Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang bị QL-ĐHB năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn Huấn luyện/Sư đoàn 371 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang bị QL-ĐHB năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852862 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 08:20:00 đến ngày 2022-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc cửa hàng để cung cấp hàng hóa, đổi mới trong trường hợp lỗi kỹ thuật |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 371 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, trang bị QL-ĐHB năm 2022 Mua vật tư, trang bị QL-ĐHB năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng còn hiệu lực). - Hợp đồng tương tự như yêu cầu tại Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, hàng hóa do nhà thầu chào hàng, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong E-HSMT. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100%, được chế tạo theo công nghệ mới nhất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015. - Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp theo qui định hiện hành. + Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Cam kết Cung ứng hàng đến tận nơi giao hàng của bên mua từ khi có đơn đặt hàng. + Cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng hàng hóa theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | ợc công nhận trúng thầu bao gồm: - Cam kết giao hàng trong vòng 10 Ngày, kể từ ngày đặt hàng trừ ngày nghỉ lễ và thứ 7, chủ nhật. - Cam kết giao hàng mới 100% và thu hồi hàng hóa kém chất lượng. - Đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh đối với măt· hàng kinh doanh có điều kiện (nếu có). - Nhà thầu hoặc đại lý hoặc đại diện của Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua sắm vật tư, trang bị QL-ĐHB năm 2022
Tên dự toán là: Mua sắm vật tư, trang bị QL-ĐHB năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 15 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 371, Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đại tá Lê Chung Nam - Sư đoàn trưởng - Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tá Nguyễn Xuân Nhật - Trưởng ban QL-ĐHB - Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Đình Đạt-Trưởng ban Tài chinh· Sư đoàn 371 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in Laser đen trắng Canon | 1 | Chiếc | Máy in laser đen trắng Canon LBP 6030 hoặc tương đương in được khổ giấy A4, B5,A5, Legal*1, Letter, Executive, 16, Envelope COM10, Envelope Monarch, Envelope C5, Envelope DL; bộ nhớ 32 Mb, tốc độ 18 trang/phút, không in đảo mặt, độ phân giải 600 x 600dpi, cổng giao tiếp USB, dùng mực 325, khay nạp giấy chuẩn 150 tờ (định lượng 80g/m2); Khay đỡ bản in 100 tờ. | ||
| 2 | Máy in canon | 2 | Chiếc | Máy in Canon LBP 2900 in hoặc tương đương được khổ giấy A4, B5,A5, Legal*1, Letter, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, Monarch; bộ nhớ 32 Mb, tốc độ 12 trang/phút, không in đảo mặt, độ phân giải 600 x 600dpi, cổng giao tiếp USB, dùng mực Canon EP303, khay nạp giấy chuẩn 150 tờ. | ||
| 3 | Máy in Laser đa chức năng đen trắng Canon | 2 | Chiếc | Máy in laser đa chức năng Canon MF236n hoặc tương đương đa chức năng in - Scan - Copy - Fax, bộ nhớ 128 Mb, tốc độ 27 trang/phút, độ phân giải 600 x 600dpi, cổng giao tiếp USB, máy quét Sacn kéo, Scan đẩy; tốc độ quét 21 giây/trang (BW), 15 giây/trang (Color); tốc độ copy 24 bản/phút; số lượng bản Copy tối đa 999 bản. | ||
| 4 | Dell Inspiron 3471ST 52RP01W Intel Core i3-9100 | 3 | Chiếc | Thế hệ CPU intel Core thế hệ thứ 9 Intel Core i3-9100 (3.60 GHz up to 4.20 GHz/6MB/4 nhân, 4 luồng); RAM 1x4GB DDR4 2666MHz (2 khe căm hỗ trợ tối đa 32GB); Chip đồ họa (Intel UHD Graphics 630); lưu trữ 1TB HDD 7200RPM; số cổng lưu trữ tối đa 1xM.2 SATA, 3x3,5’’ SATA; kết nối không dây Bluetooth 4.0; Wifi 802.11n; hệ điều hành Windown 10 Home SL 64-bit. | ||
| 5 | Màn hình Dell E2219HN | 3 | Chiếc | Kích thước: 21,5 inch; độ phân giải: Full HD 1920x1080; độ sáng: 250cd/m2; tỷ lệ tương phản: 1000:1; cổng giao tiếp: 1x HDMI (ver 1.4)/ 1x VGA phụ kiện đi kèm cáp HDMI, cáp nguồn | ||
| 6 | Win Pro 10 64Bit Eng Intl 1pk DSP OEI DVD | 3 | Chiếc | Được cài đặt sẵn trên máy tính mới từ nhà sản xuất hoặc từ công ty lắp ráp máy tính có kèm theo đĩa cài đặt; Có thể cài đặt lại và kích hoạt nhiều lần, không được phép chuyển đổi giữa máy tính. Cho phép chạy đa ngôn ngữ. | ||
| 7 | Bộ lưu điện santak Blazer Pro 1000 | 2 | Chiếc | Nguồn vào: Điện áp 220 VAC; ngưỡng điện áp 170 ÷ 280 VAC; 1 pha (2 dây + dây tiếp đất); Tần số danh định 50 Hz; Nguồn ra: Công suất 1000VA/600W; điện áp 220 VAC ± 10%; 1 pha (2 dây + dây tiếp đất); Ắc quy: 12 VAC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm; thời gian lưu điện 40 phút với tải 100W. | ||
| 8 | Bộ lưu điện SANTAK TG1000 | 2 | Chiếc | Công suất: 1000VA/600W; Nguồn điện vào: 220VAC; Nguồn điện ra: 220VAC ± 10%; Ngõ ra: 03 ổ chuẩn NEMA 3 trấu; Loại ắc quy: 12VDC; Thời gian lưu điện: 6 phút cho 50% tải; Thời gian chuyển mạch: 10ms. | ||
| 9 | Máy chiếu Optoma SA500 | 1 | Chiếc | Độ thu phóng: Ống kính F = 2.41 ÷ 2.53; f = 21.85 ÷ 24 mm; Zoom: 1.1 x manual zoom; Độ tương phản: 22.000:1; Công nghệ DLP; Độ sáng 3600 ANSI Lumens; Độ phân giải SVGA (800x600); Tuổi thọ bóng đèn 15000th (eco mode); Loa 10W; Kích thước: 316 x 243.5 x 98 mm; Trọng lượng 3 kg; Cổng giao tiếp: HDMI V1.4ax1, VGA-in x1, Composite x1, Audio-in x1, Audio-out x1, USB Type-A x1. | ||
| 10 | Màn chiếu điện Dalite 120 inchs - 2.13m x 2.13m | 1 | Chiếc | Dalite 120 inch có đường chéo 120 inch, vùng chiếu rộng 2.13m x 2.13m; Kích thước phủ bì 2.46m với khung màn làm bằng nhôm nhẹ bọc vải lâu ngoài, màn trắng tạo cảm giác hiện đại cho không gian trình chiếu; giảm ánh sáng phía sau màn nhờ lớp sơn đen phía sau. Khung màn được thiết kế cứng cáp giúp hình ảnh chiếu chính xác và ổn định. | ||
| 11 | Kệ để máy chiếu 3 chân Dalite | 1 | Chiếc | Chân đế: Không có bánh xe - dễ dàng lắp ghép và nâng hạ độ cao; Cấu tạo chân đế: Hợp kim nhô siêu nhẹ và chắc, được sơn tĩnh điện, chắc chắn chống gỉ sét; Chiều cao min: 0,55 m ÷ 55 cm; Chiều cao max: 1,6m ÷ 160 cm; Màu sắc chân đế: Màu trắng; Mâm đế: Mâm làm từ sắt thép loại tốt được sơn tĩnh điện màu đen có thể tháo lắp dễ dàng để gắn vào chân đế, là nơi đặt máy chiếu giúp cố định máy tránh bị lệch máy khi sử dụng; Kích thước mâm đế: 30 cm x 40 cm; Tải trọng tối đa: 8 kg; Trọng lượng: 2,6 kg. | ||
| 12 | Máy định vị cầm tay GARMIN GPSMAP 78s | 2 | Chiếc | Màn hình màu TFT, kích thước 4.1x5.6cm, độ phân giải: 160x240 Pixel, 65.000 màu; Bộ nhớ trong 1,8GB, có cài sẵn bản đồ Việt Nam; Có khe cắm sử dụng thẻ nhớ ngoài Micro SD; Bản đồ nền: Bản đồ chi tiết hành chính các tỉnh trong cả nước; GPS lưu nhớ được 2000 điểm, mỗi điểm có thể đặt tên đặt biểu tượng thích hợp; Tự động vẽ lưu lại khu vực đo, khảo sát; Tầm đo độ cao từ 600 đến 9000 mét, độ phân giải 0,3 mét…. | ||
| 13 | Bộ nhớ trong Kingmax DDR3 8Gb 1600 | 15 | Chiếc | Tốc độ dữ liệu lên đến 1600 MHz, tốc độ băng thông cực đại 12,8 GB/giây (tốc độ thông thường 10,6 GB/giây), hoạt động tại điện áp (VDD) từ 1,35 - 1,5V và nhiệt độ từ 0 đến 70 độ C. | ||
| 14 | Bảng tôn từ KT: 1,2m x 2,4m | 10 | Cái | Mặt bảng được sản xuất bằng thép từ tính Hàn Quốc. Bề mặt sáng đẹp, dễ viết, dễ xóa sạch. Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu trắng dày 20 micromet theo tiêu chuẩn JIS G3312 của Hàn Quốc; Khung nhôm hợp kim kiểu vuông chuyên dụng của Đài Loan, 4 góc bảng bịt nhựa an toàn tạo tính thẩm mỹ cao, khung nhôm hợp kim kiểu vuông chuyên dụng. | ||
| 15 | Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng file văn phòng 07 ngăn kéo Hòa Phát | 2 | Chiếc | Chất liệu làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi; Kiểu dáng tủ cao kiểu đứng hình chữ nhật có khả năng gấp gọn khi không sử dụng; Tủ có 1 khối bao gồm 07 ngăn kéo đựng file chuyển động bằng cơ cấu ray thép uốn. Các thanh kéo dùng chung 1 thanh khóa dàn, mỗi ngăn kéo có 1 tay nắm. Kích thước: 475mm x 380mm x 676mm. | ||
| 16 | Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng file văn phòng 15 ngăn kéo Hòa Phát | 2 | Chiếc | Chất liệu làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi; Kiểu dáng tủ cao kiểu đứng hình chữ nhật có khả năng gấp gọn khi không sử dụng; Tủ có 1 khối bao gồm 15 ngăn kéo đựng file chuyển động bằng cơ cấu ray thép uốn. Các thanh kéo dùng chung 1 thanh khóa dàn, mỗi ngăn kéo có 1 tay nắm. Kích thước: 457mm x 380mm x 1320mm. | ||
| 17 | Biển chức danh để bàn | 50 | Cái | Phần thân bằng mica trong 2mm kích thước tiêu chuẩn 85x150mm; Phần đế bằng mica trong 20mm kích thước tiêu chuẩn 55x170mm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc cửa hàng để cung cấp hàng hóa, đổi mới trong trường hợp lỗi kỹ thuật | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi