Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm tạp trang năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862079-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm tạp trang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220824004
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 08:53:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,487,379,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4731069972E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp tạp trang hoặc hàng hóa tương đương với hàng hóa của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.541.165.987 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.623.497.961 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách sản xuất (may đo)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kinh doanh (giao nhận hàng hóa)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành lớp đào tạo về may công công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành lớp đào tạo về may công công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ hoặc công nhân đã qua lớp: Đào tạo về PCCC
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành khóa huấn luyện đào tạo về PCCC (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm tạp trang năm 2022
Mua sắm hàng hóa quân nhu năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ đội Biên Phòng. Địa chỉ: Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn – Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam. Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND; Địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng , địa chỉ: Số 4, Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần, Bộ đội Biên Phòng. Địa chỉ: Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021 và tuân thủ các điều kiện theo mẫu số 13 chương IV - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu công việc của hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. Tài liệu nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, năm sản xuất 2022 trở về sau. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, chứng nhận chất lượng của từng loại hàng hóa. - Có cam kết cung cấp đầy đủ bản gốc các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất), (Đối với hàng hóa nhập khẩu). - Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT có thể viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch dang tiếng việt và có dấu dịch thuật
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa được vận chuyển, bàn giao tại kho của Cục Hậu cần, Bộ đội Biên Phòng (Tại Kho Tổng hợp 101/Cục Hậu cần; Tại Phân kho 101 phía Nam/Cục Hậu cần) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần, Bộ đội Biên Phòng. Địa chỉ: Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Bộ đội Biên phòng, địa chỉ: Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.518.390
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban mua sắm hàng hóa Quân nhu năm 2022/Cục Hậu cần, địa chỉ: Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.518.390
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban mua sắm hàng hóa Quân nhu năm 2022/Cục Hậu cần, địa chỉ: Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.518.390
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tạp dề cấp dưỡng K12 + mũ cấp dưỡng5.350CáiTạp dề cấp dưỡng: Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 174:2012/TCHC/QNMũ cấp dưỡng: Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 211:2014/TCHC/QN
2Quần áo mưa nghiệp vụ Thông tin100BộTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 387:2016/TCHC/QN
3Quần áo mưa công tác tàu614BộTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 331:2015/TCHC/QN
4Áo mưa tuần tra BP1.548CáiTheo tiêu chuẩn TCQS 433:2016/TCHC/QN
5Quần áo mưa gác35BộTheo tiêu chuẩn cở sở TCQS 185:2013/TCHC/QN
6Quần NQ nam + áo choàng cấp dưỡng nam4.750BộQuần nuôi quân nam: Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 218:2014/TCHC/QN; Áo choàng cấp dưỡng nam K10: Theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1759:2014
7Quần NQ nữ + áo choàng cấp dưỡng nữ600BộQuần nuôi quân nữ: Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 218:2014/TCHC/QN; Áo choàng cấp dưỡng nữ K10: Theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1760:2014
8Mũ nhựa NV Thông tin K12100CáiChất liệu: Nhựa cứng tổng hợp được đúc thành khối mũ, Màu sắc: màu xanh ghi; Quy cách sản phẩm: Theo kiểu mẫu quy định về mũ bảo hộ thông tin của BQP
9Giày vải NV Thông tin K12400ĐôiTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 390:2016/TCHC/QS
10Giày nhựa công tác tàu, NV Thông tin2.014ĐôiChất liệu: nhựa dẻo PVC, giày màu đỏ sẫm;Quy cách sản phẩm: Theo quy định của BQP, giày được đúc nguyên khối từ nhựa PVC phía trên có các lỗ tròn hình tổ ong cách để nhau và có dây buộc để thắng chặt giày.Đóng gói: 20 đôi/kiện gỗ
11Tất chống vắt40.496ĐôiTheo TCQS309:2015/TCHC/QN
12Găng tay cao su (nuôi quân)10.700ĐôiTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 187:2013/TCHC/QN
13Găng tay (gác) LQ, BP140ĐôiTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 145:2011/TCHC/QN
14Găng tay chống rét Biên phòng (tùy viên QS, CSV)12ĐôiTCQS 146:2011/TCHC/QN
15Dây lưng dệt NV TT màu cỏ úa100CáiTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 170 : 2012/TCHC/QN
16Biểu tượng đeo ngực áo (QBC)18CáiTCQS 310:2015/TCHC/QN
17Biển tên35CáiChất liệu bằng hợp kim tổng hợp, có hình chữ nhật, kích thước 2x8 cm, nền xanh đậm, viền vàng, góc phía trên bên phải có hình lá cờ đỏ sao vàng, chính giữa biển tên là họ và tên được in chìm màu trắng.Đóng gói: Mỗi sản phẩm cho vào túi nilon và đóng vào hộp carton
18Khăn mặt dân sự500CáiKhăn màu xanh, sợi bông KT 28 x 45 cm. Theo tiêu chuẩn sơ sở TCCS 01: 2014/PPC-HTSXGD
19Dép nhựa dân sự500ĐôiTiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1701:2014
20Mũ vải dân sự500CáiTheo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu/Tổng cục Hậu cần quy định
21Xi đánh giày140HộpXi đánh giày được đóng gói theo truyền thống trong hộp thiếc phẳng, tròn, 60 gram (2 ounce) , thường với một cơ chế dễ mở.Xi đánh giày được làm từ hỗn hợp các vật liệu tự nhiên và tổng hợp, bao gồm naphta, nhựa thông, thuốc nhuộm và cao su arabic, sử dụng các quy trình kỹ thuật hóa học đơn giản
22Mũ Kê pi BP cửa khẩu2.235CáiĐế cao su ép đúc liền với mũ giầy trên khuôn (phần si tẩy và chân mũ giầy) mầu đen. Mỗi đôi giầy có thêm 1 đôi lót suốt bằng cao su xốp mặt trên cán lớp vải chéo mộc. Độ dầy từ 2.5 đến 3 mm.
23Mũ mềm nữ BP cửa khẩu19CáiTheo TCQS 305:2015/TCHC/QN
24Giầy da SQ Nam BP cửa khẩu2.235ĐôiTheo TCVN/QS 1457:2010
25Giầy da SQ Nữ BP cửa khẩu19ĐôiTheo TCVN/QS 1776:2014
26Kẹp Ca ra vát751CáiKẹp Caravat theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 264:2015/TCHC/QN
27Dây lưng to có dây choàng vai+ bao súng774CáiTheo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1769:2014
28Nền PH gắn HBC BP2.254ĐôiTheo TCQS 326:2015/TCHC/QN HBC theo TCQS 263:2015/TCHC/QN
29Nền cấp hiệu SQ Biên phòng751ĐôiTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 546:2019/TCHC/QN
30Nền cáp hiệu QNCN Biên phòng1.503ĐôiTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 546:2019/TCHC/QN
31Nền cấp hiệu Binh nhất Biên phòng85ĐôiTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 546:2019/TCHC/QN
32Cúc cấp hiệu4.508ĐôiNguyên liệu chính:+ Đồng vàng 0,3 (50x16) mm+ Đồng đỏ M1 ɸ 0,8 dài 45 mmĐóng gói:+ Được bọc trong túi PE và đóng trong hộp carton: 12.000 cái/hộp
33Gạch cấp hiệu6.762ĐôiNguyên liệu chính:+ Đồng vàng dày 0,3 (50x16) mm+ Dây đồng đỏ M1 ɸ 0,8 x 30 mmĐóng gói:+ Được bọc trong túi nilon: 300 chiếc/ túi
34Sao cấp hiệu13.524ĐôiNguyên liệu chính:+ Đồng vàng (26 x 26 x 0,7)Đóng gói:+ Được bọc trong túi nilon: 300 chiếc/ túi
35QH 36 ly liền cành tùng kép2.235CáiQuân hiệu ĐK 36 chất liệu nhôm, cành tùng kép nhuộm vàng, viền màu đỏ sao màu vàng theo quy định về kiểu mẫu quân hiệu ĐK36 trong quân đội
36QH 28 ly liền cành tùng kép19CáiQuân hiệu ĐK 28 chất liệu nhôm, cành tùng kép nhuộm vàng, viền màu đỏ sao màu vàng theo quy định về kiểu mẫu quân hiệu ĐK28 trong quân đội
37Quân hiệu 33 ly1.453CáiQuân hiệu ĐK 33 chất liệu nhôm, cành tùng nhuộm vàng, viền màu đỏ sao màu vàng theo quy định về kiểu mẫu quân hiệu ĐK33 trong quân đội
38Nền Phù hiệu biên phòng650đôiTheo TCQS 326:2015/TCHC/QN
39Gạch phù hiệu13.080CáiNguyên liệu chính:+ Đồng vàng dày 0,3 (50x16) mm+ Dây đồng đỏ M1 ɸ 0,8 x 30 mmĐóng gói:+ Được bọc trong túi nilon: 300 chiếc/ túi
40Sao phù hiệu26.160CáiNguyên liệu chính:+ Đồng vàng (26 x 26 x 0,7)Đóng gói:+ Được bọc trong túi nilon: 300 chiếc/ túi
41Hình Binh chủng4.360đôiTheo TCQS 250:2015/TCHC/QN
42Giầy vải cao cổ1.250ĐôiGiầy vải cao cổ: Mũ giầy may bằng vải bạt Pê cô, mầu xanh Olive, vải lót và vải may si tẩy bằng vải chéo mộc 3633. Nẹp giầy có 6 ô dê nhôm, phía trong đệm bằng vải bạt – mặt vải hướng ra ngoai. Yếm giầy bằng vải Kate 7638, mầu xanh Olive, may gấp đè mí vào chân nẹp ô dê. Dây tăng cường 2 má may giữa tâm ô dê thứ 3 tính từ đầu mỏ dep-by che phủ đường nối yếm và may hai lần có lại mũi. Má trong, phần bím cao su có 2 ô dê lưới thoát khí bằng đồng. Mũi giầy có bọc cao su liền với đế
43Áo mưa chuyên dụng109bộTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 433:2016/TCHC/QN
44Ghệt dã dã chiến SQ844ĐôiTheo quy định tại Thông tư số 123/2020/TT-BQP ngày 09/10/2020 của Bộ Quốc phòng
45Ghệt dã chiến chiến sĩ353ĐôiTheo quy định tại Thông tư số 123/2020/TT-BQP ngày 09/10/2020 của Bộ Quốc phòng
46Ủng lội suối tuần tra1.237ĐôiTheo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 154:2012/TCHC/QN
47Phù hiệu trơn3.710đôiTheo TCQS 326:2015/TCHC/QN
48Bi dông 1 Lít đồng bộ (gồm: 01 bi đông, 01 ca bi đông, 01 bao đựng )6.742CáiTCVN 1821:2015
49Bao gạo 6 kg6.000CáiTCQS 319:2015/TCHC/QN
50Túi cơm6.000CáiTCQS 310:2015/TCHC/QN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4731069972E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp tạp trang hoặc hàng hóa tương đương với hàng hóa của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.541.165.987 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.623.497.961 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì dự án 1 Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp75
2 Phụ trách sản xuất (may đo) 2 Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đương53
3 Phụ trách kinh doanh (giao nhận hàng hóa) 2 Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp53
4 Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa 2 Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đương53
5 Phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính53
6 Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu 50 Đã hoàn thành lớp đào tạo về may công công nghiệp21
7 Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu 50 Đã hoàn thành lớp đào tạo về may công công nghiệp21
8 Cán bộ hoặc công nhân đã qua lớp: Đào tạo về PCCC 5 Đã hoàn thành khóa huấn luyện đào tạo về PCCC (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ kèm theo)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->