Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư sửa chữa xe máy đặc chủng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862133-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư sửa chữa xe máy đặc chủng
Số hiệu KHLCNT 20220862118
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 09:03:00 đến ngày 2022-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 805,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2084855E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 563.959.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.691.879.700 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư sửa chữa xe máy đặc chủng
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 73/HĐGV ngày 10/7/2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng (tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn, phiếu đóng gói) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu (cả bản gốc và bản dịch). - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng/chứng chỉ chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. b) Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AcetonCH3COCH393lítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
2AxêtylenAxêtylen2BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
3Bạc ắc nhíp1010335.04CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
4Bạc biên406.100.1048BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
5Bạc biên bơm hơiBB-1316BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
6Bạc biên bơm hơi130-350090924BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
7Bạc biên cốt 0130-100401516BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
8Bạc biên cốt 0406.100.1048BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
9Bạc cam131-1000102-BR510BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
10Bạc cam130-100602610BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
11Bạc trục406.100.1025BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
12Bạc trục cốt 0130-100517210BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
13Bạc trục cốt 0406.100.1028BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
14Bạc trục pa lăng xê130-1000102-BR22CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
15Bản lề cửa đặc chủng00-37-11-008CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
16Băng keo điệnNano 20Y16CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
17Bánh đà1.0105698E91CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
18Bát bắt lọc xăngFM009-10120052CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
19Bát bắt lọc xăng375-11040062CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
20Bát da bầu phanh164-351905012CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
21Bầu phanhØ184CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
22Bích bắt lốp dự phòng127A-10-15-003CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
23Biến dòngTT-1300A1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
24Biến dòngT-200/13CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
25Biến dòngT-25-50-100/13CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
26Biến thế208/36V TC-3151CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
27Biến trởБC-303CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
28Biến trởBC-202CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
29Bình điện12V 200AH4BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
30Bình điện12V 150AH5BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
31Bình xịt rỉRP714HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
32Bộ bảo vệAЗП2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
33Bộ dẫn động cần ga4331-3802038-013BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
34Bộ đệm toàn máyDemZil-3752BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
35Bộ đệm toàn máy131-10000102BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
36Bộ đệm toàn máy động cơ У1Д6Dem-У1Д61BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
37Bộ đệm toàn máy Zil-130130-10000101BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
38Bộ điều ápPH-120Y2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
39Bộ đồng tốc hộp số chính200-17001151-A2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
40Bộ ruột bơm tay lái131-3407200-A4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
41Bộ ruột ống nhún131-29050066BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
42Bọc vành tay láiVL104TRC1002CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
43Bơm con phanh375-3501035-G6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
44Bơm xăngB-104CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
45Bóng đèn28V-4,8W14BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
46Bóng đèn tín hiệu28V-1,8W32CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
47Bột ma títMOROLAC68KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
48Bu giCH 307 B040CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
49Bu lôngM10x5040CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
50Bu lôngM6x20100CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
51Bu lôngM6x30200BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
52Bu lông bịt đường nước305045-P4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
53Bu lông bịt đường nướcM10x84CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
54Bu lông hãm ắc nhípM32-2010CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
55BulôngM8 x 4032BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
56BulôngM8x50152BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
57BulôngM4x4028BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
58BulôngM6x40118BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
59Bulông bắt bình điệnM10x2510BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
60Bulông bắt hộp sốM1010BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
61Bulông bắt mâm cầuM16x5024BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
62Bulông trục các đăngM1936BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
63Bulông trục các đăngM14x388BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
64Bulông + Êcu + đệmM5…M1245BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
65Bulông + long đềnM12 x 6024BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
66Bulông + long đềnM12 x 3036BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
67Bulông + mũ ốc bắt láp ngangM8-1832BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
68Bulong bát daM8x1060CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
69Bulông cốt máyM12x258BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
70Bulông M12 láp ngangM1214BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
71Bulông+mũ ốc bắt nắp trục quayM12-208BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
72Bút viết ghen3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
73Cách nhiệtdày 2mm17m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
74Cảm biến báo nhớtMM3525CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
75Cảm biến báo nước120-380812-B2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
76Căn dọc trục130-10051832BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
77Căn dọc trục131-10070332BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
78Cần xin đường + rơ leP105A3BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
79Cần xin đường + rơ le131-3808012-B2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
80Cánh bơm nước130-13070322CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
81Cao su chân hộp số chính375-17010772CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
82Cao su chân hộp số phụDHSP-13124CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
83Cao su chân hộp số phụDHSP-37516CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
84Cao su chân két nước375-84010254CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
85Cao su chân két nướcDKN-1314CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
86Cao su chân máyCM-13116CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
87Cao su che bụi đầu rô tuyn5301-350508436CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
88Cao su che bụi giằng cầuDGC-13136CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
89Cao su đỡ nhíp5301-35010554CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
90Cao su lót sàn xedày 2mm12m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
91Cao su lót thùng xăng3mm2m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
92Cao su nonTBO24CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
93Cao su ống nhún131-2905006-1524CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
94Cao su ống nhúnØ1616CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
95Cao su tấm bó cáp gầm xe3mm4TấmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
96Cao su ty van30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
97Cát xoáyABRO12HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
98Cầu chìPR-9004CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
99Cầu chì200A4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
100Cầu chì bảo vệ20A20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
101Cầu chì phíp6,3A24CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
102Cầu nối domino8P-24V20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
103Chắn bùn500x70012CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
104Chất hút ẩmsilikagen9KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
105Chế hòa khíK88A5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
106Chì hànoyaide SS-476KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
107Chì hàn loại dây0.8mm8CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
108Chổi đánh rỉ150mm6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
109Chổi gạt mưa130-5205010-AK110CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
110Chổi quét sơnLoại nhỏ4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
111Chổi than máy phát ГC12T740.237.00036CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
112Chổi than máy phát7.402.370.8122CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
113Chổi than máy phátCG-30Y1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
114Chổi than máy phát ПP-600x2.MG-416CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
115Chống cửa5301-3001010-0123CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
116Chốt chẻØ3,Ø4, Ø5170CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
117Chụp gió két nước131-1307033 / 40-K2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
118Cơ cấu ga điệnMП-1001CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
119Còi điện24V-410Hz5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
120Còi hơiC40B-6ATM5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
121Com pa quay kính35-520518BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
122Cồn công nghiệp96.020LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
123Công tắc2PP-455CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
124Công tắcTKC-6014CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
125Công tắc đènP4424CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
126Công tắc đènP300-370900016CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
127Công tắc đèn chiếu sángBK2-A21CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
128Công tắc lá gió115B4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
129Công tắc pha cốtPAR P534CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
130Công tăc tơKM-400ДB4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
131Công tắc tơTKT-11 ПДO1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
132Cục đạp còi hơiBK 40A5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
133Cục đạp cốt phaP44A4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
134Đai kẹp thùng xăng377S-11021102CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
135Đai xiết các loạiØ20,40,60,70136CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
136Dầu bóngOP-800028lítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
137Đầu cắmШРАП 5001CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
138Đầu cắm cápШPAП-4002CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
139Đầu cắm cápШPAП-2502CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
140Đầu cọc bình11-3703210-1010CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
141Đầu con quay4169.04CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
142Đầu cốt dây điệnØ59TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
143Đầu cốt dây điệnФ36TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
144Dầu máy nénMC-2049LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
145Đầu nạp + van 1 chiều1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
146Đầu ra tải2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
147Đầu rô tuyn giằng cầu131-2201025A48CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
148Đầu rôtuyn chuyển hướng131-22010256CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
149Dây bảo hiểmINOX-304-0,82KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
150Dây cao áp130-37063719SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
151Dây cao ápP4436SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
152Dây cáp bình02-16-00620MĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
153Dây cu roaC64 (2); B45(1)15SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
154Dây điện đơnCV 2,5240MĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
155Dây kéo gió4331-3802038-011SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
156Dây kéo gióØ25SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
157Dây rútL=1005TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
158Dẻ lau32KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
159Đệm + ôrin làm kín ống lót xilanh131-100010832BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
160Đệm amiăng1,5 ly3TấmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
161Đệm amiăng1 ly4TấmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
162Đệm dạ lót bìnhdày 2mm50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
163Đệm đồngdày 1mm40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
164Đệm nỉ2mm8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
165Đèn chiếu sáng bảng điều khiển28V4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
166Đèn hôngUP101-3726010-G110CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
167Đèn khoang đặc chủngPD 308A15CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
168Đèn mui1.303.7169CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
169Đèn muiPG130.37166CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
170Đèn phaFG16-37110004CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
171Đèn phaPG122- G6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
172Đèn pha soiPG 140-376CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
173Đèn pha soiFG16-3711000-I4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
174Đèn táp lô82B25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
175Đèn trầnPK 201-A6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
176Đèn trầnPD308-37153002CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
177Đèn xin đường + phanh + lùiФP1326BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
178Đèn xin đường + phanh + lùiFP101-3716000-B4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
179Đèn xin đường trước6946-7210BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
180Đĩa ly hợp130-16011302CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
181Đồng hồV-AC4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
182Đồng hồ am pe12V-8A5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
183Đồng hồ ampeAC2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
184Đồng hồ áp suấtМТПСД - 1002CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
185Đồng hồ báo nhớtУK 2015CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
186Đồng hồ nhiên liệu + cảm biếnУB 200 + BM217-A3BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
187Đồng hồ nhiên liệu + cảm biến120-38100020-B2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
188Đồng hồ nước + cảm biếnУK 200 +TM1013BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
189Đồng hồ nước + cảm biến375-37330282BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
190Đồng hồ tần sốЧФ4-12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
191Đồng hồ tốc độ + dâyCP 210A5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
192Đùm cầu bánh răng qủa rứa, hành tinhDC-1311BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
193Dung môi pha sơnTOLUEN45LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
194Ghít xu páp131-100701032CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
195Giấy bìa168TờĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
196Giấy nhám 180180.0150TờĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
197Gli xê rin5LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
198Gỗ thôngdày 40mm9M3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
199Gương chiếu hậu131V-82010526CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
200Gương chiếu hậu377-8201013-B4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
201Hóa chấtCCL424KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
202Hóa chất làm mátCOOLANT12HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
203Hoá chất tẩy két nướcFLUSH8HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
204Hộp điều chỉnhKBP-11CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
205Joăng cánh cửa xe131-5206050204MĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
206Joăng kính cửa131-5603018-A60MĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
207Keo bịt kín ren ốcEPOXY FIX3BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
208Keo dánP-661KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
209Keo dán con chóY-6611TuýpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
210Keo dán đệmKV0114TuýpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
211Keo dán sắtEPOXY FIX16TuýpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
212Két làm mát131-13010102CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
213Két nước375-1301010-F2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
214Khóa chuyển thùng xăngPP83CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
215Khóa cửa đặc chủngH60010CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
216Khóa điện12,3704-044CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
217Khoá hơi gạt mưaKP305CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
218Khoá hơi gạt mưa13-52080102CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
219Khóa kính lấy gió4331-56030244CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
220Khóa mátBK 318B4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
221Khối biến dòngBTT-40B1KhốiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
222Khởi độngCT-1304CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
223Khớp các đăng130-2200023-B210CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
224Kính cửadày 5mm16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
225Kính lấy gióDày 5 mm4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
226Lò xo gaØ21CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
227Lò xo gaØ34CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
228Lò xo kéo phanh tay150V-35010353CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
229Lò xo má phanh131-35020356CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
230Lò xo má phanh375-3501036-D14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
231Lõi lọc khí5301-11090104CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
232Lõi lọc xăng sơ cấp130-11170105CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
233Lõi lọc xăng thứ cấp5301-11090105CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
234Lốp + xăm, van kim1400-20 18PR8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
235Má phanh chân5301-350209236CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
236Má phanh chân375-3501105-D8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
237Má phanh tay5301-35010906CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
238Má phanh tay375-3507020-B4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
239Mạc chỉ dẫn táp lôMTL-1313BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
240Mạc chỉ dẫn táp lôUral-3752BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
241Màng da bơm xăngB-0102CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
242Máy phát điện động cơ28V-47A2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
243MỡYCC - 14KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
244Mỡ bò đầu trụcSINOPEC22KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
245Mỡ bơm đầu rô ti, vú mỡ …6KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
246Mô tơ gạt mưa668-525CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
247Móc ca bô131-84060103CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
248Móc lốp dự phòng131-10-32-0301G3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
249Nắp chia điện416B35CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
250Nắp chụp dây cao áp130-370637172CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
251Nắp đổ nhớt240-37072002CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
252Nắp đổ nhớt164-10142002CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
253Nắp thùng xăng377-11030112CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
254Nệmdày 50mm4TấmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
255Nệmdày 20cm2TấmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
256Nhớt (HSC,cầu)HD-9084LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
257Nhớt máyHD-4042LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
258Nhớt máyHD-5022LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
259Nhớt máySAE-3066LítĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
260Nút ấn5K3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
261Ổ khóa cửa ca bin131-61061007BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
262Ô xyO22BìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
263Ốc chỉnh cò mổ30142-P8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
264Ống bơm mỡ ly hợp236-16012302ỐngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
265Ống cao suØ252mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
266Ống cao suØ87mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
267Ống cao suØ1010mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
268Ống cao suØ1615mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
269Ống cao suØ122MĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
270Ống cao su báo nhớt lên đồng hồØ102ỐngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
271Ống cao su báo nhớt lên đồng hồØ62ỐngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
272Ống cao su dẫn nướcØ453mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
273Ống cao su dẫn nướcØ54x6006MĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
274Ống cao su dẫn nướcØ30x2505ỐngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
275Ống cao su đến bầu phanhEN-85312ỐngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
276Ống cao su lọc gióФ602ỐngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
277Ống cao su lọc gió131-13010101ỐngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
278Ống dầu đi (cong)Ø123ỐngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
279Ống đồngØ840MĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
280Ống đồngØ615MĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
281Ống đồngØ109MĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
282Ống ghenФ5480MĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
283Ống giảm thanh131-12010105CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
284Ống vỏ cápФ25104MĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
285Ôrin + đệm lọc nhớt li tâm131-11000003BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
286Ôrin + đệm lọc nhớt li tâm164-10173622BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
287Phớt1.2-40x62-11CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
288Phớt2.2-60x35-14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
289Phớt + ôrin bơm nước130-13070532BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
290Phớt + ôrin bơm nước62x932BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
291Phớt + Orin bơm trợ lực lái131-34050153BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
292Phớt + Orin hộp tay láiHX-124BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
293Phớt bánh xe130-1000102-BR224CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
294Phớt bánh xe114x145x146CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
295Phớt bơm hơi131-3403115-A4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
296Phớt cao su chắn nhớt trục khuỷu131-10051832CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
297Phớt cầu62x93-1630CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
298Phớt chặn nhớt hộp số chính210-1701210-A4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
299Phớt chắn nhớt trục khuỷu111-10050422CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
300Phớt pa lăng xê240-100230510CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
301Phớt ty hộp số phụ120-24020526CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
302Piston bơm hơi130-3509160-A4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
303Piston cốt 0375-100401516CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
304Piston cốt 0131-1004015-A316CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
305Puly cuốn cáp giá lốp dự phòngØ1506CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
306Quang nhíp131-29124088BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
307Que hàn2,5 ly2KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
308Rắc coØ848CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
309Rắc coØ630CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
310Rắc coØ1012BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
311Rơ leTKE-52,5411CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
312Rơ le8Э14-28,5V8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
313Sắt ốngФ 2740KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
314Sắt tấm3mm50KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
315Sắt vuông4x4x2,030KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
316Sắt vuông10x18x480KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
317Sắt vuông3x4,5x2,076KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
318SiliconA30013HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
319Similidày 1mm12m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
320Simili3mm12M2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
321Sơ mi bơm hơi131-3407209-016CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
322Sơ mi đuôi cá305.07CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
323Sơn chính xeCu30.M860KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
324Sơn chống gỉEXPO34KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
325Sơn đenJotun34KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
326Sơn lótEXPO40KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
327Sơn màu các loạiJotun12KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
328Sơn nhũEXPO11KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
329Sun điện từ1500A1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
330Tắc kê bánh114x145x144BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
331Tắc kê bánhM20x1.5x784BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
332Tấm che nắng360*400*108CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
333Tán đầu rô tuyn giằng cầu131-2201025A8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
334Tán đầu trụcM4610CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
335Tán tắc kê bắt lốpM3812BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
336Tay mở cửa trong160-610518016CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
337Tay quay kính160-61041006CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
338Tay van bình8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
339ThépØ105MĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
340ThépV36MĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
341Thép ốngØ214MĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
342Thép ốngØ903MĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
343Tiết chếPP1324CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
344TK200.06CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
345Tôn1,5mm85KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
346Tôn1,2 ly12M2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
347Tôn2 ly4M2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
348Trục máy phátCГO-301CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
349Van 2 cửa1CụmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
350Van an toànPK2101CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
351Van an toàn308387-P5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
352Van bìnhKB-151CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
353Van bình khíAB-3506CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
354Van cổ bìnhBB-2105CụmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
355Van hút nén bơm hơi131-30030654BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
356Van một chiều bơm xăng63B-21-40-1018CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
357Van xả nước63-11-02-006CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
358Van xả nướcPS-73CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
359Vít + đệmФ2….Ф46BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
360Vít + đệmM3x1510BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
361Vỏ bơm nước31BP03-0523CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
362Vòng bi207.01CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
363Vòng bi307.01CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
364Vòng bi308.014CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
365Vòng bi7510508.02CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
366Vòng bi303.02CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
367Vòng bi62204.08CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
368Vòng bi hộp số310.04CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
369Vòng bi 312312.01CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
370Vòng bi bánh7216.06CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
371Vòng bi bánh loại nhỏ7215.04CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
372Vòng bi bơm hơi205.06CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
373Vòng bi bơm hơi23,0-35091724CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
374Vòng bi bơm nước703.04CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
375Vòng bi bơm nước803.04CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
376Vòng bi bơm nước20304.04CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
377Vòng bi cầu375-23010274CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
378Vòng bi đầu trục cơ60205.03CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
379Vòng bi đầu trục hộp số chính50411.04CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
380Vòng bi đũa hộp số phụ52017.02CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
381Vòng bi đũa HSC305.03CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
382Vòng bi lọc nhớt li tâm306200-P2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
383Vòng bi ly hợp68811C233CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
384Vòng bi máy phát302.02CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
385Vòng bi trục quay đứngMẫu2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
386Vòng bi310.012CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
387Vòng găng131-1000101-R18BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
388Vòng găng bơm hơi305661-P6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
389Vòng găng bơm hơi1.303509172E94BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
390Vòng găng cốt 0111-100202416BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
391Vòng găng cốt 0131-1000101-R18BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
392Vú mỡØ8104CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
393Xà bôngÔ mô27KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
394Xi lanh cốt 0131-1004015-5216CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2084855E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 563.959.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.691.879.700 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->