Gói thầu: Tấm lót máy nghiền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220863770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Tấm lót máy nghiền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694475 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông -TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 10:06:00 đến ngày 2022-09-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,972,801,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,592,021 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu năm trăm chín mươi hai nghìn hai mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34592021E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69184042E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự với đơn vị trực tiếp sử dụng: tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, điều kiện, môi trường làm việc với hàng hóa của gói thầu đang xét .Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc kiểm nhập hàng hóa; Biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị thanh toán; Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT và biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hành Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.280.960.980 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (i)Trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông tin về sự cố, hỏng hóc từ bên mời thầu, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra và lập phương án khắc phục;(ii)Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 03 ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Tấm lót máy nghiền Điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định số 509/QĐ-DNA ngày 06/4/2022 về việc phê duyệt dự toán chi phí và kế hoạch mua sắm vật tư công nghệ 6 tháng cuối năm 2022 (lần 1) tại Công ty Nhôm Đắk Nông-TKV 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông -TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | -Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu phải tương đương với chủng loại hàng hóa thuộc gói thầu; -Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ, tính năng, quy cách/thông số kỹ thuật, catalogue/ bản vẽ, v.v.. của từng loại hàng hóa. -Tất cả hàng hóa mà nhà thầu cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng; phải được sản xuất năm 2021-2022. -Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ hãng sản xuất, xuất xứ, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật của từng mục hàng hóa mà nhà thầu sử dụng để cung cấp cho gói thầu này. -Hàng hóa dự thầu phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và được phép lưu hành, nhập khẩu vào Việt Nam. Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có chứng chỉ xuất xứ hàng hóa C/O, chứng chỉ chất lượng C/Q và tờ khai hải quan; Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận xuất xưởng và giấy phân tích thành phần vật liệu của một cơ quan phân tích độc lập được Nhà nước cấp giấy phép hành nghề. Ghi chú : Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm hành hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo về chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như: thuế, hải quan, môi trường,... |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa và dịch vụ của nhà thầu đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) giao tại địa điểm cung cấp lắp đặt của Bên mời thầu (thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | -Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất trực tiếp); -Tài liệu chứng minh Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất trực tiếp). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu kể trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu đầy đủ các tài liệu kể trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.592.021 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam – Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
địa chỉ Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông;
Điện thoại: 0828.123355, fax: 02613.649058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam – Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, địa chỉ Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0828.123355, fax: 02613.649058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam – Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, địa chỉ Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0828.123355, fax: 02613.649058 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam – Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, địa chỉ Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0828.123355, fax: 02613.649058. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm lót hình bán nguyệt | 192 | Tấm | - Kích thước: L955×W150×H125; - Vật liệu: 120Mn16Cr3Ni | ||
| 2 | Tấm lót hình chữ nhật | 384 | Tấm | - Kích thước: L955×W150×H80; - Vật liệu: 120Mn16Cr3Ni | ||
| 3 | Tấm gông tấm lót chân | 168 | Tấm | Kích thước: L457×W180×H70;- Vật liệu: 120Mn16Cr3Ni | ||
| 4 | Tấm lót đầu thùng | 36 | Tấm | - Kích thước: L1269×W615×H138; - Vật liệu: 120Mn16Cr3Ni | ||
| 5 | Tấm lót cửa xả bi | 2 | Tấm | - Kích thước: L790×W460×H125; - Vật liệu: 120Mn16Cr3Ni; | ||
| 6 | Tấm lót cạnh cửa xả bi | 4 | Tấm | - Kích thước: L692×W180×H80; - Vật liệu: 120Mn16Cr3Ni | ||
| 7 | Tấm gông tấm lót thân nối gần cửa xả bi | 4 | Tấm | Kích thước: L224×W180×H70; - Vật liệu: 120Mn16Cr3Ni | ||
| 8 | Cao su tấm | 20 | Tấm | 1000×6000×5mm | ||
| 9 | Bu lông | 352 | Bộ | M36×188mm + đai ốc + vòng đệm | ||
| 10 | Bu lông | 78 | Bộ | M36×305mm + đai ốc + vòng đệm | ||
| 11 | Gioăng cao su | 860 | Cái | D55×H10, chịu nhiệt bulong máy nghiền |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34592021E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69184042E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự với đơn vị trực tiếp sử dụng: tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, điều kiện, môi trường làm việc với hàng hóa của gói thầu đang xét .Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc kiểm nhập hàng hóa; Biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị thanh toán; Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT và biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hành Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.280.960.980 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (i)Trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông tin về sự cố, hỏng hóc từ bên mời thầu, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra và lập phương án khắc phục;(ii)Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 03 ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi