Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị, VPP phục vụ công tác ngành năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220854663-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 171
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, trang thiết bị, VPP phục vụ công tác ngành năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220841392
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 15:50:00 đến ngày 2022-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 350,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vật tư, TB, VPP tối thiểu 400.000.000 đồng (Bốn trăm triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Năng lực thực hiện của nhà thầu:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 171
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, trang thiết bị, VPP phục vụ công tác ngành năm 2022
Mua sắm vật tư, trang thiết bị, VPP phục vụ công tác ngành năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban tác chiến, nagnfh tài chính, Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 171 , địa chỉ: Số 1124, Đường 30/4, Phường 11, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp cung cấp tại Việt Nam.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa: Đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; - Chi phí lắp đặt; - Chi phí cài đặt, cấu hình, tích hợp, kiểm tra an toàn thông tin, giám định hàng hóa, bàn giao, nghiệm thu;
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 12 tháng tại các đơn vị thuộc Lữ đoàn 171; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Cam kết hỗ trợ bảo trì, bảo hành chất lượng hàng hóa trong thời gian tối thiểu là 12 tháng.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Giảng, Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 069.672301;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu , Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0989988636; 0974820169.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngành tài chính, Ban tác chiến, Phòng Tham mưu , Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0989988636; 0974820169..
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơn màu nâu chống rỉ20LítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Sơn màu ghi20LítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Chổi lăn 6cm20CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Chổi sơn dẹt 4’’22CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Bàn chải sắt10CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Đầu phun máy in HP DESIGNJET3BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Cụm drum máy in Fujxerox3BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Lăng phun cứu hỏa10CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Khớp nối vòi cứu hỏa10CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Vòi rồng chữa cháy4CuộnMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Giẻ sạch lau nguyên miếng 400 x 400mm200KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Câu liêm chống cháy có cán20CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Phao tròn cứu hộ nhựa PVC 46-72cm100CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Bình cứu hỏa MFZ 810BìnhMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Bình cứu hỏa CO2 (MT5)10BìnhMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Nút gỗ Ф9100CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Cột chống chìm gỗ 9x9x100cm30CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Bộ quần áo lặn da liền thân10BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Giấy in A0150CuộnMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Giấy in 1m5x1m50 -50CuộnMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Giấy in A460ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Giấy in A320ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Bìa A450RamMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Bìa A350RamMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Sổ ghi chép 17x24cm300CuốnMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Hộp mực máy in A0C9370A HP 72 C, C9371A HP 72 G, C9372A HP72 M, C9373A HP 72 PK, C9374A HP 72 Y, C9375A HP 72 MK20HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Chì kim30CâyMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Bút bi100HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Bút Unibal UB15050CâyMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Thước chỉ huy20cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Biển tên để bàn bàn bằng mica (15cm x 8,5cm)50CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Biển tên để bàn bàn bằng mica (29cm x 12,5cm)30CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Thước song song 450/600mm20CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Êke tác nghiệp 300mm20BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Com pa tác nghiệp20CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Com pa kỹ thuật20BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Thước Mica 1m10CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Tủ săt sơn tĩnh điện3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Bút chỉ la de trình chiếu10CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Dây cứu kéo4CuộnMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Hộp đựng tài liệu A450HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Thước dây5CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Biển tên 58x90mm ngang300CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vật tư, TB, VPP tối thiểu 400.000.000 đồng (Bốn trăm triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Năng lực thực hiện của nhà thầu:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->