Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu theo CTGDPT mới gói thầu số 03
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220863952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Công Nghệ Thông Tin Đắc Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu theo CTGDPT mới gói thầu số 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 09:29:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,956,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.935101E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị phục vụ dạy và học. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết đổi mới đối với sách bị lỗi kỹ thuật (in sai, ngược trang, thiếu trang, ố bẩn, rách bìa/ruột...). trong vòng 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: 01 nhân sự. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị, Sư phạm hoặc Phát hành sách.- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động loại II trở lênTối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 04 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 02 nhân sự. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 nhân sự tốt nghiệp Đai học trở lên chuyên ngành Phát hành sách hoặc Thư viện thông tin.- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động loại II trở lênTối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Công Nghệ Thông Tin Đắc Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu theo CTGDPT mới gói thầu số 03 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu theo chương trình giáo dục phổ thông mới 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa đúng chủng loại, quy cách, mới 100% chưa qua sử dụng, hợp pháp về bản quyền, không nhòe mờ, rách nát, ố bẩn. - Tranh ảnh, Sách mới 100%, chưa qua sử dụng, có giấy tờ chứng minh được xuất bản bởi các Nhà xuất bản được cấp phép theo đúng quy định của pháp luật. Nhà xuất bản và Nhà thầu chịu trách nhiệm về bản quyền và tính hợp lệ của hàng hóa cung cấp cho gói thầu. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hàng mẫu (cơ số 01) theo danh mục phạm vi cung cấp trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu xuất trình hàng mẫu trong quá trình thương thảo. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn theo yêu cầu của E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu và xem như thương thảo không thành công. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện Giồng Riềng, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Chi tiết thời hạn của từng hàng hóa được quy định cụ thể tại Chương IV - HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Tư Vấn CNTT Đắc Ngân, 197 Kp Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
Chủ đầu tư là Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Giồng Riềng (Có địa chỉ tại Khu phố 3 thị trấn Giồng Riềng huyện Giồng Riềng tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Giồng Riềng, địa chỉ: Khu Nội Ô, Giồng Riềng, Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giồng Riềng, Địa chỉ: Khu Nội Ô, Thị Trấn Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Tỉnh Kiên Giang - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ mẫu chữ viết | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ chữ dạy tập viết | 234 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng tên chữ cái Tiếng Việt | 234 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 234 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ thiết bị dạy khối lượng | 195 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy dung tích | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị dạy diện tích | 312 | Tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 312 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ tranh về Yêu thương gia đình | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh về quê hương em | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ tranh về Kính trọng thầy giáo, cô giáo | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ tranh về Tự giác làm việc của mình | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ tranh về Thật thà | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ tranh về nhận lỗi và sửa lỗi | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ tranh về Giữ lời hứa | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ tranh về Sinh hoạt nền nếp | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ tranh về bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ tranh về tự chăm sóc bản thân | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ tranh về thể hiện cảm xúc bản thân | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ tranh về phòng tránh tai nạn, thương tích | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 312 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 273 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Mô hình Bộ xương | 234 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Mô hình Hệ cơ | 234 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 234 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đồng hồ bấm giây | 234 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Còi | 234 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Thước dây | 234 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Cờ lệnh thể thao | 234 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Biển lật số | 234 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Nấm thể thao | 234 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bơm | 234 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Dây nhảy cá nhân | 234 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Dây nhảy tập thể | 234 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Dây kéo co | 234 | Cuộn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Trống nhỏ | 273 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Song loan | 273 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Thanh phách | 273 | Cặp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bảng vẽ cá nhân | 156 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 156 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bục đặt mẫu | 156 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Các hình khối cơ bản | 117 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Tranh về màu sắc | 273 | Tờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 273 | Tờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Hoa văn, họa tiết dân tộc | 273 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Nẹp treo tranh | 312 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Nẹp treo tranh | 312 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Nẹp treo tranh | 312 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Nẹp treo tranh | 312 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Nẹp treo tranh | 312 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Nẹp treo tranh | 312 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Em tìm hiểu về: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Em tìm hiểu về: SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Em tìm hiểu về: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 20 | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Em tìm hiểu về: CÁC SỐ TRÒN CHỤC. CỘNG TRỪ, CÁC SỐ TRÒN CHỤC | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Em tìm hiểu về: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 100 | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Em tìm hiểu về: VỊ TRÍ TRONG KHÔNG GIAN | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Em tìm hiểu về: HÌNH TRÒN, HÌNH TAM GIÁC, HÌNH VUÔNG, HÌNH CHỮ NHẬT, KHỐI LẬP PHƯƠNG, KHỐI HỘP CHỮ NHẬT | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Em tìm hiểu về: ĐỘ DÀI. XĂNG-TI-MÉT | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Em trải nghiệm về: CÁC CON SỐ TRONG PHẠM VI 100 | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Em trải nghiệm về: CÁC HÌNH ĐÃ HỌC | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Em trải nghiệm về: VỊ TRÍ TRONG KHÔNG GIAN | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Em trải nghiệm về: THỜI GIAN | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Em trải nghiệm về: ĐỘ DÀI | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Gia đình của em | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Mái trường mến yêu | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Con đường đến trường | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Cây trồng vật nuôi xung quanh em | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Cơ thể em - Các bộ phận bên ngoài | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Ngày và đêm | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Chăm sóc vẻ ngoài bản thân và thể hiện cảm xúc | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Thể hiện tình cảm với người thân và chăm sóc ngôi nhà | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Làm quen bạn mới và việc nên làm ở trường học | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Xây dựng mối quan hệ hàng xóm và tham gia hoạt động xã hội | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Tìm hiểu và bảo tồn cảnh quan tự nhiên | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Hành động vì môi trường Xanh - Sạch - Đẹp | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Em tìm hiểu về: PHÉP CỘNG (không nhớ, có nhớ không quá một lượt) CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Em tìm hiểu về: PHÉP TRỪ (không nhớ, có nhớ không quá một lượt) CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Em tìm hiểu về: HÌNH PHẲNG VÀ HÌNH KHỐI ĐƠN GIẢN | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Em trải nghiệm về: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Em trải nghiệm về: CÁC HÌNH PHẲNG VÀ HÌNH KHỐI ĐƠN GIẢN | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: ĐỌC HIỂU VĂN BẢN VĂN HỌC | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: ĐỌC HIỂU VĂN BẢN THÔNG TIN | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: MỞ RỘNG VỐN TỪ THEO CHỦ ĐỀ | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: CÁC LỚP TỪ VỰNG | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: CÂU KỂ, CÂU HỎI | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: THÀNH PHẦN CÂU | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: DẤU CÂU | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: VIẾT ĐOẠN, BÀI VĂN BẢN VĂN HỌC | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: VIẾT ĐOẠN, BÀI VĂN BẢN THÔNG TIN | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Bảo vệ rừng | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Nếp sống tốt | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Tìm hiểu về thiên tai | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Ngôi nhà và người thân trong gia đình em | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Ngôi trường năng động | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Môi trường sống của thực vật và động vật | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Cơ thể em - các cơ quan bên trong (vận động, tiêu hóa, bài tiết) | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Khám phá và rèn luyện bản thân | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Chăm sóc gia đình, xây dựng nhà trường và cộng đồng | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Bảo vệ cảnh quan và môi trường | 195 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Hướng dẫn tự học Số và Đại số 6 Tập 1 | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Hướng dẫn tự học Số và Đại số 6 Tập 2 | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Hướng dẫn tự học Hình học 6 Tập 1 | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Hướng dẫn tự học Hình học 6 Tập 2 | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Rèn kĩ năng đọc hiểu văn bản văn học lớp 6 (theo chương trình GDPT 2018) | 72 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Em học Ngữ văn 6 bằng sơ đồ tư duy (theo chương trình GDPT 2018) | 72 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Hệ thống kiến thức văn học lớp 6 (theo chương trình GDPT 2018) | 72 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Phương pháp viết văn tự sự lớp 6 (Lý thuyết và thực hành) | 72 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Phương pháp viết văn miêu tả lớp 6 (Lý thuyết và thực hành) | 72 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Phương pháp viết văn biểu cảm lớp 6 (Lý thuyết và thực hành) | 72 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Phương pháp viết văn thuyết minh lớp 6 (Lý thuyết và thực hành) | 72 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Phương pháp viết văn nghị luận lớp 6 (Lý thuyết và thực hành) | 72 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Kết nối cuộc sống - Khám phá rèn luyện bản thân | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Kết nối cuộc sống - Tham gia xây dựng gia đình, nhà trường và cộng đồng | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Kết nối cuộc sống - Thiên nhiên và hành động của chúng ta | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Rèn luyện kĩ năng sử dụng bản đồ, atlat Địa lí | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Cấu tạo của Trái Đất. | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Khí hậu và biến đổi khí hậu | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Nước trên Trái Đất | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Đất và sinh vật trên Trái Đất | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Con người và thiên nhiên | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Lịch, mùa và các đới khí hậu trên Trái Đất | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Em yêu lịch sử | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Em trải nghiệm với tư liệu lịch sử | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Em tìm hiểu về: AI CẬP CỔ ĐẠI | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Em tìm hiểu về: LƯỠNG HÀ CỔ ĐẠI | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Em tìm hiểu về: ẤN ĐỘ CỔ ĐẠI | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Em tìm hiểu về: NHÀ NƯỚC VĂN LANG | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Em tìm hiểu về: NHÀ NƯỚC ÂU LẠC | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Em tìm hiểu về: VIỆT NAM THỜI KÌ BẮC THUỘC | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Rèn luyện ngữ âm tiếng Anh 6 | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Rèn luyện kỹ năng nghe tiếng Anh 6 | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Rèn luyện kỹ năng nói tiếng Anh 6 | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh 6 | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Rèn luyện kỹ năng viết tiếng Anh 6 | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Rèn luyện ngữ pháp tiếng Anh 6 | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Rèn luyện từ vựng tiếng Anh 6 | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Dạy em tôn trọng sự thật | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Dạy em kỹ năng tự lập | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Dạy em tự nhận thức bản thân | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Dạy em kỹ năng thoát khỏi nguy hiểm | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Dạy em sống tiết kiệm | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Bé hiểu về quyền trẻ em | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Bồi dưỡng và nâng cao Khoa học Tự nhiên 6: NĂNG LƯỢNG, TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI (tập 1) | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Bồi dưỡng và nâng cao Khoa học Tự nhiên 6: CÁC PHÉP ĐO. LỰC TRONG ĐỜI SỐNG (tập 1) | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Những điều thú vị về Oxi và Không Khí | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Những điều thú vị về Vật chất quanh ta | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Tin học lớp 6: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Tin học lớp 6: Pháp luật và văn hóa trong môi trường số | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Tin học lớp 6: Phần mềm soạn thảo văn bản cơ bản | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Tin học lớp 6: Ứng dụng phần mềm sơ đồ tư duy | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.935101E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị phục vụ dạy và học. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết đổi mới đối với sách bị lỗi kỹ thuật (in sai, ngược trang, thiếu trang, ố bẩn, rách bìa/ruột...). trong vòng 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: 01 nhân sự. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị, Sư phạm hoặc Phát hành sách.- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động loại II trở lênTối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 04 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của E-HSMT). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 02 nhân sự. | 2 | - 02 nhân sự tốt nghiệp Đai học trở lên chuyên ngành Phát hành sách hoặc Thư viện thông tin.- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động loại II trở lênTối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của E-HSMT). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi