc giả da mềm, ruột đặc, mềm. - Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện.
18Thảm xốp38Tấm- Hình vuông, chất liệu bằng xốp mút hoặc tương đương. - Kích thước 1000x1000mm, độ dày 25mm, có thể gắn vào nhau, mặt nhám, không ngấm nước, không trơn trượt. * Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ năng quỳ, ngồi, lăn, lộn của HS.
19Thảm xốp20Tấm- Hình vuông, chất liệu bằng xốp mút hoặc tương đương, có độ đàn hồi. - Kích thước (1000x1000)mm, độ dày 25mm, có thể gắn vào nhau, mặt nhám, không ngấm nước, không trơn trượt.
20Tủ hồ sơ sắt14Cái- Màu sắc: Ghi. - Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm. - Kích thước kính : W1027 x D364 x H3 mm. Chất liệu: Tủ hồ sơ sắt TU09K3CK được làm bằng sắt, sơn tĩnh điện. - Kiểu dáng: - Tủ sắt 4 cánh Hòa Phát đựng tài liệu dạng thẳng đứng 2 khoang, cánh mở. + Khoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu. + Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh.
21Giá Sắt2Cái- Kích thước: W2895 x D450 x H1875 mm (±0.5%). - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. - Kiểu dáng: Giá thư viện sử dụng được 2 mặt, gồm 3 khoang, 5 tầng để tài liệu.Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh độ cao. - Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy.
22Tivi Led 55 Inch11Bộ* Màn hình TIVI led 55 inch. - Đạt tiêu chuẩn Hệ thống Quản lý chất lượng ISO 9001:2015; - ISO 14001:2015 "Chứng chỉ Hệ thống Quản lý Môi trường"; - ISO IEC 27001: 2017 "Chứng chỉ Hệ thống Quản lý Bảo mật Thông tin"; * Hiển thị: - Kích thước màn hình: 55”; - Công nghệ màn hình: LED Direct; - Độ phân giải: 3840x2160 (4K);- Độ sáng: 400 nit; * Truyền hình: Kĩ thuật số DVB -T2/C. - Video: Hình ảnh: HDR (10 Pro/HLG): Có. SoC (System On Chip): Quad Core.* Âm Thanh: - Âm thanh đầu ra/ Hệ thống loa: 10W + 10W / 2.0 ch; - Chế độ âm thanh: Có. Đầu ra âm thanh: 20W (L: 10W, R: 10W). Loại loa: 2 CH. * Giải pháp: - Pro: Centric (Smart, V, Direct), Quick Menu 3.0; - Tích hợp set top box chạy IPTV: Có; - Có hỗ trợ chuẩn đoán lỗi qua IP/USB, Chẩn đoán từ xa theo thời gian thực báo cáo và phát hiện sớm lỗi từ trước để tránh cho TV gặp trục trặc. - Data streaming: RF/IP. Danh sách kênh: Có. - Tắt - Mở Chế độ hiệu chỉnh kênh: Có; - Chế độ tiết kiệm năng lượng: Có; - Hiển thị lời chào: Hình ảnh/Video. Cài đặt nhanh bằng USB: Có. - Bật màn Hình qua mạng LAN: Có; - Hỗ trợ HDMI-CEC 1.4: Có. - Hỗ trợ ngõ ra IR: Có (RS-232C , HDMI), - Chế độ khóa một số tính năng TV: Có. - Chế độ tiết kiệm năng lượng: Có. - Chế độ TV: Có; - Hệ thống chống trộm (Khóa Kensington); * Tính năng thông minh: - Loại TV: Smart TV chuyên dụng. - Hệ điều hành: WebOS 5.0; - Tính năng truy cập nhanh: Có. Kho ứng dụng Có sẵn: Có. Trình duyệt web: Có; - Chia sẻ dữ liệu từ thiết bị di động lên TV: Có. Hỗ trợ Magic Remote: Có. hỗ trợ Chia sẻ Wifi: Có; - Nhận dạng giọng nói: Có. Kết nối các thiết bị ngoại tuyến qua Bluetooth: Có; - Có lớp phủ bo mạch, tăng độ bền TV: Có; * Cổng kết nối: + Mặt bên cạnh: HDMI In (2.0), USB 2 (2.0), Khe cắm CI; + Mặt sau: HDMI In 2 (HDCP, 2.0), Ra tai nghe, Vào RF, Đường ra âm thanh số (Quang), RS-232C (D-Sub 9 chân), Giao tiếp đồng hồ (RJ12), RJ45 2 (Ethernet, Aux), Đường ra loa ngoài (Giắc điện thoại 3,5 mm) 2 (Spk-out 1, 4W (Stereo, R: 2,0W, L: 2,0W, 8Ω)Đ; - Có hỗ trợ chia sẻ mạng LAN, - Cổng ra Âm thanh số: Có. - Dây HDMI: 15m kết nới với CPU. * Kích thước (Đơn vị tính :mm); Vesa : 300 x 300 mm, W x H x D /weight(With Stand) : 1,244 × 786 × 231 mm / 14.5 kg; W x H x D / weight(Packing) : 1,360 × 835 × 175 mm / 19.5 kg; * POWER (Unit : Watts) Voltage Hz : 100~240V, 50 / 60 Hz; - Mức tiêu thụ điện (Điển hình / Tối đa) 97W / 114W; - Công suất tiêu thụ ở chế độ chờ Dưới 0,5 W. (Có cầu hình cao hơn hoặc tương đương).
23CPU11Bộ- Máy tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; QCVN 118:2018). - Bộ vi xử lý (CPU) Intel® Celeron® Processor G6900 (3.40Ghz /4MB Intel® SmartCache/2C/2T). - Bo mạch chủ (Mainboard): + Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 6 x DIMM DDR4 3200/3000/2933/2800/2666MHz support Intel(R) XMP, VGA & Sound 08 Channel & Intel®LANGUARDGigabit onboard, 3 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot, 1 x PCI slot, 1 x Parallel connector, 1 x D-Sub Port, 1 x DVI-D port, 1 xHDMI port, 1 x Display port, 2 x COM (1 x COM port at back panel, 1 x COM connector), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard, 2 x USB 2.0 port at rear panel), 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out connector, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM header. integrated CSM_Coporate Stable Modelsoftware (đồng bộ thương hiệu). + Chế độ EZ Debug LED Đèn báo hiệu lỗi tích hợp sẵn trên bo mạch chủ chỉ rõ nguồn gốc của sự cố hoạt động của CPU/Memory/VGA/BOOT mỗi lần khởi động hệ thống (không cần sử dụng bản tra cứu lỗi), qua đó tiết kiệm được thời gian xác định lỗi để khắc phục sự cố dễ dàng hơn; Hiển thị và theo dõi thông tin hệ thống theo thời gian thực như CPU, Mainboard, Ram, xung CPU, tốc độ fan... Thiết lập tốc độ quạt, tạo cảnh báo bằng nhiệt độ quá cao của hệ thống. (không sử dụng linh phụ kiện lắp thêm bên ngoài); - Bộ nhớ RAM: DDR4 4GB Bus 2666MHz. - Ổ cứng (SSD): SSD 240GB SATA3. - Thùng máy và nguồn (Case & PSU) mATX front USB & Audio With PSU 550W (đồng bộ thương hiệu). - Chuột (Mouse) Optical Scroll (đồng bộ thương hiệu). - Bàn phím (Keyboard) Standard (đồng bộ thương hiệu). - Tích hợp tính năng bảo mật (Security). 1. Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. 2. Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 3. Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. 4. Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. 5. Giám sát phần cứng & phần mềm: Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng. 6. Bảo mật: Kích hoạt/vô hiệu hóa cổng USB. 7. Khôi phục nhanh hệ thống bằng 1 nút nhấn. (Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương).
24Khung bảo vệ11Bộ- Hàng gia công. - Khung sắt hình hộp, có lắp kính cường lực 8 ly mặt trước. Bố trí bi treo trượt theo máng trượt 3 mét được lắp trên bản viết phòng học. Có thể trượt qua lại trong quá trình sử dụng. Sơn thẩm mỹ, đảm bảo an toàn.
25Kính lúp54CáiLoại thông dụng (kính lúp cầm tay hoặc kính lúp có giá), G =1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân.
26Cảm biến nhiệt độ9Cái- Thang đo từ -20°C đến 110°C; - Độ phân giải: ± 0,1°C.
27Đồng hồ bấm giây9CáiLoại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.
28Bộ lực kế54Bộ- Loại 0 - 2,5, độ chia 0,05 N; - Loại 0 - 5 N, độ chia 0,1 N; - Loại 0 - 1N, độ chia 0,02 N. * Hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. Hoặc * Cảm biến lực: - Thang đo: ±50 N; - Độ phân giải tối thiểu: ±0.1 N.
29Thanh nam châm54CáiKích thước (7x15x120) mm và (10x20x170) mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau.
30Giá để ống nghiệm54CáiBằng nhựa hoặc bằng gỗ hai tầng, chịu được hóa chất, có kích thước (180x110x56) mm, độ dày của vật liệu là 2,5 mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm, có 4 lỗ Φ12mm.
31Đèn cồn54CáiThủy tinh không bọt, nắp thủy tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).
32Lưới thép tản nhiệt54CáiBằng inox, kích thước (100x100) mm có hàn ép các góc.
33Găng tay cao su180ĐôiCao su chịu đàn hồi cao, chịu hóa chất.
34Kính bảo hộ196ĐôiNhựa trong suốt, không màu, chịu hóa chất.
35Chổi rửa ống nghiệm54CáiCán inox, dài 30 cm, lông chổi dài, rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm.
36Khay mang dụng cụ và hóa chất54Cái- Kích thước (420x330x80) mm; bằng gỗ (hoặc vật liệu tương đương) dày 10mm; - Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x80) mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230) mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hóa chất; - Có quai xách cao 160mm.
37Bình chia độ54CáiHình trụ Φ30 mm; cao 180 mm; có đế; giới hạn đo 250ml; độ chia nhỏ nhất 2 ml; thủy tinh trung tính, chịu nhiệt.
38Cốc thủy tinh loại 250 ml54CáiThủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ.
39Ống nghiệm360CáiThủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học.
40Bộ ống dẫn thủy tinh các loại54Bộ* Ống dẫn các loại bằng thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: - 1 ống hình chữ L (60, 180) mm; - 1 ống hình chữ L (40, 50) mm; - 1 ống thẳng, dài 70mm; - 1 ống thẳng, dài 120mm; - 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm; - 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm.
41Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt54Bộ- 01 Lọ màu nâu và 04 lọ màu trắng, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φ nhỏ 15mm, Φ lớn. - Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.
42Đũa thủy tinh54CáiThủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ6 mm dài 250 mm.
43Pipet (ống hút nhỏ giọt)54CáiLoại thông dụng, 10 ml.
44Cân điện tử9CáiĐộ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240 gam.
45Giấy lọc54HộpKích thước Φ120mm độ thấm hút cao.
46Nhiệt kế y tế18CáiLoại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1 °C.
47Kính hiển vi9CáiGồm 2 chế độ soi nổi và soi phẳng. - Độ phóng đại 40 – 1.600 lần; - 04 vật kính 4X; 10X; 40X; 100X; - 02 thị kính 10X và 16X; - Khoảng cách điều chỉnh thô 50mm; điều chỉnh tinh từ 1,8-2,2 mm; nút chỉnh thô và chỉnh tinh đồng trục. - Gương tụ sáng đường kính 50mm; - Hệ thống điện và đèn đi kèm; - Tụ quang N.A 1.25 kèm lọc sáng; - Bàn sa trượt kích thước 125*115mm với vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1mm với kẹp tiêu bản bằng nhôm; - Đèn led dài 30cm có thể điều chỉnh 360 độ dùng cho chế độ soi nổi các vật thể; - Soi phẳng tế bào trên lam kính với độ phóng đại từ 40 đến 1600 lần; - Soi nổi vật thể như côn trùng, giấy, vải, tinh thể muối, đường, cát ... độ phóng đại từ 40-100 lần; - Các chứng nhận được cấp: ISO 9001:2015.
48Kẹp ống nghiệm126CáiLoại bằng gỗ hoặc bằng sắt cán nhựa, thông dụng.
49Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên9Bộ* Đáp ứng yêu cầu của Chương trình môn Khoa học tự nhiên (CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (mô phỏng 3D, hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Nhóm chức năng hỗ trợ giảng dạy: soạn giáo án điện tử; hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử, học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video); chỉnh sửa học liệu (cắt video); - Nhóm chức năng mô phỏng và tương tác 3D: Điều hướng thay đổi trực tiếp góc nhìn (xoay 360 độ, phóng to, thu nhỏ); quan sát và hiển thị thông tin cụ thể của các lớp khác nhau trong một mô hình, lựa chọn tách lớp một phần nội dung bất kỳ; tích hợp mô hình; - Nhóm chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra đánh giá: hướng dẫn, chuẩn bị các bài tập; đề kiểm tra.
50Giấy phenolphthalein18HộpGiấy phenolphthalein
51Dung dịch phenolphthalein1,8LítDung dịch phenolphthalein
52Nước oxi già y tế (3%)1,8LítNước oxi già y tế (3%)
53Cồn đốt1,8LítCồn đốt
54Al (Bột)450GamAl (Bột)
55Kali permanganat (KMnO4)450GamKali permanganat (KMnO4)
56Kali chlorrat (KClO3)450GamKali chlorrat (KClO3)
57Calcium oxide (CaO)450GamCalcium oxide (CaO)
58Bộ dụng cụ cơ khí9Bộ* Bộ dụng cụ cơ khí gồm: - Thước lá (dài 30 cm); - Thước cặp cơ (loại thông dụng); - Đầu vạch dấu (loại thông dụng); - Thước đo góc (loại thông dụng); - Thước đo mặt phẳng (loại thông dụng); - Dao dọc giấy (loại thông dụng); - Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng); - Ê tô nhỏ (khẩu độ 50 mm); - Dũa (dẹt, tròn)_mỗi loại một chiếc; - Cưa tay (loại thông dụng); - Bộ tuốc nơ vít đa năng (loại thông dụng); - Mỏ lết cỡ nhỏ (loại thông dụng); - Kìm mỏ vuông (loại thông dụng); - Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60W).
59Bộ vật liệu điện9Bộ* Bộ vật liệu điện gồm: - Pin lithium (loại 3.7V, 1200maH), 9 cục; - Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái; - Dây điện màu đen, mầu đỏ (đường kính 0.3 mm), 20 m cho mỗi mầu; - Dây nối kĩ thuật điện (Dây đơn, đường kính 1.5mm, dài 30cm, có chốt cắm hai đầu đường kính 4mm); - Dây cáp dupont (Loại dài 30cm, chân 2.54mm, 40 sợi); - Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 30cm), 30 sợi; - Gen co nhiệt (đường kính 2 và 3 mm), mỗi loại 2m; - Băng dính cách điện, 05 cuộn; - Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2 mm), 5 tấm; - Muối FeCl3, 500g; - Thiếc hàn cuộn (loại 100g), 03 cuộn; - Nhựa thông, 300g.
60Bộ dụng cụ điện9Bộ* Bộ dụng cụ điện gồm: - Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600mA); - Đồng hồ vạn năng số (loại thông dụng); - Bút thử điện (loại thông dụng); - Kìm tuốt dây điện (loại thông dụng); - Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng); - Kìm cắt (loại thông dụng); - Tua vít kĩ thuật điện (loại thông dụng); - Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm đế mỏ hàn (loại thông dụng).
61Biến áp nguồn9Bộ- Điện áp vào 220V- 50Hz. - Điện áp ra: + Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12,15, 24)V; + Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24V. Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng.
62Máy tính để bàn64Bộ- Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; QCVN 118:2018; - Bo mạch chủ (Mainboard) Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 6 x DIMM DDR4 3200/3000/2933/2800/2666MHz support Intel(R) XMP, VGA & Sound 08 Channel & Intel®LANGUARDGigabit onboard, 3 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot, 1 x PCI slot, 1 x Parallel connector, 1 x D-Sub Port, 1 x DVI-D port, 1 xHDMI port, 1 x Display port, 2 x COM (1 x COM port at back panel, 1 x COM connector ), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard, 2 x USB 2.0 port at rear panel), 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out connector, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM header. integrated CSM_Coporate Stable Modelsoftware (đồng bộ thương hiệu). - Bộ vi xử lý (CPU) Intel® Celeron® Processor G6900 (3.40Ghz /4MB Intel® SmartCache/2C/2T). - Bộ nhớ (RAM) DDR4 4GB bus 2666Mhz. - Ổ cứng (SSD) SSD 240GB SATA3. - Tích hợp tính năng bảo mật (Security): + Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. + Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng. + Quản lý từ xa: Quản lý màn hình từ xa, điều khiển nguồn điện, thiết lập và cập nhật BIOS. + Quản lý Tài sản: Phân phối phần mềm và quản lý siêu dữ liệu thiết bị. + Kiểm soát Thiết bị Di động: Luôn kiểm soát thông qua thiết bị di động. + Khôi phục nhanh hệ thống bằng 1 nút nhấn. - Màn hình (Monitor): LED 21.5" Widescreen. - Thùng máy và nguồn (Case & PSU): mATX front USB & Audio With PSU 550W (đồng bộ thương hiệu). - Chuột (Mouse): Optical Scroll (đồng bộ thương hiệu). - Bàn phím (Keyboard): Standard (đồng bộ thương hiệu). (Có cầu hình cao hơn hoặc tương đương).
63Dây nhảy cá nhân137BộDạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc chất liệu khác phù hợp, có lò xo chống bào mòn, dài tối thiểu 2500mm, có cán cầm bằng gỗ hoặc nhựa. * Mục đích sử dụng: Dùng để luyện tập, bổ trợ thể lực, vui chơi.
64Tivi Led 55 Inch11Bộ* Màn hình TIVI led 55 inch: - Đạt tiêu chuẩn Hệ thống Quản lý chất lượng ISO 9001:2015;- ISO 14001:2015 "Chứng chỉ Hệ thống Quản lý Môi trường"; - ISO IEC 27001: 2017 "Chứng chỉ Hệ thống Quản lý Bảo mật Thông tin"; * Hiển thị: - Kích thước màn hình: 55”; - Công nghệ màn hình: LED Direct; - Độ phân giải: 3840x2160 (4K); - Độ sáng: 400 nit; * Truyền hình: Kĩ thuật số DVB -T2/C. - Video: Hình ảnh: HDR (10 Pro/HLG): Có. SoC (System On Chip): Quad Core. * Âm Thanh: - Âm thanh đầu ra/ Hệ thống loa: 10W + 10W / 2.0 ch; - Chế độ âm thanh: Có. Đầu ra âm thanh: 20W (L: 10W, R: 10W). Loại loa: 2 CH. * Giải pháp: - Pro: Centric (Smart, V, Direct), Quick Menu 3.0; - Tích hợp set top box chạy IPTV: Có; - Có hỗ trợ chuẩn đoán lỗi qua IP/USB, Chẩn đoán từ xa theo thời gian thực báo cáo và phát hiện sớm lỗi từ trước để tránh cho TV gặp trục trặc. - Data streaming: RF/IP. Danh sách kênh: Có. - Tắt - Mở Chế độ hiệu chỉnh kênh: Có; - Chế độ tiết kiệm năng lượng: Có; - Hiển thị lời chào: Hình ảnh/Video. Cài đặt nhanh bằng USB: Có. - Bật màn Hình qua mạng LAN: Có; - Hỗ trợ HDMI-CEC 1.4: Có. - Hỗ trợ ngõ ra IR: Có (RS-232C , HDMI), - Chế độ khóa một số tính năng TV: Có. - Chế độ tiết kiệm năng lượng: Có. - Chế độ TV: Có; - Hệ thống chống trộm (Khóa Kensington); * Tính năng thông minh: - Loại TV: Smart TV chuyên dụng. - Hệ điều hành: WebOS 5.0; - Tính năng truy cập nhanh: Có. Kho ứng dụng Có sẵn: Có. Trình duyệt web: Có; - Chia sẻ dữ liệu từ thiết bị di động lên TV: Có. Hỗ trợ Magic Remote: Có. hỗ trợ Chia sẻ Wifi: Có; - Nhận dạng giọng nói: Có. Kết nối các thiết bị ngoại tuyến qua Bluetooth: Có; - Có lớp phủ bo mạch, tăng độ bền TV: Có; * Cổng kết nối: + Mặt bên cạnh: HDMI In (2.0), USB 2 (2.0), Khe cắm CI; + Mặt sau: HDMI In 2 (HDCP, 2.0), Ra tai nghe, Vào RF, Đường ra âm thanh số (Quang), RS-232C (D-Sub 9 chân), Giao tiếp đồng hồ (RJ12), RJ45 2 (Ethernet, Aux), Đường ra loa ngoài (Giắc điện thoại 3,5 mm) 2 (Spk-out 1, 4 W (Stereo, R: 2,0 W, L: 2,0 W, 8Ω)Đ; - Có hỗ trợ chia sẻ mạng LAN, - Cổng ra Âm thanh số: Có. - Dây HDMI: 15m kết nới với CPU. * Kích thước (Đơn vị tính :mm); Vesa : 300 x 300 mm; W x H x D / weight(With Stand) : 1,244 × 786 × 231 mm / 14.5 kg, W x H x D / weight(Packing) : 1,360 × 835 × 175 mm / 19.5 kg; * POWER (Unit : Watts) Voltage Hz : 100~240V, 50 / 60 Hz; - Mức tiêu thụ điện (Điển hình / Tối đa) 97W / 114W; - Công suất tiêu thụ ở chế độ chờ Dưới 0,5 W. (Có cầu hình cao hơn hoặc tương đương).
65CPU11Bộ- Máy tính để bàn đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; QCVN 118:2018). - Bộ vi xử lý (CPU) Intel® Celeron® Processor G6900 (3.40Ghz /4MB Intel® SmartCache/2C/2T). - Bo mạch chủ (Mainboard): + Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 6 x DIMM DDR4 3200/3000/2933/2800/2666MHz support Intel(R) XMP, VGA & Sound 08 Channel & Intel®LANGUARDGigabit onboard, 3 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot, 1 x PCI slot, 1 x Parallel connector, 1 x D-Sub Port, 1 x DVI-D port, 1 xHDMI port, 1 x Display port, 2 x COM (1 x COM port at back panel, 1 x COM connector), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard, 2 x USB 2.0 port at rear panel), 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out connector, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM header. integrated CSM_Coporate Stable Modelsoftware (đồng bộ thương hiệu). + Chế độ EZ Debug LED Đèn báo hiệu lỗi tích hợp sẵn trên bo mạch chủ chỉ rõ nguồn gốc của sự cố hoạt động của CPU/Memory/VGA/BOOT mỗi lần khởi động hệ thống (không cần sử dụng bản tra cứu lỗi), qua đó tiết kiệm được thời gian xác định lỗi để khắc phục sự cố dễ dàng hơn; Hiển thị và theo dõi thông tin hệ thống theo thời gian thực như CPU, Mainboard, Ram, xung CPU, tốc độ fan... Thiết lập tốc độ quạt, tạo cảnh báo bằng nhiệt độ quá cao của hệ thống. (không sử dụng linh phụ kiện lắp thêm bên ngoài); - Bộ nhớ RAM: DDR4 4GB Bus 2666MHz. - Ổ cứng (SSD): SSD 240GB SATA3. - Thùng máy và nguồn (Case & PSU) mATX front USB & Audio With PSU 550W (đồng bộ thương hiệu); - Chuột (Mouse) Optical Scroll (đồng bộ thương hiệu); - Bàn phím (Keyboard) Standard (đồng bộ thương hiệu); - Tích hợp tính năng bảo mật (Security); 1. Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. 2. Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 3. Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. 4. Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. 5. Giám sát phần cứng & phần mềm: Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng. 6. Bảo mật: Kích hoạt/vô hiệu hóa cổng USB. 7. Khôi phục nhanh hệ thống bằng 1 nút nhấn. (Có cấu hình cao hơn hoặc tương đương).
66Khung bảo vệ11Bộ- Hàng gia công. - Khung sắt hình hộp, có lắp kính cường lực 8 ly mặt trước. Bố trí bi treo trượt theo máng trượt 3 mét được lắp trên bản viết phòng học. Có thể trượt qua lại trong quá trình sử dụng. Sơn thẩm mỹ, đảm bảo an toàn.
67Giá Sắt23Cái- Kích thước: W2895 x D450 x H1875 mm (±0.5%); - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện; - Kiểu dáng: Giá thư viện sử dụng được 2 mặt, gồm 3 khoang, 5 tầng để tài liệu.Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh độ cao. - Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy.
68Tủ hồ sơ sắt23Cái- Kích thước : W1350 x D450 x H1830 mm (±5mm); - Kích thước kính cánh mở: 1027 x 315 x 3 mm; - Kích thước kính cánh lùa: 1019 x 353 x 3 mm; - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính; - Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu 5 khoang. Bên trên gồm 1 khoang 2 cánh kính lùa và 1 khoang cánh mở. Bên dưới 2 khoang cánh sắt mở.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.162432E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32486E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.942.468.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.827.404.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có văn phòng/chi nhánh/đại lý tại Quảng Nam hoặc các tỉnh lân cận để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn huyện Hiệp Đức. Nếu là chi nhánh hoặc đại lý thì phải có hồ sơ, hóa đơn, chứng từ chứng minh chi nhánh hoặc đại lý đó đã từng thực hiện công tác bảo hành, bảo trì thiết bị tại Quảng Nam, số lượng và chủng loại thiết bị bảo hành, bảo trì ở các hợp đồng đã thực hiện.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý trong lĩnh vực kinh doanh 1 Đại học Tin học hoặc Điện tử viễn thông. Đã từng tham gia ở vị trí cán bộ quản lý ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật cài đặt và hướng dẫn sử dụng và bảo hành bảo trì 2 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên: 02 chuyên ngành Điện tử viễn thông, hoặc công nghệ thông tin, kỹ thuật43
3 Cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành sư phạm 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên: 01 chuyên ngành sư phạm hiểu biết về thiết bị giáo dục và công nghệ thông tin32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->