Gói thầu: Cung cấp thực phẩm cho Trường Mầm non B năm học 2022-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862663-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non Bắc Hồng
Tên gói thầu Cung cấp thực phẩm cho Trường Mầm non B năm học 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220862564
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu theo thoả thuận với Cha Mẹ học sinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 15:04:00 đến ngày 2022-08-27 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,262,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8936615E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 883.708.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.767.417.400 VND.(Nhà thầu cung cấp Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 883.708.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.767.417.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để xử lý khi có việc phát sinh theo yêu cầu của chủ đầu tư không quá 02 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, kinh tế.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm hồ sơ dự thầu bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp , hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự giám sát chất lượng sản phẩm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, kỹ thuật chế biến món ăn.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm hồ sơ dự thầu bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự triển khai
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Lao động phổ thông, nhanh nhẹn, có sức khỏe tốt.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm hồ sơ dự thầu bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Mầm non B
E-CDNT 1.2 Cung cấp thực phẩm cho Trường Mầm non B năm học 2022-2023
Cung cấp thực phẩm cho Trường Mầm non B năm học 2022-2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu theo thoả thuận với Cha Mẹ học sinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Mầm non B - Số 5 phố Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; SĐT: 02438256924
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý dự án Á Châu; Địa chỉ: Số 42, Liền kề 9, Khu đô thị tổng cục 5, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đấu thầu An Phú, Địa chỉ: Số 12 đường F Khu 1, TT Đại học Nông nghiệp 1, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trường Mầm non B , địa chỉ: Số 5 Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non B - Số 5 phố Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; SĐT: 02438256924


E-CDNT 10.1(g)
Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT. g) Nhà thầu có Giấy chứng nhận hệ thống quản lý An toàn thực phẩm hoặc tương đương đối với lĩnh vực Sơ chế, đóng gói các sản phẩm Thịt gia súc, gia cầm, các sản phẩm Thủy hải sản, Rau củ quả của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt yêu cầu này)
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải nêu rõ tên, nhãn mác của sản phẩm, hãng sản xuất, xuất xứ, năm sản xuất theo quy định trong phần tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa mời thầu. - Hàng hóa chào thầu sản xuất từ năm 2022 trở về sau, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế... - Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 01 tháng.
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. - Nhà thầu có Giấy chứng nhận hệ thống quản lý An toàn thực phẩm hoặc tương đương đối với lĩnh vực Sơ chế, đóng gói các sản phẩm Thịt gia súc, gia cầm, các sản phẩm Thủy hải sản, Rau củ quả của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non B - Số 5 phố Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; SĐT: 02438256924
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Mầm non B - Số 5 phố Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Mầm non B - Số 5 phố Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; SĐT: 02438256924
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thịt bò thăn lọc gân200kgTheo chương V, E-HSMT
2Thịt bò diềm thăn100kgTheo chương V, E-HSMT
3Thịt bò dẻ sườn100kgTheo chương V, E-HSMT
4Thịt bò nạm50kgTheo chương V, E-HSMT
5Xương bò200kgTheo chương V, E-HSMT
6Chim bồ câu sơ chế5kgTheo chương V, E-HSMT
7Gà đùi tỏi dẹt100kgTheo chương V, E-HSMT
8Gà đùi tỏi rút xương60kgTheo chương V, E-HSMT
9Gà ức có xương5kgTheo chương V, E-HSMT
10Gà ức không xương500kgTheo chương V, E-HSMT
11Cánh gà CN20kgTheo chương V, E-HSMT
12Chuối6.000quảTheo chương V, E-HSMT
13Chanh leo100kgTheo chương V, E-HSMT
14Cam Sành130kgTheo chương V, E-HSMT
15Dưa hấu Sài Gòn40kgTheo chương V, E-HSMT
16Dưa vàng12kgTheo chương V, E-HSMT
17Dưa hấu không hạt10kgTheo chương V, E-HSMT
18Tôm rảo đại (Up40-50)40kgTheo chương V, E-HSMT
19Tôm rảo to (Up55-65)40kgTheo chương V, E-HSMT
20Tôm rảo vừa (Up80-90)40kgTheo chương V, E-HSMT
21Cá basa file P1300kgTheo chương V, E-HSMT
22Cá basa tươi Fillet7kgTheo chương V, E-HSMT
23Cá quả10kgTheo chương V, E-HSMT
24Cua xay P113kgTheo chương V, E-HSMT
25Cá hồi file15kgTheo chương V, E-HSMT
26Thịt càng ghẹ bóc nõn1kgTheo chương V, E-HSMT
27Xương cá hồi (bộ)10bộTheo chương V, E-HSMT
28Ngao18kgTheo chương V, E-HSMT
29Ốc nhồi3kgTheo chương V, E-HSMT
30Lươn sống30kgTheo chương V, E-HSMT
31Bột ngọt 100g400góiTheo chương V, E-HSMT
32Đậu phụ hộp 300g330hộpTheo chương V, E-HSMT
33Dầu ăn Simply 1 lít8lítTheo chương V, E-HSMT
34Nước mắm chim trắng250lítTheo chương V, E-HSMT
35Mỳ cân20kgTheo chương V, E-HSMT
36Giò lụa P13kgTheo chương V, E-HSMT
37Chả mỡ35kgTheo chương V, E-HSMT
38Chả nạc1kgTheo chương V, E-HSMT
39Giò tai2kgTheo chương V, E-HSMT
40Bún trắng800kgTheo chương V, E-HSMT
41Bánh Phở650kgTheo chương V, E-HSMT
42Nước cốt dừa 400ml19lonTheo chương V, E-HSMT
43Bơ pháp3kgTheo chương V, E-HSMT
44Xì dầu Magi 700ml1chaiTheo chương V, E-HSMT
45Dầu hào Magi 350g1chaiTheo chương V, E-HSMT
46Gạo Bắc Hương500kgTheo chương V, E-HSMT
47Gạo nếp100kgTheo chương V, E-HSMT
48Gạo cháo tấm620kgTheo chương V, E-HSMT
49Gạo tám Điện Biên2.500kgTheo chương V, E-HSMT
50Đỗ xanh tách vỏ10kgTheo chương V, E-HSMT
51Lạc nhân30kgTheo chương V, E-HSMT
52Bột đao250kgTheo chương V, E-HSMT
53Bột chiên xù( Túi vàng)2kgTheo chương V, E-HSMT
54Bột chiên giòn18kgTheo chương V, E-HSMT
55Đường xuất khẩu230kgTheo chương V, E-HSMT
56Bột năng6kgTheo chương V, E-HSMT
57Nấm hương khô10kgTheo chương V, E-HSMT
58Mộc nhĩ2kgTheo chương V, E-HSMT
59Miến dong7kgTheo chương V, E-HSMT
60Muối hạt90kgTheo chương V, E-HSMT
61Hạt sen khô21kgTheo chương V, E-HSMT
62Vừng trắng11kgTheo chương V, E-HSMT
63Dấm bỗng9lítTheo chương V, E-HSMT
64Dấm Trung Thành 500ml2chaiTheo chương V, E-HSMT
65Hồi quế3kgTheo chương V, E-HSMT
66Thảo quả2kgTheo chương V, E-HSMT
67Đậu phụ bìa2.500bìaTheo chương V, E-HSMT
68Ngũ vị hương 3g100góiTheo chương V, E-HSMT
69Bột tôm30góiTheo chương V, E-HSMT
70Mẻ cơm3lítTheo chương V, E-HSMT
71Bánh đa nem50thếpTheo chương V, E-HSMT
72Hạt tiêu xay1kgTheo chương V, E-HSMT
73Bột ngọt40kgTheo chương V, E-HSMT
74Mắm tôm1lítTheo chương V, E-HSMT
75Tương cà chua 330g3chaiTheo chương V, E-HSMT
76Gia vị thuốc bắc (gói)5góiTheo chương V, E-HSMT
77Bột canh (kg)75kgTheo chương V, E-HSMT
78Ớt bột0,2kgTheo chương V, E-HSMT
79Cari bơ10góiTheo chương V, E-HSMT
80Mỳ spaghetti (kg)1kgTheo chương V, E-HSMT
81Cốm vòng1kgTheo chương V, E-HSMT
82Sữa tươi không đường5lítTheo chương V, E-HSMT
83Gạo Tám300kgTheo chương V, E-HSMT
84Nui hạt11kgTheo chương V, E-HSMT
85Mỳ Ý ( gói 500g)9góiTheo chương V, E-HSMT
86Xúc xích Cocktail Đức Việt4kgTheo chương V, E-HSMT
87Xúc xích hong khói Đức Việt4kgTheo chương V, E-HSMT
88Bánh mỳ đặc ruột (150g)25cáiTheo chương V, E-HSMT
89Bột bắp22kgTheo chương V, E-HSMT
90Bột bánh trôi13kgTheo chương V, E-HSMT
91Đường bánh trôi2kgTheo chương V, E-HSMT
92Bột canh (kg)180kgTheo chương V, E-HSMT
93Kem tươi3,5lítTheo chương V, E-HSMT
94Hạt kỳ tử7,5kgTheo chương V, E-HSMT
95Rượu trắng (lít)2lítTheo chương V, E-HSMT
96Sữa tươi VNM lít3lítTheo chương V, E-HSMT
97Rong biển43góiTheo chương V, E-HSMT
98Dầu hào maggi 350g50chaiTheo chương V, E-HSMT
99Dầu mè 250g3chaiTheo chương V, E-HSMT
100Nước cốt dừa (nhỏ)4chaiTheo chương V, E-HSMT
101Xì dầu Maggi 300ml48chaiTheo chương V, E-HSMT
102Sốt mayonasie(kg)5kgTheo chương V, E-HSMT
103Gia vị lẩu thái (gói)42góiTheo chương V, E-HSMT
104Quẩy1.000cáiTheo chương V, E-HSMT
105Gia vị miso2kgTheo chương V, E-HSMT
106Táo đỏ khô12kgTheo chương V, E-HSMT
107sữa tươi vinamilk ít đường32lítTheo chương V, E-HSMT
108Tôm nõn khô loại 130kgTheo chương V, E-HSMT
109Dầu ăn Simply loại 5 lít220lítTheo chương V, E-HSMT
110Há cảo6kgTheo chương V, E-HSMT
111Mắm ruốc huế 200g1chaiTheo chương V, E-HSMT
112Bột cari 10g10góiTheo chương V, E-HSMT
113Rượu vang Đà Lạt 750ml1chaiTheo chương V, E-HSMT
114Bánh cuốn30kgTheo chương V, E-HSMT
115Thịt nạc thăn230kgTheo chương V, E-HSMT
116Tim heo5kgTheo chương V, E-HSMT
117Bầu dục5kgTheo chương V, E-HSMT
118Xương ống300kgTheo chương V, E-HSMT
119Sườn heo21kgTheo chương V, E-HSMT
120Gan lợn3kgTheo chương V, E-HSMT
121Giò sống P173kgTheo chương V, E-HSMT
122Thịt nạc vai nguyên quả850kgTheo chương V, E-HSMT
123Thịt sấn vai bỏ bì40kgTheo chương V, E-HSMT
124Thịt dọi quế30kgTheo chương V, E-HSMT
125Thịt chân giò4kgTheo chương V, E-HSMT
126Xương cục2kgTheo chương V, E-HSMT
127Thịt chân giò rút xương(chân sau)19kgTheo chương V, E-HSMT
128Bì lợn1kgTheo chương V, E-HSMT
129Đỗ quả nhặt16kgTheo chương V, E-HSMT
130Bắp cải250kgTheo chương V, E-HSMT
131Bầu50kgTheo chương V, E-HSMT
132Bí đỏ gọt vỏ240kgTheo chương V, E-HSMT
133Bí xanh250kgTheo chương V, E-HSMT
134Cà chua320kgTheo chương V, E-HSMT
135Cà rốt500kgTheo chương V, E-HSMT
136Cà tím tròn33kgTheo chương V, E-HSMT
137Cà pháo10kgTheo chương V, E-HSMT
138Cải cúc cắt gốc10kgTheo chương V, E-HSMT
139Cải xanh cắt gốc140kgTheo chương V, E-HSMT
140Cải ngọt90kgTheo chương V, E-HSMT
141Cải thảo70kgTheo chương V, E-HSMT
142Cải Chíp50kgTheo chương V, E-HSMT
143Cải bó xôi cắt gốc90kgTheo chương V, E-HSMT
144Cải bẹ50kgTheo chương V, E-HSMT
145Giá đỗ90kgTheo chương V, E-HSMT
146Riềng củ7kgTheo chương V, E-HSMT
147Riềng xay6kgTheo chương V, E-HSMT
148Gừng củ35kgTheo chương V, E-HSMT
149Sả củ10kgTheo chương V, E-HSMT
150Chanh20kgTheo chương V, E-HSMT
151Củ cải trắng140kgTheo chương V, E-HSMT
152Rau cần tây12kgTheo chương V, E-HSMT
153Me quả2kgTheo chương V, E-HSMT
154Sấu5kgTheo chương V, E-HSMT
155Hành lá90kgTheo chương V, E-HSMT
156Hành khô1kgTheo chương V, E-HSMT
157Hành tây270kgTheo chương V, E-HSMT
158Khoai lang giống Nhật3kgTheo chương V, E-HSMT
159Khoai tây120kgTheo chương V, E-HSMT
160Khoai tây gọt vỏ17kgTheo chương V, E-HSMT
161Măng củ15kgTheo chương V, E-HSMT
162Măng lá90kgTheo chương V, E-HSMT
163Mướp35kgTheo chương V, E-HSMT
164Ngô ngọt (bắp)175bắpTheo chương V, E-HSMT
165Ngô ngọt tách hạt6,5kgTheo chương V, E-HSMT
166Nghệ tươi8kgTheo chương V, E-HSMT
167Rau mồng tơi nhặt55kgTheo chương V, E-HSMT
168Rau ngót tuốt15kgTheo chương V, E-HSMT
169Su su10kgTheo chương V, E-HSMT
170Su su gọt vỏ320kgTheo chương V, E-HSMT
171Su Hào270kgTheo chương V, E-HSMT
172Mùi ta45kgTheo chương V, E-HSMT
173Mùi tàu4kgTheo chương V, E-HSMT
174Rau thơm10kgTheo chương V, E-HSMT
175Rau răm4kgTheo chương V, E-HSMT
176Dưa chuột2kgTheo chương V, E-HSMT
177Thì là6kgTheo chương V, E-HSMT
178Tía tô2kgTheo chương V, E-HSMT
179Lá lốt3,9kgTheo chương V, E-HSMT
180Rau kinh giới1kgTheo chương V, E-HSMT
181Rau húng chó1kgTheo chương V, E-HSMT
182Lá chanh1kgTheo chương V, E-HSMT
183Ớt kim5kgTheo chương V, E-HSMT
184Nấm hương tươi18kgTheo chương V, E-HSMT
185Nấm sò55kgTheo chương V, E-HSMT
186Nấm mỡ1kgTheo chương V, E-HSMT
187Gấc chín16kgTheo chương V, E-HSMT
188Hoa lơ trắng30kgTheo chương V, E-HSMT
189Hoa lơ xanh45kgTheo chương V, E-HSMT
190Đậu hà lan hạt1kgTheo chương V, E-HSMT
191Hạt sen tươi(bóc vỏ, bỏ tâm)5kgTheo chương V, E-HSMT
192Hành bóc vỏ1kgTheo chương V, E-HSMT
193Tỏi bóc20kgTheo chương V, E-HSMT
194Dứa chín gọt vỏ (kg)55kgTheo chương V, E-HSMT
195Hành khô ta20kgTheo chương V, E-HSMT
196Me khô50kgTheo chương V, E-HSMT
197bí ngồi9kgTheo chương V, E-HSMT
198Lá bưởi1kgTheo chương V, E-HSMT
199Nấm tuyết4kgTheo chương V, E-HSMT
200Hành khô ta bóc50kgTheo chương V, E-HSMT
201Ngải cứu1kgTheo chương V, E-HSMT
202Xà lách ta8,5kgTheo chương V, E-HSMT
203Dừa miếng11,5kgTheo chương V, E-HSMT
204Dọc mùng9kgTheo chương V, E-HSMT
205Chuối xanh (kg)6kgTheo chương V, E-HSMT
206Đu đủ xanh12kgTheo chương V, E-HSMT
207Củ đậu5kgTheo chương V, E-HSMT
208Rau xà lách xoăn25kgTheo chương V, E-HSMT
209Trứng gà ta50quảTheo chương V, E-HSMT
210Trứng gà công nghiệp5.500quảTheo chương V, E-HSMT
211Trứng vịt1.200quảTheo chương V, E-HSMT
212Trứng chim cút5.500quảTheo chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8936615E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 883.708.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.767.417.400 VND.(Nhà thầu cung cấp Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 883.708.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.767.417.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để xử lý khi có việc phát sinh theo yêu cầu của chủ đầu tư không quá 02 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự quản lý 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, kinh tế.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm hồ sơ dự thầu bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp , hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh)31
2 Nhân sự giám sát chất lượng sản phẩm 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, kỹ thuật chế biến món ăn.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm hồ sơ dự thầu bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh)31
3 Nhân sự triển khai 5 - Lao động phổ thông, nhanh nhẹn, có sức khỏe tốt.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương.(Nhà thầu đính kèm hồ sơ dự thầu bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->