Gói thầu: Mua sắm Thiết bị dạy học lớp 3 và lớp 7 năm học 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ia Pa |
| Tên gói thầu | Mua sắm Thiết bị dạy học lớp 3 và lớp 7 năm học 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 15:47:00 đến ngày 2022-08-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0467935E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09358E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự như gói thầu cho các trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 955.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.865.510.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: đảm bảo Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ia Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Thiết bị dạy học lớp 3 và lớp 7 năm học 2022-2023 Mua sắm thiết bị dạy học lớp 3 và lớp 7 cho các trường trên địa bàn huyện năm học 2022-2023 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: (i) Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. (ii) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. (iii) Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021) nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh. (iiii) Các tài liệu khác. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bảng thuyết minh biện pháp kỹ thuật đề xuất theo hàng hóa trong E-HSDT; Phương án tổ chức thực hiện thi công lắp đặt, đưa vào vận hành, khai thác thiết bị. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). - Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật /catalogue kèm theo thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình (Bản gốc hoặc Bản sao công chứng) trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau đây: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại Chương IV; - Chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Mua sắm thiết bị dạy học lớp 3 và lớp 7 năm học 2022 - 2023.
Tên dự án: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 3 và lớp 7 cho các trường trên địa bàn huyện năm học 2022 - 2023 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Ia Pa (Địa chỉ: 04 Quang Trung, huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia Pa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia Pa |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 6 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 6 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học | 6 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ thiết bị dạy khối lượng | 24 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ thiết bị dạy dung tích | 24 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị dạy diện tích | 36 | Tấm | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | 36 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 6 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam | 6 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam | 6 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Video, clip về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 6 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Video, clip Giữ lời hứa | 6 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Video, clip Xử lí bất hoà với bạn bè | 6 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa | 35 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn | 35 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | La bàn | 30 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật | 100 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đèn học | 5 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Mất an toàn khi sử dụng đèn học | 5 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phao bơi | 100 | Chỉếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Sào cứu hộ | 10 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phao cứu sinh | 30 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Các hình khối cơ bản | 5 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tranh về màu sắc | 5 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 5 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hoa văn, họa tiết dân tộc | 5 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Video về ô nhiễm môi trường | 5 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tivi SMART 55 INCH kính cường lực + giá treo + dây cable HDMI | 15 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 8 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | 4 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy tính xách tay | 2 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Biến áp nguồn | 3 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 12 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dây nối | 7 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thấu kính hội tụ | 8 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thấu kính phân kì | 10 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dây nhảy tập thể | 4 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn đạp xuất phát | 3 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đệm nhảy cao | 1 | Bộ (2 tấm) | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Quả bóng đá | 31 | quả | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cầu môn | 1 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Quả bóng chuyền da | 34 | Quả | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cột và lưới (bóng chuyền) | 1 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Vợt | 15 | chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Quả cầu đá | 200 | Quả | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cột, lưới | 18 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Dây kéo co | 6 | Cuộn | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Kèn phím | 50 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 1 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bảng vẽ | 120 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 5 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Tivi SMART 55 INCH kính cường lực + giá treo + dây cable HDMI | 20 | bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0467935E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09358E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự như gói thầu cho các trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 955.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.865.510.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: đảm bảo Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi