Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tịnh Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862597 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 12:52:00 đến ngày 2022-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 346,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9318E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03977E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.613.000 VND (2x242.613.000 = 485.226.000VND)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 242.613.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 485.226.000 VND.Nhà thầu nộp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hóa đơn có chứng thực.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.613.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 485.226.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý (hoặc chi nhánh hoặc đại diện) tại Quảng Ngãi có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nếu có hư hỏng, khuyết tật phát sinh (do nhà sản xuất, do Bên B gây ra trong quá trình vận chuyển, lắp đặt) thì chậm nhất không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật đến sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 02 ngày làm việc. Toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình khắc phục sự cố do Bên B chịu. Có cam kết của nhà sản xuất (hoặc nhà phân phối chính hãng), hoặc hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với nhà sản xuất (hoặc nhà nhà phân phối chính hãng) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh khả năng huy động hàng hóa đối với thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện tử, có bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai chế biến, sản xuất, lắp đặt thiết bị đồ gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chế biến lâm sản, có bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên trực tiếp sản xuất đồ gỗ tối thiểu 02 người (trong đó tối thiểu 01 thợ mộc, 01 thợ sơn) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc bằng nghề thợ mộc, thợ sơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: công nghệ thông tin, khoa học máy tính, điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tịnh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Nhà sinh hoạt văn hóa, sân thể thao thôn Bình Thọ, xã Tịnh Sơn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao được công chứng): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế: xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại thiết bị (hoặc bộ phận cấu thành thiết bị); nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. - Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc Giấy xác nhận thông số kĩ thuật do hãng hoặc nhà phân phối được ủy quyền bán hàng tại Việt Nam cấp. - Nhà thầu có cam kết khi giao hàng Nhà thầu sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: + Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Chứng nhận xuất xứ (bản chụp C/O) và chứng nhận chất lượng chính Hãng (bản gốc C/Q của Hãng thiết bị cho đích danh gói thầu) đối với hàng hóa nhập khẩu. + Các tài liệu hướng dẫn vận hành, sửa dụng (hoặc chuyển giao công nghệ). + Giấy xác nhận sản phẩm được bảo hành chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật do hãng hoặc nhà phân phối được ủy quyền bán hàng tại Việt Nam cấp. Tất cả các tài liệu trên là bản sao, công chứng, phải dịch ra tiếng việt bởi cơ quan dịch thuật có thẩm quyền nếu là tiếng nước ngoài.Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ, đối chiếu nếu có nhu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: - Nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c) - Nhà thầu phải có tối thiểu 1 đại lý (hoặc đại diện) tại Quảng Ngãi và cam kết khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Thời gian có mặt sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, ngoại trừ ngày lễ, thứ 7 và Chủ nhật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Sơn; Địa chỉ: Đội 9, thôn Tây, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 02553.842.073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Sơn, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255 3842 073. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Tịnh Sơn, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255 3842 073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tịnh Sơn, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255 3842 073 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Sơn Tịnh, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi;số điện thoại: 0255 3842 073 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng hiệu | 8,4 | m2 | Bảng hiệu bằng khung sắt, mặt alumin, chữ khắc bằng mica:Kích Thước: D x R x C (700 x 15 x 60cm)Chất liệu:+ Khung thép hộp 30x60x1,2mm+ Mặt bảng bằng Alumin màu đỏ+ Khẩu hiệu: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM, NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM: bằng mica màu vàng | ||
| 2 | Bục để tượng Bác | 1 | cái | Bục để tượng Bác:Kích Thước: D x R x C (80x 60 x 120 cm) phía trước bục chạy hoa văn. Hoặc KT tương đươngChất liệu : Gỗ nhóm III + Theo mẫu+ Sơn PU | ||
| 3 | Tượng Bác Hồ | 1 | tượng | Tượng Bác Hồ:Kích Thước: D x R x C (60 x 52 x30cm). Hoặc KT tương đươngChất liệu : Thạch cao+ Sơn màu trắng | ||
| 4 | Phông màn màu xanh, phông màm cờ tổ quốc | 26,6 | m2 | Phông màn:Kích Thước: R x C (700 x 380cm)Chất liệu:+ Vải nhung màu xanh, màu đỏ tươi+ Bộ búa liềm, sao vàng bằng mica màu vàngKiểu dáng:+ Theo mẫu | ||
| 5 | Bàn làm việc | 20 | cái | Bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên:Kích Thước: D x R x C (120 x 55 x 75 cm) có hộc bàn mặt bàn ván dày 1,5cm ván thọi bàn dày 1,2cm, hai bên hông bàn ván dày 3cm.Chất liệu: Gỗ nhóm IIIKiểu dáng: + Mặt bàn hình chữ nhật+ Có hộc+ Hoàn thiện thổi PU | ||
| 6 | Ghế làm việc | 80 | cái | Ghế ngồi làm việc - họp :Kích Thước: D x R x C (45 x 45 x 100 cm) mặt ghế ván dày 1,5cmChất liệu : Gỗ nhóm IIIKiểu dáng+ Theo mẫu+ Sơn PU | ||
| 7 | Tủ văn phòng | 1 | cái | Tủ để hồ sơ, tài liệu bằng gỗ tự nhiên sơn PU:Kích Thước: D x R x C (120 x 40 x 200 cm). Hoặc KT tương đươngChất liệu : Gỗ nhóm III + Kính cường lực 5 lyKiểu dáng :+ Tủ có 3 cánh và hộc+ Một cánh Gỗ, hai cánh Gỗ + Kính .+ Tay nắm kim loại | ||
| 8 | TCL Android Tivi 4K 43 Inch 43P618 | 1 | cái | Tivi 43 inchKích thước màn hình: 43 inchCông nghệ: Smart TiviKích thước TV Công nghệ hình ảnh Dolby VisionĐộ phân giải Ultra HD 4kTần số quét 60HzKích thước (khoảng cách xem) 32 – 43” (2 – 3 mét) | ||
| 9 | Amply AUDIO TTP-350W | 1 | cái | Amply mixer amplifier công suất 350W x 2 đến 650W x 2.Đặc trưng cơ bản có 3 đầu vào micro, 2 đầu vào aux và 1 EMC. Chế độ tắt tiếng được ưu tiên với EMC, ngoại trừ MIC.1. Kiểm soát âm lượng với Mic 1-3 và 1-2 Aux, có thể tùy chỉnh bass và treb. Ngoài ra có thể tùy chỉnh âm lượng qua các volume. Công suất ra loa 70V, 100V và trở kháng thấp 4-8 Ohms. Chế độ tự động ngắt khi va chạm mạch, quá tải và nhiệt độ cao.Cổng kết nối đa dạng với cáp thiết bị nguồn phát. | ||
| 10 | Cặp loa AUDIO TTP 350W | 2 | cái | Đáp ứng tần số (-10dB) 80 Hz-20 kHz Đáp ứng tần số (± 3 dB) 90 Hz -18 kHz Công suất: 225W (xếp hạng AES) Công Suất: 350W/ 700W (Liên tục/Chương trình/Đỉnh) (xếp hạng IEC)Kích thươc (H x W x D) 241,3 x 150,3 x 177,8mm (9,5 x 5,9 x 7,0in)SPL tối đa(1m) 108 dBĐộ nhạy của hệ thống (1W @ 1m) 86 dB SPLTrở kháng: 16 OhmsLoa Bass: 135 mm (5,25 in) coil: 38 mm (1,5 in)Trình điều khiển HF 1 x JBL 201J, Cuộn coil: 25 mm (1in)Ghỗ: MDP đa lớp: 12 mm Trọng lượng tịnh (mỗi) 4,7 kg (10,5 lb) | ||
| 11 | Micro không dây BCE UGX12 Plu | 2 | cái | Micro không dây BCE UGX12 Plus sử dụng cho hát karaoke gia đình, kinh doanh, hội trường, sân khấu....+ Chất âm hay, trong trẻo, chi tiết+ Được trang bị tính năng tự ngắt, cảm biến gia tốc tiết kiệm pin, tránh tiếng ồn khi không sử dụng+ Sử dụng tần số UHF siêu cao với dãy tần số từ 640MHz -689.75MHz+ Phạm vi hoạt động lên tới 100m + Chống hú rít tự động, dò sóng sạch | ||
| 12 | Quạt đứng senco | 8 | cái | Cánh quạt 5 lá, sải cánh 39cm, công suất 47W | ||
| 13 | Máy đi bộ trên không NGOÀI TRỜI | 2 | bộ | Máy đi bộ trên không :Kích Thước: DxRxC (97,0 x 42,2 x 139,9cm). Hoặc KT tương đươngChất liệu : Thép mạ kẽm sơn tĩnh điệnKiểu dáng+ Theo mẫu Vật liệu chính : Khung thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. Chịu được những vùng có thời tiết khắc nghiệt nhất: nhiễm mặn, nhiễm phèn...- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước: D1060 x R480 x C1440mm- Phương pháp tập: Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo, kết hợp với hít thở. Lưu ý: luôn nắm chặt tay và không bước quá rộng.Sản phẩm đạt chất lượng ISO 9001:2015 và chứng nhận của Liên đoàn Thể dục Việt Nam | ||
| 14 | Máy tập xoay eo | 2 | bộ | - Máy tập xoay eo:- Vật liệu chính : Khung thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. Chịu được những vùng có thời tiết khắc nghiệt nhất: nhiễm mặn, nhiễm phèn...- Số người sử dụng cùng lúc: 03 người- Kích thước: Đường kính: 158 x Cao: 143 (cm)- Phương pháp tập: Đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào khung.- Xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên, kết hợp với hít thở.- - Sản phẩm đạt chất lượng ISO 9001:2015 và chứng nhận của Liên đoàn Thể dục Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9318E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03977E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.613.000 VND (2x242.613.000 = 485.226.000VND)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 242.613.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 485.226.000 VND.Nhà thầu nộp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hóa đơn có chứng thực.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.613.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 485.226.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý (hoặc chi nhánh hoặc đại diện) tại Quảng Ngãi có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nếu có hư hỏng, khuyết tật phát sinh (do nhà sản xuất, do Bên B gây ra trong quá trình vận chuyển, lắp đặt) thì chậm nhất không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật đến sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 02 ngày làm việc. Toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình khắc phục sự cố do Bên B chịu. Có cam kết của nhà sản xuất (hoặc nhà phân phối chính hãng), hoặc hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với nhà sản xuất (hoặc nhà nhà phân phối chính hãng) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh khả năng huy động hàng hóa đối với thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế trở lên | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị | 1 | Kỹ sư điện, điện tử, có bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai chế biến, sản xuất, lắp đặt thiết bị đồ gỗ | 1 | Kỹ sư chế biến lâm sản, có bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên trực tiếp sản xuất đồ gỗ tối thiểu 02 người (trong đó tối thiểu 01 thợ mộc, 01 thợ sơn) | 2 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc bằng nghề thợ mộc, thợ sơn | 3 | 2 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị | 2 | Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: công nghệ thông tin, khoa học máy tính, điện, điện tử | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi