Gói thầu: Gói thầu số 79: Cung cấp vật tư điện và CI
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 79: Cung cấp vật tư điện và CI |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715254 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 17:39:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,104,387,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 303,000,000 VNĐ ((Ba trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.516E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này .Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện và/hoặc thiết bị C&I cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.140.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng theo số thứ tự 187, 188, 212 tại mẫu số 01A (Webform trên Hệ thống) – Phạm vi cung cấp.Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý được nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 79: Cung cấp vật tư điện và CI Dự toán cho các gói thầu đợt 4 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Catalog của hàng hóa chào bán (nếu có). * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các mục hàng theo số thứ tự 187, 188, 212 tại mẫu số 01A (Webform trên Hệ thống) – Phạm vi cung cấp. Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 303.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; Fax: (0259) 3626 555 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555, Fax: (0259) 3626555 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | cái | "Resistance thermometer + Transmitter adapter:- Model: TR34-Z-TT- Thread: M12 x 1- Range: -30 ~ 150 độ C- Analogue output: 4…20mA, 2-wire- Dimension Sensor: 6 x 100mm-Maker: Wika | CO, CQ | |
| 2 | Gioăng cao su tủ điện 11kv MĐPĐ | 100 | Mét | Gioăng cao su tủ điện, quy cách: -Phần rảnh cài ngang gioăng có độ cao từ mếp tới mép: 10.3mm; độ dày 3mm, có 2 sợi thép ở 2 đầu, chiều dài mép rãnh kẹp ngang 10.4mm -Phần cao su ốp trên đầu: dày 1mm, đỉnh cao su ốp đén đáy rảnh cài ngang 14,1mm | ||
| 3 | Nút dừng khẩn cấp tripper car | 6 | cái | Model: MRE-AR (phi30)Tiếp điểm: 1NCMàu sắc: đỏĐiện áp: 100-240VAC | ||
| 4 | Nút dừng khẩn cấp MĐPĐ | 5 | cái | Model: ZB2BS54 red emergency stop phi22 - mushroom head phi40 màu đỏ | ||
| 5 | Cảm biến tiệm cận báo tốc độ cấp than MĐPĐ | 2 | cái | Proximiti sensor model: 60-12F/J/NPN Thread: M30 x 1.5 Power: 10-30VDC Type: 3 wire, NPN | CO, CQ | |
| 6 | switch áp suất nhớt vào hộp giảm tốc gàu múc MĐPĐ | 2 | cái | Switch áp suất: - Maker: SUCO - Order number: 0180-45709-1-314 - Product category: Mechanical pressure switch - Pressure range: 0.3 to 1.5 bar - Overpressure safety: 100 bar - IP Rating: IP65 - Contact rating: 250 VAC - Connection: G 1/4 | CO, CQ | |
| 7 | cảm biến cánh lật chính MĐPĐ | 4 | cái | Sensor with jack connect: - Model: 8.IS40. 22121 05.00.6081.2211.005M - Power: 10 – 30 VDC - Connection: M12 - Jack: 5m, 5 pin- Maker: Kubler | CO, CQ | |
| 8 | Switch báo lệch băng tải cần MĐPĐ | 5 | cái | Switch báo lệch băng tải: - Model: ELAP20 - Inclination angle of touch pulley: max 75 độ - Enclosure: IP67 - Capacity of contact: 15A - 125/250VAC; 0,5A - 125 VDC - Contacts: 2CNSX: Matsushima | CO, CQ | |
| 9 | encoder quay cần MĐPĐ | 1 | cái | Multiturn absolute encoder - Manufacture: Pepperl+Fuchs - Model number: FVM58N-011 - Operating voltage Ub: 10-30 VDC - Power consumption Po: ≤ 2.5 W - Linearity: ± 0.5 LSB - Output code: Gray code, binary code - Code preparation time: 0.3 ms | CO, CQ | |
| 10 | cảm biến giới hạn quay cần MĐPĐ | 1 | cái | Conection cable of inductive sensor: - Type code: RKC4T-2/TEL - Ouder number: 6625010 - Female M12, straight, 3-pin - Cable length: 2m | ||
| 11 | switch giật sự cố BC 06,07,08,09 | 9 | cái | Pull-cord switch - Power: 220 - 380 V, 5 A, IP65 - Model: LK-(I)NSX: Shenyang Tianlong Control Equipment Manufacturing Co., Ltd. | CO, CQ | |
| 12 | báo lệch băng BC 06,07,08,09 | 4 | cái | MISALIGNMENT SWITCH - Power: 220 - 380 V, 5 A, IP65 - Model: PK-5X-20/35NSX: Shenyang Tianlong Control Equipment Manufacturing Co., Ltd. | CO, CQ | |
| 13 | Bộ báo tắc than (Level switch) | 3 | cái | - Model: SR7-10FAA-100 - Voltage: 220VAC - Temp operator: -10 ~ 800C - IP65 | CO, CQ | |
| 14 | Absolute Encoder | 2 | cái | OCD-P1A1G-1212-C10S-CAW | CO, CQ | |
| 15 | Cảm biến báo tắc than sàn rung | 1 | Bộ | Model: ULBC-12A | ||
| 16 | Incremental encoder | 1 | Cái | UCD-IPH00-10000-L10S-2RW | CO, CQ | |
| 17 | Mechanical Limit Switch | 4 | cái | Model: TD422-01y-1090/2512METAL ENCLOSURE, ROLLER LEVER, 2X M20 CABLE ENTRIES24VDC | CO, CQ | |
| 18 | Cảm biến tiệm cận: | 5 | cái | - Model: IGA2005-ABOA (IG0011) - Sensing range: 5mm - Connection: cable, 2m - Diameter: M18 x 1 - Length: 80mm - Power: 20 – 250V AC/DC - Protection: IP67- NSX: IFM | ||
| 19 | Cảm biến tiệm cận: | 7 | cái | - Model: Ni15-M30-AZ3X - Sensing range: 15mm - Connection: cable 3 x 0.5mm2, 2m - Diameter: M30 x 1.5 - Length: 64mm - Power: 10 - 30VDC/ 20 – 250VAC - Protection: IP67NSX: Turck | CO, CQ | |
| 20 | Cảm biến tiệm cận tốc độ băng tải | 5 | cái | Model: SKT10-12GM-P1 - Điện áp: 6-36VDC - Dòng max: 200mA - Kích thước ren: M12x1 - Khoảng cách phát hiện: 10mm - Loại: NPN, NO, 3 dây - Cáp dài 2 mét - | ||
| 21 | Tilt switch | 4 | cái | Tilt switch Model: LCS20-SA-1; Action switch: Approx 200, Power: 24VDC | CO, CQ | |
| 22 | Ballast phòng nổ BdH-N70 | 26 | cái | Model: BdH-N70 Công suất: 70W Điện áp: 220V, Tần số 50Hz | CO, CQ | |
| 23 | Đèn đường led | 88 | Bộ | SmartBright Road BRP131 LED100/NW 100W 220-240V Quang thông: 10000lm Nhiệt độ màu 4000K | CO, CQ | |
| 24 | Terminal | 5 | cái | Type: TB 4 I Number of levels: 1 Number of connections: 2 Nominal cross section: 4 mm2 Color: Dark gray Rated surge voltage: 8 kV Maximum load current: 32 A Nominal current IN: 32 A Nominal voltage UN: 800 V | ||
| 25 | Terminal | 5 | cái | Type: TB 2.5 B I Number of levels: 1 Number of connections: 2 Nominal cross section: 2.5 mm2 Color: Dark gray Rated surge voltage: 8 kV Maximum load current: 24 A Nominal current IN: 24 A Nominal voltage UN: 800 V NXS: Phoenix | ||
| 26 | Đèn LED chiếu pha Rạng Đông 100W | 150 | Bóng | Công suất CP06/100w Điện áp 220V/ 50 Hz Quang thông 9500 lm Tuổi thọ 20000 giờ Kích thước 328x282x78 mm Hệ số công suất 0.5 Chịu xung sét 6Kv Điện áp thấp nhất đèn có thể khởi động được 150V Nhiệt độ màu 3000K IP 66 | CO, CQ | |
| 27 | Đèn chiếu sáng ngoài trời | 5 | cái | Đèn pha led xách tay tích điện siêu sáng, công suất 50w- Mã S/P : TDLF-TD50- Công suất: 50W- Kích thước: 225*225*380m | CO, CQ | |
| 28 | Đèn Pin LED Điện Quang ĐQ PFL09 R BLR | 5 | cái | Đèn Pin LED Điện Quang ĐQ PFL09 R BLR | ||
| 29 | Đèn Led chữ U | 2 | Bộ | Đèn Led chữ U, Mã: FPL36EX-N | ||
| 30 | Đèn Led thanh nhôm | 1 | Bộ | Đèn Led thanh nhômMã: T5N-KS-8-0.6Công suất: 8W | ||
| 31 | Đèn Exit | 7 | Bộ | ĐÈN EXIT – ĐÈN THOÁT HIỂMMã: PEXF23SC-G2Nguồn điện : 220V/50Hz.Bóng đèn : Super Led ( ánh sáng mạnh và bền).Công suất: 3WThời gian sáng : 3h.Thời gian sạc pin : 24h. | ||
| 32 | Downlight âm trần | 7 | cái | Downlight âm trần DN027B, công suất 14W, đường kính lắp đặt 150mm | ||
| 33 | Đèn đường BRP121 LED65 50W | 13 | cái | Đèn đường BRP121 LED65, công suất 50W | CO, CQ | |
| 34 | Fortimo High Bay Module 20KLM | 20 | cái | Fortimo High Bay Module 20KLM Philips | CO, CQ | |
| 35 | Fortimo High Bay Module 15KLM | 10 | cái | Fortimo High Bay Module 15KLM Philips | CO, CQ | |
| 36 | LEDtube 10W 600mm T8 | 130 | cái | Bóng Đèn Tuýp PhilipsThông số: Ecofit LEDtubeMã: LEDtube HO 600mm 10W 765 T8 AP I G Nhiệt độ màu: 6500K | CO, CQ | |
| 37 | Đèn led 250W (HSHB5-250) | 42 | cái | Đèn led 250W (HSHB5-250) | CO, CQ | |
| 38 | LEDtube 20W 1200mm T8 | 135 | cái | Ecofit LEDtube LEDtube HO 1200mm 20W 765 T8 AP I G Nhiệt độ màu: 6500KPhilips | CO, CQ | |
| 39 | Sứ đỡ cực phóng ESP Sứ đở búa gõ cho hệ thống cực phóng ESP | 14 | cái | Type: 2627 L: 280mm d3:152,5 mm d2: 60 mm d1: 13,5 mm D: 150 mm b (đường kính lổ sắt): 106 mm d (đường kính cổ sứ): 70 mm Nhiệt độ chịu được: 350'C | CO, CQ | |
| 40 | Ống nhòm | 1 | cái | Model: Skymaster PRO 15×70Đường kính vật kính: 70mmĐộ phóng đại: 15xLoại thủy tinh sử dụng làm lăng kính: BaK4 (Thuỷ tinh quang học chất lượng cao)Tráng phủ chống phản quang: Fully Multi coatedTrường nhìn: 4.4 độ (77m/1000m)Khoảng lấy nét gần nhất: 15mKhoảng đặt mắt (eye relief): 17mmVòng tròn thị kính (exit pupil) : 4.7mmCơ chế lấy nét: Trung tâmĐệm mắt thị kính: Dạng gập cao su mềmLỗ ren hỗ trợ gắn tripod: CóKhả năng chống thấm nước: CóKhối lượng: 1,7kg | CO, CQ | |
| 41 | Hộp nối đầu cáp | 6 | Bộ | 3M, 1x120mm2, cáp hạ thế | CO, CQ | |
| 42 | Hộp nối đầu cáp | 6 | Bộ | 3M, 3x300mm2, 24kV | CO, CQ | |
| 43 | Ống gen co nhiệt (màu đen, đỏ) | 20 | Ống | RSG (30/15) 125 độ C, 1kV, KT 1 ống x 1met | ||
| 44 | Dây rút INOX | 10 | Bịch | 4.6x400mm | ||
| 45 | Dây nhựa thắt bó cáp 8x400mm. | 6 | Bịch | 8x400mm. 100 sợi/bịch | ||
| 46 | Dây nhựa thắt bó cáp 6x300mm. | 3 | Bịch | 6x300mm. 100 sợi/bịch | ||
| 47 | Dây nhựa thắt bó cáp 5x300mm. | 3 | Bịch | 5x300mm. 100 sợi/bịch | ||
| 48 | Dây nhựa thắt bó cáp 4x300mm. | 1 | Bịch | 4x300mm. 100 sợi/bịch | ||
| 49 | Dây nhựa thắt bó cáp 4x200mm. | 3 | Bịch | 4x200mm. 100 sợi/bịch | ||
| 50 | Điện trở sấy | 2 | cái | Model: JRD-R-150W, Công suất 150W, Điện áp đầu vào: 220V | ||
| 51 | Bộ điều khiển nhiệt độ | 4 | Bộ | Bộ điều khiển nhiệt độ - Điện áp input AC/DC: 110-240V - Điện áp output AC/DC: 110/240V - Model: RHC-90-HS | ||
| 52 | Tranducer dòng điện 1 pha | 10 | cái | Model: DT-1A-B1AH; - Input AC: 0-1A; - Output DC: 4-20mA; - Aux. Power: 220VC; - Class: ±0.2 % - NSX: DAEJOO TD System Co.Ltd.F6 | CO, CQ | |
| 53 | Tranducer dòng điện 3 pha | 1 | cái | Model: DT-3A-B1AH; - Input AC: 0-1A; - Output DC: 4-20mA; - Aux. Power: 220VC; - Class: ±0.2 % - NSX: DAEJOO TD System Co.Ltd. | CO, CQ | |
| 54 | Tranducer điện áp 1 pha | 1 | cái | Model: DT-1V-A1AH; - Điện áp input AC: 0~150V; - Dòng điện output DC: 4~20 mA - AUX.POWER: 220VDC; - Class: ± 0.2%; - Hãng sản xuất: DAEJOO TD System Co.,Ltd. | CO, CQ | |
| 55 | Tranducer điện áp 3 pha | 5 | cái | Model: DT-3V-A1AH; - Điện áp input AC: 0~150V; - Dòng điện output DC: 4~20 mA - AUX.POWER: 220VDC; - Class: ± 0.2%; - Hãng sản xuất: DAEJOO TD System Co.,Ltd. | CO, CQ | |
| 56 | Đồng hồ giám sát chất lượng điện năng | 1 | cái | janitza UMG 604E-PRO | ||
| 57 | Vôn kế tủ điện tách sắt | 2 | cái | Type: CP-Z72V-N-3P3W Input: AC 0-450V Phase: 3P | ||
| 58 | Vôn kế tủ điện sàn rung | 2 | cái | Model: Zone-72 Điện áp định mức: 450V Tần số: 50Hz Nhiệt độ: -20-40 Kích thước đường viền: 72x72mm | ||
| 59 | Digital multimetter | 2 | cái | Type: Elite 440 Các thông số đo lường: A, V, F, PF, W Kích thước: 96x96mm Cấp chính xác: 0.5NSX: CEWE | ||
| 60 | Đồng hồ đo dòng điện | 2 | cái | Mã thiết bị: 6L2Dải đo: 0-3.5 kAThông số: 3.5k/5A | ||
| 61 | Đồng hồ đo điện áp | 2 | cái | Mã thiết bị: 6L2Dải đo: 0-750VAC | ||
| 62 | Đồng hồ đo dòng điện | 2 | cái | Model: 99T1-ANO: GB/T7676-98Dải đo: 0-200A | ||
| 63 | Đồng hồ đo đếm điện năng | 1 | cái | Mã thiết bị: UMG96-S2Nguồn cấp: 90-265VAC/90-250VDCĐiện áp đo đạc: 230V/400V, 300V CAT IIIDòng điện đo đạt: 1/5A, 300 CAT IIIChuẩn kết nối: RS485 with Modbus RTU | ||
| 64 | Power feed (Ngàm cấp điện cho các thanh ray) | 32 | cái | Power feed (Ngàm cấp điện cho các thanh ray)Model: EP-1-001 - Iđm: 60A; - Uđm: 400VAC; - Material: đồng - NSX: Euchang T&C | CO, CQ | |
| 65 | Power cover (Nắp che ngàm cấp điện cho các thanh ray) | 20 | cái | Nắp che ngàm cấp điện cho các thanh ray: - Material: PVC - NSX: Euchang T&C | CO, CQ | |
| 66 | Joint keeper (Khớp nối cho các thanh ray) | 150 | cái | Khớp nối các thanh ray (Joint keeper)Model: EJK-1-001 - Iđm: 60A; - Uđm: 400VAC; - Material: đồng - NSX: Euchang T&C | CO, CQ | |
| 67 | End cap (Nắp che phía cuối đường ray cáp điện ) | 32 | cái | Material: PVC - NSX: Euchang T&CModel: EEC-1-001 | CO, CQ | |
| 68 | Joint cover (bao che giữa các khớp nối đường ray cáp điện ) | 300 | cái | Material: PVCModel: EJC-1-001 - NSX: Euchang T&C | CO, CQ | |
| 69 | Hanger clamps (kẹp giữ đường ray cáp điện) | 500 | cái | Modem: 'EH-2-001- Material: Galvanized Steel + Epoxy Insulator- NSX: Euchang T&C | CO, CQ | |
| 70 | Trolley-bar ( thanh ray cấp nguồn cho tời điện) | 70 | cái | Modem: ET-2-001 Joint Type: pin connection - Iđm: 90A; - Uđm: 400VAC; - Length: 3m / cây - Material: Galvanizing Steel - Maker: EunchangT&C | CO, CQ | |
| 71 | Hanger clamps (đai giữ đường ray cáp điện) | 500 | cái | Modem: EH-4-001 - Material: PVC - Maker: Eunchang T&C | CO, CQ | |
| 72 | Contactor | 1 | cái | Contactor LC1D188M7, Ith: 32A, UI:690V,Uimp:6kV | ||
| 73 | Contactor & Overload Relay | 1 | cái | Contactor 380VACModel: GMC 85 Coil 220VAC, 50HZOverload relay: GTH 85, 63-85A | ||
| 74 | Dc contactor | 1 | cái | SIRIUS, 3RH2122-1BM40, 220VDC | ||
| 75 | Contactor | 4 | cái | Model: A26-30-10Ie: 26A at 55C(380/400V AC-3), 45A at 40C (690V AC-1)Ue: 690Vf: 50-60HzUi: 1000VUidm: 8kVIth: 45AUc: 220-230V 50Hz, 230-240V 60HzTiếp điểm chính: 3NOTiếp điểm phụ: 1NONSX: ABB | ||
| 76 | Contactor | 2 | cái | Contactor V03 RoHS - Model: CN-6 - Size: 3Φ 600VAC 20A - Ucoil: 220VAC, 50/60Hz - Thông số: AC3 Ui:690V Ith:20A. Aux. Cont. A600 Q300 1coil+2NC+2NO - Kích thước đế giữ: M4 35x50 - Hãng: TECO | ||
| 77 | Contactor | 5 | cái | Model: A9-30-01Udm: 690 VAC50/60 Hz1 NOIdm: 9ASố cực: 3P | ||
| 78 | Role nhiệt | 2 | cái | Model: TA25DU-1.8MUdm: 690 VAC0-400 HzTrip class: 10ADòng setting: 1.3 - 1.8ASố cực: 3P | ||
| 79 | Contactor A260-30 | 2 | cái | Model: A260-30-11-80Product ID:1SFL531001R8011Catalog Description:A260-30-11 Coil: 220-230V 50Hz / 230-240V 60HzIth: 400AUi: 1000VUipm: 8kV | ||
| 80 | Contactor A145-30 | 2 | cái | Model: A145-30-11-36Product ID:1SFL471001R3611Catalog Description:A145-30-11 Coil: 190V 50Hz / 220V 60Hz Ith: 250AUi: 1000VUimp: 8KvNSX: ABB | ||
| 81 | Contactor A63-30 | 2 | cái | Model: A63-30-11Product ID: 1SBL371001R5111Catalog Description:A63-30-11 Coil: 400-415V 50Hz / 480V 60HzIth: 125AUi: 1000VUimp: 8KvNSX: ABB | ||
| 82 | Contactor | 3 | cái | Model: LC1-D115M7 Ith: 250A Ui: 1000V Ue:380V AC3 Ie: 115A AC3 Tiếp điểm phụ: 1NO+1NCNSX: Schneider | ||
| 83 | Tiếp điểm phụ | 12 | cái | Model: CAL4-11Ui: 690V1NO+1NC | ||
| 84 | Contactor ABB AF-65-30-00-13 | 5 | cái | Type: AF65-30-00-13-ID: 1SBL387001R1300- Ucoil: 100-250V50/60HZ-DC- Ith: 105A- Ui: 690V- Uimp: 6kVNSX: ABB | ||
| 85 | Dc contactor | 4 | cái | DC contactor_900V_100A_24VDC_1000_TE_IHV_SPart code ZE000138NSX: Sungrow | ||
| 86 | Dc contactor | 2 | cái | DC contactor_1.2KV_80A_24VDC_0100_YM_SPart code ZE000136NSX: Sungrow | ||
| 87 | AC contactor | 2 | cái | AC contactor_690V_1700A_187/242VDC_3033_SC_SPart code ZE000153NSX: Sungrow | CO, CQ | |
| 88 | Dc contactor | 2 | cái | DC contactor_1.2KV_80A_24VDC_0100_YM_SPart code ZE000136NSX: Sungrow | ||
| 89 | AC contactor | 12 | cái | AC contactor_690V_25A_24VDC_3011_SC_1_SPart code ZE000135NSX: Sungrow | ||
| 90 | Contactor AC 9A | 1 | cái | Contactor (K2) Điện áp cuộn coil: 24VAC Tần số: 50Hz Dòng điện: 9A Part catalog No: MC-9A | ||
| 91 | Cuộn coil contactor LX1FG095 | 4 | cái | Model: LX1FG095 Điện áp điều khiển: 95VAC, 50Hz/ 115-120VAC, 60Hz Điện trở: 2.87Ohm tại 20oC | ||
| 92 | Contactor LC1F185 | 2 | cái | Model: LC1F185 Số cực: 3P Ue: ≤ 690 VAC Tần số: 50/60 Hz Ie: 275 A (t | ||
| 93 | Khởi động từ (Contactor 3P LS MC-32a) | 2 | cái | Model: MC-32a - Điện áp: 230V AC 50Hz | ||
| 94 | Contactor | 15 | cái | MC-18b, 18A LS 400v, 50Hz | ||
| 95 | Relay thời gian | 1 | cái | Type: AH3-3, 250VAC, 5A, 0-10s | ||
| 96 | Relay trung gian | 1 | cái | OMRON LY2N, coil 12VDC, 8 chân | ||
| 97 | Relay trung gian | 1 | cái | RU4S-C-D220, 220VDC, 14 chân | ||
| 98 | Relay trung gian | 1 | cái | Finder 220VDC (7A/250VAC), 14 chân; Mã: 55.34.9.220.0040 | ||
| 99 | Relay lockout | 1 | cái | BF4R-220VDC; NSX: Arteche | ||
| 100 | Relay lockout | 1 | cái | BJ8R-220VDC; NSX: Arteche | ||
| 101 | Relay lockout | 1 | cái | BJ8RP-220VDC; NSX: Arteche | ||
| 102 | Relay giám sát mạch cắt | 1 | cái | VDF10-220VDC; NSX: Arteche | ||
| 103 | Thermal overload Relay TF65-67 Cass 10 | 5 | Cái | Relay TF65-67 Class 10- Type: TF65-67 - ID: 1SAZ811201R1007- Setting range: 57-67A- Ie: 67A- Ui: 690V- Brand: ABB | ||
| 104 | Time control switch | 5 | cái | Type: JSZ3F Delay range: 0-30S Operating voltage: AC 220V, 50Hz | ||
| 105 | Rơ le trung gian | 2 | cái | Mã thiết bị: RF4R Thông số: 220VDCSố cặp tiếp điểm phụ: 4NSX: Arteche | ||
| 106 | Rơ le trung gian | 5 | cái | Mã thiết bị: RXM4AB1MDĐiện áp cuộn dây: 220VDC.Tải định mức: 6A tại 250VACSố cặp tiếp điểm: 4 | ||
| 107 | Rơle trung gian | 10 | cái | Mã thiết bị: JZX-22F(D)4ZThông số: 3A, 220VAC/ 28VDC, 3A | ||
| 108 | Rơ le nhiệt | 2 | cái | Model: TA25DU-0.4M - Udm: 690 VAC - Trip class: 10A - Dòng setting: 0,25– 0,4A - Số cực: 3P - NSX: ABB | ||
| 109 | Rơ le trung gian tủ điều khiển ESP | 1 | cái | RELAY, 24VAC COIL, 50 HZ, 6 A PART CATALOG NO :- RU4S-C-A24 ADD ON CONTACT – 4NO+4NC | ||
| 110 | Rơ le trung gian | 3 | cái | Relay trung gian - Type: MY4N-CR - Power: 230/240Vac | ||
| 111 | Timer relay YSOT | 3 | cái | Time relay - Điện áp: 110~220VDC - Model: YSOT - Brand: Yongsung | ||
| 112 | Rơ le F79 SDDR-CM7 | 15 | cái | Type: SDDR-CM7 - Time setting: SDDT: 0.5-5s - DOMT: off, 1-30s - Điện áp: 180-220VAC - Tần số: 50/60Hz - Internal relay: 3A/250VAC - Mouting: 8 pin socket plug-in - NSX: Schneider | ||
| 113 | Rơ le hẹn giờ bật tắt | 3 | Cái | Mã thiết bị: CCT15365Loại: Acti9-IH-mechanical time switch-24h-150hSố kênh: 1Dòng chuyển tối đa: 16A -250VAC pf=1 4A-250VAC pf-0.6Điện áp định mức Ue: 110-240VAC 50/60HzNSX: Schneider | ||
| 114 | Surge Protective Device | 2 | cái | Mã thiết bị: CYL-40Uc~420V, Imax=40kA, In=20kA, Up | ||
| 115 | Rơle cảm biến mức nước + phao | 2 | cái | Mã thiết bị: FS-3 (high sens)Nguồn cấp: 220VAC 50HzContact: 250VAc 5A | ||
| 116 | Bảo vệ chống sét lan truyền DC cho hệ thống các tấm pin tại tủ SPD | 10 | cái | In: 20kA, Imax: 40kA, Up=1500VDC | CO, CQ | |
| 117 | Bảo vệ chống sét lan truyền AC cho hệ thống các tấm pin tại tủ SPD | 10 | cái | Mã thiết bị: RPX 10K 12X -SMUn: 12V, Uc: 18V, In: 5kA, Uoc: 10kV, Up: 30V | CO, CQ | |
| 118 | Relay áp lực | 2 | cái | Liners Controls - Auto Reset Model: HS-210Kiểu lắp: nối ren 11mm (7/16″)– Chất liệu: Thân bằng đồng thau, vỏ nhựa– Môi trường áp dụng: nước, khí, hơi– Nhiệt độ làm việc: dưới 120 độ C– Loại công tắc đơn, tự động reset | ||
| 119 | Electronic Over Current Relay | 3 | cái | NSX: Schneider Electric - Model: EOCRDS3-30S - Ie: 3-30A - Us: 24-240VAC/DC - Tần số: 50/60Hz - Uimp: 4kV - Số cực: 1NO + 1NC | ||
| 120 | Cáp ngầm trung thế | 100 | Mét | Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC 1x120 12.7/22(24)kV, tiết diện 120mm2 | CO, CQ | |
| 121 | Cáp DC chuỗi pin màu đen | 200 | Mét | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 1x6mm2 Cu / XLPE / PVC / 1x6mm2 | ||
| 122 | Cáp DC chuỗi pin màu đỏ | 200 | Mét | Cáp năng lượng mặt trời H1Z2Z2-K 1x6mm2 Cu / XLPE / PVC / 1x6mm2 | ||
| 123 | Cáp ngầm trung thế | 100 | Mét | Cáp ngầm trung thế 01 lõi, màng chắn , lõi đồng, giáp băng nhôm 20/35kv, 300mm2 | CO, CQ | |
| 124 | Cáp DC hạ thế ngầm -1.8 / 3(3.6) kV 120mm2 | 100 | Mét | Ruột đồng cách điện XLPE loại CXV /DATA Cấp điện áp: 1.8 /3(3.6)kV Tiết diện ruột dẫn : 120mm | CO, CQ | |
| 125 | Cầu chì sứ | 2 | cái | LTL00-3/9/S T5922002160A, 500V, NH00-160A | ||
| 126 | Cầu chì ống | 5 | cái | 10A, 250VAC | ||
| 127 | Cầu chì 20A | 5 | cái | 22W-06-13160 | ||
| 128 | Cầu chì 10A | 14 | cái | 283-06-16190 | ||
| 129 | Cầu chì 30A | 4 | cái | 08041-03000 | ||
| 130 | Cầu chì 20A | 6 | cái | 08041-02000 | ||
| 131 | Module cấp nguồn | 10 | cái | "Module PS 307 5A6ES7307-1EA01-0AA0 Input : 120V/230VACOutput : 24V/5A DC"NSX: Siemens | CO, CQ | |
| 132 | Bộ chuyển đổi nguồn AC/DC | 1 | cái | Mã sản phẩm: MDR-20-12Loại thiết bị: 12V/1.67AThông số: AC 100-240VAC, 0.55A/12VDC, 1.67A | ||
| 133 | Cầu chì 10A | 12 | cái | 08041-01000 | ||
| 134 | Cầu chì 5A | 6 | cái | 08041-00500 | ||
| 135 | Cầu chì trung thế tủ juntion box cấp nguồn MĐPĐ | 3 | cái | Cầu chì trung thế Rated voltage: 6 /12 kV Catalog number: 45DB120V100P Rated current In: 100A Breaking capacity I1: 63kA Minimum breaking current I3 = Imin: 500A Length: 292mm Diameter: Ø78mmNSX: Mersen | ||
| 136 | 2+1 module SPD | 1 | cái | 2+1 Module lightning protection_1500VDC_6.25KA(Iimp)_5.3KV_SPart code KS000153 | ||
| 137 | Cáp mạng AMP | 1 | Thùng | CAT6 UTP, 1 thùng = 300m | ||
| 138 | Dây cáp quang bấm sẵn 2 đầu | 2 | Cuộn | Dây cáp quang bấm sẵn 2 đầu SC (1FO) - 400m | ||
| 139 | Đầu cáp mạng | 1 | Hộp | RJ45, 1 hộp = 100 đầu | ||
| 140 | Switch chuyển mạch | 3 | cái | LW8D-10.N22/2Ui: 500VIth: 10AUe: 380/220V | ||
| 141 | Đèn báo | 2 | cái | Type SI10-B, AC/DC 90-230V1-3 red, 1-2 green | ||
| 142 | Đèn báo | 2 | cái | Type SI10-E, AC/DC 90-230V1-3 red, 1-2green | ||
| 143 | Switch chuyển mạch | 1 | cái | Type: DR16 D/3 WithoutDwg: DR601VND0336-12-Q020Prod: W48/19 220VDC | CO, CQ | |
| 144 | Switch chuyển mạch | 1 | cái | Cam switchType: LW39-16B(C),Ui: 690VIth: 16A380VAC 1.8A, 220VDC 0.2A | ||
| 145 | 4 module SPD | 1 | cái | 4 Module lightning protection_660VAC_15KA_2.9KV_SPart code KS000099NSX: Sungrow | ||
| 146 | Switch chuyển mạch 3 vị trí | 1 | cái | LAY7(PBCY090)LAY37 | ||
| 147 | Nút nhấn khởi động | 1 | cái | LAY7(PBCY090)LAY37 | ||
| 148 | Nút nhấn dừng | 1 | cái | LAY7(PBCY090)LAY37 | ||
| 149 | Đèn báo khởi động | 1 | cái | AD16-22DS, 220VAC, 20mA, led màu xanh | ||
| 150 | Đèn báo dừng | 1 | cái | AD16-22DS, 220VAC, 20mA, led màu đỏ | ||
| 151 | Switch chuyển mạch 2 vị trí | 1 | cái | CA10, A221-603 | ||
| 152 | Đen báo led màu vàng | 1 | cái | IDEC YW-EQ 230/240V | ||
| 153 | Nút nhấn khởi động | 1 | cái | IDEC YW-E10 | ||
| 154 | Nút nhấn dừng | 1 | cái | IDEC YW-E10 | ||
| 155 | Đèn chỉ thị vị trí | 1 | cái | CEWE PI 29 DC, 24-230VDC | ||
| 156 | Quạt làm mát tủ điện | 1 | cái | EA12025HSL2, 220-240VAC, 0.1A | ||
| 157 | Fuse | 50 | cái | Fuse_gPV_1500V_315A_Square bolt_HOLLY_SPart code KT000345NSX: Sungrow | CO, CQ | |
| 158 | Fuse | 4 | cái | Fuse_slow_250V_1A_Round tube baseLF_SPart code KT000262 | ||
| 159 | Đồng hồ áp suất | 2 | cái | Loại 2 thang đo: Thang đo : 15kg/cm2 Thang đo psi: 200psiKích thước chân kết nối: 13mm Mã: KK Gauges | ||
| 160 | Đồng hồ áp lực | 1 | cái | Model: 232.50 chân InoxKích thước mặt 100mm Vỏ Inox, chân inoxDải đo 0 – 1 MpaKiểu kết nối chân đứng bằng InoxKiểu ren 1/2″ Npt | ||
| 161 | Fuse | 6 | cái | Fuse_gPV_1500V_15A_Round tube base_SPart code KT000225 | ||
| 162 | Cảm biến đo nhiệt độ cuộn dây động cơ máy nghiền | 3 | cái | Sensor Temperature - Manufacturer: WIKA - Model: TX40 PT 100 B - Type: RTD PT100, 6 Wire - Range: 0 - 200 °CNSX: WIKA | CO, CQ | |
| 163 | Công tắc nhiệt độ các phễu của HT ESP | 2 | cái | Temperature Switch - Range: 50 ~ 320 ℃ - PART NO. 55.13069.500 - Maker: EGO | CO, CQ | |
| 164 | Đồng hồ nhiệt độ nhớt bôi trơn quạt khói | 1 | cái | Temperature gauge: - Model: A5500 - Dial Size: 100 mm - Scale range: 0 – 1000C - Plain diameter "d1": 18 mm - Distance to the case "a": 13 mm - Stem length “l1”: 100 mm - Stem Diameter "d": 8 mm - Process Connection Location: Back mount - Connection designs: Plain stem - Accuracy: CL1.0 - Liquid Fill Fluid: Glycerin - Manufacture: Wika | CO, CQ | |
| 165 | Cảm biến đo nhiệt độ | 1 | cái | Part No.: AZ200 704 Manufacture: ABB Description: Thermocouple/ electrode assembly kit for Endura AZ20 Oxygen monitor | CO, CQ | |
| 166 | Fuse | 6 | cái | Fuse_GG_690V_40A_Square base_SPart code KT000053 | ||
| 167 | Fuse | 6 | cái | Fuse_GG_690V_125A_Square base_SPart code KT000034 | ||
| 168 | Bộ chuyển tín mức bồn store vessel | 1 | cái | Level Transmitter Range: -25493 ~ 25493 mm Supply power: 10.5 - 42,5 VDC Accuracy: 0.1 % of span Type: DP Model: 2051CD2A22A1AB4L4M5D4T1Q4 Maker: EMERSON | CO, CQ | |
| 169 | Fuse | 4 | cái | Fuse_slow _250V_3.15A_Round tube base_SPart code KP000065 | ||
| 170 | Công tắc báo mức nước thuyền xỉ SDCC | 1 | cái | Level Switch - Manufacturer: Seojin - Model: SCAP - Supply power: 24 VDC - Device type: Displacer | CO, CQ | |
| 171 | Công tắc báo mức hố bơm bùn SDCC | 1 | cái | Level Switch - Manufacturer: Seojin - Model: SMC - Supply power: 24 VDC - Range: 0 - 4000 mm - Device type: Displacer | CO, CQ | |
| 172 | Bộ chuyển tín mức bồn overflow tank | 1 | cái | Level Transmitter - Range: 0.5~15 m - Type: ULTRASONIC - Supply power: 10.5 - 42.4 VDC - Accuracy: ± 0.1 % of span - Model: LST400 - Maker: ABB | CO, CQ | |
| 173 | Bộ chuyển tín mức hố nước FGD | 1 | cái | Level Transmitter - Range: 0 - 5000 mm - Type: Non-Contacting Radar - Signal: 4 - 20 mA - Supply power: 10.5 - 42.4 VDC - Accuracy: ± 0.1 % of span - Model: 5408A1SHA1NA2R4AACAA4M5C1AWQ4 - Maker:EMERSON | CO, CQ | |
| 174 | Fuse | 4 | cái | Fuse_gPV_600V_3A_Round base_SPart code KP000050 | ||
| 175 | Cầu chì bảo vệ tủ điều khiển quấn nhả cáp CSU | 5 | cái | Type: FR1 0GG50V2 - Loại cầu chì cắt toàn phần (ngắn mạch và quá tải): gG - Size: 10x38mm - Uđm: 500Vac - Iđm: 2A - Ir: 120kA | ||
| 176 | đo mức tro của phểu ESP | 2 | cái | Level switch: - Model: SRF-900SSBOPOP 1OP2 - Type: Radio frequency level sensor - Signal: DPDT - Power: 110/220 VAC 50/60Hz - Probe material: 316SS - Operation temperature: -20 ~ 300 độ C - Maker: SeoJin Instech | CO, CQ | |
| 177 | Diode chống dòng ngược các string tại tủ SCB | 150 | cái | Kechen MDK 55A-30 (3000V) | CO, CQ | |
| 178 | Inductive sensor | 5 | cái | Type : NI15-M30-RZ3X/S90 - threaded barrel, M30 x 1.5 - Chrome-plated brass - AC 2-wire, 20…250 VAC - 2-wire DC, 10…300 VDC - normally closedNSX: Turck | CO, CQ | |
| 179 | Inductive sensor | 5 | cái | Type: BI10-M30-AZ3X/S90 - threaded barrel, M30 x 1.5 - Chrome-plated brass - AC 2-wire, 20…250 VAC - 2-wire DC, 10…300 VDC - normally openNSX: Turck | CO, CQ | |
| 180 | Belt way switch | 20 | cái | Reset type: Self reset Contacy capacity: 5A/220VAC Contact : 1a1b Max operating angle: 75 deg Level alarm: 25 deg Two level alarm: 35 deg Operation torque: 3,5-4,5 N Cable size: 6-12mm Alowable temp: -20+-60 deg C Model : LT10-DANSX: WETERmann | CO, CQ | |
| 181 | Pull cord switch | 20 | cái | Model: LT25-DA Reset type: Self or manual reset Contacy capacity: 15A,250V Contact: 02 changeover switchs Action of switch: 20 deg Operation Torque: 49N Cable size: 8-12mmNSX: WETERmann | CO, CQ | |
| 182 | MCCB S202P, C2, 400VAC | 1 | cái | MCCB S202P, C2, 400VACP/N: 2CDS282001R0024 | ||
| 183 | MCCB S204P, C2, 400VAC | 1 | cái | MCCB S204P, C2, 400VACP/N: 2CDS284001R0024 | ||
| 184 | Thiết bị đo độ ẩm của H2 | 1 | cái | Hygrometer Assembly (HMXT) - Range: -100 to 40 ℃ - Signal: 4-20 mA - Supply power: 24 VDC - Model: DMT152A1DCE1XA33EA1X - Maker: VAISALA | CO, CQ | |
| 185 | Đo nồng độ H2 trong không khí | 1 | cái | Combustible Gas Sensor - Range: 0-100 % LEL H2 - Signal: 4-20 mA - Supply power: 24 VDC - Model: 5100-02-IT-A1-0100-0-1 - Maker: SIERRA MONITOR | CO, CQ | |
| 186 | CB chỉnh dòng MS132 | 2 | cái | Model: MS132P/N: 1SAM350000R1011Khả năng cắt: 50Phạm vi điều chỉnh (A): 10.0…16.0Loại: Loại MS132-10-16A | ||
| 187 | Bộ đo nồng độ oxy thừa của khói thoát | 1 | cái | O2 analyzer - Priciples of measurement: Zirconia Cell - Range: 0 - 25 % - Accuracy: 0.5% - Power: AC 100-240 V, 50/60 Hz - Model: NS-3000 - Maker: Horiba | CO, CQ | |
| 188 | Cảm biến của bộ đo oxy thừa mã NS-3000 | 6 | cái | Cell cảm biến: - Part Number: 3200044183 - Maker: Horiba | CO, CQ | |
| 189 | Lọc bụi của bộ đo oxy thừa mã NS-3000 | 6 | cái | Part Number: F1000466300 - Mesh: 30 microns - Metarial: Sic (Filter), SUS316 (JIS) - Maker: Horiba - Weight: Approx: 0.2 kg - Maker: Horiba | CO, CQ | |
| 190 | Cảm biến đo oxi thừa (Zirconium Oxide cell) | 3 | cái | Part No.: AZ200 700 Manufacture: ABB Description: Cell replacement kit for Endura AZ20 Oxygen monitor | CO, CQ | |
| 191 | Đèn phát cho Dust Analyzer | 2 | cái | DURAG P/N: 4009428 D-R 290 SP LED L2 | CO, CQ | |
| 192 | MCCB XT1N 160 TMD 32-450 3p F F | 2 | cái | MCCB ABB SACE Tmax XT1N 160 TMD 63-630 4p F FGeneral InformationExtended Product Type:XT1N 160 TMD 63-630 4p F FProduct ID:1SDA067422R1EAN:8015644013165Catalog Description:XT1N 160 TMD 63-630 4p F FLong Description:C.BREAKER TMAX XT1N 160 FIXED FOUR-POLE WITH FRONT TERMINALS AND THERMOMAGNETIC RELEASE TMD R 63-630 A | ||
| 193 | CB 3 pha | 2 | cái | Model: GV2-P07/1.6-2.5A Ie: 1.6-2.5 A Ue: 690 VAC, 50/60Hz Uitp: 6kV Số cực: 3P | ||
| 194 | Áp tô mát 6A 1P (MCB) Tủ điều khiển máy biến áp ESP | 1 | cái | áp tô mát (MCB 1P) Số cực: 1P Dòng điện: 6A Dòng cắt ngắn mạch: 10KA Part catalog No : BKN-b-C | ||
| 195 | Bộ điều khiển vị trí | 2 | Bộ | Model: MP16424SL/M0 - Supply : 0.14 – 0.7 MPa - Output : 4-20 mA - Input Signal: 4-20 mA - Ambient temp. 20-60 độ C - Maker: 3S | CO, CQ | |
| 196 | Áp tô mát 6A 2P (MCB) Tủ điều khiển máy biến áp ESP | 1 | cái | áp tô mát (MCB 2P) Số cực: 2P Dòng điện: 6A Dòng cắt ngắn mạch: 10KA Part catalog No : BKN-b-C | ||
| 197 | Điều chỉnh áp suất khí nén vào trong actuator | 2 | cái | Booster relay - Model: YT-300N1 - Max. sup. Press: 1 Mpa - Product. No: 16AB2 | CO, CQ | |
| 198 | Bộ điều áp cho các damper gió | 2 | cái | Air Filter Regulator - Type: LFR-1/4-D-MINI-A - Pressure: 4-7 bar - Maker: FESTO | CO, CQ | |
| 199 | Điều chỉnh áp suất khí đầu vào các van điều khiển bằng khí nén | 2 | cái | Air regulator - Model: YT-200BN210 - Air Connection: NPT 1/4 - Adjust Range: 0 - 0.45 Mpa - Gauges: one - Max. Supply: 1.7 Mpa | CO, CQ | |
| 200 | Bộ điều áp | 2 | cái | Air Filter Regulator: - Maker: Parker - Model: P31 - Range pressure: 0 - 0.85 MPa - Thread: 1/4" NPT - Order code: P31EA92EGMBNGP | CO, CQ | |
| 201 | Lock up valve cho van TCV PGO 2A | 2 | cái | Model: YT-400 DN1 - Set pressure: 0.14 – 0.7 MPa | CO, CQ | |
| 202 | Điều chỉnh áp suất khí nén vào trong actuator | 5 | cái | Booster relay Model: YT-300N1 Air connection: 1/4 NPTPressure max: 1MPa Marker YTC | CO, CQ | |
| 203 | áp tô mát ( MCB 18-25A) có kèm thêm tiếp điểm phụ SA11 | 1 | cái | Type: 140MT-C3E-C25 Dòng định mức : 18-25A Số cực :3p Điện áp : 415V AC Dòng cắt định mức : 15kA Có kèm thêm tiếp điểm phụ SA11 | ||
| 204 | Jack cắm kèm dây: | 1 | Bộ | Model: BCC S528-0000-1Y-133-PS0825-050 - Connector: 8-pin, M16x0.75 - Supply: 60 VDC/ 60 VAC - Cable length: 5m | ||
| 205 | Magnetostrictive Sensor: | 1 | Bộ | Model: BTL7-E170-M0150-B-S32 - Supply: 20 … 28VDC - Output gradient: rising + falling - Rod version, fastening: M18 x 1.5, oring, rod diameter 10.2mm - Connector: 8-pin, M16x0.75NSX: Balluff | CO, CQ | |
| 206 | áp tô mát ( MCB 2,5-4A) có kèm thêm tiếp điểm phụ SA11 | 1 | cái | Type:140MT-C3E-B40 Dòng định mức : 2,5-4A Số cực :3p Điện áp : 415V AC Dòng cắt định mức : 15kA Có kèm thêm tiếp điểm phụ: SA11 | ||
| 207 | Van điện từ (SOLENOID VALVE) | 1 | cái | Solenoid valve - Manufacture: Wandfluh - Type: WDE45/23x50 | ||
| 208 | Van điện từ (SOLENOID VALVE) | 1 | cái | Solenoid valve - Manufacture: Wandfluh - Type: WDE37/16x40 | ||
| 209 | Van điện từ (SOLENOID VALVE) | 1 | cái | Solenoid valve - Manufacture: Wandfluh - Type: AS32061A-R230 | CO, CQ | |
| 210 | Van điện từ | 5 | cái | HTH 100-CF, AC 220V, Pressure 3-10 barNSX: HAITIMA | CO, CQ | |
| 211 | Công tắc hành trình HYR704C | 5 | Bộ | Công tắc hành trình: - Mã sản phẩm: HYR704C; - Loại: Công tắc hành trình; - Kiểu: Cần dài đầu bánh xe, tác động 1 chiều; - Tiếp điểm: 1NC1NO; - Iđm: 10A - Uđm: 250VAC- NSX: Hanyoung NUX | ||
| 212 | Bơm chìm | 14 | Bộ | Model: GPN35.5-51Công suất: 5.5kw/380V Qmax = 1.9 m3/min Hmax = 16 m Họng xả: DN 80mm Kích thước DxRxC: 390x487x777mm Trọng lượng (trừ dây cáp): 145kg Nhiệt độ chất lỏng: 0 - 40 độ C Vật rắn cho phép qua: 30x30mm Cáp tiêu chuẩn: 8m Kèm cáp tiêu chuẩn: 8mNSX: Tsurumi | CO, CQ | |
| 213 | Bơm chìm di động hút nước các hố hệ thống nhiên liệu | 3 | cái | Model: VRm 2200FCông suất 2.2 KWLưu lượng max 42 m3/hCột áp max 17 mĐường kính họng xả: 75 mmĐiện áp sử dụng 1 pha / 220V / 50Hz – VRm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.516E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này .Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện và/hoặc thiết bị C&I cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.140.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng theo số thứ tự 187, 188, 212 tại mẫu số 01A (Webform trên Hệ thống) – Phạm vi cung cấp.Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý được nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi