Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (VR-T54-T68)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (VR-T54-T68) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220853391 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNH-KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 19:48:00 đến ngày 2022-08-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,413,225,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.826450574E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323967586E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.089.257.701 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.178.515.402 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHỦNG PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (VR-T54-T68) Mua bổ sung, hoàn thiện Zip đơn (VR-T54-T68) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNH-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2020-2022, chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại tá Trần Văn Đức; Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Số điện thoại: 02433.840.284. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT; Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Số điện thoại: 02433.840.284. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tá Vũ Đại Thắng; Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Số điện thoại: 0975473334 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy Eagle 12V-100AH-EG100-12/B | 8 | Cái | - Khối lượng: 32,6 kg;- Dung lượng: 100 Ah;- Hiệu điện thế: 12 V;- Kích thước: L:395 – W:110 – H:285;- Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm. | ||
| 2 | Ắc quy Eagle 12V - 40Ah CP12400-X | 8 | Cái | - Khối lượng: 12,8 kg;- Dung lượng: 40 Ah;- Hiệu điện thế: 12 V;- Kích thước: L:197 – W:165 – H:170;- Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm. | ||
| 3 | Ắc quy tủ UPS 12V-9A | 64 | Cái | - Dung lượng: 9 A;- Hiệu điện thế: 12 V;- Kích thước: L:197 – W:165 – H:170;- Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm. | ||
| 4 | Ăng-ten tương đương 8251D7-16 | 1 | Cái | - Hệ số sóng đứng VSWR max: 1,1;- Dải tần: DC-1GHz;- Công suất liên tục: 1000 W;- Kích thước (LxWxH): 455x151x216 mm; | ||
| 5 | Át-tô-mát 50A, 3 pha DOM11605 | 3 | Cái | - Phạm vi sử dụng: MCB 1P, 1P+N, 2P, 3P & 4P;- Dùng để kiểm soát bảo vệ, quá tải và ngắn mạch;- Dùng trong mạng lưới dân dụng, văn phòng;- Tiêu chuẩn: IEC 898;- Điện áp thử nghiệm xung: 6 kV. | ||
| 6 | Biến tần cho UPS UHA3R-0160L | 1 | Cái | - Điện áp vào/ra: 3 phase (400V) tuỳ chỉnh; - Công suất: 16000 VA/14400 W; - Tần số nguồn vào: (45-55) Hz; - Phần mềm: Quản lý năng lượng và auto shutdown. | ||
| 7 | Biến tần Siemens 3-Phase 220/380V, 5,5 kW G120C 6SL3210-1KE21-3AP1 | 1 | Cái | - Hãng sản xuất: Siemens;- Công suất: 5,5 kW;- Điện áp ngõ vào: 3 pha 380 V. | ||
| 8 | Bộ chỉnh lưu APR24 E-T-N | 5 | Cái | - Hiệu điện thế đầu vào: 220 V, 50 Hz;- Hiệu điện thế đầu ra: 24 V. | ||
| 9 | Bộ chuyển đổi RS232-RS485 CON-485-PE9 | 2 | Cái | - Tiêu thụ điện tĩnh: | ||
| 10 | Bộ detector nguồn 3 pha 400/230V, nguồn cấp 24 VDC 2885278 EMD-SL-3V-400-N | 2 | Cái | - Nguồn điện đầu vào: 3 N ~ 400/230 V;- Thiết lập khoảng bé nhất: (-30 ÷ 20) % (from UN);- Thiết lập khoảng lớn nhất: (-20 ÷ 30) % (from UN);- Thời gian đáp ứng: (0,2 ÷ 10) s. | ||
| 11 | Bộ giám sát điều khiển SC200 | 4 | Cái | - Điện áp cấp DC: 24 V;- Giao diện kết nối: TCP/IP;- Màn hình điều khiển: LCD. | ||
| 12 | Bộ lọc sét 24V cho đảo pha PT 2-PE/S 24AC-ST | 1 | Cái | - Tiêu chuẩn: IP20, IEC 6066-1;- Nhiệt độ: (-40 ÷ +80) °C;- Vật liệu: PA 6.6;- Hiệu điện thế định danh: 24 V;- Hiệu điện thế hãm: 34 V;- Dòng điện định danh: 26 A. | ||
| 13 | Bộ nguồn AC/DC có PFC 240W QUINT-PS/1AC/24DC/10 | 5 | Cái | - Tiêu chuẩn: IP20, IEC 6066-1;- Nhiệt độ: (-25 ÷ +70)°C;- Vật liệu: PA 6.6;- Hiệu điện thế định danh đầu vào: (100÷240) VAC;- Tần số: (45 ÷ 65) Hz;- Dòng điện tiêu thụ: 2,2 A(120 VAC), 1,3 A (230 VAC);- Công suất tiêu thụ định danh: 302 VA;- Hiệu điện thế đầu ra: 24 V ± 1%;- Công suất đầu ra: 240 W. | ||
| 14 | Bộ xử lý trung tâm có khả năng kết nối MPI, quản lý DI/DO/AI/AO CPU S7-300 313C-2DP SIMATIC S7-300 6ES7321-1BL00-0AA0 | 4 | Cái | - Vi xử lí: CPU 313C-2 DP Compact CPU with MPI, 16 DI/16 DO, 3 high-speed counters (30 kHz), integrated DP interface; - Nguồn cung cấp: 24 VDC;- Bộ nhớ trong: 128 KB; - Front connector (1x 40-pole); - Có thể sử dụng thêm: Micro Memory Card. | ||
| 15 | Cảm biến dòng điện: Biến dòng 3 pha 100/5A, class 1.0 METSECT5CC010 | 2 | Cái | - Dòng thứ cấp: 5 A;- Các lớp tiêu chuẩn:+ Class 0.5 at 2 VA;+ Class 1 at 2.5 VA;+ Class 3 at 3.5 VA.- Dòng điện định mức: 100 A. | ||
| 16 | Cảm biến khói 4-wire with relay output, điện áp đầu vào 12-30VDC, alarm current 35mA AH-0311-4 | 1 | Cái | - Tầm xa đi dây: > 100 m;- Vật liệu: Nhựa chống cháy;- Cường độ dòng hiện thị: 35 µA;- Cường độ dòng nhận được: 120 mA;- Cường độ báo động: 40 mA. | ||
| 17 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm đầu ra dòng 4-20mA, tích hợp 2 kênh đo nhiệt độ và độ ẩm THD-R-C | 2 | Cái | - Điện áp nguồn: 24 VDC;- Điện năng tiêu thụ Max: 2,4 W;- Hiển thị Không hiển thị;- Chiều dài của cực cảm biến: Tích hợp;- Ngõ ra: Đầu ra dòng DC4-20 mA (nhiệt độ/độ ẩm);- Tốc độ truyền thông: 115200 bps;- Lắp đặt: Trong phòng;- Cáp loại thiết bị đầu cuối;- Nhiệt độ môi trường: (-20 ÷ 60)°C;- Cấp bảo vệ: IP10. | ||
| 18 | Card điều khiển van tỉ lệ AMN-D-10 | 2 | Cái | - Van tỷ lệ áp suất; van tỷ lệ lưu lượng; van tỷ lệ áp-lưu;- Nguồn cấp DC: 24 V; - Dòng điều khiển từ: 0 ÷ 800 mA. | ||
| 19 | Card modbus cho UPS GW-7552 ICP CON | 2 | Cái | - Hỗ trợ tính năng Modbus Profiler, Kết nối với mạng qua RS-485 với một cổng DB-9 độc lập;- Hỗ trợ cả hai loại giao tiếp 2 dây và 4 dây; - Tuân theo chuẩn khe X của Eaton. | ||
| 20 | CAT6 CAT 6 Ethernet Cable Lan Network RJ45 | 200 | m | Ethernet cable lan network RJ45. | ||
| 21 | Cầu dao chuyển nguồn 3 pha, 380V, 4 cực, 40A, 2 trạng thái Acti9 iC60N A9F74450 | 1 | Cái | - Dòng điện giới hạn AC-21A (Ie): (380 ÷ 415)V 40 A, 500 V 40 A, 690 V 40 A;- Hiệu điện thế giới hạn: 8 kV. | ||
| 22 | Còi báo khói có đèn chớp, điện áp đầu vào 24VDC, sound output 114dB, cấp bảo vệ IP 44 AH-03127-BS | 1 | Cái | - Còi đèn báo động HORING 32 tones tín hiệu lựa chọn;- Ngõ ra âm thanh cao với dòng điện tiêu thụ thấp;- Ống kính hiệu suất cao cho ngõ ra độ sáng đèn tối đa;- Điều khiển âm lượng (volume) như tiêu chuẩn. | ||
| 23 | Công tắc gạt 3 tự giữ RT-S6-25 | 2 | Cái | - Kích thước: 22 mm;- Vị trí: 3;- Tiếp điểm: 2NO;- Tiêu chuẩn: IEC, JIS, CSA, UL. | ||
| 24 | Công tắc gạt 3 tự phục hồi RT-S6-25B | 2 | Cái | - Tiêu chuẩn : ISO 16873;- Áp suất lớn nhất: 360 bar. | ||
| 25 | Công tắc hành trình cho chốt an toàn 1NO, 1NC, 5A OMRON Z-15GW22-B | 2 | Cái | - Cơ cấu vận hành: Loại tác động nhanh;- Cơ cấu tác động Z-15GW22-B Omron: Cần có bánh xe và bản lề ngắn, đầu nối vít 250 VAC, 15 A;- Loại tiếp điểm: SPDT;- Chân cắm: Loại bắt vít (M4);- Z-15GW22-B Omron có dòng điện khởi động: NC: 30 A, NO: 15 A;- Điện trở cách điện: 100 MΩ min (ở 500 VDC);- Nhiệt độ hoạt động: (-25 ÷ 80)°C. | ||
| 26 | Công tắc hành trình cho chốt thủy lực ZC-02255 | 2 | Cái | - Áp suất lớn nhất: 300 bar;- Kích cỡ: Loại 6. | ||
| 27 | Đồng hồ đo áp MF1630431508 | 2 | Cái | - Mặt đồng hồ: 100;- Giá trị đọc: 250 bar (psi);- Có thể hiển thị theo thang psi;- Vật liệu vỏ đồng hồ: Chân đồng. | ||
| 28 | Đồng hồ đo, hiển thị thông số điện 3 pha (U, I, f) PM750MG | 1 | Cái | - Nguồn điện cung cấp: (125 ÷ 250) VDC, (115 ÷ 415) VAC;- Tần số: (45 ÷ 65) Hz;- Công suất tiêu thụ định danh: 5 VA;- Loại màn hình: Backlit LCD;- Độ phân giải: 6 lines;- Tốc độ lấy mẫu: 32 samples/cycle. | ||
| 29 | Encoder phương vị ra đa | 1 | Cái | - Nguồn cấp: (10÷30) VDC;- Độ phân giải: 12 bit;- Tốc độ tối đa: 1.500 rpm;- Loại encoder: Tuyệt đối. | ||
| 30 | Encoder tốc độ quay ra đa | 1 | Cái | - Nguồn cấp: (12÷24)VDC;- Ngõ ra: Totem pole;- Xung/vòng: 1024;- Loại encoder: Tương đối. | ||
| 31 | Khối chuyển mạch kênh phát D4I0890 | 3 | Khối | - Trở kháng đầu vào: 50 Ω;- Đầu cáp tiêu chuẩn: SMAN;- Chế độ: 10 chế độ;- Nguồn cấp: (18 ÷ 48) V;- Độ suy hao: | ||
| 32 | Khối chuyển mạch kênh thu D4C0890-1 | 2 | Khối | - Tần số làm việc: 10 ÷ 1000 MHz;- Trở kháng đầu vào: 50 Ω;- Đầu cáp tiêu chuẩn: SMAN;- Chế độ: 10 chế độ;- Nguồn cấp: 18 ÷ 48 V;- Cách ly: > 20 dB. | ||
| 33 | Khởi động từ 24VDC, 40A, 4 cực, 1NO, 1NC LC1DT40BD | 1 | Cái | - Hiệu điện thế hoạt động: + Power circuit: ≤ 690 VAC, 25 ÷ 400 Hz;+ Power circuit: ≤ 300 VDC;- Mạch điều khiển: DC standard;- Nguồn cho mạch điều khiển: 24 VDC;- Tiêu chuẩn quá tải: III. | ||
| 34 | Lọc hồi (lọc thứ cấp) RFM BN/HC 165 B C 10 A 1.0 | 2 | Cái | - Áp suất định danh: 10 bar;- Nhiệt độ: (-30 ÷ +100)°C- Vật liệu: Aluminium: All RFM, thép chống rỉ. | ||
| 35 | Màn hình điều khiển biến tần 6SL3255-0AA00-4CA1/6SE6400-0BP00-0AA0 | 1 | Cái | - Hỗ trợ các dòng máy: SINAMICS G120, G120P G110M, G110D, G120D, G120C ET 200PRO FC-2;- Ngôn ngữ: German, English, French Italian… | ||
| 36 | Màn hình giao diện HMI 6", MPI/Profibus DP Interface, Touch screen Siemens 6AV21232GA030AX0 | 1 | Cái | - Simatic HMI KTP600 Basic Color DP, Basic Panel, Key and Touch Operation, 6" TFT Display, 256 Colors, MPI/PROFIBUS DP Interface, CONFIGURATION from WinCC Flexible 2008 SP2 COMPACT/ WinCC Basic V11/ STEP7 Basic V11 FOR DETAILS SEE CD. | ||
| 37 | Máy tính điều khiển và ghi lưu Nvis 2280 | 2 | Cái | - Nguồn đầu vào: (9 ÷ 36) V;- Vi xử lí: CPU Intel Atom D2550 Dual Core 1.86GHz Processor;- Chuẩn kết nối không dây: 3.5G/ WLAN/ BT/ GPS;- Đầu ra màn hình hiển thị: VGA+HDMI;- Cổng giao tiếp: 2 x Intel 82583 V Gigabit Ethernet. | ||
| 38 | Máy tính hiển thị và máy tính trung tâm NISE 3600E | 2 | Cái | - Nguồn đầu vào: (9 ÷ 30) VDC;- Vi xử lí: 3rd generation Intel® Core™ i7/i5/i3 rPGA socket;- Cổng kết nối: 1x 2.5" SATA HDD or 2x SATA DOM,1x VGA, 1x DVI-D and 2x Display,4x USB 3.0, 2x USB 2.0, 5x RS232 and 1x RS232/422/485;- Màn hình hiển thị: LCD 24 inch;- Giao diện điều khiển: Màn hình quét ra đa, menu điều khiển đài ra đa;- Giao diện kết nối: TCP/IP. | ||
| 39 | Mô đun chống sét nguồn 3 pha và lọc điện áp Sine VHL-MS230ST | 1 | Cái | - Loại: Chống sét type 2 3 pha 5 dây;- Hiệu điện thế định danh: 230 VAC;- Dòng điện lớn nhất: 40 kA;- Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +80°C;- Tiêu chuẩn: IEC 61643-11 2011. | ||
| 40 | Mô đun nguồn cho Mô đun giám sát nguồn 3 pha EMD-SL-PS-24DC | 2 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: (-25 ÷ 55)°C; - Hiệu điện thế định danh: 24 VDC; | ||
| 41 | Mô đun nguồn chuyên dụng SITOP Power Supply 24VDC - 24VDC / 15A 6EP1 931-2EC42 | 2 | Cái | - Hiệu điện thế đầu vào: 24 VDC/16 A;- Hiệu điện thế đầu ra: 24 VDC/15 A. | ||
| 42 | Mô đun nguồn DC APS3-323-8291-NC | 1 | Bộ | - Công suất: 60 W;- Điện áp vào: (100 ÷ 240) VAC, 50/60 Hz;- Điện áp ra: 24 VDC;- Dòng định mức: 2,2 A. | ||
| 43 | Mô đun ra số 32 kênh S7-300 digital output SM322, 24VDC 6ES7322-1BL00-0AA0 | 2 | Cái | - Nguồn điện cung cấp: 24 VDC, 0.5 A - Digital output: SM322, Optically ISOLATED, 32DO, 1X40PIN;- Tổng giá trị đầu ra thực tế: 4A/GROUP (16A/MODULE). | ||
| 44 | Mô đun vào số 32 kênh S7-300 Digital Input SM321, 24VDC 6ES7321-1BL00-0AA0 | 2 | Cái | - Nguồn điện: 24 VDC;+ for signal "0" -30 ÷ +5 V;+ for signal "1" 13 ÷ 30 V. | ||
| 45 | Quạt thông gió 220VAC/3A IF-CKKW8 | 2 | Cái | - Nguồn điện cung cấp: 200 VAC;- Dòng không khí: 1,9 CFM (0,05 m3/min);- Độ ồn: 39 DBA; - Tốc độ: 2400 rpm; - Công suất tiêu thụ: 14 W; - Vật liệu: Aluminum. | ||
| 46 | Rơ le 24VDC, 1 PDT, 250VAC/DC, 6A 2961105 | 6 | Cái | - Điện áp tăng định mức: 2.8 kV;- Hiệu điện thế tương ứng:50 VAC ÷ 264 VAC (48 ÷ 62 Hz), 5 VDC ÷ 30.8 VDC;- Dòng điện dịnh danh: 6 A;- Dòng điện dịnh mức: 20 A. | ||
| 47 | Rơ le 24VDC, SPDT, 250VAC/DC, 10A G5RL-K1A-EL-HA DC24 | 3 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 60°C;- Hiệu điện thế định danh: 24 VDC;- Dòng điện định danh: 18 mA;- Thời gian đáp ứng: 8 ms. | ||
| 48 | Rơ le thời gian 24-30VAC/VDC. DPDT, 5A H3DKZ | 4 | Cái | - Nguồn cấp: 24 ÷ 240 VAC/DC, 50 ÷ 60 Hz;- Kiểu đầu ra: DPDT (time-limit output);- Cài đặt thời gian: 0.1 - 1,2 s; 1 to 12 s; 10 - 120 s; 1 - 12 min; 10 - 120 min; 1 - 12 h; 10 - 120 h; 100 - 1,200; - Chế độ hoạt động: On-Delay. | ||
| 49 | Switch mạng 8 cổng điện, 2 cổng quang, đơn mode Lantech IES-5208DF | 2 | Cái | - Các tính năng gồm: Firewall; NAT; VPN; switch;- Tính năng bảo mật: IEC 62443/NERC CIP- Kênh đầu vào số: + Trạng thái 1: +13 ÷ +30V;+ Trạng thái 0: -30 ÷ +3V;- Số cổng kết nối RJ45 10/100BaseT(X): 8;- Số cổng 100/1000BaseSFP: 2;- Các chuẩn kết nối: IEEE 802.1Q for VLAN Tagging; IEEE 802.3 for 10BaseT; IEEE 802.3ab for 1000BaseT(X) Static Port Trunk; IEEE 802.3u for 100BaseT(X); IEEE 802.3x for flow control; IEEE 802.3z for 1000BaseSX/LX/LHX/ZX;- Nguồn cấp DC: 12 ÷ 48 V. | ||
| 50 | Thẻ nhớ cho CPU 1P 6ES7 953-8LJ30-0AA0 MMC A2907734, 512KB | 3 | Cái | - SIMATIC S7, Micro Memory Card P. S7-300/C7/ET 200, 3,3V Nflash, 4 Mbyte. | ||
| 51 | Thiết bị bảo vệ biến tần ĐC quay 3kW GV2MEI14 | 1 | Cái | - Điệp áp: 400/415 V, 3 kW;- Dải cài đặt dòng điện và bảo vệ nhiệt (A): 6 ÷ 10 A;- Dòng điện bảo vệ từ (A): 138 A. | ||
| 52 | Thiết bị chống sốc cho đường nguồn 230/480VAC 2838199 VAL-MS 230/3+1FM | 2 | Cái | - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP20;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 80°C;- Cao: ≤ 2000 m (amsl (above mean sea level));- Độ ẩm: 5% ÷ 95%; | ||
| 53 | Thiết bị chống sốc cho đường tín hiệu và đường nguồn 24VDC 2804649 LIT4X1-24 | 2 | Cái | - Dòng điện rò: 5 kA;- Hiệu điện thế định danh: 24 V. | ||
| 54 | Thiết bị đo, hiển thị độ ẩm, ngõ vào 4-20mA, 24VDC MT4N-DA-E4 | 2 | Cái | - Tốc độ truyền (Kbps): 9.6, 19.2, 45.45, 93.75, 187.5, 500, 1500, 3000, 6000, 12000;- Chiều dài dữ liệu lớn nhất: 132 Bytes;- Địa chỉ cài đăt: 0 ÷ 126 set by DIP switch;- Hỗ trợ Modbus Format: RTU/ASCII;- Hỗ trợ cổng COM 1 Baudrate (Kbps): 2.4, 4.8, 9.6, 19.2, 38.4, 57.6, 115.2;- Bảo vệ quá tải: 3000 VDC on PROFIBUS side. | ||
| 55 | Thiết bị đo, hiển thị nhiệt độ, ngõ vào 4-20mA, 24VDC MT4N-DA-E3 | 2 | Cái | - Điện áp nguồn: 24 VDC;- Điện năng tiêu thụ Max: 2,4 W;- Hiển thị: Không hiển thị;- Chiều dài của cực cảm biến: Tích hợp;- Ngõ ra: Đầu ra dòng DC4-20 mA (nhiệt độ);- Tốc độ truyền thông: 115200bps;- Lắp đặt: Trong phòng;- Cáp: Loại thiết bị đầu cuối;- Nhiệt độ môi trường: -20 ÷ 60°C;- Cấp bảo vệ: IP10. | ||
| 56 | Thiết bị hiển thị số vòng quay Mô đun Speed Counter, 6-Numbers Integrated RS485 OMRON H7CX-AW-N | 1 | Cái | - Nguồn điện cấp: (100 ÷ 240) VAC, 50/60 Hz;- Công suất tiêu thụ AC: Approx 9,4 VA (100 ÷ 240 VAC);- Nguồn ngoài: 12 VDC (±10%) 100 mA. | ||
| 57 | Thiết bị thông tin nội đài (Intercom) EXTRON IPI 204 | 2 | Cái | - Kích thước loa: 1.4" (35.6 mm), 1-way, indoor;- Tần số tương ứng: (300 ÷ 3.3) KHz, 10 dB;- Định dạng tín hiệu: PCM, µ-law companded;- Tốc độ lấy mẫu: 8 KHz;- Số bít lấy mẫu: 16 bit, µ-law companded to 8 bit;- Độ trễ: | ||
| 58 | Van cân bằng cho xylanh chân chống VBCL 120 | 2 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: FKM seals (-15 ÷ 80)°C;- Áp suất lớn nhất đầu vào: 400 bar;- Áp suất lớn nhất đầu ra: 315 bar. | ||
| 59 | Van cân bằng cho xylanh gập dựng VBCS 120 | 2 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: FKM seals -15 ÷ 80°C;- Áp suất lớn nhất đầu vào: 360 bar;- Áp suất lớn nhất đầu ra: 315 bar. | ||
| 60 | Van phân phối 4WEJ6X/EG24N9K4 | 2 | Cái | - Áp suất hoạt động: Port A 350 bar;- Lưu lượng: 80 l/min;- Hiệu điện thế: 220VAC, 50/60 Hz;- Khối lượng: 1,45 kg;- Nhiệt độ hoạt động: FKM seals (-20 ÷ 50)°C. | ||
| 61 | Xylanh gập dựng dàn Anten 63D x 40d x 582ST | 2 | Cái | - Kích thước: 63D x 40d x 582 ST;- Áp suất: (100 ÷ 200) bar. | ||
| 62 | Xylanh thủy lực cho càng sau 50D x 30d x 550ST | 2 | Cái | - Kích thước: 50D x 30d x 550 ST;- Áp suất: (100 ÷ 200) bar. | ||
| 63 | Xylanh thủy lực cho càng trước 50D x 30d x 559ST | 2 | Cái | - Kích thước: 50D x 30d x 559 ST;- Áp suất: (100 ÷ 200) bar. | ||
| 64 | Xylanh thủy lực cho chân chống sau 90D x 70d x 590ST | 1 | Cái | - Kích thước: 90D x 70d x 590 ST;- Áp suất: (100 ÷ 200) bar; | ||
| 65 | Xylanh thủy lực cho chân chống trước 90D x 70d x 645ST | 1 | Cái | - Kích thước: 90D x 70d x 645 ST;- Áp suất: (100 ÷ 200) bar. | ||
| 66 | Xylanh thủy lực nâng hạ dàn Anten 90D x 70d x 1000ST | 2 | Cái | - Kích thước: 90D x 70d x 1000 ST;- Áp suất: 100 ÷ 200 bar. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.826450574E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323967586E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.089.257.701 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.178.515.402 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi