Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ năm thứ 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220854315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Hóa chất và dụng cụ năm thứ 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220853206 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện trợ phi chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 15:04:00 đến ngày 2022-08-29 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 231,195,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93585E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 370.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất và dụng cụ năm thứ 2 Xây dựng bộ số liệu về các chất ô nhiễm mới nổi (emerging pollutants) để hỗ trợ quản lý môi trường nước mặt ở 7 thành phố lớn ở Đông và Đông Nam Á. Mã số: CRRP2019-10MY-Le 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Viện trợ phi chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu; - Tình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất theo mẫu số 13 (webform trên hệ thống) - Hợp đồng thực hiện tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây bao gồm Hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính (tính đến thời điểm đóng thầu) Trong đó: (i) Hoặc 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185 triệu đồng. (ii) Hoặc 01 hợp đồng thì hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370 triệu đồng. (iii) Hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 370 triệu đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). |
| E-CDNT 10.2(c) | Danh mục hàng hóa ghi rõ nguồn gốc xuất xứ; giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa kèm theo (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá giao hàng hóa tại kho của Bên mời thầu và thực hiện dịch vụ (nếu có). - Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 6 - 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | 1.Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: - Hoặc báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021, (nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2019, 2020, 2021) - Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2021 và quý 1 năm 2022 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2021 và quý 1 năm 2022) - Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 và quý 1 năm 2022; 2. Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 69.358.500 đồng (Sáu mươi chín triệu, ba trăm năm mươi tám ngàn, năm trăm đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, địa chỉ 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 105, Nhà 1H, Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KOH | 2 | Lọ 500g | TKPT ≥ 85 %, Sản xuất tại EU | ||
| 2 | KI | 1 | Lọ 500g | TKPT ≥ 99,5 %, Sản xuất tại EU | ||
| 3 | HNO3 | 1 | Chai 1L | TKPT ≥ 65 %, Sản xuất tại EU | ||
| 4 | H2O2 | 10 | Chai 500ml | TKPT ≥ 30 %, Sản xuất tại EU | ||
| 5 | HCLO4 | 1 | Chai 500ml | TKPT ≥ 99,5 %, HPLC, Sản xuất tại EU | ||
| 6 | Formalin | 3 | Chai 1L | TKPT ≥ 37 %, HPLC, Sản xuất tại EU | ||
| 7 | Acetonitrile | 1 | Chai 2,5L | TKPT ≥ 99,8 %, HPLC, Sản xuất tại EU | ||
| 8 | Trifluoracetic acid | 1 | Chai 100ml | TKPT ≥ 99,5 %, HPLC, Sản xuất tại EU | ||
| 9 | Acetic acid | 2 | Chai 1L | TKPT ≥ 99,5 %, HPLC, Sản xuất tại EU | ||
| 10 | Nước cất HPLC | 5 | Chai 2,5L | TKPT ≥ 99,5 %, HPLC, Sản xuất tại EU | ||
| 11 | Ethanol | 2 | Chai 1L | TKPT ≥ 99,5 %, HPLC, Sản xuất tại EU | ||
| 12 | H3PO4 acid | 1 | Chai 1L | TKPT ≥ 85 %, Sản xuất tại EU | ||
| 13 | Metanol | 2 | Chai 1L | TKPT ≥ 99,9 %, HPLC, Sản xuất tại EU | ||
| 14 | Axeton | 3 | Chai 2,5L | TKPT ≥ 99,5 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 15 | Na2SO4 anhydrous | 1 | Lọ 500g | TKPT ≥ 99,5 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 16 | Cột chiết pha rắn SPE | 1 | hộp 30c | 6ml/500mg, RP18, sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 17 | Găng tay | 3 | hộp 100c | Cỡ M, cao su tự nhiên, chịu nhiệt, chịu hóa chất. Mới 100% | ||
| 18 | Đầu pipet thể tích 5ml | 3 | Túi 1000c | Đầu pipet thể tích 5ml, Đầu nhọn, tiệt trùng, nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất, sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 19 | Đầu pipet thể tích 1ml | 3 | Túi 1000c | Đầu pipet thể tích 1ml, tiệt trùng, nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất, sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 20 | Đầu pipet thể tích 10ml | 3 | Túi 1000c | Đầu pipet thể tích 10ml, đầu nhọn, tiệt trùng, nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất, sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 21 | Lugol’s iodine | 2 | Chai 100ml | Density: 1,007g/ml at 200C, 3% Iodine, sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 22 | Giấy lọc Whatman GF/F | 2 | hộp 100 tờ | Mới 100% , lỗ lọc 0,7 µm, đường kính phi 47mm, vật liệu sợi thủy tinh, sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 23 | Giấy lọc Whatman Celulose Nitrat | 2 | hộp 100 tờ | Mới 100% , lỗ lọc 0,45 µm, đường kính phi 47mm, vật liệu celulose nitrat, sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 24 | Giấy lọc Whatman GF/A | 20 | Hộp 100 tờ | Mới 100% , lỗ lọc 1,6 µm, đường kính phi 47mm, vật liệu sợi thủy tinh, sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 25 | Giấy lọc Whatman GF/C | 2 | hộp 100 tờ | Mới 100% , lỗ lọc 1,2 µm, đường kính phi 47 mm, vật liệu sợi thủy tinh, sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 26 | Bộ phễu lọc thủy tinh 47mm + bình 1L + bơm chân không | 1 | Bộ | Bộ lọc thủy tinh, dùng cho màng lọc phi 47 mm, vật liệu thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt. Bộ lọc gồm Phễu chứa, chân đế, kẹp giữ bằng vật liệu inox/nhôm, nút silicon. Bình hứng thủy tinh trung tính, thể tích 1L chịu nhiệt, chịu hóa chất, chịu áp lực; 01 Bơm áp lực và chân không phù hợp với bộ lọc: áp lực hút tối đa 24.0” Hg (= 610 mmHg), Áp lực đẩy tối đa: 60psi, nguồn điện 220V-90W, 2 đồng hồ hiển thị áp lực và chân không, van an toàn, và bẫy nước. | ||
| 27 | Axit sunfanilic | 1 | Lọ 100g | TKPT ≥ 99,5 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 28 | NaCl 500g | 2 | Lọ 500g | TKPT ≥ 98% , Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 29 | Axit H2SO4 | 4 | Chai 1L | TKPT ≥ 95 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 30 | Axit HCl | 4 | Chai 1L | TKPT ≥37 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 31 | Sodium Carbonate | 2 | Lọ 25g | TKPT ≥ 99,5 %, (for pH standard solution and DOC standard) | ||
| 32 | Kali phtalate | 2 | Lọ 25g | TKPT ≥ 99,5 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 33 | K2Cr2O7 | 1 | Lọ 1 kg | TKPT ≥ 99,0 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 34 | Đĩa petril tiệt trùng | 20 | Hộp 50 đĩa | Mới 100% , vật liệu nhựa, đường kính phi 47 mm, sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 35 | Bình khí O2 | 2 | Bình | ≥ 99.998 %, thể tích 40L, có bình chuẩn chứa khí, vật liệu chống cháy, chịu nhiệt, chịu hóa chất, chịu áp lực, sản xuất tại EU hoặc tương đương. | ||
| 36 | Chai nâu 500ml | 40 | Chai | Mới 100%, Thủy tinh chịu nhiệt. Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 37 | Chai nâu 1L | 40 | Chai | Mới 100%, Thủy tinh chịu nhiệt. Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 38 | Ống đong thủy tinh 20ml | 20 | Chiếc | Mới 100% thủy tinh chịu nhiệt, sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 39 | Bình tia 500ml | 10 | Chiếc | Mới 100%, bình nhựa có thể tích 500ml, , sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 40 | Cốc có mỏ 250ml | 40 | Chiếc | Mới 100% thủy tinh chịu nhiệt, sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 41 | Cốc có mỏ 2l | 40 | Chiếc | Mới 100% thủy tinh chịu nhiệt, sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 42 | Cốc có mỏ 1l | 40 | Chiếc | Mới 100% thủy tinh chịu nhiệt, sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 43 | Kali peroxodisunphat | 1 | Lọ 250g | TKPT ≥ 99,5 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 44 | SDS (Sodium dodecyl sulfate), 500 gr | 2 | Lọ 500g | TKPT ≥ 95,5 %. Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 45 | Meropenem trihydrate | 1 | lọ 25mg | analytical standard. TKPT≥ 98,0 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 46 | Imipenem, Monohydrate | 1 | Lọ 100mg | analytical standard, Melting Point>135°C, TKPT | ||
| 47 | Cefalexin | 1 | Lọ 100mg | analytical standard. TKPT≥ 98.0 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 48 | Cefotaxime | 1 | Lọ 2,5g | analytical standard, melting Point>158°C, | ||
| 49 | Cefixime | 1 | Lọ 500mg | analytical standard, melting Point>170°C, | ||
| 50 | Sulbactam | 1 | Lọ 10mg | analytical standard. TKPT≥ 99 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 51 | Ampicillin | 1 | Lọ 100mg | analytical standard. TKPT≥95%, Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 52 | Cefoperazone | 1 | Lọ 50mg | analytical standard. TKPT≥98%, Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 53 | Vancomycin Monohydrochloride | 1 | Lọ 500mg | analytical standard, Melting Point:183-185°C, Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 54 | Amikacin | 1 | Lọ 500mg | analytical standard, melting Point >185°C, Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 55 | BDE-28-CS, 2,4,4'-TRIBDE (BDE-28) 50 UG/ML IN NONANE UNLABELED CERTIFIED STANDARD | 1 | Lọ 1,2 ml | analytical standard, TKPT: 98%, Molecular Weight: 406.9. | ||
| 56 | 2,4,4'-TRIBDE (BDE-28) 50 UG/ML IN NONANE UNLABELED CERTIFIED STANDARD | 1 | Lọ 1,2 mL | analytical standard, TKPT: 98%, Molecular Weight: 418.81 | ||
| 57 | 2,2',4,5'-TETRABDE (BDE-49) 50 UG/ML IN NONANE UNLABELED CERTIFIED STANDARD | 1 | Lọ 1,2 mL | analytical standard, TKPT: 98%, Molecular Weight: 485.79 | ||
| 58 | 2,2',4,4',5-PENTABDE (BDE-99) 50 UG/ML IN NONANE UNLABELED CERTIFIED STANDARD | 1 | Lọ 1,2 mL | analytical standard, TKPT: 98%, Molecular Weight: 564.69, | ||
| 59 | Polypropylene | 1 | Lọ 20g | analytical standard, Melting point/range: 158 - 170 °C; Relative density 0.92 g/cm3 at 25 °C, Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 60 | Polyethylene (LDPE) | 1 | Lọ 20g | analytical standard, Melting point/range: 100 - 120 °C; Relative density 0.97 g/cm³ at 25 °C, Sản xuất tại EU hoặc tương đương | ||
| 61 | Micro particles based on polystyrene | 1 | Lọ 5 ML | analytical standard, Density 1.05 g/cm3; Latex beads from PS, Polystyrene latex particles (30 μm), Polystyrene microbeads (30 μm), Polystyrene microspheres (30 μm), Polystyrene microparticles (30 μm), Sản xuất tại EU hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93585E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 370.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi