Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho một số phòng họp, phòng khách của Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Xây dựng Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho một số phòng họp, phòng khách của Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861306 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 19:06:00 đến ngày 2022-08-30 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,293,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.940324E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88068E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.305.493.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.610.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thiết bị nội thất, thiết bị âm thanh, điều hòa, tivi, thông tin liên lạc.. như sau:Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xétTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng tương tự;+ Phụ lục chi tiết của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác, hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.305.493.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.610.986.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Bảo hành miễn phí 12 tháng cho toàn bộ hàng hóa cung cấp cho gói thầu.-Bảo trì trong vòng 01 năm sau khi hết nghĩa vụ bảo hành. -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: 24 giờ .-Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung, tổng chỉ huy dự án, lắp đặt hàng hóa, thiết bị: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dựng hạng III hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm quản lý chung, chỉ huy trưởng ít nhất 02 dự án (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử, âm thanh, điều hòa: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành điện, điện tử viễn thông , tin học đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng tham gia phụ trách giám sát lắp đặt hàng hóa ít nhất 02 gói thầu tương tự. (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau.Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tài chính, kinh tế;- Đã từng tham gia quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 03 gói thầu tương tự. (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau.Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia giám sát ATLĐ 01 công trình. (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Xây dựng Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị cho một số phòng họp, phòng khách của Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Bắc Giang Mua sắm thiết bị cho một số phòng họp, phòng khách của Văn phòng Đoàn Đại Biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT File mềm chứa bản scan, bản chụp từ bản gốc các tài liệu sau đây (hoặc các tài liệu khác có giá trị chứng minh tương đương): a) Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo tài chính được kiểm toán 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). b) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) và Hóa đơn GTGT; + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn). d) Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận,… (nếu có yêu cầu); + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Đối với nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có văn bản này). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2022, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng; ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. - Có Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao; Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Có cam kết trước khi ký hợp đồng sẽ cung cấp đầy đủ Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật, bản vẽ có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý, đại diện của nhà sản xuất đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa và bản so sánh cấu hình, tham chiếu thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, nội dung thông số kỹ thuật trong catalogue và các tài liệu kỹ thuật của thiết bị chào thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Có cam kết hàng hóa thiết bị đã được chuẩn bị sẵn sàng khi Bên mời thầu có yêu cầu gửi hàng mẫu. - Có Cam kết hàng mẫu có quy cách kỹ thuật và các tiêu chuẩn chất lượng tương ứng (hoặc cao hơn) với các nội dung đề xuất trong E- HSDT và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Có cam kết tất cả các tài liệu yêu cầu nếu là bản sao, khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản chính để đối chiếu, phải được dịch ra tiếng Việt ( nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản chính) nếu là bản tiếng nước ngoài. (trong trường hợp cần thiết khi có yêu cầu gửi hàng mẫu Bên mời thầu sẽ thông báo trước 03 ngày nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu theo danh mục hàng hóa) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là: giá được vận chuyển đến chân công trình trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) >= 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo hành miễn phí 12 tháng cho toàn bộ hàng hóa cung cấp cho gói thầu. Bảo trì trong vòng 01 năm sau khi hết nghĩa vụ bảo hành. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc liên doanh sản xuất, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm thì nhà thầu phải làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn Phòng Đoàn Đại Biểu Quốc Hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang địa chỉ số: Số 82 Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang địa chỉ: Số 392 đường Xương Giang, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Bắc Giang; địa chỉ số Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: (0204) 3828956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Bắc Giang; địa chỉ số Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: (0204) 3828956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: (0204) 3854 317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ti vi 75 inch | 3 | chiếc | Loại tivi: Smart Tivi75 inch Công nghệ hình ảnh: 4K Điều khiển bằng giọng nói. Remote thông minh. Có thể chiếu hình từ điện thoại lên TV. Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB. Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC) Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC) | ||
| 2 | Cáp HDMI 2.0 sợi quang hợp kim kẽm hỗ trợ 4K/60Hz 30m | 1 | chiếc | Thông số kỹ thuật: Chipset sử dụng Chip quang điện. Lõi dây : bao gồm 4 lõi cáp quang, 7 lõi đồng mạ thiếc. Đầu tiếp xúc làm bằng hợp kim kẽm. Chuẩn kết nối : HDMI 2.0. Độ phân giải hỗ trợ : 4K/60Hz. Băng thông 18Gbps. Số màu : 12 bit màu Công suất tiêu hao: dưới 250mW. | ||
| 3 | Điều hòa âm trần | 2 | bộ | Công suất lạnh: 42.000 Btu/h Loại máy : nối ống gió áp suất trung bình, 1 chiều lạnh Loại Gas : R410A Điện 3 pha Công nghệ: Non-Inverter Bảo hành: 24 tháng | ||
| 4 | Hệ thống quạt cấp khí tự nhiên | 1 | bộ | Quạt hút nối ống siêu âm: Điện áp: 220v/50HZ Công suất: 35W Lưu lượng gió: 220M3/h Áp suất: 150Pa Kích thước ống gió: D100 mm Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 5 | Khối điều khiển trung tâm micro | 1 | bộ | Bộ chuyển đổi điện áp cung cấp:100 đến 240 VAC, 50/60 Hz Bộ điều hợp điện áp tiêu thụ hiện tại:1,9 A (100 VAC) đến 1 A 240 (VAC). Bộ điều khiển điện áp DC:24 V, 6.0 A. Số lượng thiết bị thảo luận tối đa cho đơn vị điều khiển (không có Đơn vị gia hạn):40 Thiết bị thảo luận trên mỗi thân cây 80 Thiết bị thảo luận trong tổng số 24 V, Max 5.2 A (bảo vệ ngắn mạch). Điều khiển âm lượng loa thiết bị thảo luận:15 bước 1,5 dB (bắt đầu từ -10,5 dB). Giới hạn mức ngưỡng cho đơn vị:12 dB trên mức danh định. Tăng giảm do số lượng micrô mở (NOM):1 / SQRT (NOM). Tỷ lệ mẫu:44,1 kHz. Phản hồi thường xuyên:30 Hz đến 20 kHz. Tốc độ Ethernet:1 Gb/s | ||
| 6 | Hộp đại biểu/chủ tọa cần dài | 2 | Hộp | Sự tiêu thụ năng lượng:1,3 W. Phản hồi thường xuyên:30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện). THD: 93 dBA. Tỷ lệ lấy mẫu:44,1 kHz. Đáp ứng tần số loa của người tham gia:200 Hz đến 16 kHz (âm thanh). | ||
| 7 | Dây cáp quang 10m | 2 | cái | Dây cáp 10m dùng kết nối âm thanh | ||
| 8 | Loa âm trần | 8 | Chiếc | Loại loa gắn trần Công suất 30W, điều chỉnh 7.5, 15,30W Tần số hoạt động 100Hz ~ 20kHz Dộ nhạy 84dB với công suất 1W/1 mét Kết nối với trung tâm bằng 2 dây Chất liệu sử dụng nhựa ABS Đường kính lỗ gắn Ø200 ~ 205.Kích thước Ø230 x 168mm | ||
| 9 | Bộ xử lý kỹ thuật số mixer | 1 | Chiếc | Có chức năng xử lý loa, chức năng của mỗi phần là độc lập điều chỉnh. Tần số kênh âm nhạc đầu vào có tham số 16-band EQ, kênh đầu vào mic có 22-band equalizer tham số. Đường ra chính có 5-band equalizer tham số, đầu ra phía sau và loa siêu trầm có 3-band equalizer tham số, 4 đầu vào microphone Mức đầu vào tối đa: 8V (RMS) Mức sản lượng tối đa: 8V (RMS) Tăng kênh âm nhạc: MAX: 16dB Độ nhạy micro: 64mV (Out: 4V) SNR > 90dB Điện áp đầu vào: 220V (50Hz | ||
| 10 | Amply kèm bộ trộn 360W, tích hợp USB | 1 | Chiếc | Đáp ứng tần số (1W, ± 3dB):HÀNG:80Hz ~ 15kHz,MIC:100Hz ~ 15kHz. Nhiệt độ hoạt động:-10℃~+40℃. Sức mạnh hoạt động:AC 120 hoặc 220- 240V, 50 / 60Hz:AC 120-240V, 50 / 60Hz. Công suất tiêu thụ (1 / 8W):115W:125W:145W. Công suất định mức (1kHz). Công suất đầu ra (1kHz, THD. 1%):38V (4Ω), 70V (13,6Ω), 100V (27,7Ω) S / N LINE, ĐIỆN THOẠI:Tốt hơn 70dB. S / N MIC:Tốt hơn 50dB. S / N RCA, 3.5 Φ ĐIỆN THOẠI JACK:Tốt hơn 70dB | ||
| 11 | Dây cáp loa | 100 | m | Dây cáp loa chuyên nghiệp Soundking | ||
| 12 | Bộ Micro không dây cầm tay | 1 | Chiếc | Đặc tính: 02 râu sóng cực khỏe, không có hiện tượng sóng chập chờn, mất sóng, bắt xa lên tới 100M. . Màn hình hiển thị LCD. Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA). Diversity tăng, giảm độ nhạy của Micro Khóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RF. Phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số). Tần số tự động quét để tìm và thiết lập các kênh tốt nhất. Thiết lập thu phát tự động. Nhận kênh kép, hai micro có thể được sử dụng tại cùng một thời điểm. LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra. Điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh. Phạm vi: 200 m | ||
| 13 | Bộ phát sóng wifi | 1 | Chiếc | Cấu hình tập trung bằng phần mềm cài trên máy tính hoặc Cloud. Hỗ trợ quản lý Guest Portal/Hotspot Support; roaming trơn chu. Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz Chế độ hoạt động: Access Point. Cổng kết nối: 02 LAN x 10/100/1000Mbps. Anten kép 4x4 Công nghệ MU Anten tích hợp sẵn: MIMO 4x4 (2,4GHz) & MIMO 4x4 ( 5GHz) Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng. Phụ kiện đi kèm: Nguồn PoE 48V, 0.5A và đế gắn tường | ||
| 14 | Màn hình chuyên dụng 98 inch | 1 | Chiếc | Loại tivi: Smart Tivi 98 inch4K Điều khiển bằng giọng nói. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng Chiếu hình từ điện thoại lên TV. Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động) USB: 2 cổng USB A Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 4 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC), 1 cổng Composite Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC) Năm sản xuất: 2022 | ||
| 15 | Bộ phát sóng wifi | 1 | Chiếc | Cấu hình tập trung bằng phần mềm cài trên máy tính hoặc Cloud. Hỗ trợ quản lý Guest Portal/Hotspot Support; roaming trơn chu. Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz Chế độ hoạt động: Access Point. Cổng kết nối: 02 LAN x 10/100/1000Mbps. Anten kép 4x4 Công nghệ MU Anten tích hợp sẵn: MIMO 4x4 (2,4GHz) & MIMO 4x4 ( 5GHz) Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng. Phụ kiện đi kèm: Nguồn PoE 48V, 0.5A và đế gắn tường | ||
| 16 | Bộ chia HDMI 8 Cổng Cao Cấp | 2 | Chiếc | Tính năng: kết nối phát hình ảnh từ 1 thiết bị ra 8 màn hình cùng lúc. HDCP compliant. Cổng Input: 1x HDMI âm (Type A connector), cổng ra 8 x HDMI âm; Nguồn cung cấp: 12V 2A (tiêu chuẩn US / EU); Hỗ trợ HDMI đầu ra sử dụng tối đa Cáp hdmi 15-20m | ||
| 17 | Cáp HDMI 2.0 sợi quang hợp kim kẽm hỗ trợ 4K/60Hz 30m | 4 | Sợi | Quy cách: Chiều dài 30m. Đặc tính : Cáp HDMI 2.0 sợi quang hợp kim kẽm 30m hỗ trợ 4K/60Hz. Thông số kỹ thuật: Chipset : sử dụng Chip quang điện. Lõi dây : bao gồm 4 lõi cáp quang, 7 lõi đồng mạ thiếc. Đầu tiếp xúc làm bằng hợp kim kẽm. Chuẩn kết nối : HDMI 2.0. Độ phân giải hỗ trợ : 4K/60Hz. Băng thông 18Gbps. Số màu : 12 bit màu Công suất tiêu hao: dưới 250mW | ||
| 18 | Switch 8 Cổng 10/100/1000Mbps | 1 | Chiếc | 8 cổng 10/100/1000 Mbps tự tương thích. Cổng uplink: Cổng 8. Băng thông Backplane: 16Gbps. Bảng địa chỉ MAC: 4K. Chống set: 4KV mỗi cổng. Chuẩn tương thích: IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab Ethernet. Hỗ trợ đèn LED để dễ dàng theo dõi tốc độ liên kết, hoạt động của switch. | ||
| 19 | Điều hòa âm trần | 2 | Bộ | Công suất lạnh: 42.000 Btu/h Loại máy : nối ống gió áp suất trung bình, 1 chiều lạnh Loại Gas : R410A; Điện 3 pha; Công nghệ: Non-Inverter Bảo hành: 24 tháng | ||
| 20 | Hệ thống quạt cấp khí tự nhiên | 1 | Bộ | Điện áp: 220v/50HZ; Công suất: 35W Lưu lượng gió: 220M3/h; Áp suất: 150Pa Kích thước ống gió: D100 mm Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 21 | Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống | 1 | Bộ | Điện áp nguồn 100 240 Vac 50 60 Hz. Công suất tiêu thụ 530 W. Điện áp nguồn cho hệ thống DCNM 48 Vdc. Tổng công suất nguồn 3x 144 W + 15 W. Đáp tuyến tần số 30 Hz - 20 kHz THD ở mức danh nghĩa 95 dB Hệ số tín hiệu trên nhiễu > 95 dB Đầu vào âm thanh: Đầu vào danh nghĩa XLR -18 dBV (+6 dB / -18 dB) Đầu vào tối đa XLR +18 dBV Đầu vào danh nghĩa Cinch -30 dBV (+6 dB / -18 dB Đầu vào tối đa Cinch +6 dBV Đầu ra âm thanh: Đầu ra danh nghĩa XLR -18 dBV (+8 / -24 dB) Đầu ra tối đa XLR +20 dBV Đầu ra danh nghĩa Cinch -30 dBV (+8 / -24 dB) Đầu ra tối đa Cinch +8 dBV | ||
| 22 | Hộp micro cao cấp có dây | 20 | Chiếc | Có thể lập cấu hình thành thiết bị của một người tham dự, sử dụng kép hoặc của chủ tọa. Có thể mở rộng chức năng một cách thuận tiện với môđun phần mềm. Điện áp nguồn 48 VDC. Công suất tiêu thụ 3,1 W Đáp tuyến tần số 100 Hz đến 20 kHz (-3 dB ở mức danh nghĩa) THD ở mức danh nghĩa 90 dB Hệ số tín hiệu trên nhiễu > 90 dB Đầu vào âm thanh Đầu vào micrô danh nghĩa 80 dB SPL theo IEC60914 Đầu vào micrô tối đa 110 dB SPL theo IEC60914 Đầu ra âm thanh Đầu ra loa ngoài danh nghĩa 72 dB SPL tại 0,5 m Đầu ra loa ngoài tối đa 87 dB SPL Nhiệt độ vận hành Từ 5 ºC đến +45 ºC Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển Từ -30 ºC đến +70 ºC | ||
| 23 | Micro định hướng cao | 20 | Chiếc | Cung cấp điện 5 VDC. Công suất tiêu thụ 0,1 W Băng tần 100 Hz - 15 kHz theo tiêu chuẩn IEC 60914. Dải động> 96 dB. Đầu vào danh nghĩa 80 dB SPL. Đầu vào tối đa 110 dB SPL. Tiếng ồn tương đương 12 dB SPL. Nhiệt độ hoạt động 0 ºC đến +45 ºC (32 ºF đến +113 ºF). Nhiệt độ lưu trữ và vận chuyển -20 ºC đến +70 ºC (-4 ºF đến +158 ºF). Độ ẩm tương đối 5% | ||
| 24 | Cáp nối dài chuyên dụng 2m | 17 | Sợi | Kích thước sợi 6,40 (mm). Bán kính uốn 35 (mm). | ||
| 25 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m | 6 | Sợi | Kích thước sợi 6,40 (mm). Bán kính uốn 35 (mm). | ||
| 26 | Cáp nối dài chuyên dụng 25m | 2 | Sợi | Kích thước sợi 6,40 (mm). Bán kính uốn 35 (mm). | ||
| 27 | Loa âm trần | 8 | Chiếc | Loại loa gắn trần Công suất 30W, điều chỉnh 7.5, 15,30W Tần số hoạt động 100Hz ~ 20kHz Dộ nhạy 84dB với công suất 1W/1 mét Kết nối với trung tâm bằng 2 dây Chất liệu sử dụng nhựa ABS Đường kính lỗ gắn Ø200 ~ 205 Kích thước Ø230 x 168mm | ||
| 28 | Âm ly kèm bộ trộn 600W | 1 | Bộ | Công suất định mức:49V (4Ω),70V (8,1Ω),100V (16,6Ω) S/N LINE, TEL IN:Hơn 70dB S/N MIC:Hơn 50dB S/N RCA, 3.5Φ PHONE JACK:Hơn 70dB THD + N: Công suất định mức (1kHz) Kiểm soát :Bass(100Hz):± 10dB, treble(10kHz):± 10dB Nhiệt độ hoạt động: -10 ℃ ~ + 40 ℃ Nguồn năng lượng: AC 120-240 V,50/ 60Hz Tiêu thụ năng lượng (1/8W):145W | ||
| 29 | Bộ xử lý kỹ thuật số mixer | 1 | Bộ | Bộ trộn kỹ thuật số chuyên dụng Mức đầu vào tối đa 8V (RMS) Mức sản lượng tối đa 8V (RMS) Tăng kênh âm nhạc MAX: 16dB Độ nhạy micro 64mV (Out: 4V) SNR > 90dB Điện áp đầu vào 220V (50Hz) | ||
| 30 | Cáp loa | 100 | m | Tiết diện 2x1.5mm2 Dây dẫn Đồng nguyên chất 30 x 0,25 mm Mặt cắt ngang 1,5 mm² Vỏ bọc ngoài PVC, matt Đường kính tổng thể 7.0 mm Nhiệt độ chịu đựng -20 oC/ +70 oC | ||
| 31 | Cáp tín hiệu micro | 50 | m | Điện dung cực thấp (60 pF / m) Đặc tính cực kỳ linh hoạt Dây dẫn mắc kẹt đồng trần, 28 x 0.10 mm Mặt cắt ngang 0,22 mm2 Cách nhiệt PE Core Sắp Xếp: 2 lõi + bông tracers, xoắn Che Chắn: trần đồng xoắn ốc lá chắn Áo Khoác Bên Ngoài: PVC, matt Đường kính 6.15mm Min Bán kính 30mm Nhiệt độ -20C / + 70C Độ dẫn điện trở 85 ohm / km Điện dung Cond / Cond. 60 pF / m Độ / Khiên 110 pF / m Điện trở cách điện > 100 Mohm x km | ||
| 32 | Bộ máy tính cài phần mềm quản lý âm thanh hội thảo | 1 | Bộ | CPU Core i7 3.6GHz Turbo up to 4.9GHz, 8 core 12MB cache RAM 1x8Gb DDR4 Ổ cứng: SSD 240Gb Card mạng rời: 1Gbps Màn hình LCD 21.5 INCH | ||
| 33 | Phần mềm hệ thống điều khiển | 1 | C. trinh | Phần mềm hệ thống điều khiển | ||
| 34 | Bàn trà | 3 | Chiếc | Quy cách: 800x1500x500 (mm). Đặc tính, chất liệu: Gỗ Sồi đỏ nhập khẩu. | ||
| 35 | Ghế ngồi chủ trì | 2 | Chiếc | Quy cách: 680x800x1190 (mm) Đặc tính, chất liệu: Gỗ sồi đỏ nhập khẩu và đệm. | ||
| 36 | Ghế ngồi hàng trước | 10 | Chiếc | Quy cách: 680x720x870 (mm) Đặc tính, chất liệu: Gỗ sồi đỏ nhập khẩu và đệm | ||
| 37 | Ghế ngồi hàng sau | 14 | Chiếc | Quy cách: 610x670x870 (mm) Đặc tính, chất liệu: Gỗ sồi đỏ nhập khẩu và đệm. | ||
| 38 | Kệ trang trí | 1 | Chiếc | Quy cách: 2500x470x500 (mm), Đặc tính, chất liệu: Gỗ sồi đỏ nhập khẩu. 02 cánh mở và 02 ngăn kéo đựng đồ. Chi tiết trang trí, trạm khắc hoa văn, soi khe theo thiết kế. | ||
| 39 | Đôn kẹp 1 | 4 | Chiếc | Quy cách: 370x400x440 (mm) Đặc tính, chất liệu: Gỗ sồi đỏ nhập khẩu. Chi tiết trang trí, trạm khắc họa tiết, soi khe theo thiết kế | ||
| 40 | Đôn kẹp 2 | 2 | Chiếc | Quy cách: 400x600x440 (mm) Đặc tính, chất liệu: Gỗ sồi đỏ nhập khẩu. Chi tiết trang trí, trạm khắc họa tiết, soi khe theo thiết kế. | ||
| 41 | Đôn kẹp 3 | 8 | Chiếc | Quy cách: 600x600x440 (mm) Đặc tính, chất liệu: Gỗ sồi đỏ nhập khẩu. Chi tiết trang trí, trạm khắc họa tiết, soi khe theo thiết kế. | ||
| 42 | Đôn kẹp 4 | 1 | Chiếc | Quy cách: 650x650x440 (mm) Đặc tính, chất liệu: Gỗ sồi đỏ nhập khẩu. Chi tiết trang trí, trạm khắc họa tiết, soi khe theo thiết kế. | ||
| 43 | Trống đồng thúc tay | 1 | Chiếc | Quy cách: Đường kính 1500mm. Đặc tính, chất liệu: Trống đồng thúc tay, trên mặt trạm khắc họa tiết, hoa văn, bản đồ trang trí theo thiết kế. | ||
| 44 | Phù điều trang trí | 1 | Chiếc | Quy cách: 1700x3000 (mm). Đặc tính, chất liệu: Composite sơn màu đồng. Chi tiết hoa văn trang trí trạm khắc theo thiết kế. | ||
| 45 | Tranh sơn dầu | 2 | Chiếc | Quy cách: 1300x2300 (mm) Đặc tính, chất liệu: Tranh sơn dầu. Nội dung tranh vẽ theo yêu cầu của chủ đầu tư. Đã bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | ||
| 46 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Quy cách: 7940x1350x750 (mm). Đặc tính, chất liệu: Gỗ sồi đỏ nhập khẩu. Chi tiết trang trí, soi khe, trạm khắc theo thiết kế. | ||
| 47 | Ghế ngồi chủ trì | 1 | Chiếc | Quy cách: 620x680x1090 (mm) Đặc tính, chất liệu: Gỗ sồi đỏ nhập khẩu và đệm da cao cấp. Chi tiết trang trí, trạm khắc hoa văn theo thiết kế. | ||
| 48 | Ghế ngồi đại biểu | 40 | Chiếc | Quy cách: 480x530x1090 (mm) Đặc tính, chất liệu: Gỗ sồi đỏ nhập khẩu và đệm da cao cấp. Chi tiết trang trí, trạm khắc hoa văn theo thiết kế. | ||
| 49 | Bàn họp hàng ghế sau | 8 | Chiếc | Quy cách: 400x1200x750 (mm). Đặc tính, chất liệu: Gỗ Sồi đỏ nhập khẩu. Chi tiết trang trí, soi khe, trạm khắc theo thiết kế. | ||
| 50 | Tủ điều khiển âm thanh trung tâm | 2 | Chiếc | Quy cách: 500x450x1250 (mm) Đặc tính, chất liệu: Gỗ sồi đỏ nhập khẩu. Có đợt tủ chia làm 2 ngăn. Chi tiết gia công theo thiết kế. | ||
| 51 | Bộ chữ: "NƯỚC CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" và 02 Hoa sen cách điệu trang trí | 1 | Bộ | Quy cách: Cao 135mm, dày 10mm. Đặc tính, chất liệu: INOX 304 - màu vàng xước. Cắt CNC hoàn thiện theo thiết kế. | ||
| 52 | Bộ chữ: "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG" | 1 | Bộ | Quy cách: Cao 125mm, dày 10mm. Đặc tính, chất liệu: INOX 304 - màu vàng xước. Cắt CNC hoàn thiện theo thiết kế. | ||
| 53 | Quốc huy | 1 | cái | Quy cách: Đường kính 500 (mm), dày 30 (mm) Đặc tính, chất liệu: INOX 304 - màu vàng xước kết hợp sơn tĩnh điện màu đỏ. Cắt CNC hoàn thiện theo thiết kế. | ||
| 54 | Búa liềm | 1 | cái | Quy cách: Đường kính: 400 (mm) Đặc tính, chất liệu: INOX 304 - màu vàng xước. Cắt CNC hoàn thiện theo thiết kế. | ||
| 55 | Sao vàng | 1 | cái | Quy cách: Đường kính: 400 (mm) Đặc tính, chất liệu: INOX 304 - màu vàng xước Cắt CNC hoàn thiện theo thiết kế | ||
| 56 | Bục kê tượng Bác | 1 | cái | Quy cách: 750x570x1090 (mm) Đặc tính, chất liệu: Gỗ sồi đỏ nhập khẩu, trạm khắc hoa văn, đài sen theo thiết kế. | ||
| 57 | Tượng Bác | 1 | Chiếc | Quy cách: 600x370x700 (mm) Đặc tính, chất liệu: Đồng nguyên chất | ||
| 58 | Bục phát biểu | 1 | cái | Quy cách: 800x600x1150 (mm) Đặc tính, chất liệu: Gỗ sồi đỏ nhập khẩu, chi tiết trang trí theo thiết kế. | ||
| 59 | Hoa sen trên bục kê tượng Bác | 1 | Bộ | Đặc tính, chất liệu: Nhựa cắm xốp, sơn màu hoàn thiện | ||
| 60 | Tủ tài liệu | 10,14 | M2 | Tủ tài liệu kết hợp vách trang trí, gỗ MDF chống ẩm, dày 18mm phủ veneer, chiều sâu tủ 45 cm, bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, bàn lề, ray bi, khóa…Gia công lắp dựng theo bản vẽ thiết kế chi tiết | ||
| 61 | Thảm trải sàn | 21,2 | M2 | Thảm trải sàn nhập khẩu. Sợi vòng nhỏ mật độ cao. Cấu trúc vải mộc-sợi vòng. 100%PP. Sợi thủy tinh gia cố PVC. Độ dầy sợi 1/10. | ||
| 62 | Tranh trống đồng | 1 | Chiếc | Quy cách: 800x800 mm. Đặc tính, chất liệu: Đồng dầy 8mm. Thông số kỹ thuật: Trống D=500 mm. Phụ kiện kính trắng 5mm, vải nền đỏ | ||
| 63 | Tranh bản đồ | 1 | Chiếc | Quy cách: 2300x1800 (mm). Chất liệu: In trên giấy khổ lớn. Phụ kiện: Kính trắng dày 5mm, lắp đặt đồng bộ | ||
| 64 | Tủ tài liệu | 11,681 | M2 | Tủ tài liệu Tủ tài liệu kết hợp vách trang trí, gỗ MDF chống ẩm, dày 18mm phủ veneer, chiều sâu tủ 45 cm, bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, bàn lề, ray bi, khóa. Gia công lắp dựng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 65 | Bộ ghế sofa tiếp khách | 1 | Chiếc | Quy cách: - Sofa văng 3 chỗ. Quy cách 2650x850x850 (mm) - Sofa văng 2 chỗ. Quy cách 1700x850x850 (mm) - Sofa đơn 1 chỗ. Quy cách 1150x850x850 (mm) Đặc tính, chất liệu: Gỗ sồi đỏ nhập khẩu. Ghế bọc đệm da cao cấp, chiều dày đệm 180 mm, tựa lưng 120 mm | ||
| 66 | Bàn trà tiếp khách | 1 | Chiếc | Quy cách: 1200x800x400 (mm) Đặc tính, chất liệu: Gỗ sồi đỏ nhập khẩu, mặt kính cường lực màu đen. Phụ kiện khóa, ray trượt ngắn kéo,... lắp đặt hoàn thiện. | ||
| 67 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Quy cách: Mặt bàn: 2400x900x750 (mm) Tủ phụ: 1600x500x632 (mm) Đặc tính, chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm cao cấp phủ Verneer, mặt bàn dày 78 mm (gia cố bằng hệ khung thép hộp 40x40x1,4mm) . Phụ kiện khóa, ray trượt ngắn kéo,... lắp đặt hoàn thiện. | ||
| 68 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Kích thước: W700x D810x H1150 (mm) Đặc tính, hất liệu: Ghế cao cấp bọc da thật tại phần tiếp xúc trực tiếp với nguời sử dụng. Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da | ||
| 69 | Tranh bản đồ | 1 | Chiếc | Quy cách: 2300x1460 (mm). Chất liệu: In trên giấy khổ lớn. Phụ kiện: Kính trắng dày 5mm, lắp đặt đồng bộ | ||
| 70 | Ghế trình ký | 1 | Chiếc | Quy cách: W585 x D680 x H1000 (mm). Đặc tính, chất liệu: Khung thép mạ, đệm tựa liền bọc da, da công nghiệp. Tay ghế ốp nhựa. | ||
| 71 | Thảm trải sàn | 49,5 | m2 | Thảm trải sàn nhập khẩu. Sợi vòng nhỏ mật độ cao. Cấu trúc vải mộc-sợi vòng. 100%PP. Sợi thủy tinh gia cố PVC. | ||
| 72 | Tủ tài liệu | 10,14 | M2 | Tủ tài liệu kết hợp vách trang trí, gỗ MDF chống ẩm, dày 18mm phủ veneer, chiều sâu tủ 45 cm, bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, bàn lề, ray bi, khóa…Gia công lắp dựng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 73 | Thảm trải sàn | 21,2 | M2 | Thảm trải sàn nhập khẩu. Sợi vòng nhỏ mật độ cao. Cấu trúc vải mộc-sợi vòng. 100%PP. Sợi thủy tinh gia cố PVC. | ||
| 74 | Tủ tài liệu | 10,14 | M2 | Tủ tài liệu kết hợp vách trang trí, gỗ MDF chống ẩm, dày 18mm phủ veneer, chiều sâu tủ 45 cm, bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, bàn lề, ray bi, khóa…Gia công lắp dựng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 75 | Thảm trải sàn | 21,2 | M2 | Thảm trải sàn nhập khẩu. Sợi vòng nhỏ mật độ cao. Cấu trúc vải mộc-sợi vòng. 100%PP. Sợi thủy tinh gia cố PVC. | ||
| 76 | Thảm trải sàn | 19,5 | M2 | Thảm trải sàn nhập khẩu. Sợi vòng nhỏ mật độ cao. Cấu trúc vải mộc-sợi vòng. 100%PP. Sợi thủy tinh gia cố PVC. | ||
| 77 | Tủ tài liệu | 10,14 | M2 | Tủ tài liệu kết hợp vách trang trí, gỗ MDF chống ẩm, dày 18mm phủ veneer, chiều sâu tủ 45 cm, bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, bàn lề, ray bi, khóa…Gia công lắp dựng theo bản vẽ thiết kế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.940324E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88068E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.305.493.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.610.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thiết bị nội thất, thiết bị âm thanh, điều hòa, tivi, thông tin liên lạc.. như sau:Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xétTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng tương tự;+ Phụ lục chi tiết của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác, hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.305.493.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.610.986.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Bảo hành miễn phí 12 tháng cho toàn bộ hàng hóa cung cấp cho gói thầu.-Bảo trì trong vòng 01 năm sau khi hết nghĩa vụ bảo hành. -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: 24 giờ .-Việc thay thế và cung cấp phụ tùng thay thế không chậm hơn 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung, tổng chỉ huy dự án, lắp đặt hàng hóa, thiết bị: 01 người | 1 | Kỹ sư xây dựng, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dựng hạng III hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm quản lý chung, chỉ huy trưởng ít nhất 02 dự án (tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử, âm thanh, điều hòa: 01 người | 1 | Kỹ sư ngành điện, điện tử viễn thông , tin học đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng tham gia phụ trách giám sát lắp đặt hàng hóa ít nhất 02 gói thầu tương tự. (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán: 01 người | 1 | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau.Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tài chính, kinh tế;- Đã từng tham gia quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 03 gói thầu tương tự. (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động: 01 người | 1 | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau.Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia giám sát ATLĐ 01 công trình. (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi