Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220863277-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220863266
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 70% và ngân sách huyện 30%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 16:32:00 đến ngày 2022-08-25 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 887,846,958 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Trường Tiểu học Vạn Long: Xây mới 08 phòng học, khu hiệu bộ, phòng ngoại ngữ, phòng tin học, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng thiết bị, phòng Đội, nhà trực, nhà vệ sinh học sinh, xây mới tường rào, thiết bị
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 70% và ngân sách huyện 30%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh , địa chỉ: 469 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh , địa chỉ: 469 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ điều khiển nguồn1bộBộ nguồn cung cấp nguồn điện cho toàn bộ máy giáo viên và máy học sinh hoạt động. Điện áp đầu vào: AC 110-220V±l 0%, 50/60HZ. Điện áp đầu ra: DC +12V / 22A/40A'. Công suất đầu ra: 400W/700W.
2Bộ điều khiển trung tâm1BộTần số đáp ứng: 40-125000Hz; tỷ lệ tín hiệu / nhiễu: ≥ 60dB; Độ méo của tín hiệu: ≤0.5% dB
3Bảng điều khiển giáo viên1BộNgôn ngữ hiển thị: Tiếng Anh; Màn hình hiển thị LCD 5 inchs , độ phân giải cao; 04 phím chuyển đổi âm thanh vào của hệ thống; 01 cổng (RC- RS-232) 9pin D-Sub collector kết nối với máy giáo viên; Nguồn điện : AC - 12V 50/60Hz; Công suất tiêu thụ 250W ( max); Ngõ vào :monitor Digital line Input; Ngõ ra: program Digital line out put 16bit; Tần số video RGB 60~ 130MHz; Tần số đáp ứng audio 10 ~ 100KHz.
4Máy tính để bàn giáo viên1BộVi xử lý : Intel® Core™ i3- 9100 Processor (3.60 GHz, 6M Cache, 4 Cores, 4 Threads)-Chipset: Intel® H310 chipset, support for 9th and 8th Generation Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™i5 processors/ Intel® Core™ i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 package-Khe cắm bộ nhớ: 4 X DDR4 DIMM sockets supporting up to 64 GB of system memory, DDR4 2666/2400/2133 MHz-   Giao tiếp kết nối phía trước máy tính: 1 X Card Reader , 1 X USB 3.0 port, 2 X USB 2.0/1.1 port-   Giao tiếp kết nối phía sau máy tính: 1 X PS/2 keyboard/mouse port, 2 X serial port, 1 X parallel port, 1 X D-Sub port, 1 X DVÌ D port, 1 X DisplayPort, 1 X HDMI port, 2 X USB 3.1 Gen 1 ports, 4 X USB 2.0/1.1 ports, 1 X RJ-45 port, 3 X audio jacks-   Ổ cứng: SSD 256GB SAT A3-   Vỏ máy và nguồn: Power Supply 650W, tích hợp Kengsinton Security Slot Lock, Mặt trước: 1 X USB 3.0 port, 2 X USB 2.0/1.1 ports, 01 Microphone, 01 Headphone Audio , Card Reader SD/Mini SD/MMC/SDHC MMC/RS - MMC Mobile/RS - MMC/Micro SD Card MS/M2-Màn hình: LED color 21.5" - Kích thước 21.5 ", Độ phân giải: 1920x1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Độ sáng 250 nits, Tỷ lệ tương phản động (DCR) 180,000,000: 1, Ngõ vào: D-Sub port và HDMI port (kèm cable HDMIX)-   Keyboard Standard USB PortMouse USB w/ Optical Scroll button
5Máy ghi phát giáo viên2BộMáy ghi phát giáo viên
6Bộ chia tín hiệu học viên20BộĐầu vào: line: Mic: -60dB, 200Ω chương trình: -10dB, 200kΩ; Intercom: -15dB, 500Ω; Đầu ra: Line: liên lạc: - 10dB (41evel), 16Ω; Nguồn cung cấp: DC 9v 50Hz;Điện năng tiêu t; 20 Hộp điều khiển mở rộng 2 cổng kết nối tới 2 máy học viên thông qua Cable : ≤3w; Cổng :COM IN và COM OUT kết nối tiếp tới khối điều khiển học viên kế tiếp. Cổng kết nối tới khối điều khiển học viên COM IN và COM OUT
7Bộ chuyển tiếp tín hiệu học viên40BộMàn hình hiển thị LCD; cổng kết nối tiếng/dữ liệu vào - ra chuẩn cable 9pin; 01 cổng tai nghe Jack 3.5 stereo audio- ; 01 cổng Micro jack 3.5 mm; Chức năng làm bài kiểm tra, phím chọn đáp án, Chức năng gọi/ trả lời giáo viên.tùy chọn âm lượng. Thông số kỹ thuật: Tần số đáp ứng : 100Hz-12KHz; Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu: ≥56dB; Độ méo của tín hiêu : ≤3%
8Tai nghe + Micro giáo viên:2BộBộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho phòng lab, phù hợp cho hội họp trực tuyến, đào tạo và học ngoại ngữ.... âm thanh nổi trung thực - sống động. TSKT: Tai nghe: Kháng trở : 8-32Ω; Độ nhạy : ≥108dB tại lKHz, lmW; Tần số : 20~20000Hz. Mic : Kháng trở : 2200 Ω; Độ nhạỵ -45±2dB tại lKHz, lV/Pa; Tần số : 200~5000Hz Chiều dài dây cáp: 2m/ 2.4m.
9Tai nghe + Micro học viên:40BộBộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho phòng lab, phù hợp cho hội họp trực tuyến, đào tạo và học ngoại ngữ.... âm thanh nổi trung thực-sống động. TSKT: Tai nghe: Kháng trở : 8-32Ω; Độ nhạy : ≥108dB tại lKHz, lmW; Tần số : 20~20000Hz. Mic : Kháng trở : 2200 Ω; Độ nhạy : -45±2dB tại lKHz, lV/Pa; Tần số : 200~5000Hz Chiều dài dây cáp: 2m/ 2.4m.
10Micro không dây:1cáiÂm thanh phòng học 60W (1 Amply, 1 loa, 1 micro cầm tay. dây loa vật tư lắp đặt)
11Tăng âm + Loa + Micro1BộTăng âm + Loa + Micro
12Máy chiếu đa năng kèm màn chiếu1BộMáy chiếu Công nghệ: 3 LCDĐộ phân giải: XGA 1024x768Độ tương phản: 20000 : 1Cường độ sáng: 3300 ANSI LumensZoom quang học: 1.2xTrọng lượng: 3,4kgTuổi thọ bóng đèn: 12.500 giờMàn chiếu sơn tĩnh điện, Hộp màn hình trục lục lăng, Bộ cuộn màn hoàn hào, giúp kéo màn lên – xuống rất nhẹ và trơn, Kết cấu tự tua lên - xuống có thể khoá dừng màn, Mặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng đằng sau mànKích thước: 1,78m X 1.78m - (70"x70")Kích thước hiển thị: 100 inch - đường chéo. Chất liệu: Matte White, Black Border.Tỷ lệ: 1:1
13Cassette TOSHIBA TX-DK3000 hoặc tương đương1BộCassette TOSHIBA TX-DK3000 hoặc tương đương
14Ti vi 55 inch1Bộ4K hệ điều hành Android
15Đầu đĩa1BộĐầu đĩa Bluray hoặc tương đương
16Robot teacher1ConBút chấm đọc Robot Teacher
17Thiết bị âm thanh đa năng1BộThiết bị âm thanh đa năng
18Bàn ghế (1 bàn+ 2 ghế)20BộBộ bàn ghế vi tính cho học sinh gồm : 01 bàn dùng cho máy tính làm bằng gỗ (hoặc gỗ cao su) kích thước: 120 x50 x75cm x l.8 cm . Bàn có 01 khay để bàn phím. Khung bàn bằng sắp hộp 25x25 và 25x50 sơn tĩnh điện. dùng cho 2 học sinh /bàn và 02 ghế ngồi: Ghế cho học sinh có thể di chuyển sắp xếp theo nhiều dạng học nhóm khác nhau
19Bộ thẻ chữ, tranh tương tác1BộBộ học liệu bằng tranh theo quy định của BGD
20Hệ thống kết nối mạng Lan1BộGồm rounter, switch, modem...
21Phụ kiện đi kèm (Dây điện, ổ cắm, cáp, mương, nẹp…)1BộPhụ kiện đi kèm (Dây điện, ổ cắm, cáp, mương, nẹp…)
22Tủ kỹ thuật1TủBằng tôn 1.2 mm và được sơn tĩnh điện màu đen chống gỉ 100% , Kích thước : H.665*W.550*D.600mm Tủ gồm 04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió - có 04 cánh (2 cánh hông có thể tháo dời và 2 cánh trước sau)
23Máy lạnh 2 HP1Bộ2 HP - 18.000 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 20 - 30m2 (từ 60 đến 80ms); 1.47 kW/h2 sao (Hiệu suất năng lương 3.33)
24Giá sách13BộKích thước : (0,6x0,20x1,2)m. Vật liệu: -Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU -Ván MDF trắng 2 mặt dày 5mm - Inox(201) ống tròn 9,6mm -Góc mờ 150 độ-Xếp gọn thành hộp và di chuyển bắng 4 bánh xe -Liên kết bằng đinh vít.
25Tủ phích1BộKích thước: W800 X D400 X H1.600 mm- Toàn bộ tủ bằng gỗ công nghiêp phủ Menamin, các cạnh được dán nẹp cạnh dày trên hệ thống máy dán nẹp chuyên dụng.- Có 2 ngăn đựng thẻ - Tầng dưới bằng 2 cánh gỗ mở, tay nắm chuyên dụng-Liên kết bằng kết cấu lắp ghép và được cố định bằng các bulong, ốc vít chống tháo.
26Bàn đọc giáo viên (Bàn 4 chỗ):5BộMặt bàn dày 18 mm, có vách kính ngăn giữa, khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC - Kích thước: 1200x1000x750 mm -Liên kết bằng boulon, vis, môi hàn có khí C02 bảo vệ- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa
27Bàn đọc học sinh (Bàn 6 chỗ)4BộThiết kế ngăn cách từng ô giúp tạo không gian riêng tư khi ngồi đọc sách -Kích thước : 2400x1200x750mmVật liệu: công nghiệp MFC nhập khẩu, khung sắt hợp sơn tĩnh điện-Liên kết bằng boulon, vis, mối hàn có khí C02 bảo vệ - Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa
28Bàn ghế thủ thư1ChiếcKích thước : (1,4x0,6 x0,75)mVật liệu: -Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU -Ván MDF dày 15mm phủ Melamine 2 mặt màu vân gỗ- Tiếp xúc với sàn bằng đế tender
29Bảng tin thư viện1BộBảng phấn từ : Kích thước : (1,2x1,8)mVật liệu:-Khung nhôm hộp định hình màu trắng mờ. Định lượng 290g/m-Mặt tole bảng màu xanh rêu dày 0,3mm - Lưng bảng nhựa panel dày 15mm, không hút ẩm
30Máy tính để bàn4BộVi xử lý : Intel® Core™ i3-9100 Processor (3.60 GHz, 6M Cache, 4 Cores, 4 Threads)-Chipset: Intel® H310 chipset, support for 9th and 8th Generation Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/ Intel® Core™ i3 processors/lntel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 package-Khe cắm bộ nhớ: 4 X DDR4 DIMM sockets supporting up to 64 GB of system memory, DDR4 2666/2400/2133MHz - Giao tiếp kết nối phía trước máy tính: 1 x Card Reader , 1 x USB 3.0 port, 2 x USB 2.0/1.1 port- Giao tiếp kết nối phía sau máy tính: 1 x PS/2 keyboard/mouse port, 2 x serial port, 1 x parallel port, 1 x D-Sub port, 1 x DV1-D port, 1 x DisplayPort, 1 x HDM1 port, 2 x USB 3.1 Gen 1 ports, 4 xUSB 2.0/1.1 ports, 1 x RJ-45 port, 3 x audio jacks- Ổ cứng: SSD 256GB SATA3- Vỏ máy và nguồn: Power Supply 650W, tích hợp Kengsinton Security Slot Lock, Mặt trước: 1 x USB 3.0 port, 2 x USB 2.0/1.1 ports, 01 Microphone, 01 Headphone Audio , Card Reader SD/Mini SD/MMC/SDHC MMC/RS - MMC Mobile/RS - MMC/Micro SD Card MS/M2-Màn hình: LED color 21.5" - Kích thước 21.5 ", Độ phân giải: 1920x1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Độ sáng 250 nits, Tỷ lệ tương phản động (DCR) 180 000,000: 1, Ngõ vào: D-Sub port và HDMI port (kèm cable HDMI)- Keyboard Standard USB Port-Mouse USB w/ Optical Scroll button
31Bàn thư viện điện tử (4 chỗ)1BộKT 1,4x0,6 x0,75mVật liệu: -Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU -Ván MDF dày 15mm phủ Melamine 2 mặt màu vân gỗ -Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. Ghế dựa có quy cách:Kích thước : Mặt ghế :( 40 x38 )cm Vật liệu:-Ván ép uốn cong dày 10mm .-Chân sắt ống vuông 20mm, toàn bộ sơn tĩnh điện. -Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí C02 bảo vệ - Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa
32Tủ trưng bày triển lãm tủ sách1BộTủ trưng bày triển lãm tủ sách
33Âm ly, Loa, Micro1Bộ60W (1 Amnlv, 1 loa, 1 micro cầm tay, dây loa vật tư lắp đặt)
34Hệ thống Wifi, Lan, internet1Hệ thốnggồm rounter, switch, modem...
35Máy vi tính để bàn dùng cho giáo viên1BộVi xử lý : Intel® Core™ i3-9100 Processor (3.60 GHz, 6M Cache, 4 Cores, 4 Threads)-Chipset: Intel® H310 chipset, support for 9th and 8th Generation Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/ Intel® Core™ i3 processors/lntel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 package-Khe cắm bộ nhớ: 4 X DDR4 DIMM sockets supporting up to 64 GB of system memory, DDR4 2666/2400/2133MHz - Giao tiếp kết nối phía trước máy tính: 1 x Card Reader , 1 x USB 3.0 port, 2 x USB 2.0/1.1 port- Giao tiếp kết nối phía sau máy tính: 1 x PS/2 keyboard/mouse port, 2 x serial port, 1 x parallel port, 1 x D-Sub port, 1 x DV1-D port, 1 x DisplayPort, 1 x HDM1 port, 2 x USB 3.1 Gen 1 ports, 4 xUSB 2.0/1.1 ports, 1 x RJ-45 port, 3 x audio jacks- Ổ cứng: SSD 256GB SATA3- Vỏ máy và nguồn: Power Supply 650W, tích hợp Kengsinton Security Slot Lock, Mặt trước: 1 x USB 3.0 port, 2 x USB 2.0/1.1 ports, 01 Microphone, 01 Headphone Audio , Card Reader SD/Mini SD/MMC/SDHC MMC/RS - MMC Mobile/RS - MMC/Micro SD Card MS/M2-Màn hình: LED color 21.5" - Kích thước 21.5 ", Độ phân giải: 1920x1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Độ sáng 250 nits, Tỷ lệ tương phản động (DCR) 180 000,000: 1, Ngõ vào: D-Sub port và HDMI port (kèm cable HDMI)- Keyboard Standard USB Port-Mouse USB w/ Optical Scroll button
36Máy vi tính để bàn dùng cho học sinh20BộVi xử lý : Intel® Core™ i3-9100 Processor (3.60 GHz, 6M Cache, 4 Cores, 4 Threads)-Chipset: Intel® 11310 chipset, support for 9th and 8th Generation Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/ Intel® Core™ i3 processors/lntel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 package-Khe cắm bộ nhớ: 4 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 64 GB of system memory, DDR4 2666/2400/2133 MHz- Giao tiếp kết nối phía trước máy tính: 1 x Card Reader , 1 x USB 3.0 port, 2 x USB 2.0/1.1 port- Giao tiếp kết nối phía sau máy tính: 1 x PS/2 keyboard/mouse port, 2 x serial port, 1 x parallel port, 1 x D-Sub port, 1 x DV1-D port, 1 x DisplayPort, 1 x HDM1 port, 2 x USB 3.1 Gen 1 ports, 4 xUSB 2.0/1.1 ports, 1 x RJ-45 port, 3 x audio jacks- Ổ cứng: SSD 256GB SATA3- Vỏ máy và nguồn: Power Supply 650W, tích hợp Kengsinton Security Slot Lock, Mặt trước: 1 x USB 3.0 port, 2 x USB 2.0/1.1 ports, 01 Microphone, 01 Headphone Audio , Card Reader SD/Mini SD/MMC/SDHC MMC/RS - MMC Mobile/RS - MMC/Micro SD Card MS/M2-Màn hình: LED color 21.5" - Kích thước 21.5 ", Độ phân giải: 1920x1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Độ sáng 250 nits, Tỷ lệ tương phản động (DCR) 180 000,000: 1, Ngõ vào: D-Sub port và HDMI port (kèm cable HDMI)- Keyboard Standard USB Port-Mouse USB w/ Optical Scroll button
37Bàn ghế máy tính dùng cho giáo viên1BộKích thước: (1,4x0,6x0,75)mVật liệu: -Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU-Ván MDF dày 15mm phủ Melamine 2 mặt màu vân gỗ.-Tiếp xúc với sàn bằng đế tender, Ghế giáọ viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điên, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm.
38Bàn ghế máy tính dùng cho học sinh (01 bàn và 2 ghế)20Bộgồm : 01 bàn dùng cho máy tính làm bằng gỗ kích thước: 120 x50 x75 cm xl.8 cm . Bàn có 01 khay để bàn phím. Khung bàn bằng sắp hộp 25x25 và 25x50 sơn tĩnh điện. dùng cho 2 học sinh /bàn và 02 ghế ngồi: Ghế nhựa xếp cho học sinh có thể di chuyển sắp xếp theo nhiều dạng học nhóm khác nhau, gấp gọn khi không sử dụng
39Bảng từ chống lóa1BộKhung nhôm định hình, bốn gốc bo nhựa thẩm mỹ an toànMặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ. Kích thước Bảng : Rộng 3600 - Cao 1200mm
40Máy chiếu đa năng kỹ thuật số, màn chiếu1BộMáy chiếu Công nghệ: 3 LCDĐộ phân giải: XGA 1024x768Độ tương phản: 20000 : 1Cường độ sáng: 3300 ANSI Lumens Zoom quang học: 1.2x Trọng lượng: 3,4kgTuổi thọ bóng đèn: 12.500 giờMàn chiếu sơn tĩnh điện, Hộp màn hình trục lục lăng, Bộ cuộn màn hoàn hảo giúp kéo màn lên-xuống rất nhẹ và trơn, Kết cấu tự tua lên - xuống có thể khoá dừng màn, mặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng đằng sau mànKích thước: 1.78m x 1.78m - (70"x70")Kích thước hiển thị: 100 inch - đường chéoChất liệu: Matte White, Black Border.Tỷ lệ: 1:1
41Ổn áp công suất 15 KVA1BộỔn áp công suất 15 KVA
42Điều hòa treo tường (2 HP)1BộMáy lạnh 2 HP - 18.000 BTUPhạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 20 - 30m2 (từ 60 đến 80m3); 1.47 kW/h2 sao (Hiệu suất năng lương 3.33)
43Modem1BộModem
44Swicht2BộThiết bị chia mạng swith 24 cổng 10/100/1000Mbps, vỏ kim loại
45Access Point1BộThiết bị truy cập không dây tốc độ 450Mbps trên băng tần 2.4GHz và tốc độ 867Mbps trên băng tần 5GHz, cho tổng tốc độ Wi-Fi lên đên 1317Mbps.
46Phụ kiện đi kèm (Dây điện, ổ cắm, cáp, mương, nẹp…)1BộPhụ kiện đi kèm (Dây điện, ổ cắm, cáp, mương, nẹp…)
47Robot giáo dục thông minh (8 học sinh/Robot):5Conbộ công cụ / dụng cụ dạy trẻ học lập trình và sáng tạo S.T.E.M hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->