Gói thầu: Cung cấp thực phẩm cho Trường Mầm non B năm học 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Bắc Hồng |
| Tên gói thầu | Cung cấp thực phẩm cho Trường Mầm non B năm học 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862564 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu theo thoả thuận với Cha Mẹ học sinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 15:04:00 đến ngày 2022-08-27 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,262,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8936615E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 883.708.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.767.417.400 VND.(Nhà thầu cung cấp Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 883.708.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.767.417.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý khi có việc phát sinh theo yêu cầu của chủ đầu tư không quá 02 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, kinh tế.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm hồ sơ dự thầu bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp , hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giám sát chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, kỹ thuật chế biến món ăn.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm hồ sơ dự thầu bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Lao động phổ thông, nhanh nhẹn, có sức khỏe tốt.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm hồ sơ dự thầu bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Mầm non B |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thực phẩm cho Trường Mầm non B năm học 2022-2023 Cung cấp thực phẩm cho Trường Mầm non B năm học 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu theo thoả thuận với Cha Mẹ học sinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT. g) Nhà thầu có Giấy chứng nhận hệ thống quản lý An toàn thực phẩm hoặc tương đương đối với lĩnh vực Sơ chế, đóng gói các sản phẩm Thịt gia súc, gia cầm, các sản phẩm Thủy hải sản, Rau củ quả của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt yêu cầu này) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ tên, nhãn mác của sản phẩm, hãng sản xuất, xuất xứ, năm sản xuất theo quy định trong phần tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa mời thầu. - Hàng hóa chào thầu sản xuất từ năm 2022 trở về sau, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế... - Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 01 tháng. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. - Nhà thầu có Giấy chứng nhận hệ thống quản lý An toàn thực phẩm hoặc tương đương đối với lĩnh vực Sơ chế, đóng gói các sản phẩm Thịt gia súc, gia cầm, các sản phẩm Thủy hải sản, Rau củ quả của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non B - Số 5 phố Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; SĐT: 02438256924 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Mầm non B - Số 5 phố Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Mầm non B - Số 5 phố Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; SĐT: 02438256924 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thịt bò thăn lọc gân | 200 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Thịt bò diềm thăn | 100 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Thịt bò dẻ sườn | 100 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Thịt bò nạm | 50 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Xương bò | 200 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Chim bồ câu sơ chế | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Gà đùi tỏi dẹt | 100 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Gà đùi tỏi rút xương | 60 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Gà ức có xương | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Gà ức không xương | 500 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Cánh gà CN | 20 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Chuối | 6.000 | quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Chanh leo | 100 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Cam Sành | 130 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Dưa hấu Sài Gòn | 40 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Dưa vàng | 12 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Dưa hấu không hạt | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Tôm rảo đại (Up40-50) | 40 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Tôm rảo to (Up55-65) | 40 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Tôm rảo vừa (Up80-90) | 40 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Cá basa file P1 | 300 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Cá basa tươi Fillet | 7 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Cá quả | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Cua xay P1 | 13 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Cá hồi file | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Thịt càng ghẹ bóc nõn | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Xương cá hồi (bộ) | 10 | bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Ngao | 18 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Ốc nhồi | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Lươn sống | 30 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bột ngọt 100g | 400 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Đậu phụ hộp 300g | 330 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Dầu ăn Simply 1 lít | 8 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Nước mắm chim trắng | 250 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Mỳ cân | 20 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Giò lụa P1 | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Chả mỡ | 35 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Chả nạc | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Giò tai | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Bún trắng | 800 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Bánh Phở | 650 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Nước cốt dừa 400ml | 19 | lon | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Bơ pháp | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Xì dầu Magi 700ml | 1 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Dầu hào Magi 350g | 1 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Gạo Bắc Hương | 500 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Gạo nếp | 100 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Gạo cháo tấm | 620 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Gạo tám Điện Biên | 2.500 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Đỗ xanh tách vỏ | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Lạc nhân | 30 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Bột đao | 250 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Bột chiên xù( Túi vàng) | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Bột chiên giòn | 18 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Đường xuất khẩu | 230 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Bột năng | 6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Nấm hương khô | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Mộc nhĩ | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Miến dong | 7 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Muối hạt | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Hạt sen khô | 21 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Vừng trắng | 11 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Dấm bỗng | 9 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Dấm Trung Thành 500ml | 2 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Hồi quế | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Thảo quả | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Đậu phụ bìa | 2.500 | bìa | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Ngũ vị hương 3g | 100 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Bột tôm | 30 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Mẻ cơm | 3 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Bánh đa nem | 50 | thếp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Hạt tiêu xay | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Bột ngọt | 40 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Mắm tôm | 1 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Tương cà chua 330g | 3 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Gia vị thuốc bắc (gói) | 5 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Bột canh (kg) | 75 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Ớt bột | 0,2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Cari bơ | 10 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Mỳ spaghetti (kg) | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Cốm vòng | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Sữa tươi không đường | 5 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Gạo Tám | 300 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Nui hạt | 11 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Mỳ Ý ( gói 500g) | 9 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Xúc xích Cocktail Đức Việt | 4 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Xúc xích hong khói Đức Việt | 4 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Bánh mỳ đặc ruột (150g) | 25 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Bột bắp | 22 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Bột bánh trôi | 13 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Đường bánh trôi | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Bột canh (kg) | 180 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Kem tươi | 3,5 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Hạt kỳ tử | 7,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Rượu trắng (lít) | 2 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Sữa tươi VNM lít | 3 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Rong biển | 43 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Dầu hào maggi 350g | 50 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Dầu mè 250g | 3 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Nước cốt dừa (nhỏ) | 4 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Xì dầu Maggi 300ml | 48 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Sốt mayonasie(kg) | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Gia vị lẩu thái (gói) | 42 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Quẩy | 1.000 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Gia vị miso | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Táo đỏ khô | 12 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 107 | sữa tươi vinamilk ít đường | 32 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Tôm nõn khô loại 1 | 30 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Dầu ăn Simply loại 5 lít | 220 | lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Há cảo | 6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Mắm ruốc huế 200g | 1 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Bột cari 10g | 10 | gói | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Rượu vang Đà Lạt 750ml | 1 | chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Bánh cuốn | 30 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Thịt nạc thăn | 230 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Tim heo | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Bầu dục | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Xương ống | 300 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Sườn heo | 21 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Gan lợn | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Giò sống P1 | 73 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Thịt nạc vai nguyên quả | 850 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Thịt sấn vai bỏ bì | 40 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Thịt dọi quế | 30 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Thịt chân giò | 4 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Xương cục | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Thịt chân giò rút xương(chân sau) | 19 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Bì lợn | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Đỗ quả nhặt | 16 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Bắp cải | 250 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Bầu | 50 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Bí đỏ gọt vỏ | 240 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Bí xanh | 250 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Cà chua | 320 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Cà rốt | 500 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Cà tím tròn | 33 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Cà pháo | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Cải cúc cắt gốc | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Cải xanh cắt gốc | 140 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Cải ngọt | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Cải thảo | 70 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Cải Chíp | 50 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Cải bó xôi cắt gốc | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Cải bẹ | 50 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Giá đỗ | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Riềng củ | 7 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Riềng xay | 6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Gừng củ | 35 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Sả củ | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Chanh | 20 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Củ cải trắng | 140 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Rau cần tây | 12 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Me quả | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Sấu | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Hành lá | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Hành khô | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Hành tây | 270 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Khoai lang giống Nhật | 3 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Khoai tây | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Khoai tây gọt vỏ | 17 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Măng củ | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Măng lá | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Mướp | 35 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Ngô ngọt (bắp) | 175 | bắp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Ngô ngọt tách hạt | 6,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Nghệ tươi | 8 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Rau mồng tơi nhặt | 55 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Rau ngót tuốt | 15 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Su su | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Su su gọt vỏ | 320 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Su Hào | 270 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Mùi ta | 45 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Mùi tàu | 4 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Rau thơm | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Rau răm | 4 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Dưa chuột | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Thì là | 6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Tía tô | 2 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Lá lốt | 3,9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Rau kinh giới | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Rau húng chó | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Lá chanh | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Ớt kim | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Nấm hương tươi | 18 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Nấm sò | 55 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Nấm mỡ | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Gấc chín | 16 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Hoa lơ trắng | 30 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 189 | Hoa lơ xanh | 45 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Đậu hà lan hạt | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Hạt sen tươi(bóc vỏ, bỏ tâm) | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Hành bóc vỏ | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 193 | Tỏi bóc | 20 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 194 | Dứa chín gọt vỏ (kg) | 55 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 195 | Hành khô ta | 20 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Me khô | 50 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 197 | bí ngồi | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 198 | Lá bưởi | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 199 | Nấm tuyết | 4 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 200 | Hành khô ta bóc | 50 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 201 | Ngải cứu | 1 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 202 | Xà lách ta | 8,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 203 | Dừa miếng | 11,5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 204 | Dọc mùng | 9 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 205 | Chuối xanh (kg) | 6 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 206 | Đu đủ xanh | 12 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 207 | Củ đậu | 5 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 208 | Rau xà lách xoăn | 25 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 209 | Trứng gà ta | 50 | quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 210 | Trứng gà công nghiệp | 5.500 | quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 211 | Trứng vịt | 1.200 | quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 212 | Trứng chim cút | 5.500 | quả | Theo chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8936615E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 883.708.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.767.417.400 VND.(Nhà thầu cung cấp Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 883.708.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.767.417.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý khi có việc phát sinh theo yêu cầu của chủ đầu tư không quá 02 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, kinh tế.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm hồ sơ dự thầu bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp , hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) | 3 | 1 |
| 2 | Nhân sự giám sát chất lượng sản phẩm | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, kỹ thuật chế biến món ăn.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm hồ sơ dự thầu bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) | 3 | 1 |
| 3 | Nhân sự triển khai | 5 | - Lao động phổ thông, nhanh nhẹn, có sức khỏe tốt.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm hồ sơ dự thầu bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi