Gói thầu: Mua sắm vật tư, thay thế, bảo dưỡng hệ thống khí trung tâm của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861333-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thay thế, bảo dưỡng hệ thống khí trung tâm của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220823731
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 17:38:00 đến ngày 2022-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 798,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng hợp đồng+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành.Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 560.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế cho hệ thống máy nén khí trung tâm của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu: - Nhà thầu phải có công nhân kỹ thuật được đào tạo chuyên ngành về máy nén khí.- Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại của bộ phận chăm sóc khách hàng của nhà thầu cho đơn vị sử dụng để liên hệ khi có sự cố và có trách nhiệm cử người đến khắc phục trong vòng ≤ 48 giờ từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật bảo dưỡng, thay thế vật tư cho hệ thống máy nén khí trung tâm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cơ khí-Chế tạo máy, điện, điện tử, cơ điện tử.- Đã tham gia lắp đặt, bảo dưỡng, thay thế vật tư thiết bị trong ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vật tư, bảo dưỡng thiết bị có quy mô, tính chất tương tự, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu;(Đính kèm bằng cấp phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, thay thế, bảo dưỡng hệ thống khí trung tâm của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu
Mua sắm vật tư, thay thế, bảo dưỡng hệ thống khí trung tâm của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Số 098 đường 30/4 - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu ĐT 02133 875 185; Fax 02133.790.832.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Tổ 22, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Số 098 đường 30/4 - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu ĐT 02133 875 185; Fax 02133.790.832.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. Các hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự để thực hiện gói thầu, Giải pháp và phương pháp thực hiện gói thầu. Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh - Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật – Catalogue tài liệu chứng minh tính năng kỹ thuật của hàng hóa kèm bản dịch tiếng việt – Chứng nhận quản lý chất lượng hoặc tương đương - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021). + Nhà thầu phải nộp cùng tất cả các tài liệu tại mục E-CDNT10.2 (c) trong HSDT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hoá mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc ISO 14001 hoặc tương đương - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà SX (hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam) - Có Catalogue gốc hàng hóa. - Nhà thầu cung cấp chứng chỉ kiểm tra chất lượng, xuất xứ hàng hóa của cơ quan kiểm tra chất lượng có thẩm quyền. + Tài liệu hướng dẫn sử dụng. * Ghi chú: Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác Tiếng Việt thì phải kèm theo bản dịch ra Tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào đầy đủ tất cả các loại thuế, phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng từ 03 tháng
E-CDNT 15.2
– Bảo lãnh dự thầu (bản gốc), các tài liệu để đối chiếu và phục vụ lưu trữ với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E.HSDT: + Quản lý chất lượng hoặc tương đương + Catalogue tài liệu chứng minh tính năng kỹ thuật của hàng hóa kèm bản dịch tiếng Việt + Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh + Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như phụ lục đính kèm + Giấy ủy quyền bán hàng hợp pháp của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam. - HSDT bản gốc - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và khả năng thực hiện công tác bảo hành, bảo trì hàng hóa của nhà thầu. - Nhà thầu phải có kỹ sư được đào tạo chuyên ngành về máy nén khí để thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng và thay thế vật tư cho thiết bị
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Số 098 đường 30/4 - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu ĐT 02133 875 185; Fax 02133.790.832.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133. 876.543; Fax 02133.876.916.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu - ĐT 02133.795.695
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu. Phòng TCKT - Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tổ 22, đường Điện Biên Phủ, phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu. ĐT 0213 3875 185; Fax 0213 3790 832;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu máy nén khí trục vít Boge plus 300040LítDầu máy nén khí trục vít Boge plus 3000Mã vật tư thay thế sửa chữa: 599024200P hoặc tương đương
2Dầu hệ thống máy hút áp lực40LítDầu hệ thống máy hút áp lựcMã vật tư thay thế sửa chữa: Multi-Lube 100 hoặc tương đương
3Phim lọc dầu máy nén áp lực (C7)4CáiPhim lọc dầu máy nén áp lực (C7)Mã vật tư thay thế sửa chữa: 558000601 hoặc tương đương
4Phim lọc gió máy nén áp lực (C7)4CáiPhim lọc gió máy nén áp lực (C7)Mã vật tư thay thế sửa chữa: 5690033661 hoặc tương đương
5Phim lọc tách dầu máy nén áp lực (C7)4CáiPhim lọc tách dầu máy nén áp lực (C7)Mã vật tư thay thế sửa chữa: 558000601 hoặc tương đương
6Tấm lọc khí đầu vào Boge C74CáiTấm lọc khí đầu vào Boge C7Mã vật tư thay thế sửa chữa: 5.690.033.601 hoặc tương đương
7Dây đai máy nén khí Boge C78CáiDây đai sử dụng phù hợp với máy nén khí Boge C7
8Phim lọc dầu máy hút áp lực19CáiPhim lọc dầu máy hút áp lựcMã vật tư thay thế sửa chữa: 731468-0000 hoặc tương đương
9Dầu bôi trơn Roto-Xtend Duty Fluid40LítDầu bôi trơn Roto-Xtend Duty FluidMã vật tư thay thế sửa chữa: 2901170100 hoặc tương đương
10Phin lọc khí nạp (Air filter element) (GA37)4CáiPhin lọc khí nạp (Air filter element) (GA37)Mã vật tư thay thế sửa chữa: 1613740800 hoặc tương đương
11Phin lọc tách dầu (Oil separator kit) (GA37)3BộPhin lọc tách dầu (Oil separator kit) (GA37)Mã vật tư thay thế sửa chữa: 1613839702 hoặc tương đương
12Phin lọc dầu (Oil filter element)4CáiPhin lọc dầu (Oil filter element)Mã vật tư thay thế sửa chữa: 1613610500 hoặc tương đương
13Bộ chi tiết bảo trì van hút gió (Unloding valve kít) 29011622004BộBộ chi tiết bảo trì van hút gió (Unloding valve) kít 2901162200Mã vật tư thay thế sửa chữa: 2901162200 hoặc tương đương
14Bộ gioăng đệm van xả nước tự động (Drain valca)4BộBộ gioăng đệm van xả nước tự động (Drain valca) kit 2901063300Mã vật tư thay thế sửa chữa: 2901063300 hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng hợp đồng+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành.Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 560.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế cho hệ thống máy nén khí trung tâm của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu: - Nhà thầu phải có công nhân kỹ thuật được đào tạo chuyên ngành về máy nén khí.- Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại của bộ phận chăm sóc khách hàng của nhà thầu cho đơn vị sử dụng để liên hệ khi có sự cố và có trách nhiệm cử người đến khắc phục trong vòng ≤ 48 giờ từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật bảo dưỡng, thay thế vật tư cho hệ thống máy nén khí trung tâm 2 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cơ khí-Chế tạo máy, điện, điện tử, cơ điện tử.- Đã tham gia lắp đặt, bảo dưỡng, thay thế vật tư thiết bị trong ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vật tư, bảo dưỡng thiết bị có quy mô, tính chất tương tự, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu;(Đính kèm bằng cấp phô tô công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->