Gói thầu: Mua máy photocopy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Mua máy photocopy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831910 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 17:58:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 114,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000 VNĐ ((Một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.157E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế/mua bán kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Hóa đơn tài chính (GTGT).+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã cung cấp hàng hóa đúng chất lượng, tiến độ.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng đã được ký kết. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 171.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 515.700.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành: Theo cơ chế 24/7 theo các hình thức khác nhau như điện thoại, email, hoặc hỗ trợ trực tiếp.Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua máy photocopy Mua máy photocopy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 10.2(c) | Các hàng hóa/thiết bị có thời hạn sản xuất từ năm 2021 đến trước thời điểm đóng thầu” Có thư cam kết của hãng sản xuất/nhà phân phối xác nhận về các hàng hóa/thiết bị chào thầu cho gói thầu này là chính hãng. Hàng hóa bán ra có cam kết hỗ trợ bảo hành kỹ thuật từ hãng sản xuất/nhà phân phối trong suốt thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và toàn bộ các chi phí khác liên quan cần thiết để thực hiện gói thầu,.... |
| E-CDNT 14.3 | ≥12 tháng hoặc 80.000 bản chụp |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bắc Ninh, địa chỉ Số 01 đường Nguyễn Đăng Đạo, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh; điện thoại 0222.3822.720 (máy lẻ 636) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bắc Ninh, địa chỉ số 01 đường Nguyễn Đăng Đạo, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bắc Ninh, địa chỉ số 01 đường Nguyễn Đăng Đạo, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý rủi ro - BIDV – Chi nhánh Bắc Ninh, địa chỉ số 01 đường Nguyễn Đăng Đạo, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocopy RICOH IM 3000 hoặc tương đương Khái niệm tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương | 1 | Chiếc | Chức năng: Copy - Print - Scan Bảng điều khiển: Màn hình cảm ứng LCD 10.1 inch, chạy hệ điều hành android. Thời gian khởi động: 17.7 giây. Tốc độ in bản đầu tiên: 3.9 giây. Tốc độ in: 30 trang/phút Bộ vi xử lý: Intel® Atom Processor ApolloLake-I 1.36GHz. Bộ nhớ máy: 02GB. Ổ cứng HDD: 320GB. Bộ nhớ màn hình: 02 GB. Trọng lượng: 71 KG. Kích thước ( RxDxC): 587 X 673 X 913 mm. Nguồn điện: 220 - 240V , 50/60 Hz. Copy liên tục: Lên đến 999 bản. Độ phân giải: 600 x 600 dpi. Thu phóng: Từ 25 % đến 400% theo từng bước 1%. Ngôn ngữ in: PCL5c, PCL6. Độ phân giải: 600 x 600 dpi. Giao diện: USB Host I/F Type A, Ethernet 10 base-T/100 base-TX, Ethernet 1000 Base-T, USB Device I/F Type B Hệ điều hành Windows: Windows® Vista, Windows® Server 2003, Windows® Server 2003R2, Windows® Server 2008, Windows® Server 2008R2, Windows® Server 2012, Windows® Server 2012R2, 2019. Hệ điều hành Mac hỗ trợ: Macintosh OS X v10.13 hoặc mới hơn. Hệ điều hành Unix : UNIX Sun® Solaris, HP-UX, SCO OpenServer, Red Hat Linux, IBM AIX, IBM iSeries/AS/400-using. OS/400 Host Print Transform, Citrix XenApp (7.6 LTSR, 7.15 LTSR, VirtualApps/Desktops 71912 LTSR and Later). Hỗ trợ SAP® R/3®: SAP® R/3®, SAP® S/4®, Bảo mật: Windows Authentication, LDAP Authentication, Basic Authentication, User Code Authentication, 802.1.x Wired Authentication Bộ nạp và đảo bản sao: Có sẵn. Chia bộ điện tử: Có sẵn 999 bộ. Tự động xoay ảnh: 90o - 01 Bộ nạp và đảo bản gốc tự động DF 3110 hoặc tương đương - 01 Chân kê thép hoặc tương đương Bảo hành: ≥ 12 tháng hoặc 80.000 bản chụp | Chi tiết theo e-HSMT đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.157E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế/mua bán kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Hóa đơn tài chính (GTGT).+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã cung cấp hàng hóa đúng chất lượng, tiến độ.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng đã được ký kết. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 171.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 515.700.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành: Theo cơ chế 24/7 theo các hình thức khác nhau như điện thoại, email, hoặc hỗ trợ trực tiếp.Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi