Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm quân trang thường xuyên và nghiệp vụ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm quân trang thường xuyên và nghiệp vụ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824004 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 08:45:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,879,658,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6819488238E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp quân trang, quân phục hoặc hàng hóa tương đương với hàng hóa của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.515.761.178 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.547.283.534 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sản xuất (may đo) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kinh doanh (giao nhận hàng hóa) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã hoàn thành lớp đào tạo về may công công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã hoàn thành lớp đào tạo về may công công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hoặc công nhân đã qua lớp: Đào tạo về PCCC |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã hoàn thành khóa huấn luyện đào tạo về PCCC (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm quân trang thường xuyên và nghiệp vụ năm 2022 Mua sắm hàng hóa quân nhu năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của năm 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm về việc không nợ đọng BHXH tính đến hết tháng 03 năm 2022; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021 và tuân thủ các điều kiện theo mẫu số 13 chương IV - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu công việc của hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. Tài liệu nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, năm sản xuất 2022 trở về sau. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, chứng nhận chất lượng của từng loại hàng hóa. - Có cam kết cung cấp đầy đủ bản gốc các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất), (Đối với hàng hóa nhập khẩu). - Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT có thể viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch dang tiếng việt và có dấu dịch thuật |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa được vận chuyển, bàn giao tại kho của Cục Hậu cần, Bộ đội Biên Phòng (Tại Kho Tổng hợp 101/Cục Hậu cần; Tại Phân kho 101 phía Nam/Cục Hậu cần) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần, Bộ đội Biên Phòng. Địa chỉ: Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Bộ đội Biên phòng, địa chỉ: Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.518.390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban mua sắm hàng hóa Quân nhu năm 2022/Cục Hậu cần, địa chỉ: Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.518.390 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban mua sắm hàng hóa Quân nhu năm 2022/Cục Hậu cần, địa chỉ: Số 4 Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.518.390 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QP NV canh gác HSQ-BS nam mùa đông K12 (BP) | 35 | Bộ | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 191:2016/TCHC/QN | ||
| 2 | QP NV canh gác HSQ-BS nam mùa hè K12 (BP) | 35 | Bộ | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 190:2016/TCHC/QN | ||
| 3 | Quần áo thường phục (TLĐ, BM, TSV, CKB...) | 900 | Bộ | TCQS 219: 2014/TCHC/QN | ||
| 4 | Quần áo NV Thông tin nam K12 | 200 | Bộ | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 382:2016/TCHC/QN | ||
| 5 | Áo khoác gác 5 lớp HSQ-BS nam (BP) | 30 | Cái | Theo TCQS137:2011/TCHC/QN | ||
| 6 | Ga trải giường (tàu biển mặt nước) | 614 | Cái | Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu/Tổng cục Hậu cần quy định | ||
| 7 | Găng tay bạt K16 (NQ, TT, TS, bốc hàng) | 15.124 | Đôi | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 431:2016/TCHC/QN | ||
| 8 | Đệm vai (Bốc hàng, TS-DK) | 3.624 | Đôi | Theo TCQS375:2016/TCHC/VT | ||
| 9 | Gối cá nhân (gối tàu) | 608 | Cái | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 177 : 2012/TCHC/QN | ||
| 10 | Khẩu trang than hoạt tính | 10.700 | Cái | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 306:2015/TCHC/QN | ||
| 11 | Khẩu trang (TT*4, Bốc hàng*2, TS-DK*2, tàu biển *2) | 5.070 | Cái | Màu xanh, may 02 lớp. Hai đầu mỗi bên có 02 dây chun để đeo vào tai. | ||
| 12 | Chiếu cói cá nhân K14 - Cỡ 1 | 16.852 | Cái | TCQS 221:2014/TCHC/QN | ||
| 13 | Chiếu cói cá nhân K14 - Cỡ 3 | 27.824 | Cái | TCQS 221:2014/TCHC/QN | ||
| 14 | Chiếu tàu biển mặt nước | 907 | Cái | Tiêu chuẩn cơ sở TCQS 156:2012/TCHC/QN | ||
| 15 | Khăn quàng cổ HSQ-BS K12 (LQ, BP) | 35 | Cái | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 417 : 2012/TCHC/QN | ||
| 16 | Ủng nhựa K17 màu đen (gác, NVTT…) | 235 | Đôi | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 154:2012/TCHC/QN | ||
| 17 | Ủng nhựa K17 màu xanh (nuôi quân) | 10.009 | Đôi | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 186:2013/TCHC/QN | ||
| 18 | Găng tay ni lon chia thức ăn | 325.508 | Đôi | Chất liệu nilon, có hình bàn tay 5 ngón, chiều dài từ cổ tay đến ngón tay là 290mm, đến ngón út là 260mm, đến ngón cái là 245mm chiết rộng bàn tay 100mm | ||
| 19 | Túi xách đựng tư trang (BV TLĐ, N/V C) | 167 | Cái | Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu/Tổng cục Hậu cần quy định | ||
| 20 | Quần lót dân sự | 1.000 | Cái | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 199: 2013/TCHC/QN | ||
| 21 | Áo lót dân sự | 1.000 | Cái | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 199: 2013/TCHC/QN | ||
| 22 | Vỏ chăn in loang | 600 | Cái | Theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1758:2014 | ||
| 23 | Màn tuyn cá nhân | 600 | Cái | Theo tiêu chuẩn TCVN/QS 1699:2014 | ||
| 24 | Gối mút hơi | 600 | Cái | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 177:2012/TCHC/QN | ||
| 25 | Đệm nằm (cỡ 3) | 600 | Cái | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 220:2016/TCHC/QN | ||
| 26 | Ga bọc đệm nằm (cỡ 3) | 600 | Cái | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 204 : 2014/TCHC/QN | ||
| 27 | Ruột chăn xơ POP 2 kg + túi đựng | 600 | Cái | Theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1770:2014 | ||
| 28 | QP Đông SQ Nam BP cửa khẩu | 571 | bộ | Theo quy định tại Thông tư số 171/2017/TT-BQP ngày 24/7/2017 của Bộ Quốc phòng | ||
| 29 | Áo chít gấu dài tay SQ nam | 571 | Cái | Theo tiêu chuẩn TCVN/QS 1494:2012 | ||
| 30 | QP Đông SQ nữ BP cửa khẩu | 8 | bộ | Theo quy định tại Thông tư số 171/2017/TT-BQP ngày 24/7/2017 của Bộ Quốc phòng | ||
| 31 | Áo chít gấu dài tay nữ | 8 | Cái | Theo TCVN/QS 1822-10:2014 | ||
| 32 | QP Đông c/sỹ nam BP cửa khẩu | 25 | bộ | Theo quy định tại Thông tư số 171/2017/TT-BQP ngày 24/7/2017 của Bộ Quốc phòng | ||
| 33 | QP Hè SQ Nam BP cửa khẩu | 1.579 | Bộ | Theo quy định tại Thông tư số 171/2017/TT-BQP ngày 24/7/2017 của Bộ Quốc phòng | ||
| 34 | QP Hè SQ Nữ BP cửa khẩu | 11 | Bộ | Theo quy định tại Thông tư số 171/2017/TT-BQP ngày 24/7/2017 của Bộ Quốc phòng | ||
| 35 | QP Hè c/sỹ Nam BP cửa khẩu | 60 | Bộ | Theo quy định tại Thông tư số 171/2017/TT-BQP ngày 24/7/2017 của Bộ Quốc phòng | ||
| 36 | Áo sơ mi trắng dài nay nam | 43 | Cái | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 385:16/TCHC/QN | ||
| 37 | Áo khoác chống lạnh Nam BP CK | 303 | Cái | Theo quy định tại Thông tư số 171/2017/TT-BQP ngày 24/7/2017 của Bộ Quốc phòng | ||
| 38 | Áo khoác chống lạnh Nữ BP cửa khẩu | 3 | Cái | Theo quy định tại Thông tư số 171/2017/TT-BQP ngày 24/7/2017 của Bộ Quốc phòng | ||
| 39 | Ca ra vát | 751 | Cái | Caravat theo quy định tạm thời tiêu chuẩn kỹ thuật Caravat sĩ quan K08 ban hành theo Quy định số 756/QĐ-QN ngày 13/5/2009 của Cục Quân nhu; Kẹp Caravat theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 264:2015/TCHC/QN | ||
| 40 | Găng tay dệt kim màu trắng | 4.508 | Đôi | Theo TCQS 322:2015/TCHC/QN | ||
| 41 | QP dã chiến SQ vải loang K20 BP | 1.200 | Bộ | Theo quy định tại Thông tư số 123/2020/TT-BQP ngày 09/10/2020 của Bộ Quốc phòng (Lưu ý: Phía trên túi ngực áo bên trái gắn biểu tượng quân, binh chủng dệt K20 Biên phòng) | ||
| 42 | QP dã chiến CS nam vải loang K20 BP | 211 | Bộ | Theo quy định tại Thông tư số 123/2020/TT-BQP ngày 09/10/2020 của Bộ Quốc phòng (Lưu ý: Phía trên túi ngực áo bên trái gắn biểu tượng quân, binh chủng dệt K20 Biên phòng) | ||
| 43 | Quần lót nam | 650 | Cái | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 199:2013/TCHC/QN | ||
| 44 | Áo lót | 650 | Cái | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 199: 2013/TCHC/QN | ||
| 45 | Bít tất | 650 | Đôi | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 452:2017/TCHC/QN | ||
| 46 | Quần áo bông tập | 161 | bộ | May 9 lớp gồm 1 lớp ngoài bắng vải bạt dày, 4 lớp trong gồm bông ép, lớp da, nilon, vải nỉ, 4 lớp vải lót bên trong may bằng chỉ nilon hình quả chám, chắc bền; kích thước theo tiêu chuẩn cỡ số quân trang của Cục Quân nhu quy định | ||
| 47 | Ống tay bằng bông | 322 | Cái | May 9 lớp gồm 1 lớp ngoài bắng vải bạt dày, 4 lớp trong gồm bông ép, lớp da, nilon, vải nỉ, 4 lớp vải lót bên trong may bằng chỉ nilon hình quả chám, chắc bền | ||
| 48 | Găng tay chuyên dụng | 322 | đôi | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 431:2016/TCHC/QN | ||
| 49 | Quân phục tuần tra SQ vải loang K20 | 883 | Bộ | Theo quy định tại Thông tư số 171/2017/TT-BQP ngày 24/7/2017 của Bộ Quốc phòng, riêng màu sắc lấy theo màu in loang quân phục dã chiến Biên phòng theo Thông tư số 123/2020/TT-BQP ngày 09/10/2020 | ||
| 50 | Quân phục tuần tra c/sỹ vải loang K20 | 353 | Bộ | Theo quy định tại Thông tư số 171/2017/TT-BQP ngày 24/7/2017 của Bộ Quốc phòng, riêng màu sắc lấy theo màu in loang quân phục dã chiến Biên phòng theo Thông tư số 123/2020/TT-BQP ngày 09/10/2020 | ||
| 51 | Áo ấm tuần tra SQ Nam | 590 | Cái | Theo quy định tại Thông tư số 171/2017/TT-BQP ngày 24/7/2017 của Bộ Quốc phòng, riêng màu sắc lấy theo màu in loang quân phục dã chiến Biên phòng theo Thông tư số 123/2020/TT-BQP ngày 09/10/2020 (Lưu ý: Phía trên túi ngực áo bên trái gắn biểu tượng quân, binh chủng dệt K20 Biên phòng) | ||
| 52 | Áo ấm tuần tra c/sỹ Nam | 247 | Cái | Theo quy định tại Thông tư số 171/2017/TT-BQP ngày 24/7/2017 của Bộ Quốc phòng, riêng màu sắc lấy theo màu in loang quân phục dã chiến Biên phòng theo Thông tư số 123/2020/TT-BQP ngày 09/10/2020 (Lưu ý: Phía trên túi ngực áo bên trái gắn biểu tượng quân, binh chủng dệt K20 Biên phòng) | ||
| 53 | Ba lô Mini | 742 | Cái | Theo TCQS183:2013/TCHC/QN | ||
| 54 | Mũ mềm dã chiến SQ Biên phòng | 1.083 | Cái | Theo quy định tại Thông tư số 123/2020/TT-BQP ngày 09/10/2020 của Bộ Quốc phòng | ||
| 55 | Mũ mềm dã chiến c/sỹ Biên phòng | 370 | Cái | Theo quy định tại Thông tư số 123/2020/TT-BQP ngày 09/10/2020 của Bộ Quốc phòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6819488238E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp quân trang, quân phục hoặc hàng hóa tương đương với hàng hóa của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.515.761.178 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.547.283.534 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách sản xuất (may đo) | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kinh doanh (giao nhận hàng hóa) | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu | 50 | Đã hoàn thành lớp đào tạo về may công công nghiệp | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu | 50 | Đã hoàn thành lớp đào tạo về may công công nghiệp | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ hoặc công nhân đã qua lớp: Đào tạo về PCCC | 5 | Đã hoàn thành khóa huấn luyện đào tạo về PCCC (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ kèm theo) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi