Gói thầu: Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật cho đơn vị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM BẢO ĐẢM KỸ THUẬT - BỘ TƯ LỆNH VÙNG 3 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật cho đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859901 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 13:38:00 đến ngày 2022-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 426,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 36 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM BẢO ĐẢM KỸ THUẬT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật cho đơn vị Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật cho đơn vị 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp cung cấp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa: Đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 12 tháng tại các đơn vị; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Bảo đảm kỹ thuật, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trach, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251518202, Fax: 0251519202, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Bảo đảm kỹ thuật, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0395.08.11.85 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính, Trung tâm bảo đảm Kỹ thuật, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0395.08.11.85 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Đ/c Trung tá Trần Văn Bé - CNKT: Tổ trưởng 2. Đ/c Thiếu tá Tạ Chí Hùng - TL Tài chính: Thành viên 3. Đ/c Thiếu tá CN Lê Văn Phương - T Kho Vật tư: Thành viên 4. Đ/c Trung tá Nguyễn Trọng Tấn - TL Vũ khí đạn: Thư ký. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giẻ lau | 500 | kg | - Loại giẻ lau sạch, ngấm nước tốt.- Chiều dài: khoảng 40mm ÷ 50mm- Chiều rộng: khoảng 20mm ÷ 30mm- Có thể chiều dài và chiều rộng nhỏ hơn nhưng phải may lại từ 2 đến 4 tấm với nhau.- Xuất xứ: Việt nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | ||
| 2 | Vải mộc thô | 300 | m | - Vải sợi thô KT 800 | ||
| 3 | Vải phin trắng | 300 | m | - Vải phin trắng 100% cotton, ngấm nước tốt- Khổ 1m, cuộn tròn. SX năm 2022 sử dụng để lau, lót - Hàng mới, chưa qua sử dụng | ||
| 4 | Vải bạt xanh tráng nhựa PVC NTT | 20 | cái | - Ký hiệu: DY 420D- Độ dày: 0,2mm Độ dài: 50m. Khổ: 152 cm- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ của nhà sản xuất | ||
| 5 | Dầu bảo quản | 500 | lít | - Dầu bảo quản VHBQ-03 là chất lỏng trong suốt, màu vàng đến nâu đỏ. - Khối lượng riêng ở 200C: 1,100-1,250g/ml. - Độ nhớt động học ở 200C: 5-8cSt. - Nhiệt độ đông đặc: -15oC - Thành phần gồm: (Dầu nhờn, dầu động cơ: có độ nhớt động học không nhỏ hơn 15cSt ở 10000C; phụ gia chống gỉ: có độ nhớt động học không lớn hơn 25cSt ở 10000C; Phụ gia chống vi sinh vật: Tinh khiết; Phụ gia chống ôxy hóa: Tinh khiết. | ||
| 6 | Mỡ bảo quản PVK | 500 | kg | - Dạng bề ngoài: mỡ đồng nhất màu nâu sẫm; - Nhiệt độ nhỏ giọt, 00C >60; - Hàm lượng nước: 0 %;- Độ lún kim ở 250C, 1/10mm: 90+150; - Đựng trong hộp sắt: 16kg;- Sản suất tại Việt Nam năm 2022. Hạn dùng: 3 năm. | ||
| 7 | Paraffin | 400 | kg | - Chất rắn màu trắng, không mùi. - Điểm nóng chảy 370C. - Điểm sôi >3700C, - Hình dạng viên/1kg | ||
| 8 | Giấy bao gói tráng paraphin, khổ1m | 600 | kg | - Hàm lượng paraffin trên giấy ≥ 30 %; tính hút ẩm ≤ 30 g/m và pH nước chiết trong khoảng 6,5 ÷ 8,5. - Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | ||
| 9 | Giấy tráng bạc bao gói công nghiệp, khổ 1,2m | 600 | kg | - Khổ giấy 1,2m; Cuộn tròn đường kính: 50cm, Lõi cuộn bằng giấy cứng đường kính lõi: 20cm; độ dày giấy 180micromet- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | ||
| 10 | Hạt chống ẩm | 400 | kg | - Dùng nguyên liệu Silicagel mới 100% ( Không dùng hàng tái chế ).- An toàn cho người sử dụng; - Cỡ hạt (3-5) mm; Chắc và độ xốp cao. Có khả năng hấp thụ độ ẩm mạnh. Hóa chất trơ, không ăn mòn và không gây độc hại. Hoàn toàn không bụi và không bị rò rỉ. Khả năng hấp thụ nước là 34% trọng lượng ở 90% RH. - Trọng lượng: Bao/1kg. - Xuất xứ: Việt Nam, sản xuất năm 2022. | ||
| 11 | Gôm lắc | 100 | lít | - Gôm lắc dùng bảo quản bề mặt kim loại đồng, gỗ là chất lỏng trong suốt, màu vàng cánh dán. - Thành phần gồm: Cánh kiến, Cồn tinh khiết 900: - Phụ gia chống gỉ; Phụ gia chống vi sinh vật: Tinh khiết; Phụ gia chống ôxy hóa: Tinh khiết.- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | ||
| 12 | Chai xịt chống rỉ và bôi trơn RP7 | 80 | chai | - Dạng chai xịt đa dụng, có tác dụng chống rỉ sét, bôi trơn, bảo vệ kim loại chống ăn mòn.- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | ||
| 13 | Xà phòng | 500 | kg | - Xà phòng trung tính, khử dầu mỡ- Trọng lượng thùng: 20 gói x 500g- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ của nhà sản xuất. | ||
| 14 | Dây bố gai Φ3mm | 200 | kg | - Màu nâu, cuộn 10kg; đường kính dây 3mm- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | ||
| 15 | Máy đánh rỉ cầm tay BOSCH | 4 | cái | - Công suất: 850w- Điện áp: 200v÷230v - Trọng lượng: 1,6kg-Tốc độ không tải: 11.000 v/ph- Đường kính đĩa: 100mm. - Xuất xứ: BERLIN GERMANY – MADE IN EU- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ và chứng nhận về chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 16 | Bát đánh rỉ | 100 | cái | - Bát D100, sợi thép màu vàng.- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | ||
| 17 | Bàn chải chà rỉ thép | 200 | cái | - Cán gỗ kích thước 235x30x10mm. Cước thép dài 15mm, gồm 7 hàng dài: 20mm- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | ||
| 18 | Bàn chải chà rỉ đồng | 100 | cái | - Cán gỗ kích thước 235x30x10mm. Cước đồng dài 15mm, gồm 7 hàng dài: 20mm- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | ||
| 19 | Chổi sơn 25 | 100 | cái | - Chổi sơn tay rộng 25mm- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | ||
| 20 | Chổi sơn 50 | 100 | cái | - Chổi sơn tay rộng 50mm- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | ||
| 21 | Con lăn sơn 110 | 100 | cái | - Con lăn sơn dài 110mm- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | ||
| 22 | Con lăn sơn 240 | 100 | cái | - Con lăn sơn dài 240mm- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | ||
| 23 | Đinh vít 3cm | 50 | kg | - Đinh vít bằng thép dài 3 cm, mũ dập.- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | ||
| 24 | Kìm cách điện | 20 | cái | - Kích thước: Dài 192mm. - Kìm cách điện 1000V. - Chất liệu: thép không rỉ, tay cầm được bọc chất liệu cách điện. - Xuất sứ: Đài loan;- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ và chứng nhận về chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất. Bảo hành 12 tháng | ||
| 25 | Thiếc hàn | 200 | cuộn | - Thiếc hàn sợi cuộn dây 0,4mm nặng 250 g- Nhiệt độ nóng chảy: 2200C- Thành phần: Thiếc: 96%, Bạc 3%, đồng 0,5%, chất phụ hàn 2%- Xuất xứ: Nhật bản- Hàng mới, chưa qua sử dụng. | ||
| 26 | Sơn lót chống rỉ nâu | 200 | lít | - Sơn Aikid biến tính chống rỉ màu nâu đỏ- Độ nhớt ( 250C): TCVN 2093: 2013 s ≥80- Khối lượng riêng: TCVN 10237: 2013 g/ml: 0,92- Độ mịn: TCVN 2091: 2013 ≤ 30- Sản xuất: năm 2022- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 27 | Sơn lót chống rỉ xám | 100 | lít | - Sơn Aikid biến tính chống rỉ màu xám- Độ nhớt ( 250C): TCVN 2093: 2013 s ≥80- Khối lượng riêng: TCVN 10237: 2013 g/ml: 0,92- Độ mịn: TCVN 2091: 2013 ≤ 30- Sản xuất: năm 2022- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 28 | Sơn phủ đen | 120 | lít | - Sơn Aikid biến tính phủ màu đen- Độ nhớt ( 250C): TCVN 2093: 2013 s ≥80- Khối lượng riêng: TCVN 10237: 2013 g/ml: 0,92- Độ mịn: TCVN 2091: 2013 ≤ 30- Sản xuất: năm 2022- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 29 | Sơn phủ xanh cỏ úa | 460 | lít | - Sơn Aikid biến tính màu cỏ úa- Độ nhớt ( 250C): TCVN 2093: 2013 s ≥80- Khối lượng riêng: TCVN 10237: 2013 g/ml: 0,92- Độ mịn: TCVN 2091: 2013 ≤ 30- Sản xuất: năm 2022- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 30 | Sơn phủ đỏ nâu | 100 | lít | - Sơn Aikid biến tính phủ màu nâu đỏ- Độ nhớt ( 250C): TCVN 2093: 2013 s ≥80- Khối lượng riêng: TCVN 10237: 2013 g/ml: 0,92- Độ mịn: TCVN 2091: 2013 ≤ 30- Sản xuất: năm 2022- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 31 | Sơn phủ vàng | 90 | lít | - Sơn Aikid biến tính phủ màu vàng- Độ nhớt ( 250C): TCVN 2093: 2013 s ≥80- Khối lượng riêng: TCVN 10237: 2013 g/ml: 0,92- Độ mịn: TCVN 2091: 2013 ≤ 30- Sản xuất: năm 2022- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 32 | Sơn phủ xám đậm | 100 | lít | - Sơn Aikid biến tính phủ màu xám đậm- Độ nhớt ( 250C): TCVN 2093: 2013 s ≥80- Khối lượng riêng: TCVN 10237: 2013 g/ml: 0,92- Độ mịn: TCVN 2091: 2013 ≤ 30- Sản xuất: năm 2022- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 33 | Sơn phủ xám sáng | 300 | lít | - Sơn Aikid biến tính phủ màu xám sáng- Độ nhớt ( 250C): TCVN 2093: 2013 s ≥80- Khối lượng riêng: TCVN 10237: 2013 g/ml: 0,92- Độ mịn: TCVN 2091: 2013 ≤ 30- Sản xuất: năm 2022- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 34 | Sơn phủ nhũ bạc | 100 | lít | - Sơn Aikid biến tính phủ màu nhũ bạc- Độ nhớt ( 250C): TCVN 2093: 2013 s ≥80- Khối lượng riêng: TCVN 10237: 2013 g/ml: 0,92- Độ mịn: TCVN 2091: 2013 ≤ 30- Sản xuất: năm 2022- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 35 | Dung môi sơn | 500 | lít | - Đúng ký, mã hiệu. - Sản xuất: năm 2022- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 36 | Chổi đót | 180 | cái | - Chổi bông cỏ cuốn kẽm được làm bằng loại đót dài, - Lưỡi chổi được bện vòng trong bằng dây kẽm và vòng ngoài bằng dây nhựa chuyên dụng- Sản xuất: năm 2022- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 37 | Đèn xách tay + bộ nạp | 20 | cái | - Model: CSD2/15W- Điện áp: 06V. Công suất: 4Ah/15w, Dòng nạp: DC 7,5V 380mA. - Xuất xứ: Trung quốc.- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ của nhà sản xuất. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 38 | Đĩa CD | 5 | hộp | - Đĩa CD ghi dữ liệu mới chưa ghi. Ký hiệu ARITA loại 2-52X 700MB/80min- Có chứng nhận xuất xứ và chứng nhận về chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất. | ||
| 39 | Pin đại Panasonic | 100 | đôi | - Pin đại Panasonic Hyper Carbon R20UT - Model: Panasonic- D 1,5 v- Xuất xứ: Panasonic chính hãng- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ của nhà sản xuất. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 36 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi