Gói thầu: Gói thầu 04: Mua sắm vật liệu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn Huấn luyện/Sư đoàn 371 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Mua sắm vật liệu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849594 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 09:30:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,745,779,738 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 371 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Mua sắm vật liệu xây dựng Gói thầu 04: Mua sắm vật liệu xây dựng 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng còn hiệu lực). - Hợp đồng tương tự như yêu cầu tại mục 3 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kê khai tại webform - Các bản cam kết cần thiết theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản so sánh thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: -Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, hàng hóa do nhà thầu chào hàng, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong E-HSMT. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100%, được chế tạo theo công nghệ mới nhất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015. - Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp theo qui định hiện hành. + Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Cam kết Cung ứng hàng đến tận nơi giao hàng của bên mua từ khi có đơn đặt hàng. + Cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng hàng hóa theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo Mẫu số 18 Chương IV. Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến nơi yêu cầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Cam kết giao hàng trong vòng 10 Ngày, kể từ ngày đặt hàng trừ ngày nghỉ lễ và thứ 7, chủ nhật. - Cam kết giao hàng mới 100% và thu hồi hàng hóa kém chất lượng. - Đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh đối với măt· hàng kinh doanh có điều kiện (nếu có). - Nhà thầu hoặc đại lý hoặc đại diện của Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội
Bên mời thầu: Sư đoàn 371, thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng mua sắm hàng hóa: Tổ chuyên gia; Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng QK-KQ. Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0989110197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0989110197 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấm chén Hải Dương | 4 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 2 | Attomat 1 pha 50A | 5 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 3 | Bàn dập ghim DELI No0395 | 2 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 4 | Bàn ghế Hòa Phát 128KEL | 1 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 5 | Bảng điện nhựa 160x220mm | 10 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 6 | Băng dính trắng | 125 | cuộn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 7 | Băng tan | 63 | cuộn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 8 | Bạt dứa | 200 | m2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 9 | Bạt dứa 2 mặt | 1.200 | m2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 10 | Biển tên công trình | 5 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 11 | Bồn nước Sơn Hà 1,5m3 | 1 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 12 | Bóng đèn Compac Rạng Đông 100w | 15 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 13 | Bóng điện tròn 200W | 20 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 14 | Bu lông M12 | 232 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 15 | Bu lông M20x 80 | 381 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 16 | Búa đinh | 25 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 17 | Búa tạ | 7 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 18 | Bút bi Thiên Long | 2 | hộp | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 19 | Bút xóa Thiên Long | 6 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 20 | Cà lê TQ | 10 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 21 | Cáp điện CADIVI CV-16 | 150 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 22 | Cặp đựng tài liệu | 31 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 23 | Cát | 93,3 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 24 | Cát mịn ML=0,7 ÷ 1,4 | 3,5 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 25 | Cát mịn Ml=1,5-2,0 | 108,8 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 26 | Cát vàng | 160,6 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 27 | Chổi cước | 12 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 28 | Chổi tre | 25 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 29 | Chốt xích DT-75 | 5 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 30 | Cọc chống 4m | 235 | cây | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 31 | Công tơ điện EVN | 1 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 32 | Cuốc chim VN | 10 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 33 | Đá 1x2 | 201 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 34 | Đá 1x2 | 10 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 35 | Đá dăm 4x6 | 65 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 36 | Dao tông VN | 10 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 37 | Đất đèn | 13 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 38 | Dây cước 1li | 200 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 39 | Dây curoa máy múc | 5 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 40 | Dây điện Trần Phú 2x0,75 | 100 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 41 | Dây điện Trần Phú 2x4mm | 450 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 42 | Dây thép | 463,8 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 43 | Dây thép 2li | 20 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 44 | Dây thép buộc | 30 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 45 | Dây thừng | 50 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 46 | Đèn bão TQ | 7 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 47 | Đèn huỳnh quang 2 bóng 1,2m VN | 10 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 48 | Đèn pin Rạng Đông | 5 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 49 | Đinh | 4,5 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 50 | Đinh 10cm | 20 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 51 | Đinh 5cm | 10 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 52 | Đinh 6cm | 14,7 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 53 | Đinh đỉa | 15 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 54 | Gạch chỉ | 172 | viên | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 55 | Gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 | 170.605 | viên | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 56 | Gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm M75 | 21.398 | viên | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 57 | Gạch ốp tường 250x400mm | 29,3 | m2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 58 | Găng tay cao su | 50 | đôi | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 59 | Găng tay vải | 250 | đôi | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 60 | Ghế nhựa Song Long | 50 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 61 | Giày BHLĐ | 30 | đôi | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 62 | Giày BHLĐ Thượng Đình | 50 | đôi | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 63 | Giấy in A3 Bãi Bằng | 2 | gam | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 64 | Giấy in PAGI A4 | 10 | gam | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 65 | Gỗ chống | 9,5 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 66 | Gỗ ván | 3 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 67 | Gỗ ván (cả nẹp) | 0,4 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 68 | Gỗ ván cầu công tác | 0,3 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 69 | Hoa tươi | 4 | lẵng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 70 | Keo dán | 4 | hộp | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 71 | Keo Silicon | 30 | tuýp | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 72 | Khẩu trang vải | 50 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 73 | Khóa nước fi21 | 3 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 74 | Khóa nước TP | 10 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 75 | Khoan tay Makita | 2 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 76 | Kìm cộng lực TQ | 1 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 77 | Kìm điện VN | 11 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 78 | Kính BHLĐ VN | 50 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 79 | Li tô 3x3cm | 1,2 | m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 80 | Màn hình SamSung 21in | 4 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 81 | Máng vữa | 25 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 82 | Máy bơm nước LG | 2 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 83 | Máy bơm nước TQ | 2 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 84 | Máy tính Casio FX570 | 4 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 85 | Mỏ lết TQ | 10 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 86 | Mũ BHLĐ VN | 50 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 87 | Mũi khoan | 20 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 88 | Nắp tôn bể nước KT 700x700 gồm phụ kiện+khóa | 1 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 89 | Ngói 22 viên/m2 | 6.249 | viên | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 90 | Ngói bò | 75 | viên | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 91 | Nước uống đóng bình 20l Lavie | 100 | bình | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 92 | Ô xy | 2 | chai | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 93 | Ống nhựa D110mm | 45 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 94 | Ống nhựa Tiền Phong fi110 | 100 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 95 | Ống nhựa Tiền Phong fi21 | 100 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 96 | Ống nối fi21 | 15 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 97 | Ống nước fi21 | 200 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 98 | Phích cắm điện VN | 11 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 99 | Phích nước Rạng Đông | 20 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 100 | Quần áo BHLĐ | 50 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 101 | Quần áo BHLĐ Intimex | 25 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 102 | Quạt công nghiệp VN | 4 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 103 | Quạt rút Điện Cơ | 5 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 104 | Quạt thông gió VINAWIN | 3 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 105 | Quạt trần cánh nhôm vinawin | 5 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 106 | Que hàn | 230,6 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 107 | Siêu điện TQ | 4 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 108 | Sổ bìa cứng Hải Tiến | 25 | quyển | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 109 | Sơn chống rỉ | 66,4 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 110 | Thang xếp Hòa Phát 5m | 3 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 111 | Thép đen tấm 3mm | 300 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 112 | Thép hình | 9.003 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 113 | Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát | 500 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 114 | Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát | 400 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 115 | Thép ống fi12 | 300 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 116 | Thép tấm | 917,5 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 117 | Thép tấm đen | 1.200 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 118 | Thép tròn | 231,7 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 119 | Thép tròn D | 5.750,2 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 120 | Thép tròn D>10mm | 708,3 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 121 | Thép tròn D>18mm | 12.039,3 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 122 | Thép tròn fi | 9.045,2 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 123 | Thép V4 | 800 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 124 | Thùng nhựa 200 lít | 6 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 125 | Thùng nhựa chứa nước | 5 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 126 | Thước dây 50m TQ | 5 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 127 | Thước nhôm 5m | 32 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 128 | Thước nhôm 5m TQ | 5 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 129 | Tôn mạ kẽm Hòa Phát 0,42mm | 50 | m2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 130 | Ủng cao su | 20 | đôi | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 131 | Vít bắn mái tôn | 2 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 132 | Xà beng | 15 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 133 | Xà beng 1,2m | 10 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 134 | Xăng | 35 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 135 | Xe cải tiến | 8 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 136 | Xe rùa | 8 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 137 | Xẻng TQ | 25 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 138 | Xẻng TQ (cả cán) | 15 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 139 | Xi măng PC30 | 122.993 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 140 | Xi măng trắng | 4,4 | kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT | ||
| 141 | Xô cao su | 25 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tai chương V, e-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được Yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi