Gói thầu: Gói thầu số 02 (mua sắm) Mua sắm trang thiết bị phục vụ công các phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (mua sắm) Mua sắm trang thiết bị phục vụ công các phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849235 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phòng, chống lụt bão-hạn hán, chống dịch bệnh cây trồng đã giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 20:24:00 đến ngày 2022-08-26 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 346,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản sao công chứng Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự mà nhà thầu đã thực hiện;- Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình/gói thầu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu pháp lý trên để làm rõ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành 12 tháng cho các thiết bị; bảo trì tối thiểu 04 lần/01 năm trong suốt thời gian bảo hành- Có đại lý bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm (Có văn bản cam kết của nhà thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Điện dân dụng hoặc chuyên ngành tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC của cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp.(Kèm theo bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương tự- Có chứng hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động(Kèm theo bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (mua sắm) Mua sắm trang thiết bị phục vụ công các phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2022 Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác Phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phòng, chống lụt bão-hạn hán, chống dịch bệnh cây trồng đã giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V; - Thiết bị mới 100% và đáp ứng các thông số kỹ thuật được nêu trong bảng phạm vi cung cấp. - Các thiết bị nhập khẩu nguyên kiện, nguyên bộ phải có tài liệu liên quan: - Giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng (C/O, C/Q) (cam kết cung cấp khi giao hàng). - Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh và tiếng Việt. - Các thiết bị sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận ISO 9001 và ISO 14001. - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của năm 2022 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥ 25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; - Bản sao có chứng thực của ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Định Quán, địa chỉ: Khu phố Hiệp Quyết, TT Định Quán, huyện Định Quán, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Khu phố Hiệp Quyết, TT Định Quán, huyện Định Quán, Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Định Quán, địa chỉ: Khu phố Hiệp Quyết, TT Định Quán, huyện Định Quán, Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Định Quán, địa chỉ: Khu phố Hiệp Quyết, TT Định Quán, huyện Định Quán, Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo mưa bộ vải nhật loại I | Nhà thầu đề xuất | 180 | Bộ | Chất liệu : Vải Nhật ( gồm mũ đi kèm và bao đựng cùng chất liệu)Khối lượng : 1kg.Size 3, 4 , 5 | |
| 2 | Phao cứu sinh | Nhà thầu đề xuất | 200 | Cái | Chất liệu Composite loại tốtLàm bằng nhựa composite nguyên chất sử dụng bền và thẩm mỹ | |
| 3 | Áo phao cam 3 đai loại cao cấp (đã kiểm định chất lượng) | Nhà thầu đề xuất | 140 | Cái | Có đầy dủ size để lựa chọn từ 10kg đến 80kg | |
| 4 | Dây dù bẹ | Nhà thầu đề xuất | 700 | Mét | Kích thước : bản rộng 5cmMàu : vàng sọc đỏ ở giữa Sử dụng tốt trong cứu hộ cứu nạn | |
| 5 | Đèn pin sạc điện mini siêu sáng cao cấp | Nhà thầu đề xuất | 189 | Cái | Ánh Sáng Trắng mátĐộ Sáng 1000 lumens maximumPin 1 x 18650Chế Độ Sáng 5 chế độ Thời Gian Sáng 5-8 tiếngĐiện áp 3.6~4.2VLoại Công Tắc Nút BấmVị Trí Công Tắc Nắp sauMàu ĐenChất Liệu Vỏ Đèn Hợp Kim NhômKính Thấu Kính LồiZoom CóChiếu Xa 500mTuổi Thọ Bóng 10,000giờTrọng Lượng(g) 165gKích Thước 14 cm x 4.0 cm x 4.0 cm | |
| 6 | Cuốc | Nhà thầu đề xuất | 30 | Cái | Chất liệu bằng thépCán : gỗ dài 1m | |
| 7 | Xẻng | Nhà thầu đề xuất | 24 | Cái | Chất liệu : bằng thép Cán: gỗ dài 1m | |
| 8 | Xà beng | Nhà thầu đề xuất | 3 | Cái | Chất liệu : bằng thép không rỉ.Chiều dài : 1,2 mTrọng lượng : 5,5kg | |
| 9 | Máy cưa chạy bằng xăng | Nhà thầu đề xuất | 3 | Cái | Dung tích xi lanh : 58 ccCông suất : 2.5KWTốc độ vòng quay: 11.000 RPMNhiên liệu : Xăng pha nhớt 1: 25Trọng lượng : 5kgLam : 50cm Xích 34 mắtBộ nòng và piston chất lượng cao tăng tuổi thọ cho máy.Tốc độ vượt 11000 Vòng/Phút | |
| 10 | Loa phát thanh cầm tay có còi hụ, có mic rời | Nhà thầu đề xuất | 7 | Cái | Chất liệu: nhựa ABS Màu sắc: xám sáng Công suất: 10W RMS Công suất max: 25W Trở kháng (ohm): 8 Ω Phạm vi nói: 350m Chức năng: Phát lập lại, phát tiếng to, chỉnh âm lượng, phát tiếng còi hú, phát tiếng nhạc điệu. Sử dụng: dạy học, hướng dẫn viên, cảnh sát, dân phòng, bán hàng ... Pin: tặng theo pin sạc được hay 6 viên x 1.5V (size D) Kích thước: 20 x 33 (cm) Trọng lượng: 1.0kg Tiêu chuẩn: CE | |
| 11 | Dao phát cây chuyên dùng cho PCLB | Nhà thầu đề xuất | 38 | Cái | Lưỡi dao làm bằng thép cứng, cán dao làm bằng gỗ.Kích thước : Chiều dài lưỡi 30cm, chiều dài cán 40cm. | |
| 12 | Búa | Nhà thầu đề xuất | 15 | Cái | Khối lượng : 5kg Chất liệu : bằng hợp kim . Cán : gỗ | |
| 13 | Kìm cộng lực | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | Kích thước của kéo: 650x230x30mm Chất liệu: Thép cao cấp Độ mở kéo tối đa: 70mm Chiều dài lưỡi: 160mm Trọng lượng: 1500g | |
| 14 | Cưa tay | Nhà thầu đề xuất | 13 | Cái | Chất liệu : bằng hợp kim không rỉ sétCán gỗ | |
| 15 | Búa Rìu Cán Gỗ Loại Đại | Nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Thông Số Kỹ Thuật :Chất Liệu : Bằng thép cabon Nung nóngCán : bằng Gỗ độ dài 40cmChiều cao búa . 16cmCông dụng : chặt cây, chẻ củi, đóng đinhTrọng lượng Búa : 2kgMàu múa màu đỏ | |
| 16 | Nhà bạt tiểu đội 15m² + cọc (vải quân nhu cao cấp) | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Chất liệu : Vải quân nhu Diện tích : 4.3m x 3.5mCột nóc: 3 cột 2.7mCột cạnh 6 cột 1.8m 9 cây gim làm bằng sắt V3 dày1 cái nhà bạc1 cuộn dây dù | |
| 17 | Nón bảo hộ loại tốt có nút vặn phía sau | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cái | Trọng lượng : 0.5kg Chất liệu : bằng nhựa tốt nhất. | |
| 18 | Ủng cao su lót vớ - loại đặc biệt (hàng cao su cao cấp) | Nhà thầu đề xuất | 40 | Đôi | Chất liệu bằng cao su, có vớ lót chống hôi chân | |
| 19 | Câu Liêm | Nhà thầu đề xuất | 7 | Cái | Chất liệu bằng thép không rỉ | |
| 20 | Cào | Nhà thầu đề xuất | 3 | Cái | Chất liệu bằng thép không rỉ | |
| 21 | Đục | Nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Chất liệu bằng hợp kim chịu lực tốt | |
| 22 | Ắc quy 12v loại tốt | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bình | Sử dụng với điện thế ổn định trong các loại môi trường | |
| 23 | Máy phát cỏ | Nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Cần rời, chạy xăng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản sao công chứng Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự mà nhà thầu đã thực hiện;- Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình/gói thầu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu pháp lý trên để làm rõ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành 12 tháng cho các thiết bị; bảo trì tối thiểu 04 lần/01 năm trong suốt thời gian bảo hành- Có đại lý bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm (Có văn bản cam kết của nhà thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Điện dân dụng hoặc chuyên ngành tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC của cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp.(Kèm theo bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của bằng cấp, chứng chỉ) | 4 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật triển khai | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương tự- Có chứng hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực(Kèm theo bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của bằng cấp, chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động(Kèm theo bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của bằng cấp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi