Gói thầu: Gói thầu số 79: Cung cấp vật tư điện và CI

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837418-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 79: Cung cấp vật tư điện và CI
Số hiệu KHLCNT 20220715254
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 17:39:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,104,387,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 303,000,000 VNĐ ((Ba trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.516E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này .Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện và/hoặc thiết bị C&I cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.140.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng theo số thứ tự 187, 188, 212 tại mẫu số 01A (Webform trên Hệ thống) – Phạm vi cung cấp.Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý được nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 79: Cung cấp vật tư điện và CI
Dự toán cho các gói thầu đợt 4 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Catalog của hàng hóa chào bán (nếu có). * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các mục hàng theo số thứ tự 187, 188, 212 tại mẫu số 01A (Webform trên Hệ thống) – Phạm vi cung cấp. Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 303.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; Fax: (0259) 3626 555
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555, Fax: (0259) 3626555
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cảm biến nhiệt độ2cái"Resistance thermometer + Transmitter adapter:- Model: TR34-Z-TT- Thread: M12 x 1- Range: -30 ~ 150 độ C- Analogue output: 4…20mA, 2-wire- Dimension Sensor: 6 x 100mm-Maker: WikaCO, CQ
2Gioăng cao su tủ điện 11kv MĐPĐ100MétGioăng cao su tủ điện, quy cách: -Phần rảnh cài ngang gioăng có độ cao từ mếp tới mép: 10.3mm; độ dày 3mm, có 2 sợi thép ở 2 đầu, chiều dài mép rãnh kẹp ngang 10.4mm -Phần cao su ốp trên đầu: dày 1mm, đỉnh cao su ốp đén đáy rảnh cài ngang 14,1mm
3Nút dừng khẩn cấp tripper car6cáiModel: MRE-AR (phi30)Tiếp điểm: 1NCMàu sắc: đỏĐiện áp: 100-240VAC
4Nút dừng khẩn cấp MĐPĐ5cáiModel: ZB2BS54 red emergency stop phi22 - mushroom head phi40 màu đỏ
5Cảm biến tiệm cận báo tốc độ cấp than MĐPĐ2cáiProximiti sensor model: 60-12F/J/NPN Thread: M30 x 1.5 Power: 10-30VDC Type: 3 wire, NPNCO, CQ
6switch áp suất nhớt vào hộp giảm tốc gàu múc MĐPĐ2cáiSwitch áp suất: - Maker: SUCO - Order number: 0180-45709-1-314 - Product category: Mechanical pressure switch - Pressure range: 0.3 to 1.5 bar - Overpressure safety: 100 bar - IP Rating: IP65 - Contact rating: 250 VAC - Connection: G 1/4CO, CQ
7cảm biến cánh lật chính MĐPĐ4cáiSensor with jack connect: - Model: 8.IS40. 22121 05.00.6081.2211.005M - Power: 10 – 30 VDC - Connection: M12 - Jack: 5m, 5 pin- Maker: KublerCO, CQ
8Switch báo lệch băng tải cần MĐPĐ5cáiSwitch báo lệch băng tải: - Model: ELAP20 - Inclination angle of touch pulley: max 75 độ - Enclosure: IP67 - Capacity of contact: 15A - 125/250VAC; 0,5A - 125 VDC - Contacts: 2CNSX: MatsushimaCO, CQ
9encoder quay cần MĐPĐ1cáiMultiturn absolute encoder - Manufacture: Pepperl+Fuchs - Model number: FVM58N-011 - Operating voltage Ub: 10-30 VDC - Power consumption Po: ≤ 2.5 W - Linearity: ± 0.5 LSB - Output code: Gray code, binary code - Code preparation time: 0.3 msCO, CQ
10cảm biến giới hạn quay cần MĐPĐ1cáiConection cable of inductive sensor: - Type code: RKC4T-2/TEL - Ouder number: 6625010 - Female M12, straight, 3-pin - Cable length: 2m
11switch giật sự cố BC 06,07,08,099cáiPull-cord switch - Power: 220 - 380 V, 5 A, IP65 - Model: LK-(I)NSX: Shenyang Tianlong Control Equipment Manufacturing Co., Ltd.CO, CQ
12báo lệch băng BC 06,07,08,094cáiMISALIGNMENT SWITCH - Power: 220 - 380 V, 5 A, IP65 - Model: PK-5X-20/35NSX: Shenyang Tianlong Control Equipment Manufacturing Co., Ltd.CO, CQ
13Bộ báo tắc than (Level switch)3cái- Model: SR7-10FAA-100 - Voltage: 220VAC - Temp operator: -10 ~ 800C - IP65CO, CQ
14Absolute Encoder2cáiOCD-P1A1G-1212-C10S-CAWCO, CQ
15Cảm biến báo tắc than sàn rung1BộModel: ULBC-12A
16Incremental encoder1CáiUCD-IPH00-10000-L10S-2RWCO, CQ
17Mechanical Limit Switch4cáiModel: TD422-01y-1090/2512METAL ENCLOSURE, ROLLER LEVER, 2X M20 CABLE ENTRIES24VDCCO, CQ
18Cảm biến tiệm cận:5cái- Model: IGA2005-ABOA (IG0011) - Sensing range: 5mm - Connection: cable, 2m - Diameter: M18 x 1 - Length: 80mm - Power: 20 – 250V AC/DC - Protection: IP67- NSX: IFM
19Cảm biến tiệm cận:7cái- Model: Ni15-M30-AZ3X - Sensing range: 15mm - Connection: cable 3 x 0.5mm2, 2m - Diameter: M30 x 1.5 - Length: 64mm - Power: 10 - 30VDC/ 20 – 250VAC - Protection: IP67NSX: TurckCO, CQ
20Cảm biến tiệm cận tốc độ băng tải5cáiModel: SKT10-12GM-P1 - Điện áp: 6-36VDC - Dòng max: 200mA - Kích thước ren: M12x1 - Khoảng cách phát hiện: 10mm - Loại: NPN, NO, 3 dây - Cáp dài 2 mét -
21Tilt switch4cáiTilt switch Model: LCS20-SA-1; Action switch: Approx 200, Power: 24VDCCO, CQ
22Ballast phòng nổ BdH-N7026cáiModel: BdH-N70 Công suất: 70W Điện áp: 220V, Tần số 50HzCO, CQ
23Đèn đường led88BộSmartBright Road BRP131 LED100/NW 100W 220-240V Quang thông: 10000lm Nhiệt độ màu 4000KCO, CQ
24Terminal5cáiType: TB 4 I Number of levels: 1 Number of connections: 2 Nominal cross section: 4 mm2 Color: Dark gray Rated surge voltage: 8 kV Maximum load current: 32 A Nominal current IN: 32 A Nominal voltage UN: 800 V
25Terminal5cáiType: TB 2.5 B I Number of levels: 1 Number of connections: 2 Nominal cross section: 2.5 mm2 Color: Dark gray Rated surge voltage: 8 kV Maximum load current: 24 A Nominal current IN: 24 A Nominal voltage UN: 800 V NXS: Phoenix
26Đèn LED chiếu pha Rạng Đông 100W150BóngCông suất CP06/100w Điện áp 220V/ 50 Hz Quang thông 9500 lm Tuổi thọ 20000 giờ Kích thước 328x282x78 mm Hệ số công suất 0.5 Chịu xung sét 6Kv Điện áp thấp nhất đèn có thể khởi động được 150V Nhiệt độ màu 3000K IP 66CO, CQ
27Đèn chiếu sáng ngoài trời5cáiĐèn pha led xách tay tích điện siêu sáng, công suất 50w- Mã S/P : TDLF-TD50- Công suất: 50W- Kích thước: 225*225*380mCO, CQ
28Đèn Pin LED Điện Quang ĐQ PFL09 R BLR5cáiĐèn Pin LED Điện Quang ĐQ PFL09 R BLR
29Đèn Led chữ U2BộĐèn Led chữ U, Mã: FPL36EX-N
30Đèn Led thanh nhôm1BộĐèn Led thanh nhômMã: T5N-KS-8-0.6Công suất: 8W
31Đèn Exit7BộĐÈN EXIT – ĐÈN THOÁT HIỂMMã: PEXF23SC-G2Nguồn điện : 220V/50Hz.Bóng đèn : Super Led ( ánh sáng mạnh và bền).Công suất: 3WThời gian sáng : 3h.Thời gian sạc pin : 24h.
32Downlight âm trần7cáiDownlight âm trần DN027B, công suất 14W, đường kính lắp đặt 150mm
33Đèn đường BRP121 LED65 50W13cáiĐèn đường BRP121 LED65, công suất 50WCO, CQ
34Fortimo High Bay Module 20KLM20cáiFortimo High Bay Module 20KLM PhilipsCO, CQ
35Fortimo High Bay Module 15KLM10cáiFortimo High Bay Module 15KLM PhilipsCO, CQ
36LEDtube 10W 600mm T8130cáiBóng Đèn Tuýp PhilipsThông số: Ecofit LEDtubeMã: LEDtube HO 600mm 10W 765 T8 AP I G Nhiệt độ màu: 6500KCO, CQ
37Đèn led 250W (HSHB5-250)42cáiĐèn led 250W (HSHB5-250)CO, CQ
38LEDtube 20W 1200mm T8135cáiEcofit LEDtube LEDtube HO 1200mm 20W 765 T8 AP I G Nhiệt độ màu: 6500KPhilipsCO, CQ
39Sứ đỡ cực phóng ESP Sứ đở búa gõ cho hệ thống cực phóng ESP14cáiType: 2627 L: 280mm d3:152,5 mm d2: 60 mm d1: 13,5 mm D: 150 mm b (đường kính lổ sắt): 106 mm d (đường kính cổ sứ): 70 mm Nhiệt độ chịu được: 350'CCO, CQ
40Ống nhòm1cáiModel: Skymaster PRO 15×70Đường kính vật kính: 70mmĐộ phóng đại: 15xLoại thủy tinh sử dụng làm lăng kính: BaK4 (Thuỷ tinh quang học chất lượng cao)Tráng phủ chống phản quang: Fully Multi coatedTrường nhìn: 4.4 độ (77m/1000m)Khoảng lấy nét gần nhất: 15mKhoảng đặt mắt (eye relief): 17mmVòng tròn thị kính (exit pupil) : 4.7mmCơ chế lấy nét: Trung tâmĐệm mắt thị kính: Dạng gập cao su mềmLỗ ren hỗ trợ gắn tripod: CóKhả năng chống thấm nước: CóKhối lượng: 1,7kgCO, CQ
41Hộp nối đầu cáp6Bộ3M, 1x120mm2, cáp hạ thếCO, CQ
42Hộp nối đầu cáp6Bộ3M, 3x300mm2, 24kVCO, CQ
43Ống gen co nhiệt (màu đen, đỏ)20ỐngRSG (30/15) 125 độ C, 1kV, KT 1 ống x 1met
44Dây rút INOX10Bịch4.6x400mm
45Dây nhựa thắt bó cáp 8x400mm.6Bịch8x400mm. 100 sợi/bịch
46Dây nhựa thắt bó cáp 6x300mm.3Bịch6x300mm. 100 sợi/bịch
47Dây nhựa thắt bó cáp 5x300mm.3Bịch5x300mm. 100 sợi/bịch
48Dây nhựa thắt bó cáp 4x300mm.1Bịch4x300mm. 100 sợi/bịch
49Dây nhựa thắt bó cáp 4x200mm.3Bịch4x200mm. 100 sợi/bịch
50Điện trở sấy2cáiModel: JRD-R-150W, Công suất 150W, Điện áp đầu vào: 220V
51Bộ điều khiển nhiệt độ4BộBộ điều khiển nhiệt độ - Điện áp input AC/DC: 110-240V - Điện áp output AC/DC: 110/240V - Model: RHC-90-HS
52Tranducer dòng điện 1 pha10cáiModel: DT-1A-B1AH; - Input AC: 0-1A; - Output DC: 4-20mA; - Aux. Power: 220VC; - Class: ±0.2 % - NSX: DAEJOO TD System Co.Ltd.F6CO, CQ
53Tranducer dòng điện 3 pha1cáiModel: DT-3A-B1AH; - Input AC: 0-1A; - Output DC: 4-20mA; - Aux. Power: 220VC; - Class: ±0.2 % - NSX: DAEJOO TD System Co.Ltd.CO, CQ
54Tranducer điện áp 1 pha1cáiModel: DT-1V-A1AH; - Điện áp input AC: 0~150V; - Dòng điện output DC: 4~20 mA - AUX.POWER: 220VDC; - Class: ± 0.2%; - Hãng sản xuất: DAEJOO TD System Co.,Ltd.CO, CQ
55Tranducer điện áp 3 pha5cáiModel: DT-3V-A1AH; - Điện áp input AC: 0~150V; - Dòng điện output DC: 4~20 mA - AUX.POWER: 220VDC; - Class: ± 0.2%; - Hãng sản xuất: DAEJOO TD System Co.,Ltd.CO, CQ
56Đồng hồ giám sát chất lượng điện năng1cáijanitza UMG 604E-PRO
57Vôn kế tủ điện tách sắt2cáiType: CP-Z72V-N-3P3W Input: AC 0-450V Phase: 3P
58Vôn kế tủ điện sàn rung2cáiModel: Zone-72 Điện áp định mức: 450V Tần số: 50Hz Nhiệt độ: -20-40 Kích thước đường viền: 72x72mm
59Digital multimetter2cáiType: Elite 440 Các thông số đo lường: A, V, F, PF, W Kích thước: 96x96mm Cấp chính xác: 0.5NSX: CEWE
60Đồng hồ đo dòng điện2cáiMã thiết bị: 6L2Dải đo: 0-3.5 kAThông số: 3.5k/5A
61Đồng hồ đo điện áp2cáiMã thiết bị: 6L2Dải đo: 0-750VAC
62Đồng hồ đo dòng điện2cáiModel: 99T1-ANO: GB/T7676-98Dải đo: 0-200A
63Đồng hồ đo đếm điện năng1cáiMã thiết bị: UMG96-S2Nguồn cấp: 90-265VAC/90-250VDCĐiện áp đo đạc: 230V/400V, 300V CAT IIIDòng điện đo đạt: 1/5A, 300 CAT IIIChuẩn kết nối: RS485 with Modbus RTU
64Power feed (Ngàm cấp điện cho các thanh ray)32cáiPower feed (Ngàm cấp điện cho các thanh ray)Model: EP-1-001 - Iđm: 60A; - Uđm: 400VAC; - Material: đồng - NSX: Euchang T&CCO, CQ
65Power cover (Nắp che ngàm cấp điện cho các thanh ray)20cáiNắp che ngàm cấp điện cho các thanh ray: - Material: PVC - NSX: Euchang T&CCO, CQ
66Joint keeper (Khớp nối cho các thanh ray)150cáiKhớp nối các thanh ray (Joint keeper)Model: EJK-1-001 - Iđm: 60A; - Uđm: 400VAC; - Material: đồng - NSX: Euchang T&CCO, CQ
67End cap (Nắp che phía cuối đường ray cáp điện )32cáiMaterial: PVC - NSX: Euchang T&CModel: EEC-1-001CO, CQ
68Joint cover (bao che giữa các khớp nối đường ray cáp điện )300cáiMaterial: PVCModel: EJC-1-001 - NSX: Euchang T&CCO, CQ
69Hanger clamps (kẹp giữ đường ray cáp điện)500cáiModem: 'EH-2-001- Material: Galvanized Steel + Epoxy Insulator- NSX: Euchang T&CCO, CQ
70Trolley-bar ( thanh ray cấp nguồn cho tời điện)70cáiModem: ET-2-001 Joint Type: pin connection - Iđm: 90A; - Uđm: 400VAC; - Length: 3m / cây - Material: Galvanizing Steel - Maker: EunchangT&CCO, CQ
71Hanger clamps (đai giữ đường ray cáp điện)500cáiModem: EH-4-001 - Material: PVC - Maker: Eunchang T&CCO, CQ
72Contactor1cáiContactor LC1D188M7, Ith: 32A, UI:690V,Uimp:6kV
73Contactor & Overload Relay1cáiContactor 380VACModel: GMC 85 Coil 220VAC, 50HZOverload relay: GTH 85, 63-85A
74Dc contactor1cáiSIRIUS, 3RH2122-1BM40, 220VDC
75Contactor4cáiModel: A26-30-10Ie: 26A at 55C(380/400V AC-3), 45A at 40C (690V AC-1)Ue: 690Vf: 50-60HzUi: 1000VUidm: 8kVIth: 45AUc: 220-230V 50Hz, 230-240V 60HzTiếp điểm chính: 3NOTiếp điểm phụ: 1NONSX: ABB
76Contactor2cáiContactor V03 RoHS - Model: CN-6 - Size: 3Φ 600VAC 20A - Ucoil: 220VAC, 50/60Hz - Thông số: AC3 Ui:690V Ith:20A. Aux. Cont. A600 Q300 1coil+2NC+2NO - Kích thước đế giữ: M4 35x50 - Hãng: TECO
77Contactor5cáiModel: A9-30-01Udm: 690 VAC50/60 Hz1 NOIdm: 9ASố cực: 3P
78Role nhiệt2cáiModel: TA25DU-1.8MUdm: 690 VAC0-400 HzTrip class: 10ADòng setting: 1.3 - 1.8ASố cực: 3P
79Contactor A260-302cáiModel: A260-30-11-80Product ID:1SFL531001R8011Catalog Description:A260-30-11 Coil: 220-230V 50Hz / 230-240V 60HzIth: 400AUi: 1000VUipm: 8kV
80Contactor A145-302cáiModel: A145-30-11-36Product ID:1SFL471001R3611Catalog Description:A145-30-11 Coil: 190V 50Hz / 220V 60Hz Ith: 250AUi: 1000VUimp: 8KvNSX: ABB
81Contactor A63-302cáiModel: A63-30-11Product ID: 1SBL371001R5111Catalog Description:A63-30-11 Coil: 400-415V 50Hz / 480V 60HzIth: 125AUi: 1000VUimp: 8KvNSX: ABB
82Contactor3cáiModel: LC1-D115M7 Ith: 250A Ui: 1000V Ue:380V AC3 Ie: 115A AC3 Tiếp điểm phụ: 1NO+1NCNSX: Schneider
83Tiếp điểm phụ12cáiModel: CAL4-11Ui: 690V1NO+1NC
84Contactor ABB AF-65-30-00-135cáiType: AF65-30-00-13-ID: 1SBL387001R1300- Ucoil: 100-250V50/60HZ-DC- Ith: 105A- Ui: 690V- Uimp: 6kVNSX: ABB
85Dc contactor4cáiDC contactor_900V_100A_24VDC_1000_TE_IHV_SPart code ZE000138NSX: Sungrow
86Dc contactor2cáiDC contactor_1.2KV_80A_24VDC_0100_YM_SPart code ZE000136NSX: Sungrow
87AC contactor2cáiAC contactor_690V_1700A_187/242VDC_3033_SC_SPart code ZE000153NSX: SungrowCO, CQ
88Dc contactor2cáiDC contactor_1.2KV_80A_24VDC_0100_YM_SPart code ZE000136NSX: Sungrow
89AC contactor12cáiAC contactor_690V_25A_24VDC_3011_SC_1_SPart code ZE000135NSX: Sungrow
90Contactor AC 9A1cáiContactor (K2) Điện áp cuộn coil: 24VAC Tần số: 50Hz Dòng điện: 9A Part catalog No: MC-9A
91Cuộn coil contactor LX1FG0954cáiModel: LX1FG095 Điện áp điều khiển: 95VAC, 50Hz/ 115-120VAC, 60Hz Điện trở: 2.87Ohm tại 20oC
92Contactor LC1F1852cáiModel: LC1F185 Số cực: 3P Ue: ≤ 690 VAC Tần số: 50/60 Hz Ie: 275 A (t
93Khởi động từ (Contactor 3P LS MC-32a)2cáiModel: MC-32a - Điện áp: 230V AC 50Hz
94Contactor15cáiMC-18b, 18A LS 400v, 50Hz
95Relay thời gian1cáiType: AH3-3, 250VAC, 5A, 0-10s
96Relay trung gian1cáiOMRON LY2N, coil 12VDC, 8 chân
97Relay trung gian1cáiRU4S-C-D220, 220VDC, 14 chân
98Relay trung gian1cáiFinder 220VDC (7A/250VAC), 14 chân; Mã: 55.34.9.220.0040
99Relay lockout1cáiBF4R-220VDC; NSX: Arteche
100Relay lockout1cáiBJ8R-220VDC; NSX: Arteche
101Relay lockout1cáiBJ8RP-220VDC; NSX: Arteche
102Relay giám sát mạch cắt1cáiVDF10-220VDC; NSX: Arteche
103Thermal overload Relay TF65-67 Cass 105CáiRelay TF65-67 Class 10- Type: TF65-67 - ID: 1SAZ811201R1007- Setting range: 57-67A- Ie: 67A- Ui: 690V- Brand: ABB
104Time control switch5cáiType: JSZ3F Delay range: 0-30S Operating voltage: AC 220V, 50Hz
105Rơ le trung gian2cáiMã thiết bị: RF4R Thông số: 220VDCSố cặp tiếp điểm phụ: 4NSX: Arteche
106Rơ le trung gian5cáiMã thiết bị: RXM4AB1MDĐiện áp cuộn dây: 220VDC.Tải định mức: 6A tại 250VACSố cặp tiếp điểm: 4
107Rơle trung gian10cáiMã thiết bị: JZX-22F(D)4ZThông số: 3A, 220VAC/ 28VDC, 3A
108Rơ le nhiệt2cáiModel: TA25DU-0.4M - Udm: 690 VAC - Trip class: 10A - Dòng setting: 0,25– 0,4A - Số cực: 3P - NSX: ABB
109Rơ le trung gian tủ điều khiển ESP1cáiRELAY, 24VAC COIL, 50 HZ, 6 A PART CATALOG NO :- RU4S-C-A24 ADD ON CONTACT – 4NO+4NC
110Rơ le trung gian3cáiRelay trung gian - Type: MY4N-CR - Power: 230/240Vac
111Timer relay YSOT3cáiTime relay - Điện áp: 110~220VDC - Model: YSOT - Brand: Yongsung
112Rơ le F79 SDDR-CM715cáiType: SDDR-CM7 - Time setting: SDDT: 0.5-5s - DOMT: off, 1-30s - Điện áp: 180-220VAC - Tần số: 50/60Hz - Internal relay: 3A/250VAC - Mouting: 8 pin socket plug-in - NSX: Schneider
113Rơ le hẹn giờ bật tắt3CáiMã thiết bị: CCT15365Loại: Acti9-IH-mechanical time switch-24h-150hSố kênh: 1Dòng chuyển tối đa: 16A -250VAC pf=1 4A-250VAC pf-0.6Điện áp định mức Ue: 110-240VAC 50/60HzNSX: Schneider
114Surge Protective Device2cáiMã thiết bị: CYL-40Uc~420V, Imax=40kA, In=20kA, Up
115Rơle cảm biến mức nước + phao2cáiMã thiết bị: FS-3 (high sens)Nguồn cấp: 220VAC 50HzContact: 250VAc 5A
116Bảo vệ chống sét lan truyền DC cho hệ thống các tấm pin tại tủ SPD10cáiIn: 20kA, Imax: 40kA, Up=1500VDCCO, CQ
117Bảo vệ chống sét lan truyền AC cho hệ thống các tấm pin tại tủ SPD10cáiMã thiết bị: RPX 10K 12X -SMUn: 12V, Uc: 18V, In: 5kA, Uoc: 10kV, Up: 30VCO, CQ
118Relay áp lực2cáiLiners Controls - Auto Reset Model: HS-210Kiểu lắp: nối ren 11mm (7/16″)– Chất liệu: Thân bằng đồng thau, vỏ nhựa– Môi trường áp dụng: nước, khí, hơi– Nhiệt độ làm việc: dưới 120 độ C– Loại công tắc đơn, tự động reset
119Electronic Over Current Relay3cáiNSX: Schneider Electric - Model: EOCRDS3-30S - Ie: 3-30A - Us: 24-240VAC/DC - Tần số: 50/60Hz - Uimp: 4kV - Số cực: 1NO + 1NC
120Cáp ngầm trung thế100MétCu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC 1x120 12.7/22(24)kV, tiết diện 120mm2CO, CQ
121Cáp DC chuỗi pin màu đen200MétCáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 1x6mm2 Cu / XLPE / PVC / 1x6mm2
122Cáp DC chuỗi pin màu đỏ200MétCáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 1x6mm2 Cu / XLPE / PVC / 1x6mm2
123Cáp ngầm trung thế100MétCáp ngầm trung thế 01 lõi, màng chắn , lõi đồng, giáp băng nhôm 20/35kv, 300mm2CO, CQ
124Cáp DC hạ thế ngầm -1.8 / 3(3.6) kV 120mm2100MétRuột đồng cách điện XLPE loại CXV /DATA Cấp điện áp: 1.8 /3(3.6)kV Tiết diện ruột dẫn : 120mmCO, CQ
125Cầu chì sứ2cáiLTL00-3/9/S T5922002160A, 500V, NH00-160A
126Cầu chì ống5cái10A, 250VAC
127Cầu chì 20A5cái22W-06-13160
128Cầu chì 10A14cái283-06-16190
129Cầu chì 30A4cái08041-03000
130Cầu chì 20A6cái08041-02000
131Module cấp nguồn10cái"Module PS 307 5A6ES7307-1EA01-0AA0 Input : 120V/230VACOutput : 24V/5A DC"NSX: SiemensCO, CQ
132Bộ chuyển đổi nguồn AC/DC1cáiMã sản phẩm: MDR-20-12Loại thiết bị: 12V/1.67AThông số: AC 100-240VAC, 0.55A/12VDC, 1.67A
133Cầu chì 10A12cái08041-01000
134Cầu chì 5A6cái08041-00500
135Cầu chì trung thế tủ juntion box cấp nguồn MĐPĐ3cáiCầu chì trung thế Rated voltage: 6 /12 kV Catalog number: 45DB120V100P Rated current In: 100A Breaking capacity I1: 63kA Minimum breaking current I3 = Imin: 500A Length: 292mm Diameter: Ø78mmNSX: Mersen
1362+1 module SPD1cái2+1 Module lightning protection_1500VDC_6.25KA(Iimp)_5.3KV_SPart code KS000153
137Cáp mạng AMP1ThùngCAT6 UTP, 1 thùng = 300m
138Dây cáp quang bấm sẵn 2 đầu2CuộnDây cáp quang bấm sẵn 2 đầu SC (1FO) - 400m
139Đầu cáp mạng1HộpRJ45, 1 hộp = 100 đầu
140Switch chuyển mạch3cáiLW8D-10.N22/2Ui: 500VIth: 10AUe: 380/220V
141Đèn báo2cáiType SI10-B, AC/DC 90-230V1-3 red, 1-2 green
142Đèn báo2cáiType SI10-E, AC/DC 90-230V1-3 red, 1-2green
143Switch chuyển mạch1cáiType: DR16 D/3 WithoutDwg: DR601VND0336-12-Q020Prod: W48/19 220VDCCO, CQ
144Switch chuyển mạch1cáiCam switchType: LW39-16B(C),Ui: 690VIth: 16A380VAC 1.8A, 220VDC 0.2A
1454 module SPD1cái4 Module lightning protection_660VAC_15KA_2.9KV_SPart code KS000099NSX: Sungrow
146Switch chuyển mạch 3 vị trí1cáiLAY7(PBCY090)LAY37
147Nút nhấn khởi động1cáiLAY7(PBCY090)LAY37
148Nút nhấn dừng1cáiLAY7(PBCY090)LAY37
149Đèn báo khởi động1cáiAD16-22DS, 220VAC, 20mA, led màu xanh
150Đèn báo dừng1cáiAD16-22DS, 220VAC, 20mA, led màu đỏ
151Switch chuyển mạch 2 vị trí1cáiCA10, A221-603
152Đen báo led màu vàng1cáiIDEC YW-EQ 230/240V
153Nút nhấn khởi động1cáiIDEC YW-E10
154Nút nhấn dừng1cáiIDEC YW-E10
155Đèn chỉ thị vị trí1cáiCEWE PI 29 DC, 24-230VDC
156Quạt làm mát tủ điện1cáiEA12025HSL2, 220-240VAC, 0.1A
157Fuse50cáiFuse_gPV_1500V_315A_Square bolt_HOLLY_SPart code KT000345NSX: SungrowCO, CQ
158Fuse4cáiFuse_slow_250V_1A_Round tube baseLF_SPart code KT000262
159Đồng hồ áp suất2cáiLoại 2 thang đo: Thang đo : 15kg/cm2 Thang đo psi: 200psiKích thước chân kết nối: 13mm Mã: KK Gauges
160Đồng hồ áp lực1cáiModel: 232.50 chân InoxKích thước mặt 100mm Vỏ Inox, chân inoxDải đo 0 – 1 MpaKiểu kết nối chân đứng bằng InoxKiểu ren 1/2″ Npt
161Fuse6cáiFuse_gPV_1500V_15A_Round tube base_SPart code KT000225
162Cảm biến đo nhiệt độ cuộn dây động cơ máy nghiền3cáiSensor Temperature - Manufacturer: WIKA - Model: TX40 PT 100 B - Type: RTD PT100, 6 Wire - Range: 0 - 200 °CNSX: WIKACO, CQ
163Công tắc nhiệt độ các phễu của HT ESP2cáiTemperature Switch - Range: 50 ~ 320 ℃ - PART NO. 55.13069.500 - Maker: EGOCO, CQ
164Đồng hồ nhiệt độ nhớt bôi trơn quạt khói1cáiTemperature gauge: - Model: A5500 - Dial Size: 100 mm - Scale range: 0 – 1000C - Plain diameter "d1": 18 mm - Distance to the case "a": 13 mm - Stem length “l1”: 100 mm - Stem Diameter "d": 8 mm - Process Connection Location: Back mount - Connection designs: Plain stem - Accuracy: CL1.0 - Liquid Fill Fluid: Glycerin - Manufacture: WikaCO, CQ
165Cảm biến đo nhiệt độ1cáiPart No.: AZ200 704 Manufacture: ABB Description: Thermocouple/ electrode assembly kit for Endura AZ20 Oxygen monitorCO, CQ
166Fuse6cáiFuse_GG_690V_40A_Square base_SPart code KT000053
167Fuse6cáiFuse_GG_690V_125A_Square base_SPart code KT000034
168Bộ chuyển tín mức bồn store vessel1cáiLevel Transmitter Range: -25493 ~ 25493 mm Supply power: 10.5 - 42,5 VDC Accuracy: 0.1 % of span Type: DP Model: 2051CD2A22A1AB4L4M5D4T1Q4 Maker: EMERSONCO, CQ
169Fuse4cáiFuse_slow _250V_3.15A_Round tube base_SPart code KP000065
170Công tắc báo mức nước thuyền xỉ SDCC1cáiLevel Switch - Manufacturer: Seojin - Model: SCAP - Supply power: 24 VDC - Device type: DisplacerCO, CQ
171Công tắc báo mức hố bơm bùn SDCC1cáiLevel Switch - Manufacturer: Seojin - Model: SMC - Supply power: 24 VDC - Range: 0 - 4000 mm - Device type: DisplacerCO, CQ
172Bộ chuyển tín mức bồn overflow tank1cáiLevel Transmitter - Range: 0.5~15 m - Type: ULTRASONIC - Supply power: 10.5 - 42.4 VDC - Accuracy: ± 0.1 % of span - Model: LST400 - Maker: ABBCO, CQ
173Bộ chuyển tín mức hố nước FGD1cáiLevel Transmitter - Range: 0 - 5000 mm - Type: Non-Contacting Radar - Signal: 4 - 20 mA - Supply power: 10.5 - 42.4 VDC - Accuracy: ± 0.1 % of span - Model: 5408A1SHA1NA2R4AACAA4M5C1AWQ4 - Maker:EMERSONCO, CQ
174Fuse4cáiFuse_gPV_600V_3A_Round base_SPart code KP000050
175Cầu chì bảo vệ tủ điều khiển quấn nhả cáp CSU5cáiType: FR1 0GG50V2 - Loại cầu chì cắt toàn phần (ngắn mạch và quá tải): gG - Size: 10x38mm - Uđm: 500Vac - Iđm: 2A - Ir: 120kA
176đo mức tro của phểu ESP2cáiLevel switch: - Model: SRF-900SSBOPOP 1OP2 - Type: Radio frequency level sensor - Signal: DPDT - Power: 110/220 VAC 50/60Hz - Probe material: 316SS - Operation temperature: -20 ~ 300 độ C - Maker: SeoJin InstechCO, CQ
177Diode chống dòng ngược các string tại tủ SCB150cáiKechen MDK 55A-30 (3000V)CO, CQ
178Inductive sensor5cáiType : NI15-M30-RZ3X/S90 - threaded barrel, M30 x 1.5 - Chrome-plated brass - AC 2-wire, 20…250 VAC - 2-wire DC, 10…300 VDC - normally closedNSX: TurckCO, CQ
179Inductive sensor5cáiType: BI10-M30-AZ3X/S90 - threaded barrel, M30 x 1.5 - Chrome-plated brass - AC 2-wire, 20…250 VAC - 2-wire DC, 10…300 VDC - normally openNSX: TurckCO, CQ
180Belt way switch20cáiReset type: Self reset Contacy capacity: 5A/220VAC Contact : 1a1b Max operating angle: 75 deg Level alarm: 25 deg Two level alarm: 35 deg Operation torque: 3,5-4,5 N Cable size: 6-12mm Alowable temp: -20+-60 deg C Model : LT10-DANSX: WETERmannCO, CQ
181Pull cord switch20cáiModel: LT25-DA Reset type: Self or manual reset Contacy capacity: 15A,250V Contact: 02 changeover switchs Action of switch: 20 deg Operation Torque: 49N Cable size: 8-12mmNSX: WETERmannCO, CQ
182MCCB S202P, C2, 400VAC1cáiMCCB S202P, C2, 400VACP/N: 2CDS282001R0024
183MCCB S204P, C2, 400VAC1cáiMCCB S204P, C2, 400VACP/N: 2CDS284001R0024
184Thiết bị đo độ ẩm của H21cáiHygrometer Assembly (HMXT) - Range: -100 to 40 ℃ - Signal: 4-20 mA - Supply power: 24 VDC - Model: DMT152A1DCE1XA33EA1X - Maker: VAISALACO, CQ
185Đo nồng độ H2 trong không khí1cáiCombustible Gas Sensor - Range: 0-100 % LEL H2 - Signal: 4-20 mA - Supply power: 24 VDC - Model: 5100-02-IT-A1-0100-0-1 - Maker: SIERRA MONITORCO, CQ
186CB chỉnh dòng MS1322cáiModel: MS132P/N: 1SAM350000R1011Khả năng cắt: 50Phạm vi điều chỉnh (A): 10.0…16.0Loại: Loại MS132-10-16A
187Bộ đo nồng độ oxy thừa của khói thoát1cáiO2 analyzer - Priciples of measurement: Zirconia Cell - Range: 0 - 25 % - Accuracy: 0.5% - Power: AC 100-240 V, 50/60 Hz - Model: NS-3000 - Maker: HoribaCO, CQ
188Cảm biến của bộ đo oxy thừa mã NS-30006cáiCell cảm biến: - Part Number: 3200044183 - Maker: HoribaCO, CQ
189Lọc bụi của bộ đo oxy thừa mã NS-30006cáiPart Number: F1000466300 - Mesh: 30 microns - Metarial: Sic (Filter), SUS316 (JIS) - Maker: Horiba - Weight: Approx: 0.2 kg - Maker: HoribaCO, CQ
190Cảm biến đo oxi thừa (Zirconium Oxide cell)3cáiPart No.: AZ200 700 Manufacture: ABB Description: Cell replacement kit for Endura AZ20 Oxygen monitorCO, CQ
191Đèn phát cho Dust Analyzer2cáiDURAG P/N: 4009428 D-R 290 SP LED L2CO, CQ
192MCCB XT1N 160 TMD 32-450 3p F F2cáiMCCB ABB SACE Tmax XT1N 160 TMD 63-630 4p F FGeneral InformationExtended Product Type:XT1N 160 TMD 63-630 4p F FProduct ID:1SDA067422R1EAN:8015644013165Catalog Description:XT1N 160 TMD 63-630 4p F FLong Description:C.BREAKER TMAX XT1N 160 FIXED FOUR-POLE WITH FRONT TERMINALS AND THERMOMAGNETIC RELEASE TMD R 63-630 A
193CB 3 pha2cáiModel: GV2-P07/1.6-2.5A Ie: 1.6-2.5 A Ue: 690 VAC, 50/60Hz Uitp: 6kV Số cực: 3P
194Áp tô mát 6A 1P (MCB) Tủ điều khiển máy biến áp ESP1cáiáp tô mát (MCB 1P) Số cực: 1P Dòng điện: 6A Dòng cắt ngắn mạch: 10KA Part catalog No : BKN-b-C
195Bộ điều khiển vị trí2BộModel: MP16424SL/M0 - Supply : 0.14 – 0.7 MPa - Output : 4-20 mA - Input Signal: 4-20 mA - Ambient temp. 20-60 độ C - Maker: 3SCO, CQ
196Áp tô mát 6A 2P (MCB) Tủ điều khiển máy biến áp ESP1cáiáp tô mát (MCB 2P) Số cực: 2P Dòng điện: 6A Dòng cắt ngắn mạch: 10KA Part catalog No : BKN-b-C
197Điều chỉnh áp suất khí nén vào trong actuator2cáiBooster relay - Model: YT-300N1 - Max. sup. Press: 1 Mpa - Product. No: 16AB2CO, CQ
198Bộ điều áp cho các damper gió2cáiAir Filter Regulator - Type: LFR-1/4-D-MINI-A - Pressure: 4-7 bar - Maker: FESTOCO, CQ
199Điều chỉnh áp suất khí đầu vào các van điều khiển bằng khí nén2cáiAir regulator - Model: YT-200BN210 - Air Connection: NPT 1/4 - Adjust Range: 0 - 0.45 Mpa - Gauges: one - Max. Supply: 1.7 MpaCO, CQ
200Bộ điều áp2cáiAir Filter Regulator: - Maker: Parker - Model: P31 - Range pressure: 0 - 0.85 MPa - Thread: 1/4" NPT - Order code: P31EA92EGMBNGPCO, CQ
201Lock up valve cho van TCV PGO 2A2cáiModel: YT-400 DN1 - Set pressure: 0.14 – 0.7 MPaCO, CQ
202Điều chỉnh áp suất khí nén vào trong actuator5cáiBooster relay Model: YT-300N1 Air connection: 1/4 NPTPressure max: 1MPa Marker YTCCO, CQ
203áp tô mát ( MCB 18-25A) có kèm thêm tiếp điểm phụ SA111cáiType: 140MT-C3E-C25 Dòng định mức : 18-25A Số cực :3p Điện áp : 415V AC Dòng cắt định mức : 15kA Có kèm thêm tiếp điểm phụ SA11
204Jack cắm kèm dây:1BộModel: BCC S528-0000-1Y-133-PS0825-050 - Connector: 8-pin, M16x0.75 - Supply: 60 VDC/ 60 VAC - Cable length: 5m
205Magnetostrictive Sensor:1BộModel: BTL7-E170-M0150-B-S32 - Supply: 20 … 28VDC - Output gradient: rising + falling - Rod version, fastening: M18 x 1.5, oring, rod diameter 10.2mm - Connector: 8-pin, M16x0.75NSX: BalluffCO, CQ
206áp tô mát ( MCB 2,5-4A) có kèm thêm tiếp điểm phụ SA111cáiType:140MT-C3E-B40 Dòng định mức : 2,5-4A Số cực :3p Điện áp : 415V AC Dòng cắt định mức : 15kA Có kèm thêm tiếp điểm phụ: SA11
207Van điện từ (SOLENOID VALVE)1cáiSolenoid valve - Manufacture: Wandfluh - Type: WDE45/23x50
208Van điện từ (SOLENOID VALVE)1cáiSolenoid valve - Manufacture: Wandfluh - Type: WDE37/16x40
209Van điện từ (SOLENOID VALVE)1cáiSolenoid valve - Manufacture: Wandfluh - Type: AS32061A-R230CO, CQ
210Van điện từ5cáiHTH 100-CF, AC 220V, Pressure 3-10 barNSX: HAITIMACO, CQ
211Công tắc hành trình HYR704C5BộCông tắc hành trình: - Mã sản phẩm: HYR704C; - Loại: Công tắc hành trình; - Kiểu: Cần dài đầu bánh xe, tác động 1 chiều; - Tiếp điểm: 1NC1NO; - Iđm: 10A - Uđm: 250VAC- NSX: Hanyoung NUX
212Bơm chìm14BộModel: GPN35.5-51Công suất: 5.5kw/380V Qmax = 1.9 m3/min Hmax = 16 m Họng xả: DN 80mm Kích thước DxRxC: 390x487x777mm Trọng lượng (trừ dây cáp): 145kg Nhiệt độ chất lỏng: 0 - 40 độ C Vật rắn cho phép qua: 30x30mm Cáp tiêu chuẩn: 8m Kèm cáp tiêu chuẩn: 8mNSX: TsurumiCO, CQ
213Bơm chìm di động hút nước các hố hệ thống nhiên liệu3cáiModel: VRm 2200FCông suất 2.2 KWLưu lượng max 42 m3/hCột áp max 17 mĐường kính họng xả: 75 mmĐiện áp sử dụng 1 pha / 220V / 50Hz – VRm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.516E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này .Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện và/hoặc thiết bị C&I cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.140.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng theo số thứ tự 187, 188, 212 tại mẫu số 01A (Webform trên Hệ thống) – Phạm vi cung cấp.Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý được nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->