Gói thầu: Mua vật tư: Lớp TC LRMT 1, 2 K 45 thực tập; Văn phòng phẩm, mực in, sửa chữa máy tính, máy in cho các phòng khoa; Mua máy tính máy in trang bị cho các đơn vị phòng, khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860001-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng
Tên gói thầu Mua vật tư: Lớp TC LRMT 1, 2 K 45 thực tập; Văn phòng phẩm, mực in, sửa chữa máy tính, máy in cho các phòng khoa; Mua máy tính máy in trang bị cho các đơn vị phòng, khoa
Số hiệu KHLCNT 20220444097
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 11:19:00 đến ngày 2022-08-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 293,993,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tin học máy tính tương tự gói thầu này. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo Phụ lục chi tiết hàng hóa cung cấp, và Biên bản nghiệm thu thanh lý.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 206.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết có hàng hóa thay thế sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp hàng hóa cung cấp bị lỗi.- Nhà thầu phải có cam kết điều động nhân sự bảo hành, bảo trì có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành từ Chủ đầu tư/Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phu trách lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp từ Cao đẳng trở lên, chuyên nghành công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng
E-CDNT 1.2 Mua vật tư: Lớp TC LRMT 1, 2 K 45 thực tập; Văn phòng phẩm, mực in, sửa chữa máy tính, máy in cho các phòng khoa; Mua máy tính máy in trang bị cho các đơn vị phòng, khoa
Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022(đợt 1)
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng cơ giới xây dựng; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0220.3882265, Fax: 0220.3883019.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn QLDA và Đào tạo; Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Đỗ Gia. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường cao đẳng cơ giới xây dựng, Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng , địa chỉ: Sao Đỏ, Chí Linh, Hải Dương
- Chủ đầu tư: Trường cao đẳng cơ giới xây dựng; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0220.3882265, Fax: 0220.3883019.


E-CDNT 10.1(g)
thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 4. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ theo quy định.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. + Nhà thầu phải cung cấp catalogue và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất/đại lý ủy quyền/nhà phân phối hợp pháp hoặc, Cam kết hỗ trợ bảo hành và dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng của nhà sản xuất đối với các thiết bị chào thầu trong bảng phạm vi cung cấp cho gói thầu này.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường cao đẳng cơ giới xây dựng; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0220.3882265, Fax: 0220.3883019.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường cao đẳng cơ giới xây dựng; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3882265
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường cao đẳng cơ giới xây dựng; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3882265
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổng hợp - Trường cao đẳng cơ giới xây dựng; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0220.3882265
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính cách điện (cuộn to)10Cuộn3M Scotch 23
2Ống ruột gà189mĐường kính: 20 mm
3Dây cột thít20Gói5x300/ Việt Nam
4Rệp nối quang SC/LC126ChiếcLoại thông dụng trên thị trường
5Pin 1,5V63ViênLoại 1,5 V
6Đầu nối quang126ChiếcSM SC-SC adaptor
7Đầu nối nhanh126ChiếcFast connect FC (Đầu tròn ren vặn)
8Điốt 10A260ConSF10A400H 10A 400V TO-220F
9Điện trở945ConĐiện trở vạch 1/2W 1K 1% chân đồng
10Transistor564ConC1815 NPN Transistor 0.15A 60V TO-92 chân đồng đóng dây
11Tụ điện1.008ConTừ 10µF, 100µF (mỗi loại 882 con)
12Cuộn cảm378ConCuộn cảm cắm 1214 1mH 12x14mm
13IC khởi động63ConLoại thông dụng trên thị trường và phù hợp Mainboard
14Chíp sét64ConLoại thông dụng trên thị trường và phù hợp Mainboard
15BIOS63ConLoại thông dụng trên thị trường và phù hợp Mainboard
16IC Công suất126ConLoại thông dụng trên thị trường và phù hợp Mainboard
17Dây điện nối mạch1,5KgĐường kính: 0,7 mm
18Dây đồng một lõi1,5KgĐường kính: 1,5 mm
19Bộ lưới đa năng làm chân Chipset12BộPhù hợp với Chipset
20Bi chì cho Chipset1HộpKích thước: 0,35; 0,5; 0,76 mm
21Lưỡi dao tia31ChiếcLoại thông dụng trên thị trường
22Mỡ hàn cho bo mạch chủ6HộpAMTECH NC559 ASM - 100Gram
23Dây đồng hút thiếc24CuộnLoại thông dụng trên thị trường
24IC tiếng63ConLoại thông dụng trên thị trường và phù hợp Mainboard
25IC Card mạng63ConLoại thông dụng trên thị trường và phù hợp Mainboard
26Dung dịch vệ sinh linh kiện điện tử28BộLoại thông dụng trên thị trường
27Xốp lau mũi hàn49ChiếcKích thước: (6x6) cm
28IC ổn áp189Con7805, 7812, 7824, 7905, 7912 (mỗi loại 63 con)
29IC nguồn189ConTOP222YN công suất 25w TO-220
30IC dao động189ConNE555P IC Tạo Xung Dao Động DIP-8
31Vi mạch189ConSN74HC595N 74HC595 DIP-16
32Mực in27HộpLoại thông dụng trên thị trường
33Nước rửa mạch37LítPCB 300mL (Axeton)
34Thiếc hàn12KgElectroloy không chì 0,8mm 1000G 99,3/Cu 0,7
35Nhựa thông25,2KgTinh thể rắn
36Cồn25LítLoại 90 độ
37Keo tản nhiệt làm mát CPU26TípLoại típ to
38Đĩa CD/DVD189ChiếcLoại thông dụng trên thị trường
39Giấy in A451ReamLoại thông dụng trên thị trường
40Đầu nối quang nhanh126ChiếcFast Connector SC
41Pin 9V220ViênLoại 9V
42Cáp quang94mLoại đơn mode
43Hạt mạng RJ45378ChiếcConnector - Loại Cat6
44Cáp mạng UTP126mLoại Cat6
45Khuôn làm chân chipset15ChiếcTG80-BGA Reballing Kit
46Cartridge ( Hộp mực)135HộpMáy in Canon LBP 2900
47Ruột bút ký Picasso Ø 0,72Hộp933RG (24 chiếc)
48Bút ký Ø 0,7÷ 1,036ChiếcLiquid gel ink
49Giấy in A340ReamLoại thông dụng trên thị trường
50Ram DD 4GB6BộMáy tính bàn Samsung
51Ổ cứng SSD 128GB10BộMáy tính bàn Samsung
52Nguồn Orien 350W10BộMáy tính bàn HP
53Key board & Mouse8BộMáy tính bàn HP
54Mực máy photo Toshiba 2518A10HộpT-5018P; Dung lượng 49.000 trang A4 ( Định mức mật độ ảnh trên trang in là 5%)
55Trống máy in8ChiếcCanon LBP 2900
56Gạt từ máy in4ChiếcCanon LBP 2900
57Bao lụa máy in4ChiếcCanon LBP 2900
58Bạc ép máy in4ChiếcCanon LBP 2900
59Sensor cảm biến nhiệt máy in3ChiếcCanon LBP 2900
60Trục cao su máy in4ChiếcCanon LBP 2900
61Bánh răng máy in3ChiếcCanon LBP 2900
62Khay máy in3ChiếcCanon LBP 2900
63Card Fomater máy in2ChiếcCanon LBP 2900
64Cụm sấy máy in3ChiếcCanon LBP 2900
65Máy in laser1Chiếc370x251x217; Độ phân giải : 600x600 dpi; Ngôn ngữ in : CAPT; Hệ điều hành: Windows 98/ME/2000/XP, Linux (CUPS)
66Máy tính Laptop2ChiếcLaptop Fujitsu CH 9C13A1 i5 1135G7; 13.3 inch, 1920 x 1080 Pixels, 400 nits, Anti-glare LED-backlit; Intel, Core i5, 1135G78 GB, LPDDR4X, 4266 MHz; SSD 512 GBIntel Iris Xe Graphics
67Máy tính Laptop1ChiếcBộ xử lý CPU: Intel® Core™ i5-1135G7 Quad-core (2.40 GHz up to 4.20 GHz, 8M cache)Bộ nhớ RAM: 8GB DDR4 3200MhzMàn hình: 15.6" FHD IPS (1920 x 1080) chống chói, công nghệ hiển thị WVA, 60% sRGB, 45% NTSC, Cảm ứngCard màn hình: Intel Iris XeỔ cứng: 256GB m.2 NVMe (Nâng cấp tối đa 2TB); Kích thước và trọng lượng: 1.8KgCamera: HD 720p; Cổng kết nối: 1 x USB-A 3.2 Gen 1 2 x USB-A 2.0 1 x SD 1 x HDMI , 1x jack âm thanh 3.5mmPin và sạc: 42Wh
68Máy tính bàn3ChiếcBộ máy tính HP Pro Intel i5 Gen 6400; RAM 8Gb; SSD: 128GB+1 TB HDD ; Keyboard, Mouse , Win 10 PRO; Màn hình 21.5’’. Cài đặt phần mềm
69Máy tính bàn3ChiếcMain : Gigabyte H510; CPU : Intel i3 10105;Ram : 8Gb / 2666; SSD : 120Gb; HDD : 500 GB; Nguồn : 300W Công suất thực; Vỏ : Gipco; - Phím + Chuôt : Logitech- MÀN HÌNH : Hunkey 22"
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tin học máy tính tương tự gói thầu này. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo Phụ lục chi tiết hàng hóa cung cấp, và Biên bản nghiệm thu thanh lý.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 206.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết có hàng hóa thay thế sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp hàng hóa cung cấp bị lỗi.- Nhà thầu phải có cam kết điều động nhân sự bảo hành, bảo trì có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành từ Chủ đầu tư/Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phu trách lắp đặt 1 Có bằng cấp từ Cao đẳng trở lên, chuyên nghành công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->