Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ năm thứ 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220854315-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên
Tên gói thầu Hóa chất và dụng cụ năm thứ 2
Số hiệu KHLCNT 20220853206
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Viện trợ phi chính phủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 15:04:00 đến ngày 2022-08-29 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 231,195,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93585E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 370.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên
E-CDNT 1.2 Hóa chất và dụng cụ năm thứ 2
Xây dựng bộ số liệu về các chất ô nhiễm mới nổi (emerging pollutants) để hỗ trợ quản lý môi trường nước mặt ở 7 thành phố lớn ở Đông và Đông Nam Á. Mã số: CRRP2019-10MY-Le
30 Ngày
E-CDNT 3 Viện trợ phi chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, địa chỉ 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên , địa chỉ: Nhà 1H - 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, địa chỉ 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu; - Tình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất theo mẫu số 13 (webform trên hệ thống) - Hợp đồng thực hiện tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây bao gồm Hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính (tính đến thời điểm đóng thầu) Trong đó: (i) Hoặc 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185 triệu đồng. (ii) Hoặc 01 hợp đồng thì hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370 triệu đồng. (iii) Hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 370 triệu đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).
E-CDNT 10.2(c)
Danh mục hàng hóa ghi rõ nguồn gốc xuất xứ; giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa kèm theo (nếu có).
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá giao hàng hóa tại kho của Bên mời thầu và thực hiện dịch vụ (nếu có). - Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 6 - 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
1.Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: - Hoặc báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021, (nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2019, 2020, 2021) - Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2021 và quý 1 năm 2022 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2021 và quý 1 năm 2022) - Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 và quý 1 năm 2022; 2. Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 69.358.500 đồng (Sáu mươi chín triệu, ba trăm năm mươi tám ngàn, năm trăm đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, địa chỉ 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 105, Nhà 1H, Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1KOH2Lọ 500gTKPT ≥ 85 %, Sản xuất tại EU
2KI1Lọ 500gTKPT ≥ 99,5 %, Sản xuất tại EU
3HNO31Chai 1LTKPT ≥ 65 %, Sản xuất tại EU
4H2O210Chai 500mlTKPT ≥ 30 %, Sản xuất tại EU
5HCLO41Chai 500mlTKPT ≥ 99,5 %, HPLC, Sản xuất tại EU
6Formalin3Chai 1LTKPT ≥ 37 %, HPLC, Sản xuất tại EU
7Acetonitrile1Chai 2,5LTKPT ≥ 99,8 %, HPLC, Sản xuất tại EU
8Trifluoracetic acid1Chai 100mlTKPT ≥ 99,5 %, HPLC, Sản xuất tại EU
9Acetic acid2Chai 1LTKPT ≥ 99,5 %, HPLC, Sản xuất tại EU
10Nước cất HPLC5Chai 2,5LTKPT ≥ 99,5 %, HPLC, Sản xuất tại EU
11Ethanol2Chai 1LTKPT ≥ 99,5 %, HPLC, Sản xuất tại EU
12H3PO4 acid1Chai 1LTKPT ≥ 85 %, Sản xuất tại EU
13Metanol2Chai 1LTKPT ≥ 99,9 %, HPLC, Sản xuất tại EU
14Axeton3Chai 2,5LTKPT ≥ 99,5 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương
15Na2SO4 anhydrous1Lọ 500gTKPT ≥ 99,5 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương
16Cột chiết pha rắn SPE1hộp 30c6ml/500mg, RP18, sản xuất tại EU hoặc tương đương
17Găng tay3hộp 100cCỡ M, cao su tự nhiên, chịu nhiệt, chịu hóa chất. Mới 100%
18Đầu pipet thể tích 5ml3Túi 1000cĐầu pipet thể tích 5ml, Đầu nhọn, tiệt trùng, nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất, sản xuất tại EU hoặc tương đương
19Đầu pipet thể tích 1ml3Túi 1000cĐầu pipet thể tích 1ml, tiệt trùng, nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất, sản xuất tại EU hoặc tương đương
20Đầu pipet thể tích 10ml3Túi 1000cĐầu pipet thể tích 10ml, đầu nhọn, tiệt trùng, nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất, sản xuất tại EU hoặc tương đương
21Lugol’s iodine2Chai 100mlDensity: 1,007g/ml at 200C, 3% Iodine, sản xuất tại EU hoặc tương đương
22Giấy lọc Whatman GF/F2hộp 100 tờMới 100% , lỗ lọc 0,7 µm, đường kính phi 47mm, vật liệu sợi thủy tinh, sản xuất tại EU hoặc tương đương
23Giấy lọc Whatman Celulose Nitrat2hộp 100 tờMới 100% , lỗ lọc 0,45 µm, đường kính phi 47mm, vật liệu celulose nitrat, sản xuất tại EU hoặc tương đương
24Giấy lọc Whatman GF/A20Hộp 100 tờMới 100% , lỗ lọc 1,6 µm, đường kính phi 47mm, vật liệu sợi thủy tinh, sản xuất tại EU hoặc tương đương
25Giấy lọc Whatman GF/C2hộp 100 tờMới 100% , lỗ lọc 1,2 µm, đường kính phi 47 mm, vật liệu sợi thủy tinh, sản xuất tại EU hoặc tương đương
26Bộ phễu lọc thủy tinh 47mm + bình 1L + bơm chân không1BộBộ lọc thủy tinh, dùng cho màng lọc phi 47 mm, vật liệu thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt. Bộ lọc gồm Phễu chứa, chân đế, kẹp giữ bằng vật liệu inox/nhôm, nút silicon. Bình hứng thủy tinh trung tính, thể tích 1L chịu nhiệt, chịu hóa chất, chịu áp lực; 01 Bơm áp lực và chân không phù hợp với bộ lọc: áp lực hút tối đa 24.0” Hg (= 610 mmHg), Áp lực đẩy tối đa: 60psi, nguồn điện 220V-90W, 2 đồng hồ hiển thị áp lực và chân không, van an toàn, và bẫy nước.
27Axit sunfanilic1Lọ 100gTKPT ≥ 99,5 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương
28NaCl 500g2Lọ 500gTKPT ≥ 98% , Sản xuất tại EU hoặc tương đương
29Axit H2SO44Chai 1LTKPT ≥ 95 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương
30Axit HCl4Chai 1LTKPT ≥37 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương
31Sodium Carbonate2Lọ 25gTKPT ≥ 99,5 %, (for pH standard solution and DOC standard)
32Kali phtalate2Lọ 25gTKPT ≥ 99,5 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương
33K2Cr2O71Lọ 1 kgTKPT ≥ 99,0 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương
34Đĩa petril tiệt trùng20Hộp 50 đĩaMới 100% , vật liệu nhựa, đường kính phi 47 mm, sản xuất tại EU hoặc tương đương
35Bình khí O22Bình≥ 99.998 %, thể tích 40L, có bình chuẩn chứa khí, vật liệu chống cháy, chịu nhiệt, chịu hóa chất, chịu áp lực, sản xuất tại EU hoặc tương đương.
36Chai nâu 500ml40ChaiMới 100%, Thủy tinh chịu nhiệt. Sản xuất tại EU hoặc tương đương
37Chai nâu 1L40ChaiMới 100%, Thủy tinh chịu nhiệt. Sản xuất tại EU hoặc tương đương
38Ống đong thủy tinh 20ml20ChiếcMới 100% thủy tinh chịu nhiệt, sản xuất tại EU hoặc tương đương
39Bình tia 500ml10ChiếcMới 100%, bình nhựa có thể tích 500ml, , sản xuất tại EU hoặc tương đương
40Cốc có mỏ 250ml40ChiếcMới 100% thủy tinh chịu nhiệt, sản xuất tại EU hoặc tương đương
41Cốc có mỏ 2l40ChiếcMới 100% thủy tinh chịu nhiệt, sản xuất tại EU hoặc tương đương
42Cốc có mỏ 1l40ChiếcMới 100% thủy tinh chịu nhiệt, sản xuất tại EU hoặc tương đương
43Kali peroxodisunphat1Lọ 250gTKPT ≥ 99,5 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương
44SDS (Sodium dodecyl sulfate), 500 gr2Lọ 500gTKPT ≥ 95,5 %. Sản xuất tại EU hoặc tương đương
45Meropenem trihydrate1lọ 25mganalytical standard. TKPT≥ 98,0 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương
46Imipenem, Monohydrate1Lọ 100mganalytical standard, Melting Point>135°C, TKPT
47Cefalexin1Lọ 100mganalytical standard. TKPT≥ 98.0 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương
48Cefotaxime1Lọ 2,5ganalytical standard, melting Point>158°C,
49Cefixime1Lọ 500mganalytical standard, melting Point>170°C,
50Sulbactam1Lọ 10mganalytical standard. TKPT≥ 99 %, Sản xuất tại EU hoặc tương đương
51Ampicillin1Lọ 100mganalytical standard. TKPT≥95%, Sản xuất tại EU hoặc tương đương
52Cefoperazone1Lọ 50mganalytical standard. TKPT≥98%, Sản xuất tại EU hoặc tương đương
53Vancomycin Monohydrochloride1Lọ 500mganalytical standard, Melting Point:183-185°C, Sản xuất tại EU hoặc tương đương
54Amikacin1Lọ 500mganalytical standard, melting Point >185°C, Sản xuất tại EU hoặc tương đương
55BDE-28-CS, 2,4,4'-TRIBDE (BDE-28) 50 UG/ML IN NONANE UNLABELED CERTIFIED STANDARD1Lọ 1,2 mlanalytical standard, TKPT: 98%, Molecular Weight: 406.9.
562,4,4'-TRIBDE (BDE-28) 50 UG/ML IN NONANE UNLABELED CERTIFIED STANDARD1Lọ 1,2 mLanalytical standard, TKPT: 98%, Molecular Weight: 418.81
572,2',4,5'-TETRABDE (BDE-49) 50 UG/ML IN NONANE UNLABELED CERTIFIED STANDARD1Lọ 1,2 mLanalytical standard, TKPT: 98%, Molecular Weight: 485.79
582,2',4,4',5-PENTABDE (BDE-99) 50 UG/ML IN NONANE UNLABELED CERTIFIED STANDARD1Lọ 1,2 mLanalytical standard, TKPT: 98%, Molecular Weight: 564.69,
59Polypropylene1Lọ 20ganalytical standard, Melting point/range: 158 - 170 °C; Relative density 0.92 g/cm3 at 25 °C, Sản xuất tại EU hoặc tương đương
60Polyethylene (LDPE)1Lọ 20ganalytical standard, Melting point/range: 100 - 120 °C; Relative density 0.97 g/cm³ at 25 °C, Sản xuất tại EU hoặc tương đương
61Micro particles based on polystyrene1Lọ 5 MLanalytical standard, Density 1.05 g/cm3; Latex beads from PS, Polystyrene latex particles (30 μm), Polystyrene microbeads (30 μm), Polystyrene microspheres (30 μm), Polystyrene microparticles (30 μm), Sản xuất tại EU hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93585E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 370.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->