Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm hàng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Mua sắm hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838650 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 15:41:00 đến ngày 2022-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,991,060,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm(Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng kèm theo phụ lục, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn kèm theo với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng).(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết và có khả năng sẵn sàng thực hiện việc đổi thực phẩm không đảm bảo chất lượng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu chính thức bằng văn bản chính thức của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Giấy xác nhận tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm theo đúng quy định hiện hành đính kèm theo Căn cước công dân;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Bản sao công chứng/chứng thực bằng cấp/chứng chỉ- Có Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách cung ứng nhóm thực phẩm tươi sống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Giấy xác nhận tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm theo đúng quy định hiện hành đính kèm theo Căn cước công dân;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Bản sao công chứng/chứng thực bằng cấp/chứng chỉ- Có Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách cung ứng nhóm thực phẩm rau tươi, trái cây và gia vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Giấy xác nhận tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm theo đúng quy định hiện hành đính kèm theo Căn cước công dân;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Bản sao công chứng/chứng thực bằng cấp/chứng chỉ- Có Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bộ phận giao hàng gồm: 01 tài xế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Giấy xác nhận tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm còn hiệu lực đúng quy định hiện hành;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đối với tài xế lái xe yêu cầu có bằng lái B2 trở lên)- Có Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Mua sắm hàng hóa Cung ứng lương thực, thực phẩm tại bếp ăn tập thể học viên năm 2022 thuộc Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tuân thủ yêu cầu tại chương 3 của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | hàng hóa tươi sống |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa thay thế, bổ sung theo các yêu cầu sau: + Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện. + Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I;
Địa chỉ: tại Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
Điện thoại: 024 3885 0347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I; Địa chỉ: tại Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội Điện thoại: 024 3885 0347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I; Phòng Hậu cần Địa chỉ: tại Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội Điện thoại: 024 3885 0347 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I- Địa chỉ: tại Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội – Điện thoại: 024 3885 0347 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thịt lợn sấn | 4.829 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Xương lợn | 113 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Móng giò lợn | 77 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Mọc xay | 180 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Lòng lợn già | 112 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Giò lợn | 240 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Chả lợn | 339 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Thịt gia cầm (thịt gà cn) | 1.447 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Gà phile | 316 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Thịt ức gà | 316 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Vịt (làm sẵn) | 181 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Thịt bò vai | 32 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Thịt bò cổ | 146 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Thịt bò giải | 176 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Thịt bê | 276 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Tôm rảo (80 - 100 con/kg) | 269 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Tôm riu khô | 22 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Cá rô phi | 385 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Cá trôi | 722 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Cá trắm | 49 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Cá nục | 270 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Chả cá | 114 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Cá cơm khô | 45 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bao tử cá basa | 65 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Mực ống loại 10 con/kg | 28 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Ốc vặn (đã lể sẵn) | 23 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Trứng vịt | 722 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Trứng gà cn | 270 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Trứng cút | 136 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Đậu phụ | 1.119 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bánh cuốn | 708 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bún | 1.695 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bánh mỳ | 2.260 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Mỳ tôm | 7.042 | gói | Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Cùi dừa | 24 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Cà pháo | 140 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Dưa chuột | 45 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Su su | 339 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Củ cải | 169 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Súp lơ xanh trắng | 23 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Rau sắn | 68 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Cải thảo | 159 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Rau cần | 180 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Cải bó xôi | 33 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Ngọn rau bí | 338 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Rau dền | 949 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Rau cần tây | 11 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Tỏi tây | 11 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Lá lốt | 16 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Tía tô | 17 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Rau lang | 159 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Rau mùng tơi | 270 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Rau ngót | 386 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Rau cải ngọt | 1.280 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Rau cải chíp | 169 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Rau cải ngồng | 1.187 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Rau muống | 1.279 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bắp cải | 1.260 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Rau cải cúc | 339 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Rau cải canh | 361 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Rau diếp | 808 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Thì là | 6 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Rau dăm | 11 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Rau ngổ | 4 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Mùi ta | 6 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Mùi tàu | 6 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Rau dưa đông dư | 396 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Khoai tây | 678 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Khoai sọ | 9 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Khoai môn | 9 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Đu đủ xanh | 9 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Chuối xanh | 113 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Cà rốt | 136 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Bí đỏ | 270 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Đỗ quả | 270 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Su hào | 158 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bí xanh | 181 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bầu | 78 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Cà tím | 158 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Giá đỗ | 304 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Hành tây | 406 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Cà chua | 903 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Me chua | 9 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Sấu | 41 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Mướp đắng | 113 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Ớt chuông | 4 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Ớt dài (Ớt sừng) | 32 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 88 | ớt cay | 17 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Sả | 119 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Chanh quả | 119 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Nghệ tươi | 6 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Gừng củ | 33 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Dứa xanh | 56 | Quả | Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Riềng củ, xay | 50 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Mẻ chua | 90 | lít | Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Hành tươi | 253 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Tỏi khô | 66 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Hành khô | 54 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Miến dong | 45 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Mộc nhĩ | 16 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Nấm hương | 3 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Bánh đa nem | 1.505 | tập | Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Gia vị bò kho | 45 | Gói | Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Gia vị phở | 90 | Gói | Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Tương ta | 90 | lít | Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Hạt tiêu | 18 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Dấm chua | 90 | lít | Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Bột tôm | 406 | Gói | Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Lạc hạt | 118 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Đỗ xanh | 60 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Gạo tẻ | 17.262 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Gạo nếp | 566 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Nước mắm | 827 | lít | Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Muối I ốt | 518 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Bột canh | 69 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Hạt nêm | 18 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Dầu ăn | 1.036 | lít | Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Mỳ chính | 139 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Đường kính trắng | 311 | kg | Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm(Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng kèm theo phụ lục, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn kèm theo với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng).(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết và có khả năng sẵn sàng thực hiện việc đổi thực phẩm không đảm bảo chất lượng trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu chính thức bằng văn bản chính thức của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Giấy xác nhận tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm theo đúng quy định hiện hành đính kèm theo Căn cước công dân;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Bản sao công chứng/chứng thực bằng cấp/chứng chỉ- Có Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên phụ trách cung ứng nhóm thực phẩm tươi sống | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Giấy xác nhận tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm theo đúng quy định hiện hành đính kèm theo Căn cước công dân;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Bản sao công chứng/chứng thực bằng cấp/chứng chỉ- Có Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự | 1 | 1 |
| 3 | Nhân viên phụ trách cung ứng nhóm thực phẩm rau tươi, trái cây và gia vị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Giấy xác nhận tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm theo đúng quy định hiện hành đính kèm theo Căn cước công dân;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Bản sao công chứng/chứng thực bằng cấp/chứng chỉ- Có Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự | 1 | 1 |
| 4 | Bộ phận giao hàng gồm: 01 tài xế | 1 | - Có Giấy xác nhận tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm còn hiệu lực đúng quy định hiện hành;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Có Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đối với tài xế lái xe yêu cầu có bằng lái B2 trở lên)- Có Bản kê khai kinh nghiệm thể hiện kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi