Gói thầu: Gói thầu MS-02: Mua sắm trang thiết bị Khoa Động lực - Xe máy công trình; Đào tạo lái xe Moto hạng A1, A2; Thiết bị âm thanh hội trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHONG TẬP HUẤN BINH ĐOÀN 15 2020 |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS-02: Mua sắm trang thiết bị Khoa Động lực - Xe máy công trình; Đào tạo lái xe Moto hạng A1, A2; Thiết bị âm thanh hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817738 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Chi sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 15:16:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,336,534,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ VNĐ, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc Fax yêu cầu bảo hành thì Bên bán phải cử người đến kiểm tra và khắc phục sự cố. Chậm nhất không quá 72h kể từ khi nhận được yêu cầu. Chi phí do Bên bán chịu.- Trong thời gian 05 năm sau bảo hành, bên bán đảm bảo cung cấp cho chủ đầu tư các phụ tùng thay thế theo yêu cầu với mức giá ưu đãi. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ, các văn bản liên quan phải được chứng thực theo quy định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Điện, Điện tử hoặc Cơ khí- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt.- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ, các văn bản liên quan phải được chứng thực theo quy định |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Cơ khí- 01 Nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BINH ĐOÀN 15 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MS-02: Mua sắm trang thiết bị Khoa Động lực - Xe máy công trình; Đào tạo lái xe Moto hạng A1, A2; Thiết bị âm thanh hội trường Dự án 1 Đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp/Trường Cao đẳng nghề số 21 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (Chi sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (ii) File quét (scan) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021, tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (iii) File quét (scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue của hàng hóa, thiết bị. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại thiết bị, không yêu cầu với phần mềm, phụ kiện, dụng cụ phụ trợ, hóa chất và vật tư tiêu hao): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E- HSMT, phải đảm bảo tính hợp pháp và hợp lệ theo quy định hiện hành của pháp luật. + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo HSMT. - Nhà thầu phải có cam kết: + Đối với hàng hóa chính sản xuất trong nước: Cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất (bản gốc). + Hàng hóa là mô hình sản xuất trong nước phải đáp ứng tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về cung cấp thiết bị và chuyển giao công nghệ. + Đối với hàng hóa chính nhập khẩu: Cung cấp bản công chứng giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (Certificate of Origin) và chứng nhận chất lượng (C/Q) (Certificate of Quality). Hàng hóa nhập khẩu phải đồng bộ, còn nguyên đai – nguyên kiện. - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | a) Sản phẩm cung cấp phải chính hãng đối với sản phẩm chính được chào trong E-HSDT. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc) đối với các hàng hóa chính chào thầu. - Có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về cung cấp thiết bị và chuyển giao công nghệ còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời hạn hiệu lực của HSDT. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. b) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186, Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15, Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15, Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186, 0383194025 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô hình bộ chế hòa khí | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Mô hình hộp số | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Máy rà Xu páp | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Súng tháo lắp Bu lông | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Máy xúc đào thủy lực bánh xích | 1 | Xe | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Xe nâng dầu 2,5 tấn | 1 | Xe | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Máy chủ (Bao gồm dây điện cấp nguồn đến máy) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Màn hình 23,8 inch IPS | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ổ cắm điện | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Máy trạm (Bao gồm dây điện cấp nguồn đến máy) | 45 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Màn hình LCD 21,5 inch | 45 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ổ cắm điện | 23 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cáp mạng | 450 | m | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Đầu mạng RJ45 | 45 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Switch 24-Port | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Xe máy số | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Xe máy số | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Xe máy số | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Loa toàn dải | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Cục đẩy công suất | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Cục đẩy công suất | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Vang số | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Micrô không dây | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ đầu màn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Thiết bị quản lý nguồn điện | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tủ bảo quản thiết bị 12U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Hệ thống dây, giắc kết nối KPD | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Smart Tivi | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Giá treo thiết bị loa KPD + tivi 65 inches | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ VNĐ, kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc Fax yêu cầu bảo hành thì Bên bán phải cử người đến kiểm tra và khắc phục sự cố. Chậm nhất không quá 72h kể từ khi nhận được yêu cầu. Chi phí do Bên bán chịu.- Trong thời gian 05 năm sau bảo hành, bên bán đảm bảo cung cấp cho chủ đầu tư các phụ tùng thay thế theo yêu cầu với mức giá ưu đãi. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ, các văn bản liên quan phải được chứng thực theo quy định | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Điện, Điện tử hoặc Cơ khí- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của E-HSDT. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt.- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ, các văn bản liên quan phải được chứng thực theo quy định | 2 | - 01 Nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Cơ khí- 01 Nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ thông tin | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi