Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hoá sửa chữa, củng cố hệ thống điện nước tại đơn vị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 679 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hoá sửa chữa, củng cố hệ thống điện nước tại đơn vị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865298 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quôc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 15:37:00 đến ngày 2022-08-29 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 337,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hàng mới, chưa qua sử dụng, có đầy đủ tem mác, nhã hiệu, xuất xứ, đúng yêu cầu kỹ thuật. Thời gian bảo hành hàng hóa kể từ khi ký Biên bản bàn giao: >12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày nếu do lỗi nhà sản xuất.+ Chấp hành nghiêm theo yêu cầu trong chương V: Hồ sơ mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 679 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hoá sửa chữa, củng cố hệ thống điện nước tại đơn vị. Mua sắm vật tư hàng hoá sửa chữa, củng cố hệ thống điện nước tại đơn vị. 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quôc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và chi phí vận chuyển đến địa điểm bàn giao hàng. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 1 tháng nếu do lỗi của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Vì là hàng hóa thông thường, có sẵn trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất nên không yêu cầu nhà thầu nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Lữ đoàn 679, Địa chỉ: An Thắng - An Lão - Hải Phòng. Số điện thoại :069817738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 679 - An Thắng - An Lão - Hải Phòng SĐT: 069817738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính - Lữ đoàn 679 - An Thắng - An Lão - Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định đấu thầu - Lữ đoàn 679 - An Thắng - An Lão - Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chậu rửa treo tường | 25 | cái | Chậu rửa treo tường màu trắng tráng sứ. Sản phẩm có thông số, chất lượng tương đương hoặc hơn chậu rửa treo tường Inax L- 284V Hàng mới chính hãng | ||
| 2 | Vòi chậu rửa treo tường | 25 | cái | Vòi chậu rửa treo tường inox, 2 chiều nóng lạnh. Sản phẩm có thông số, chất lượng tương đương hoặc hơn vòi chậu rửa treo tường inox SUS 304Hàng mới chính hãng. | ||
| 3 | Gương xoi | 20 | cái | Gương xoi tráng bạc kích thước 50x70 cm. Sản phẩm có thông số, chất lượng tương đương hoặc hơn gương xoi tráng bạc Inax KF-4560VA. Hàng mới chính hãng | ||
| 4 | Xí bệt | 23 | bộ | Xí bệt 1 khối, màu trắng tráng sứ. Sản phẩm có thông số, chất lượng tương đương hoặc hơn xí bệt Inax AC-969 VN. Hàng mới chính hãng | ||
| 5 | Bộ tắm sen | 30 | bộ | Bộ tắm sen nước nóng lạnh. Sản phẩm có thông số, chất lượng tương đương hoặc bộ tắm sen Inax BFV-1203S-4C Hàng mới chính hãng | ||
| 6 | Vòi xịt vệ sinh | 25 | cái | Vòi xịt vệ sinh bằng nhựa. Sản phẩm có thông số, chất lượng tương đương hoặc hơn vòi xịt vệ sinh Inax CFV-102A. Hàng mới chính hãng | ||
| 7 | Dây cấp nước | 25 | đôi | Dây cấp nước mềm dài 60 cm. Sản phẩm có thông số, chất lượng tương đương hoặc hơn dây cấp nước mềm Inax A-701-9. Hàng mới chính hãng | ||
| 8 | Xiphong lavabo | 20 | cái | Xiphong lavabo nhựa lật. Sản phẩm có thông số, chất lượng tương đương hoặc hơn bộ xiphong nhựa lật Inax A-325PS. Hàng mới chính hãng | ||
| 9 | Máy bơm nước | 3 | cái | Máy bơm nước chân không công suất 125W. Sản phẩm có thông số, chất lượng tương đương hoặc hơn máy bơm nước nhãn hiệu Hanil (Hàn Quốc) PDW 132 (125W). Hàng mới chính hãng | ||
| 10 | Cao su non | 15 | cái | Cao su non sản xuất trên nguyên liệu bột PTFE, chiều dài cuộn 10 m, màu trắng. Hàng mới chính hãng | ||
| 11 | Van phao bồn vệ sinh | 25 | bộ | Van phao bồn cầu bằng nhựa. Sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn van phao bồn cầu Inax hai khối. Hàng mới chính hãng | ||
| 12 | Quạt trần | 25 | bộ | Quạt trần 3 cánh làm bằng hợp kim sơn tĩnh điện. Sản phẩm có chật lượng tương đương hoặc hơn Quạt trần Phong Lan CF56PL-S. Hàng mới chính hãng | ||
| 13 | Tụ điện quạt trần 3mi | 20 | cái | Tụ điện quạt trần 3 mi. Sản phẩm có chật lượng tương đương hoặc hơn Tụ điện quạt trần 3mi Panasonic. Hàng mới chính hãng | ||
| 14 | Bóng compac | 40 | cái | Bóng đèn compac 25W. Sản phẩm có chật lượng tương đương hoặc hơn bóng đèn compac Rạng Đông 25W. Hàng mới chính hãng | ||
| 15 | Bóng tuýp LED | 45 | cái | Bóng đèn tuýp LED25W. Sản phẩm có chật lượng tương đương hoặc hơn bóng đèn tuýp LED Rạng Đông 25W. Hàng mới chính hãng | ||
| 16 | Băng dính điện | 10 | cái | Băng dính điện Nano màu đen, xuất xứ Việt Nam. Hàng mới chính hãng | ||
| 17 | Bồn nước inox 2000 lít | 9 | cái | Bồn nước innox 2000 lít đường kính 1140 mmm. Sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn bồn nước Tân Á inox SUS 304 kích thước 1895x1230x1450Hàng mới chính hãng. | ||
| 18 | Bình bảo ôn năng lượng mặt trời 200 lít | 8 | bộ | Bình bảo ôn năng lượng mặt trời 200 lít. Sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn Bình bảo ôn năng lượng mặt trời 200l của Tân Á, chất liệu inox 304. Giá trên bao gồm cả công lắp đặt. Hàng mới chính hãng | ||
| 19 | Ống chân không năng lượng mặt trời | 25 | cái | Ống chân không năng lượng mặt trời. Sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn Ống chân không năng lượng mặt trời Tân Á. Giá trên bao gồm cả công lắp đặt. Hàng mới chính hãng. | ||
| 20 | Ống cấp nước HDPE D75 | 198 | m | Ống cấp nước HDPE D75, dày 8mm, màu đen vạch xanh, một cuộn dài 50m. Sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn ống cấp nước HDPE Dekko D75, dày 8mm. Hàng mới chính hãng | ||
| 21 | Cút góc HDPE D75 | 6 | cái | Cút góc HDPE D75, màu đen. Sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn cút góc Dekko D75.Hàng mới chính hãng | ||
| 22 | Nối ống HDPE D75 | 5 | cái | Nối ống HDPE D75, màu đen. Sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn nối ống Dekko D75. Hàng mới chính hãng | ||
| 23 | Khoá nước HDPE D75 | 2 | cái | Khoá nước HDPE D75 một chiều. Sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn khoá nước Dekko D75. Hàng mới chính hãng | ||
| 24 | Đồng hồ đo nước D32 | 2 | cái | Đồng hồ đo nước D32. Sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn Đồng hồ đo nước VNEC D32 Sản phẩm phải có giấy kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền, được phép lưu hành sử dụng mà các công ty cung cấp nước chấp nhận.Hàng mới chính hãng. | ||
| 25 | Dây cáp điện 3 pha 4x10 | 635 | m | Dây cáp điện 3 pha 4x10. Sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn dây cáp điện Cadivi 4x10 Cu/PVC/XLPE/PVC theo TCVN 5935-1995Hàng mới chính hãng. | ||
| 26 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | 635 | m | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25. Sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn ống nhựa gân xoắn HDPE OSPEN 32/25 Hoà phát.Hàng mới chính hãng. | ||
| 27 | Bóng đèn cao áp 150W | 15 | cái | Bóng đèn cao áp 150W. Sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn bóng đèn LED 150W Rạng Đông.Hàng mới chính hang | ||
| 28 | Aptomat 3 pha 100A | 5 | cái | Aptomat 3 pha 100A. Sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn Aptomat 3P LS ABS103c 100A (42kA). Hàng mới chính hãng | ||
| 29 | Đồng hồ đo điện 3 pha | 3 | cái | Đồng hồ đo điện 3 pha. Sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn đồng hồ đo điện 3 pha 50A 220/380V của Emic. Sản phẩm phải có giấy kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền, được phép lưu hành sử dụng mà các công ty cung cấp điện lưới chấp nhận.Hàng mới chính hãng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hàng mới, chưa qua sử dụng, có đầy đủ tem mác, nhã hiệu, xuất xứ, đúng yêu cầu kỹ thuật. Thời gian bảo hành hàng hóa kể từ khi ký Biên bản bàn giao: >12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày nếu do lỗi nhà sản xuất.+ Chấp hành nghiêm theo yêu cầu trong chương V: Hồ sơ mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi