Gói thầu: USTH 22-95 Mua sắm vật tư, hóa chất cho đề tài mã số THTETN.01 22-23, năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861277-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án xây dựng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Tên gói thầu USTH 22-95 Mua sắm vật tư, hóa chất cho đề tài mã số THTETN.01 22-23, năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220832818
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nhiệm vụ KHCN năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 16:56:00 đến ngày 2022-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 148,249,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
E-CDNT 1.2 USTH 22-95 Mua sắm vật tư, hóa chất cho đề tài mã số THTETN.01 22-23, năm 2022
Đề tài mã số THTETN.01/22-23, năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí nhiệm vụ KHCN năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội , địa chỉ: A21, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Filter tip pipet 1000 µl15hộpNhựa PP tiệt trùng, 96cái/hộp
2Filter tip pipet 200 µl15hộpNhựa PP tiệt trùng, 96cái/hộp
3Filter tip pipet 100 µl15hộpNhựa PP tiệt trùng, 96cái/hộp
4Filter tip pipet 10 µl15hộpNhựa PP tiệt trùng, 96cái/hộp
5Đầu tip pipet 1000 µl15túiNhựa PP chưa tiệt trùng, 1000 cái/túi
6Đầu tip pipet 200 µl15túiNhựa PP chưa tiệt trùng, 1000 cái/túi
7Đầu tip pipet 10 µl15túiNhựa PP chưa tiệt trùng, 1000 cái/túi
8ống Eppendorf 1.5ml5túiNhựa PP chưa tiệt trùng, 500 cái/túi
9Ống falcon 50 ml10túiNhựa PE tiệt trùng, 25 cái/túi
10Ống falcon 15 ml5túiNhựa PE tiệt trùng, 50 cái/túi
11Đĩa petri 9 cm10thùngNhựa PS, đường kính 90x15 mm, tiệt trùng, 500cái/thùng, làm bằng polystyrene cấp y tế; Nắp có lỗ thông hơi
12Môi trường MacConkey Agar1Lọbột, chưa tiệt trùng, 500g/lọ, pH 6.9 - 7.3
13Môi trường Mueller Hinton Agar1Lọbột, chưa tiệt trùng, 500g/lọ
14Môi trường thạch máu1Lọbột, chưa tiệt trùng, 500g/lọ
15Môi trường Mueller Hinton broth1Lọbột, chưa tiệt trùng, 500g/lọ
16Tryptic Soy Agar1Lọbột, chưa tiệt trùng, 500g/lọ
17Tryptic Soy Broth1Lọbột, chưa tiệt trùng, 500g/lọ
18Taq DNA polymerase1Bộ500 phản ứng/ bộ kit
19hỗn hợp dNTP2hộp10mM, 1ml/tube, SHPT
20ống PCR 0.2 ml2TúiNhựa PE tiệt trùng, 1000 cái/túi
21Agarose điện di DNA2LọSinh học phân tử, ≥1200 g/cm2, 250g/lọ
22Kít tách DNA tổng số2Kithạt thủy tinh 0.1 mm, cột lọc silica, 50 phản ứng/hộp, thời gian 20 min, hiệu suất 20 µg/prep
23Kít tách plasmid2KitHiệu suất đến 20 µg/prep, plasmid tinh sạch >98%, 50 phản ứng/hộp
24Polyethylene Glycol 80001Lọtinh khiết ≥99.0%, không có DNA/RNAase
25Potassium acetate CH3COOK1Lọtinh khiết ≥98.0%, pKa = 5.5
26găng tay cao su không bột25hộphộp 50 đôi, size S và M
27Đĩa 96 giếng1thùngNhựa PP tiệt trùng, nuôi cấy vi sinh, có nắp, Không có DNase, RNase và endotoxin, chịu được ly tâm 6.000 RCF, 25cái/thùng
28Chai trung tính 500 ml25ChaiThủy tinh chịu nhiệt, thể tích 500 ml
29Chai trung tính 250 ml25ChaiThủy tinh chịu nhiệt, thể tích 250 ml
30Kháng sinh Imipenem1Lọtinh khiết HPLC ≥98.0%, 25 mg/lọ, chiết quang: [α]/D +73 to +84°, c = 0.5 trong nước
31Meropenem trihydrate1Lọtinh khiết HPLC ≥98.0%, 50 mg/lọ, tan trong DMSO ≥20 mg/mL
32Colistin sulfate salt1Lọtinh khiết HPLC ≥98.0%, 1g/lọ, hoạt độ ≥19,000 IU/mg
33Chloramphenicol1Lọtinh khiết HPLC ≥98.0%, 25g/lọ
34DNase/RNase-Free Distilled Water2Chaitiệt trùng, dùng cho SHPT, không có Dnase, Rnase, protease, lọc qua màng 0.1 µm chai 500ml
35redsafe nhuộm DNA6ốngnồng độ 20,000X, ống 1ml
36Thang DNA chuẩn4ống1kb, 14 bands, ống 1ml, nồng độ 50 µg, 6X, sẵn sàng sử dụng.
37Sodium dodecyl sulfate1hộptinh khiết ≥98.0%, 500g/hộp, SHPT, CMC= 7-10 mM (20-25°C)
38Ethanol SHPT2Chaitinh khiết ≥98.0%, chai 1l, SHPT
39Isopropanol SHPT3Chaitinh khiết ≥98.0%, chai 1l, SHPT
40Hộp lưu chủng vi khuẩn20CáiNhựa PE, không tiệt trùng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->