Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Viện Ứng dụng Công nghệ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812088 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 17:48:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 597,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo dưỡng sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24h khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Viện Ứng dụng Công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị năm 2022 Mua sắm vật tư thiết bị năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Yêu cầu có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) với mục 1 trong danh mục hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu Giấy phép hoặc Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu: Văn phòng Viện Ứng dung công nghệ,
Địa chỉ: Số 25 Lê Thánh Tông, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 024.39333389 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 25 Lê Thánh Tông - Phường Phan Chu Trinh - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội - SĐT: 0243 9333389 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 25 Lê Thánh Tông - Phường Phan Chu Trinh - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội - SĐT: 0243 9333389 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 25 Lê Thánh Tông - Phường Phan Chu Trinh - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội - SĐT: 0243 9333389 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến độ ẩm dầu | 2 | chiếc | - Dải đo 0-1 aw - Độ phân giải 0.01 aw - Giao diện: RS485. | ||
| 2 | Bộ cáp giao tiếp và cài đặt cảm biến độ ẩm dầu. | 2 | bộ | Bộ cáp phù hợp với cảm biến độ ẩm | ||
| 3 | Cảm biến nhiệt độ loại PT100 | 2 | chiếc | - Dải đo: 0-200- Độ phân giải: 0.2 độ C- Giao diện: PT100 | ||
| 4 | Thiết bị chuyển đổi PT100/4-20mA | 2 | chiếc | - Nguồn cấp: 24VDC- Dải đo: 0-200 độ C- Độ chính xác: 0.1%. | ||
| 5 | Vi xử lý trung tâm | 2 | chiếc | - Tốc độ: 80MHz- Bộ nhớ: 256kB Flash, 64kB RAM- Các giao tiếp ngoại vi: UART, SPI. | ||
| 6 | Vi xử lý ngoại vi | 2 | chiếc | - Tốc độ: 48MHz- Bộ nhớ: 64kB Flash, 16kB RAM- Các giao tiếp ngoại vi: SPI, ADC, I2C, UART | ||
| 7 | Module đọc giá trị cảm biến nhiệt độ, độ phân giải 12bit | 2 | chiếc | - Nguồn điện: 5VDC- Điện áp vào: 0-5VDC- Giao tiếp: SPI, I2C hoặc digital I/O- Độ phân giải: 12bit | ||
| 8 | Cảm biến nhiệt độ bên trong bộ điều khiển | 2 | chiếc | - Nguồn cấp: 5VDC - Dải đo: 0-150 độ C- Độ chính xác: 0.5 độ C | ||
| 9 | Mạch in PCB theo thiết kế | 2 | chiếc | - Mạch in 2 lớp có via lỗ- Kích thước lớn nhất 15x20cm(Có bản thiết kế khi đặt mạch) | ||
| 10 | Bộ nguồn | 1 | Bộ | - Điện áp vào: 220VAC/50Hz- Điện áp ra: 24VDC- Công suất tối đa: 50W- Hiệu suất: 80% | ||
| 11 | Bộ khớp kết nối chuyên dụng (có cách ly) DN25. | 4 | Khớp | - Kích thước mặt bích DN25 (hoặc DN40)- Có đầu nối với cảm biến đo hàm lượng nước trong dầu phù hợp với chủng loại ở mục 1- Có gioăng làm kín, cùng hệ thống đai ốc | ||
| 12 | Vỏ hộp thiết bị cấp trường | 2 | Chiếc | - Vỏ bằng hợp kim, làm việc ngoài trời- Kích thước lớn nhất 20x20x15cm- Có đầu vào/ra đấu nối dây cảm biến, nguồn cung cấp. | ||
| 13 | Vỏ hộp thiết bị cấp trạm | 1 | Chiếc | - Được làm bằng kim loại, sơn tĩnh điện, có cánh mở ra/đóng vào, khóa- Kích thước lớn nhất: dài 500mmx rộng 250mm x cao 800mm- Có đầu nối tín hiệu, nguồn, ănten. | ||
| 14 | Linh kiện, phụ kiện cho bộ điều khiển cấp trạm. | 1 | Bộ | Bao gồm: - Dây nguồn: Dây 2*1.5mm2, 50m- Dây tín hiệu: Dây tín hiệu 4 lõi 28AWG bọc giáp, 50m- Các đầu kết nối: Đầu cốt kim và đầu cốt chữ Y, màu đỏ, xanh, vàng, mỗi loại 100 cái- Bộ gá: Bộ gá cho thiết bị cấp trường dạng U bolt, kèm theo các tấm thép để gắn vỏ hộp thiết bị và gắn pin mặt trời. Bộ gá cho thiết bị cấp trạm là bộ gá dạng chữ L kèm theo nở thép 8mm- Đèn báo, nút bấm: Đèn báo và nút bấm 16mm, 24V, màu đỏ, xanh lá, vàng, mỗi loại 10 cái- Dây thít nhựa, dây ruột gà, ống luồn dây lõi thép, băng dính điện, phích cắm điện...: 1 bộ | ||
| 15 | Pin nguồn: 3.7V, cỡ pin 18650, kèm đế lắp pin và mạch bảo vệ | 4 | Bộ | - Pin cỡ 18650- Kèm theo đế lắp pin- Có mạch cân bằng cell và bảo vệ thấp áp, quá dòng, quá nhiệt | ||
| 16 | Pin mặt trời 12V, 6W | 2 | Bộ | Loại có vỏ bảo vệ 12V, 6W | ||
| 17 | Module sạc tự động, cân đối nguồn giữa pin sạc và pin mặt trời. | 2 | Chiếc | - Nguồn điện vào: Pin mặt trời- Loại pin sạc hỗ trợ: Pin Li-ion 4s- Tự động sạc và cân đối nguồn điện cấp cho đầu ra. | ||
| 18 | Module màn hình LCD | 2 | Chiếc | - Loại phản xạ, độ phân giải 128x64- Kích thước 2.8inch-Phù hợp để sử dụng ngoài trời nắng. | ||
| 19 | Module nguồn hạ áp | 2 | Chiếc | - Điện áp vào: 10-48VDC- Điện áp ra: 5VDC- Công suất tối đa: 10W. | ||
| 20 | Modem LoRa, tần số 433MHz, công suất 10mW | 2 | Chiếc | - Modem chuyển đổi giữa giao diện UART và LoRa- Tần số hoạt động 433MHz-Công suất 10mW | ||
| 21 | Module kết nối RS485, chống quá dòng quá áp, chống xung điện. | 2 | Chiếc | - Module chuyển đổi từ UART TTL sang RS-485- Có chức năng chống quá dòng, quá áp, chống xung điện- Có chức năng tự đổi chiều dữ liệu | ||
| 22 | Module đồng hồ thời gian vệ tinh, độ chính xác 30ns | 2 | Chiếc | - Nguồn điện: 5VDC- Kết nối: UART TTL, digital I/O- Phương thức đồng bộ: xung điện mỗi giây- Độ chính xác: 30ns | ||
| 23 | Bộ linh kiện phụ kiện thực hiện bộ điều khiển đo cấp trường. | 2 | Bộ | - Điện trở các trị số 220, 1k, 2k2, 3k7, 4k9, 10k, 22k, 47k, 100k, 220k Ohm, mỗi loại 10 cái- Tụ điện 25V, trị số 104, 224, 474, 105, 225, 475, 106, mỗi loại 10 cái- Diode SS14: 5 cái- Cầu đấu KF128 loại 4P: 4 cái- Nút bấm loại 6.35mm: 4 cái- Thiếc hàn loại 100%: 100g- Mũi hàn loại 900m-t-2c: 2 cái- Ốc vít M3 kèm tua vít: 100g- Ốc siết cáp 16mm: 2 cái- Dây tín hiệu 28AWG 4 lõi bọc giáp: 10m. | ||
| 24 | Bộ modem Lora cho cấp trạm: | 1 | Bộ | - Modem chuyển đổi giữa giao diện RS232 và LoRa- Tần số hoạt động 433MHz-Công suất 10mW. | ||
| 25 | USB 4G cho cấp trạm: | 2 | Chiếc | - USB 4G cho phép kết nối từ bộ điều khiển cấp trạm đến máy chủ trung tâm qua mạng 4G- Kèm theo thẻ SIM 4G. | ||
| 26 | Bộ xử lý dữ liệu đa năng | 1 | Bộ | Gồm có: -2 cổng mạng-1 cổng usb- 1 cổng RS232- 1 cổng RS485Cho phép lập trình thu thập và xử lý dữ liệu tùy ý theo nhiều giao thức công nghiệp khác nhau. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo dưỡng sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24h khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi