Gói thầu: Mua sắm vật chất huấn luyện quý III 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865631-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Mua sắm vật chất huấn luyện quý III 2022
Số hiệu KHLCNT 20220865531
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 14:28:00 đến ngày 2022-09-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,411,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.116875E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, trang thiết bị, vật tư tiêu hao, sử dụng nguồn vốn nhà nước; để đảm bảo yêu cầu an ninh, an toàn trong quốc phòng yêu cầu nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự triển khai tại các đơn vị quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.387.875.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có đủ năng lực và cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật chất huấn luyện quý III 2022
Mua sắm vật chất huấn luyện quý III/2022
7 Ngày
E-CDNT 3 NSQP 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị, địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dung, Môi trường và HTKT Á Châu, địa chỉ: G6 - TT1 Khu Bộ Tư Lệnh Thủ Đô Hà Nội, Phường Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Thương mại ND, địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thạch Hòa, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Chính trị, địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,…). - Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn. - Bằng cấp nhân sự (scan màu bản gốc hoặc bản sao y công chứng). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao… theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Chính trị, địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Chính trị Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội Điện thoại: (069).841.154
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội Điện thoại: (069).841.154
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Chính trị Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bút ký300ChiếcTheo mô tả tại chương V
2Ruột bút500ChiếcTheo mô tả tại chương V
3Bút (1)400ChiếcTheo mô tả tại chương V
4Bút bi 1 màu đen25.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
5Bút bi 1 màu đỏ3.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
6Bút dạ1.200ChiếcTheo mô tả tại chương V
7Bút phớt300HộpTheo mô tả tại chương V
8Bút chì màu300HộpTheo mô tả tại chương V
9Mực photo 750260KgTheo mô tả tại chương V
10Mực máy photo nhanh 454280HộpTheo mô tả tại chương V
11Mực in laze LBP-290060HộpTheo mô tả tại chương V
12Giấy Maxtơ10CuộnTheo mô tả tại chương V
13Sách tiếng anh English File900QuyểnTheo mô tả tại chương V
14Vở (1)90.000QuyểnTheo mô tả tại chương V
15Giấy tập kẻ ngang25.000TậpTheo mô tả tại chương V
16Vở (2)6.000QuyểnTheo mô tả tại chương V
17Bút bi5.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
18Bút 2 đầu600ChiếcTheo mô tả tại chương V
19Bút dấu dòng800ChiếcTheo mô tả tại chương V
20Bìa A4 nội500RamTheo mô tả tại chương V
21Bìa A3 nội200RamTheo mô tả tại chương V
22Bìa A4 ngoại100RamTheo mô tả tại chương V
23Bìa A3 ngoại50RamTheo mô tả tại chương V
24Hồ khô300LọTheo mô tả tại chương V
25Hồ nước600LọTheo mô tả tại chương V
26Bàn ghim (1)100ChiếcTheo mô tả tại chương V
27Bàn ghim (2)400ChiếcTheo mô tả tại chương V
28Bàn ghim (3)200ChiếcTheo mô tả tại chương V
29Bút (2)200ChiếcTheo mô tả tại chương V
30Bút nước2.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
31Băng dính trắng (1)400CuộnTheo mô tả tại chương V
32Băng dính lụa xanh1.000CuộnTheo mô tả tại chương V
33Băng dính đen200CuộnTheo mô tả tại chương V
34Băng dính trắng (2)200CuộnTheo mô tả tại chương V
35Bút xóa500ChiếcTheo mô tả tại chương V
36Dao200ChiếcTheo mô tả tại chương V
37Kéo200ChiếcTheo mô tả tại chương V
38Cặp hộp400ChiếcTheo mô tả tại chương V
39Cặp 3 dây nhựa300ChiếcTheo mô tả tại chương V
40Kẹp sắt300HộpTheo mô tả tại chương V
41Phấn trắng6.000HộpTheo mô tả tại chương V
42Phấn mầu3.000HộpTheo mô tả tại chương V
43Túi đựng hồ sơ3.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
44Sổ trực ban huấn luyện400QuyểnTheo mô tả tại chương V
45Sổ theo dõi kết quả thi học phần300QuyểnTheo mô tả tại chương V
46Sổ theo dõi hoạt động phương pháp400QuyểnTheo mô tả tại chương V
47Sổ điểm300QuyểnTheo mô tả tại chương V
48Sổ phân công lao động sư phạm300QuyểnTheo mô tả tại chương V
49Sổ hiệp đồng, theo dõi huấn luyện môn học300QuyểnTheo mô tả tại chương V
50Sổ nhật ký huấn luyện300QuyểnTheo mô tả tại chương V
51Sổ tổng hợp kết quả học tập300QuyểnTheo mô tả tại chương V
52Sổ hiệp đồng huấn luyện200QuyểnTheo mô tả tại chương V
53Sổ thực tập của học viên1.000QuyểnTheo mô tả tại chương V
54Sổ theo dõi thực tập1.000QuyểnTheo mô tả tại chương V
55Sổ kế hoạch và theo dõi thực tập tại trường500QuyểnTheo mô tả tại chương V
56Giấy in A4 (1)2.000RamTheo mô tả tại chương V
57Giấy in A4 (2)2.500RamTheo mô tả tại chương V
58Giấy in A3:1.500RamTheo mô tả tại chương V
59Pin đại 1,5 vôn2.000ĐôiTheo mô tả tại chương V
60Pin 1,5 vôn1.000ĐôiTheo mô tả tại chương V
61Pin 3 vôn300ĐôiTheo mô tả tại chương V
62Pin trung500ĐôiTheo mô tả tại chương V
63Cặp cán bộ600ChiếcTheo mô tả tại chương V
64Cặp học viên1.200ChiếcTheo mô tả tại chương V
65Bài giảng600QuyểnTheo mô tả tại chương V
66Giáo án600QuyểnTheo mô tả tại chương V
67Túi đựng bộ đề thi, đáp án3.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
68Túi đựng phiếu điểm3.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
69Sổ kiểm tra tự học sáng thứ 7200QuyểnTheo mô tả tại chương V
70Sổ bìa cứng 3 tập200QuyểnTheo mô tả tại chương V
71Phong bì thư1.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
72Sổ tổng hợp tình hình trong ngày100QuyểnTheo mô tả tại chương V
73Sổ đăng ký kết quả dạy học hàng ngày200QuyểnTheo mô tả tại chương V
74Kế hoạch giảng của Bộ môn1.000TờTheo mô tả tại chương V
75Phiếu báo cáo huấn luyện20.000TờTheo mô tả tại chương V
76Băng vải phin20CuộnTheo mô tả tại chương V
77Mảnh vải vuông50MảnhTheo mô tả tại chương V
78Cờ đuôi nheo1.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
79Vải pha phin400MétTheo mô tả tại chương V
80Vải phin bóng500MétTheo mô tả tại chương V
81Bột ve mầu80KgTheo mô tả tại chương V
82Sơn đen tổng hợp40KgTheo mô tả tại chương V
83Sơn xanh lá cây40KgTheo mô tả tại chương V
84Sơn vàng tổng hợp40KgTheo mô tả tại chương V
85Sơn trắng tổng hợp40KgTheo mô tả tại chương V
86Sơn đỏ tổng hợp40KgTheo mô tả tại chương V
87Sơn nâu tổng hợp40KgTheo mô tả tại chương V
88Chổi sơn200ChiếcTheo mô tả tại chương V
89Dao tông40ChiếcTheo mô tả tại chương V
90Dao con80ChiếcTheo mô tả tại chương V
91Dùi đục100ChiếcTheo mô tả tại chương V
92Búa tạ20ChiếcTheo mô tả tại chương V
93Thép gai400KgTheo mô tả tại chương V
94Đề can200MTheo mô tả tại chương V
95Dây thép (1)20KgTheo mô tả tại chương V
96Dây thép (2)20KgTheo mô tả tại chương V
97Dây thép (3)15KgTheo mô tả tại chương V
98Dây thép (4)10KgTheo mô tả tại chương V
99Đinh20KgTheo mô tả tại chương V
100Cọc bảo vệ bãi thuốc nổ sắt100CáiTheo mô tả tại chương V
101Thuốn sắt50BộTheo mô tả tại chương V
102Gỗ nhóm 4500CáiTheo mô tả tại chương V
103Vôi củ3.000KgTheo mô tả tại chương V
104Thước chỉ huy1.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
105Sắt vuông300KgTheo mô tả tại chương V
106Sắt700KgTheo mô tả tại chương V
107Que hàn10Theo mô tả tại chương V
108Đá cắt50CáiTheo mô tả tại chương V
109Biển tuyến60ChiếcTheo mô tả tại chương V
110Keo sữa30TúiTheo mô tả tại chương V
111Vải bạt rằn ri quân sự300m2Theo mô tả tại chương V
112Cót ép300TấmTheo mô tả tại chương V
113Ắc quy30ChiếcTheo mô tả tại chương V
114Biến áp20ChiếcTheo mô tả tại chương V
115Cán cờ400CáiTheo mô tả tại chương V
116Cọc tre sơn trắng1.200CáiTheo mô tả tại chương V
117Cọc ghim tre9.000CáiTheo mô tả tại chương V
118Cọc hàng rào300CáiTheo mô tả tại chương V
119Cọc tre cắm treo sơ đồ100CáiTheo mô tả tại chương V
120Cọc tre cắm hàng rào500CâyTheo mô tả tại chương V
121Đà kê150CáiTheo mô tả tại chương V
122Bánh thuốc nổ gỗ200BánhTheo mô tả tại chương V
123Lạt giang300Theo mô tả tại chương V
124Sào tre cứu hộ100CáiTheo mô tả tại chương V
125Que chỉ sơ đồ50CáiTheo mô tả tại chương V
126Đòn khiêng tre350CáiTheo mô tả tại chương V
127Đòn tre liên kết bè ứng dụng100CáiTheo mô tả tại chương V
128Thanh nẹp thuốc nổ500CáiTheo mô tả tại chương V
129Gỗ keo tấm250TấmTheo mô tả tại chương V
130Cao su phế liệu400KgTheo mô tả tại chương V
131Giẻ đốt500KgTheo mô tả tại chương V
132Dây thừng (1)800KgTheo mô tả tại chương V
133Dây thừng (2)350KgTheo mô tả tại chương V
134Dây thừng (3)200KgTheo mô tả tại chương V
135Dây thừng (4)200KgTheo mô tả tại chương V
136Dây cước3.000MétTheo mô tả tại chương V
137Bao tải dứa8.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
138Nẹp gỗ dài300ChiếcTheo mô tả tại chương V
139Nạng chữ T300ChiếcTheo mô tả tại chương V
140Bạt dứa vàng xanh700M2Theo mô tả tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.116875E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, trang thiết bị, vật tư tiêu hao, sử dụng nguồn vốn nhà nước; để đảm bảo yêu cầu an ninh, an toàn trong quốc phòng yêu cầu nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự triển khai tại các đơn vị quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.387.875.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có đủ năng lực và cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->