Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, trang bị huấn luyện quân huấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, trang bị huấn luyện quân huấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 10:01:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 140.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian Bảo hành 12 tháng; có giấy chứng nhận trong lĩnh vực cung cấp và sản xuất các mặt hàng trong gói thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, trang bị huấn luyện quân huấn Mua sắm vật tư, trang bị bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh; vật tư, trang bị huấn luyện ngành QSĐP năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa có đủ tem mác, nhãn hiệu, xuất xứ theo danh mục của phạm vi cung cấp. Có bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Bao gồm cả thuế và các chi phí khác |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 01 năm (Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/05/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho DN quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp). |
| E-CDNT 15.2 | Thư bảo lãnh dự thầu (Bản gốc); Giấy đăng ký kinh doanh (Bản sao công chứng); Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đã kê khai tại E-HSDT (Bản sao được công chứng); Báo cáo tài chính được kiểm toán 3 năm: 2019, 2020, 2021 (Bản sao công chứng); Hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng kèm bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng đã lập của các hợp đồng tương tự trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu đã kê khai trên hệ thống (Bản sao công chứng). Cung cấp các hồ sơ, chứng chỉ, tài liệu liên quan đến hàng hóa theo quy định (Bản sao công chứng). Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để bên mời thầu và chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Khắc Lượng + Cấp bậc: Chuẩn Đô đốc, Chức vụ: Phó Tham mưu trưởng HQ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quân sự địa phương, BTMHQ + Số: 38, Điện Biên Phủ, Hải Phòng. + Điện thoại: 069.815.269; 0983.000.591. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/Bộ Tham mưu Hải quân, số 38, Điện Biên Phủ, Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Còi: Còi sắt mạ đồng | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Biển để bàn: Gia công bằng mêka; đế: dài 17cm, rộng 4cm, dày 2m; khung kẹp biển tên: dài 15cm, cao 9cm, giữa có khe đựng biển tên | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tạ nâng 5kg: Bằng sắt đúc | 20 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tạ nâng 25kg: Bằng sắt đúc | 20 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Túi E355 Plus: Túi 1 cúc chất liệu nhựa: PVC Quy cách đóng gói: 12 cái/tập | 563 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Giấy A4 DoubleA ĐL 80: Định lượng 80 gsm, trắng, đẹp, 500 tờ/ram | 150 | Ram | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bìa màu A4 T&T: Loại Pape line dạ quang, định lượng 160gsm, 100 tờ/tập | 30 | Ram | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Giấy DoubleA khổ A3: Định lượng 80 gsm, 500 tờ/ram | 30 | Ram | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bút viết bảng Thiên Long: Bút viết bảng Thiên Long | 100 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bút xóa băng Plus: Bút xóa băng Plus | 50 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bút ký BL57 | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Loa cầm tay Megaphone chống nước | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bút nhớ Đức: Thương hiệu STAEDTLER 364, Đầu dạ: 1-5m, Quy cách đóng gói: 10 cái /hộp | 200 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Băng dính to 5F dầy: Loại 1.9 Kg/6 cuộn | 100 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Biển tên đeo ngực: Gia công bằng mêka; kích thước 8cm x 4,5cm | 300 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ đàm Icom Motorola MagOne VZ-28: - Dải tần số rộng: VHF:136-174MHz, UHF: 400-470MHz; - Số kênh nhớ: 32 kênh | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cặp càng cua Nhật 10cm: Cặp càng cua Nhật 10cm | 40 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hộp đựng tài liệu Deli 10cm: Cặp hộp 10cm Deli - W38117 Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, Cặp nắp dán, có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng, Kích thước: Khổ A4, gáy rộng 10cm | 40 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Sổ công tác: Sổ dày 8 thếp, bìa cứng màu đỏ cờ | 50 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy tính Casio 40TV: Màn hình lớn hiển thị 12 số, chế độ pin được bật khi không đủ sáng; Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời; Vỏ ngoài của máy bền chịu được va đập mạnh | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Thước nhựa Deli 0.5m: Thước nhựa Deli 0.5m | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bút chì bản đồ Logitech R400: Bút chì bản đồ Logitech R400 | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cặp da laptop: Kích thước dài 39cm, cao 30cm, rộng 15cm, thiết kế với ngăn chính lớn rộng rãi, nhiều ngăn nhỏ tiện lợi. | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thước nhựa loại 1m | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 140.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian Bảo hành 12 tháng; có giấy chứng nhận trong lĩnh vực cung cấp và sản xuất các mặt hàng trong gói thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi