Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 phục vụ cho giảng dạy và học tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 phục vụ cho giảng dạy và học tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867809 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự ng iệp giáo dục t ị xã năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 00:12:00 đến ngày 2022-09-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,670,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.00602E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.401204E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiểu cho học sinh theo chương trình cải cách sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo cho các cơ sở giáo dục có số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.269.476.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.808.428.000 đồng{Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, và hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận củađơn vị)} Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.269.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.808.428.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành sư phạm phù hợp. Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành sư phạm phù hợp. Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật hướng dẫn bảo quản thiết bị: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sư phạm phù hợp. Có chứng chỉ về nghiệp vụ làm công tác thiết bị trường học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 phục vụ cho giảng dạy và học tập Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự ng iệp giáo dục t ị xã năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III của E-HSMT. 2. Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) và các quy định khác của E-HSMT. 3. Văn bản cam kết hàng hóa đúng chủng loại, quy cách, đầy đủ kích thước |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm (không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế) và các tài liệu kỹ thuật sản phẩm, nếu sản phẩm nhập khẩu phải có bản dịch chi tiết. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu theo quy định trong Bảng dữ liệu đấu thầu (BDL) để chứng minh hàng hóa được cung cấp là phù hợp (đáp ứng) yêu cầu của E-HSMT. - Các thiết bị cung cấp phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, ,... của nhà sản xuất để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa thiết bị như sau: - Tài liệu có xác nhận thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu do một trong các đơn vị sau phát hành: Nhà sản xuất, Hãng tích hợp; Đại lý; Nhà phân phối; Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất. Trường hợp tài liệu không phải do nhà sản xuất phát hành thì Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh mối liên quan giữa đơn vị cấp tài liệu với Nhà sản xuất; - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue do nhà sản xuất phát hành. - Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Có cam kết cung cấp bản chính hoặc bản sao y được chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). - Cam kết cung cấp các tài liệu do nhà sản xuất phát hành để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá như Catalogue, thông số kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác của sản phẩm chào thầu khi Bên mời thầu yêu cầu. - Cam kết của nhà thầu về hàng hoá chào thầu phải mới 100%. 2. Phạm vi cung cấp hàng hóa. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu trong E-HSMT; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không nhỏ hơn 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa, thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1.Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Theo mẫu, biểu kèm theo HSĐX. 4.Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có cam kết của nhà sản xuất về việc cung cấp hàng hóa chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng khác cho gói thầu này được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho bên mời thầu văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành đối với các thiết bị chào thầu của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Hoài Nhơn.
Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định
Điện thoại: 0256 3661647 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: 6, Đường 28 Tháng 3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 35 Lê Lợi, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: 6, Đường 28 Tháng 3, Phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 18 | Bộ | Bộ thiết bị vẽ bảng gồm: 01 chiếc thước thẳng bằng nhôm hộp dài 500mm; có tay cầm và 2 đầu thước được bọc nhựa bảo vệ, độ chia nhỏ nhất là 1mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. Vạch kẻ trên thước thẳng có 2 đơn vị đo là cm và inch, màu chữ và kẻ vạch trên thước tương phản với màu thước để dễ đọc số; 01 chiếc compa nhôm dài 400mm với một đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; 01 thước đo góc bằng nhựa HI dày 4mm, đường kính 450mm, có tay cầm bằng nhựa, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa; 01 ê ke vuông bằng nhựa HI dày 4mm, có tay cầm bằng nhựa, có kích thước (420x420)mm.Tất cả được đóng gói trong túi đựng có quai xách.Sản phẩm được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” hoặc tiêu chuẩn tương đương | Môn toán: Hình học | |
| 2 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 18 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: 01 thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m. Chân cọc tiêu, gồm: 01 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính 20mm, độ dày của vật liệu là 4mm; 03 chân bằng thép CT3 đường kính 7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện. 01 cọc tiêu: Ông vuông kích thước (12x12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa.01 quả dọi bằng đồng đường kính- 14mm, dài 20mm. 01 cuộn dây đo có đường kính 2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ đường kính 80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây). Chân chữ H bằng thép có đường kính 19mm, độ dày của vật liệu là 0,9mm, gồm: 02 thanh dài 800mm sơn tĩnh điện màu đen; 01 thanh 600m sơn tĩnh điện màu đen; 02 thanh dài 250mm sơn tĩnh điện màu đen; 04 khớp nối chữ T bằng nhựa; 02 cái cút nối thẳng bằng nhựa; 4 đầu bịt bằng nhựa.Eke đạc bằng nhôm, có kích thước (12x12x750)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm. Liên kết góc vuông bằng hai má nhựa; 2 thanh giằng bằng thép có kích thước (12x2)mm (trong đó 1 thanh dài 330mm, một thanh dài 430mm). Giác kế: mặt giác kế có đường kính 140mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Trên mặt giác kế được chia độ và đánh số (khắc chìm), có gá hình chữ nhật L kích thước (30x10x2)mm. Tất cả được gắn trên chân đế có thể điều chỉnh được thăng bằng và điều chỉnh độ cao từ 400mm đến 1200mm. Ông nối bằng nhựa màu ghi sáng đường kính 22mm, dài 38mm trong có ren M16. Ông ngắm bằng ống nhựa đường kính 27mm, dài 140mm, hai đầu có gắn thủy tinh hữu cơ độ dạy 1,3mm, có vạch chữ thập bôi đen %. | Môn toán: Hình học | |
| 3 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 21 | bộ | Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất gồm: 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;…; mặt 6 chấm); 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc); 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; dày 1mm; làm bằng hợp kim nhôm. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ Sl 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm.- Tất cả đóng gói trong hộp nhựa HI có nắp gài hoặc quai xách- Sản phẩm được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” hoặc tiêu chuẩn tương đương | Môn toán: Thông kê và xác xuất | |
| 4 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 18 | Bộ | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm: Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm; Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ; 04 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng (2x5x100)mm, ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc, góc đối đỉnh) (gắn được trên bảng từ).Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, không cong vênh, an toàn với người sử dụng. | Môn toán: Hình học phẳng | |
| 5 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | 18 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan bao gồm: 01 hình hộp chữ nhật có kích thước (120x150x210)mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình hộp chữ nhật (gắn được trên bảng từ); 01 hình lập phương có kích thước (200x200x200)mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình lập phương (gắn được trên bảng từ); 01 hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước đáy (120x150x180)mm, chiều cao 210mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình lăng trụ đứng tam giác (gắn được trên bảng từ); 01 hình hộp chữ nhật biểu diễn cách tính thể tích, kích thước trong hộp (200x160x100)mm, trong suốt. Bên trong chứa 1 tấm đáy (200x160x10)mm và 1 cột (10x10x90)mm, sơn ô vuông (10x10)mm bằng hai màu trắng, đỏ. | Môn toán: Hình học trực quan | |
| 6 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 18 | Bộ | DVD-ROM Học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Ngữ văn mới (2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra,…) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng: Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, hình ảnh,…); Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá.Có các videoclip hướng dẫn khai thác tính năng sản phẩm trực tiếp trên giao diệnSản phẩm dập công nghiệp, bìa và nhãn đĩa in offset, đóng gói trong hộp nhựa; Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Ngữ văn: Học liệu điện tử | |
| 7 | Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam | 18 | Bộ | DVD Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu các thể loại truyện dân gian: Lời thuyết minh hoặc ý kiến phân tích của các nhà nghiên cứu văn học dân gian về một số yếutố của truyện truyền thuyết, cổ tích, như: cốt truyện, nhân vật, lời người kể chuyện và lời nhân vật (có xen hình ảnh minh hoạ từ các truyện tranh hoặc các trích đoạn phim hoạt hình được chuyển thể từ: Truyện truyền thuyết; Truyện cổ tích; Tuyện ngụ ngôn; Truyện cười; Một số ý kiến đánh giá chung của các nhà nghiên cứu, phê bình văn học về kho tàng truyện dân gian Việt Nam. Thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1280x720).- Sản phẩm dập công nghiệp, bìa và nhãn đĩa in offset, đóng gói trong hộp nhựa; Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Ngữ văn: Truện dân gian | |
| 8 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 18 | Bộ | DVD Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu thơ văn Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh: Tư liệu về thời đại, cuộc đời, thân thế, sự nghiệp của Chủ tịch Hồ Chí Minh; Tư liệu về sự nghiệp sáng tác thơ văn của Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh; Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về thơ văn Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh (quan điểm sáng tác, thể loại, tư tương và nghệ thuật), kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc/bình luận một số bài thơ, đoạn văn trong các tác phẩm của Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh. Thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (1280x720).- Sản phẩm dập công nghiệp, bìa và nhãn đĩa in offset, đóng gói trong hộp nhựa; Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Ngữ văn: Tác giả Nguyễn Ái Quốc- HCM | |
| 9 | Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ | 18 | Bộ | Bộ tranh gồm 03 tờ. Minh họa: Hình ảnh gia đình tứ đại đồng đường; Hình ảnh sum vầy, đoàn tụ gia đình dịp Tết cổ truyền; Hình ảnh về truyền thống hiếu học của dòng họ.Kích thước (720x1020) mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Đóng gói trong túi nhựa, thông tin về sản phẩm thể hiện trên bao bì; Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Giáo dục công dân: Tự hào về truyền thống gia đình dòng họ | |
| 10 | Tranh về truyền thống quê hương | 18 | Tờ | Tranh gồm 01 tờ. Minh họa: Hình ảnh tiễn thanh niên lên đường nhập ngũ.Kích thước (720x1020) mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Đóng gói trong túi nhựa, thông tin về sản phẩm thể hiện trên bao bì; Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Giáo dục công dân: Tự hào về truyền thống quê hương | |
| 11 | Bộ tranh về tình yêu thương con người | 18 | Bộ | Bộ tranh gồm 05 tờ. Nội dung minh họa: Giúp đỡ đồng bào lũ lụt; Chăm sóc người già/tàn tật; Hiến máu nhân đạo; Trao nhà tình nghĩa; Chăm sóc trẻ mồ côi. Kích thước (720x1020) mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Đóng gói trong túi nhựa, thông tin về sản phẩm thể hiện trên bao bì. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Giáo dục công dân: Yêu thương con người | |
| 12 | Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS | 18 | Tờ | Tranh gồm 01 tờ. Nội dung thể hiện: Học sinh tự giác, tích cực học tập: đọc sách ở thư viện, quyết tâm nói tiếng Anh thành thạo. Kích thước (720x1020) mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Đóng gói trong túi nhựa, thông tin về sản phẩm thể hiện trên bao bì. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Giáo dục công dân: Học tập tự giác, tích cực | |
| 13 | Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng | 18 | Tờ | Tranh gồm 01 tờ. Nội dung tranh thể hiện sơ đồ các cách ứng phó với tình huống căng thẳng: Xác định các dấu hiệu cảnh báo; Hít thở sâu; Tập thể dục, thiền, yoga; Giấc ngủ có chất lượng; Tìm sự phân tâm lành mạnh (viết nhật kí, nghe nhạc, chơi thú cưng); Nhìn về khía cạnh tươi sáng (hài hước, tham gia từ thiện, hoạt động XH). Kích thước (720x1020) mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Đóng gói trong túi nhựa, thông tin về sản phẩm thể hiện trên bao bì. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Giáo dục công dân: Ứng phó với tâm lý căng thẳng | |
| 14 | Tranh về phòng chống bạo lực học đường | 18 | Tờ | Tranh gồm 01 tờ. Nội dung thể hiện Sơ đồ các kĩ năng ứng phó với bạo lực học đường bao gồm: Kĩ năng ứng phó trước khi bạo lực học đường xảy ra: nhận biết được dấu hiệu của bạo lực, chia sẻ với thầy cô, cha mẹ, các bạn, rèn luyện trau dồi bản thân (hòa đồng, tham gia nhóm bạn, tập võ); Kĩ năng ứng phó khi bạo lực học đường xảy ra: kiềm chế cảm xúc tiêu cực (nói nhẹ nhàng, lảng đi nơi khác), kêu cứu, bỏ chạy nếu bị đánh, tìm người tin cậy để chia sẻ (thầy cô, cha mẹ, báo công an); Kĩ năng ứng phó sau khi bạo lực học đường xảy ra: không nghĩ cách trả thù, bỏ học, tìm cách giảm bớt căng thẳng. Kích thước (720x1020) mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Đóng gói trong túi nhựa, thông tin về sản phẩm thể hiện trên bao bì. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Giáo dục công dân: Phòng chống bạo lực học đường | |
| 15 | Tranh thể hiện hoạt động quản lý tiền của HS | 18 | Tờ | Tranh gồm 01 tờ. Nội dung tranh thể hiện lược đồ các nguyên tắc quản lý tiền: Chi tiêu tiền hợp lý, hiệu quả: chỉ mua những thứ thật cần thiết, không chi vượt quá mức tiền cho phép; Thực hành tiết kiệm tiền: có mục tiêu tiết kiệm và thực hiện được mục tiêu đó; Tìm cách kiếm tiền tăng thu nhập phù hợp với điều kiện của Học sinh.Kích thước (720x1020) mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Đóng gói trong túi nhựa, thông tin về sản phẩm thể hiện trên bao bì. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Giáo dục công dân: Quản lý tiền | |
| 16 | Tranh về tệ nạn xã hội | 18 | Tờ | Tranh gồm 01 tờ. Nội dung thể hiện: Sơ đồ cách phòng chống tệ nạn ma túy: Không tham gia sử dụng, vận chuyển, mua bán tàng trữ trái phép chất ma túy; Không xúi giục người khác tham gia vào tệ nạn ma túy; Khi phát hiện cá nhân, tổ chức có liên quan đến ma túy cần báo ngay cho cơ quan công an gần nhất; Quan tâm, động viên, giúp đỡ người cai nghiệm tái hòa nhập cộng đồng, không kỳ thị xa lánh người cai nghiện; Tích cực tham gia tuyên truyền phòng tránh ma túy.- Kích thước (720x1020) mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Đóng gói trong túi nhựa, thông tin về sản phẩm thể hiện trên bao bì. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Giáo dục công dân: Phòng chống tệ nạn xã hội | |
| 17 | Video/clip về bảo tồn di sản văn hóa | 18 | Bộ | DVD gồm các video clip minh họa: giới thiệu di sản văn hóa vật thể thế giới ở Việt Nam (Phố cổ Hội An, Hoàng thành Thăng Long, Thành nhà Hồ) và các di sản văn hóa phi vật thể thế giới ở Việt Nam (Nhã nhạc cung đình, ca trù, quan họ) được UNESCO công nhận. Đồng thời cũng thể hiện những việc cần làm (tu bổ, tôn tạo, bảo vệ di sản...) và những việc không nên làm trong bảo tồn các di sản (viết, vẽ lên bia đá, hái hoa, dẫm đạp vào vườn hoa để chụp ảnh...).- Sản phẩm dập công nghiệp, bìa và nhãn đĩa in offset, đóng gói trong hộp nhựa; Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Giáo dục công dân: Bảo tồn di sản văn hóa | |
| 18 | Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI | 18 | Tờ | - Lược đồ một số cuộc phát kiến địa lý lớn, quan trọng trong thế kỷ XV, XVI.- Lược đồ thể hiện được lộ trình của một số cuộc phát kiến địa lý quan trọng (chuyến đi của Cristoforo Colombo phát hiện ra châu Mỹ năm 1492, chuyến đi của Vasco da Gama đến Ấn Độ năm 1498 và chuyến đi vòng quanh thế giới của Fernão de Magalhães (Ma gien lăng) giữa những năm 1519-1522, Bartolomeu Dias 1450-1500 tìm ra con đường đi vòng qua châu Phi.- Lược đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2. | Môn lịch sử: Các cuộc phát kiến địa lý | |
| 19 | Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng | 18 | Bộ | ‘- Gồm một số đoạn phim tài liệu giới thiệu một số thành tựu tiêu biểu của Văn hóa Phục hưng. Thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; đóng gói trong hộp nhựa, bìa và nhãn đĩa in offsett, có danh mục các clip. | Môn lịch sử: Văn hóa Phục hưng | |
| 20 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX | 18 | Bộ | ‘- 01 phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc trong thời gian từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX. Thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD.- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; đóng gói trong hộp nhựa, bìa và nhãn đĩa in offsett, có danh mục các clip. | Môn lịch sử | |
| 21 | Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á | 18 | Tờ | ‘- 01 tờ lược đồ các quốc gia ở Đông Nam Á trong khoảng thời gian từ nửa sau thế kỷ X đến nửa đầu thế kỷ XVI.- Lược đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2. | Môn lịch sử | |
| 22 | Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI | 18 | Bộ | Một bộ gồm 3 phim thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI, gồm: 01 phim thể hiện các cuộc kháng chiến chống Tống của Đại Cồ Việt năm 981 và 1075-1076; 01 phim thể hiện các cuộc kháng chiến chống Mông Nguyên của nước Đại Việt, thế kỷ XIII; 01 phim thể hiện cuộc Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1428). Thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (1280x720).Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; đóng gói trong hộp nhựa, bìa và nhãn đĩa in offsett, có danh mục các clip. | Môn lịch sử | |
| 23 | Quả địa cầu hành chính | 18 | Quả | Kích thước tối thiểu D=30cm. | Môn địa lý: Thiết bị dùng chung | |
| 24 | Quả địa cầu tự nhiên | 18 | Quả | Kích thước tối thiểu D=30cm. | Môn địa lý: Thiết bị dùng chung | |
| 25 | La bàn | 18 | Cái | La bàn thông dụng. Kích thước tối thiểu D = 10cm; có mặt kính, vật liệu cứng. | Môn địa lý: Thiết bị dùng chung | |
| 26 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | 18 | Hộp | Gồm 2 hộp nhựa có các mẫu quặng và khoáng sản chính của Việt Nam - Hộp số 1 gồm có: Quặng sắt; Quặng đồng; Quặng nhôm; Quặng kẽm; Quặng thiếc; Quặng chì; Quặng crom; Quặng Titan; Quặng Apatit- Hộp số 2 gồm có: Đá mácma; Đá trầm tích; Đá bazan; Đá vôi; Than đá; Muối biển; Đất sét trắng; Cát trắng | Môn địa lý: Thiết bị dùng chung | |
| 27 | Thảm thực vật ở dãy Andes | 18 | Tờ | Tranh thể hiện sự phân hóa của thảm thực vật theo độ cao ở sườn đông và sườn tây dãy Andes (cắt qua lãnh thổ Pê-ru). Kích thước (420x590)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm đã được cơ quan chức năng cấp giấy phép xuất bản theo quy định hiện hành. | Môn địa lý: Tranh Chủ đề: Châu Mỹ | |
| 28 | Bản đồ các nước châu Âu | 18 | Tờ | − Bản đồ treo tường, thể hiện: tên, thủ đô, ranh giới các quốc gia; các sông lớn, các châu lục và đại dương tiếp giáp với châu Âu. Bên dưới tờ bản đồ có tên các quốc gia và diện tích các quốc gia. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2. | Môn địa lý | |
| 29 | Bản đồ tự nhiên châu Âu | 18 | Tờ | − Bản đồ treo tường, thể hiện: địa hình, khí hậu, sông ngòi (có các sông Rhein (Rainơ), Danube (Đanuyp), Volga (Vonga), thảm thực vật, khoáng sản chính. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2. | Môn địa lý | |
| 30 | Bản đồ các nước châu Á | 18 | Tờ | − Bản đồ treo tường, thể hiện: tên, thủ đô, ranh giới các quốc gia; các sông lớn, các châu lục và đại dương tiếp giáp với châu Á. Bên dưới tờ bản đồ có tên các quốc gia và diện tích các quốc gia. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2. | Môn địa lý | |
| 31 | Bản đồ tự nhiên châu Á | 18 | Tờ | − Bản đồ treo tường, thể hiện: các khu vực địa hình, khí hậu, sông ngòi, thảm thực vật, khoáng sản chính ở châu Á. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2. | Môn địa lý | |
| 32 | Bản đồ các nước châu Phi | 18 | Tờ | ,− Bản đồ treo tường, thể hiện: tên, thủ đô, ranh giớicác quốc gia; các sông lớn, các châu lục và đại dương tiếp giáp với châu Phi. Bên dưới tờ bản đồ có tên các quốc gia và diện tích các quốc gia. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2. | Môn địa lý | |
| 33 | Bản đồ tự nhiên châu Phi | 18 | Tờ | − Bản đồ treo tường, thể hiện: địa hình, khí hậu, sông, hồ, thảm thực vật, khoáng sản chính ở châu Phi; thể hiện vị trí kênh đào Xuy-ê. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2. | Môn địa lý | |
| 34 | Bản đồ các nước châu Mỹ | 18 | Tờ | − Bản đồ treo tường, thể hiện: tên, thủ đô, ranh giới các quốc gia; các sông lớn, các đại dương tiếp giáp với châu Mỹ; vị trí kênh đào Pa-na-ma. Bên dưới tờ bản đồ có tên các quốc gia và diện tích các quốc gia. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2. | Môn địa lý | |
| 35 | Bản đồ tự nhiên châu Mỹ | 18 | Tờ | - Bản đồ treo tường, thể hiện: địa hình, khí hậu, sông, hồ, thảm thực vật, khoáng sản chính ở châu Mỹ. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2. | Môn địa lý | |
| 36 | Bản đồ các nước châu Đại Dương | 18 | Tờ | − Bản đồ treo tường, thể hiện: tên, thủ đô, ranh giới các quốc gia; các sông lớn, các biển, đại dương ở châu Đại Dương. Bên dưới tờ bản đồ có tên các quốc gia và diện tích các quốc gia. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2. | Môn địa lý | |
| 37 | Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương | 18 | Tờ | − Bản đồ treo tường, thể hiện: địa hình, khí hậu, sông ngòi, thảm thực vật, khoáng sản chính ở châu Đại Dương. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2. | Môn địa lý | |
| 38 | Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực | 18 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện: Lục địa Nam Cực, đường bình độ thể hiện độ cao, các biển ở Nam Cực, các đại dương tiếp giáp. Kèm theo Lát cắt địa hình và lớp phủ băng ở lục địa Nam Cực; thông tin cơ bản về khí hậu lạnh giá, về tác động của biến đổi khí hậu làm cho lớp băng ở Nam Cực ngày càng tan chảy nhiều hơn. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2. | Môn địa lý | |
| 39 | Rừng Amazon | 18 | Bộ | DVD Video/clip giới thiệu về rừng Amazon. Rừng nhiều tầng tán, xanh quanh năm, trong rừng có nhiều động, thực vật; vai trò của rừng Amazon; sự thu hẹp diện tích rừng Amazon (nguyên nhân, hậu quả); sự cần thiết phải bảo vệ rừng Amazon. Thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD.- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; đóng gói trong hộp nhựa, bìa và nhãn đĩa in offsett, có danh mục các clip. | Môn địa lý | |
| 40 | Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực | 18 | Bộ | DVD Video/clip mô tả được kịch bản về sự thay đổi của thiên nhiên châu Nam Cực khi có biến đổi khí hậu toàn cầu. Thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD.- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; đóng gói trong hộp nhựa, bìa và nhãn đĩa in offsett, có danh mục các clip. | Môn địa lý | |
| 41 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ GV | 18 | Bộ | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn học Địa lý (chương trình 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, lược đồ, sơ đồ, âm thanh, video/clip, các câu hỏi, đề kiểm tra,…) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng: Chức năng hỗ trợ soạn kế hoạch bài dạy (giáo án) điện tử; Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, hình ảnh); Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá; Có các video clip Hướng dẫn sử dụng trực tiếp trên giao diện sản phẩm; Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; đóng gói trong hộp nhựa, bìa và nhãn đĩa in offsett. | Môn địa lý | |
| 42 | Biến áp nguồn | 17 | Cái | Điện áp vào 220V- 50Hz. Điện áp ra: Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24) V. Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V.Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và dộ bền điện trong quá sử dụng. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 43 | Bộ giá thí nghiệm | 17 | Bộ | - Chân đế bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng.- Thanh trụ bằng inox, ɸ 10mm gồm 3 loại: Loại dài 500mm và 1000mm; Loại dài 360mm, một đầu vê tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm; Loại dài 200mm, 2 đầu về tròn: 5 cái.- 10 khớp nối bằng nhôm đúc, (43x20x18) mm, có vít hãm, tay vặn bằng thép. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 44 | Kính lúp | 17 | Cái | Loại thông dụng (kính lúp cầm tay hoặc kính lúp có giá), G =1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 45 | Quả kim loại | 17 | Hộp | Gồm 12 quả kim loại 50 g, có 2 móc treo, có hộp đựng | Môn khoa học tự nhiên | |
| 46 | Đồng hồ đo điện đa năng | 17 | Cái | Loại thông dụng, hiển thị đến 4 chữ số:Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo μA, mA, A.Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo μA, mA, A.Điện áp một chiều: có các thang đo mV và V. Điện áp xoay chiều: có các thang đo mV và V. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 47 | Dây nối | 17 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 48 | Dây điện trở | 17 | Bộ | Cuộn dây điện trở Φ0,3mm, chiều dài 10m. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 49 | Giá quang học | 17 | Cái | Dài tối thiểu 750 mm bằng hợp kim nhôm có thước với độ chia nhỏ nhất 1mm, có đế vững chắc. Con trượt có vạch chỉ vị trí thiết bị quang học cho phép gắn các thấu kính, vật và màn hứng ảnh. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 50 | Máy phát âm tần | 17 | Cái | Màn hình LCD hiển thị 3 chữ số. Tích hợp đầu vào âm thanh, dạng sóng đầu ra hình sin, vuông, nhọn. Dải tần: 0.01Hz ~ 30kHz. Độ phân giải: 0.01Hz. Độ chính xác: ±5x10^-6.Độ ổn định: ±1x10^-6. Biên độ điện áp ra: 0.2~ 20Vp-p (không tải).Độ chính xác biên độ: ±10% (1kHz, 20Vp-p). Đầu vào âm thanh: 20Hz ~ 20kHz; 0 ~ 40dB.Điện áp đầu vào: 110~127VAC ±10% / 220~240VAC ±10%, 50Hz ±2Hz / 60Hz ±2Hz.Kích thước: 240(W)x90(H)x170(D)mm. Khối lượng: 1.5kg | Môn khoa học tự nhiên | |
| 51 | Bộ thu nhận số liệu | 17 | Cái | Thiết bị được thiết kế dưới dạng một máy tính bảng sử dụng hệ điều hành Android, được tích hợp các cảm biến thường được sử dụng trong hầu hết các chương trình giảng dạy về các môn khoa học, và có thể kết nối thêm với 8 cảm biến bên ngoài. Thiết bị đã được cài đặt sẵn các chương trình ứng dụng và phần mềm cần thiết.Hệ điều hành: Android. CPU: Quad-core, 1.8 GHz. Màn hình: 10.1” 1280 x 800 LED IPSBộ nhớ trong: 16G. Camera: trước 2Mp, sau 8Mp. Công suất loa 1Wx2Tiện ích: Wi-Fi: 802.11 b/g/n; Bluetooth 4.0; Khe cắm thẻ nhớ Micro SD.Cổng kết nối bao gồm: Mini-HDMI kết nối máy chiếu: 1 cổng; Cổng kết nối cảm biến rời: 4x; Micro-USB: 1 cổng.Sử dụng phần mềm với giao diện trực quan và đơn giản, dễ dàng thu thập và phân tích dữ liệu. Nhiều chế độ hiển thị dữ liệu: đồ thị (độc lập hoặc kết hợp các đại lượng tuỳ ý), bảng dữ liệu, bản đồ. Các phép đo dữ liệu thời gian thực thông qua các cảm biến tích hợp bên trong và các cảm biến rời bên ngoài. Hỗ trợ định vị GPS. Có thể lưu, xuất hoặc chia sẻ dữ liệu tuỳ ý. Có thể kết nối sử dụng với hơn 60 loại cảm biến rời khác nhau.Tích hợp các cảm biến bao gồm: Micro (70 đến 20000Hz); Âm thanh (40 đến 110dB); GPS; Gia tốc kế 3 chiều (±2); Chỉ số UV (0 - 13 W/m2); Cường độ sáng (0 đến 128,000lux); Áp suất khí quyển (260 đến 1260 mbar); Độ ẩm môi trường (0 đến 100%); Nhiệt độ (-15 đến 50°C / 5 đến 120°F); Nhịp tim (40 đến 240 bpm); Điểm sương (-15 đến 50°C/ 5 đến 122°F); Gia tốc 3 chiều (±2g). Pin: Li-Polymer, dung lượng lên đến 8000 mAh. Sạc: 5V/2A. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 52 | Cảm biến điện thế | 17 | Cái | Dải đo: ±25V. Điện áp đầu vào: AC hoặc DCĐộ phân giải 12.5mV. Độ chính xác: ±3% trên toàn dải đo.Điện trở đầu vào: 2MΩ. Điện áp cực đại: 60V | Môn khoa học tự nhiên | |
| 53 | Cảm biến dòng điện | 17 | Cái | Dải đo: ±2.5A. Dòng đầu vào: AC hoặc DCĐộ chính xác: 3% trên toàn bộ dải đo. Độ phân giải (12-bit): 1.25mATốc độ lấy mẫu tối đa: 10 mẫu mỗi giây. Điện trở đầu vào: 0,1Ω. Giới hạn dòng: 5A | Môn khoa học tự nhiên | |
| 54 | Cảm biến nhiệt độ | 17 | Cái | Dải đo: - 40 đến 140°C hoặc - 40 đến 284°FĐộ chính xác: ±2% trên toàn bộ thang đo.Độ phân giải: 0.03°C.Tốc độ lấy mẫu: 10 mẫu/giây.Thời gian phản hồi: 20 giây trong chất lỏng; 40 đến 60 giây trong không khí | Môn khoa học tự nhiên | |
| 55 | Đồng hồ bấm giây | 17 | Cái | Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 56 | Bộ lực kế | 17 | Bộ | Thân lực kế hình trụ rỗng liền khối, làm bằng chất liệu nhựa Arcrylic, trong suốt, trên thân có chia vạch với độ chia phù hợp với từng lực kế.- Có vít hiệu chỉnh về vị trí "O".- Lực kế 1N (1 chiếc): Loại lực kế lò xo; Dải đo: 0 - 1N, độ chia 0.02N- Lực kế 2.5N (1 chiếc): Loại lực kế lò xo; Dải đo: 0 - 2.5N, độ chia 0.05N- Lực kế 5N (1 chiếc): Loại lực kế lò xo; Dải đo: 0 - 5N, độ chia 0.1N | Môn khoa học tự nhiên | |
| 57 | Cốc đốt | 17 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Cốc thủy tinh dạng cao và có khe miệng. Thân hình trụ có chia vạch định mức; Dung tích: 500 ml. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 58 | Bộ thanh nam châm | 17 | Cái | - Nam châm 100x12x8 mm (1 chiếc): Nam châm AlNiCo, lực hút mạnh. Cực bắc được đánh dấu rõ ràng. Kích thước: (100x12x8) mm.- Nam châm 150x12x8 mm (1 chiếc): Nam châm AlNiCo, lực hút mạnh. Cực bắc được đánh dấu rõ ràng. Kích thước: (150x12x8) mm. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 59 | Biến trở con chạy | 17 | Cái | Điện trở cực đại: 100Ω. Điện áp cực đại: 380VAC, 400VDC.Vật liệu cách điện: >3x 10^9Ω. Kích thước: 285x140x95mm. Đường kính lõi sứ: 47mm.Khối lượng: 1.8kg. Được bọc trong hộp kim loại chắc chắn, con chạy có tiếp điểm trượt than chì tiếp xúc tốt. Có gắn thước đo chia tỷ lệ theo chiều dài. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 60 | Ampe kế một chiều | 17 | Cái | Thang 1A nội trở 0,17 Ω/V; thang 3A nội trở 0,05 Ω/V; độ chia nhỏ nhất 0,1A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Độ chính xác 2,5. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 61 | Vôn kế một chiều | 17 | Cái | Thang đo 6V và 12V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 62 | Nguồn sáng | 17 | Bộ | Một bộ gồm: Bộ gồm 4 đèn laser tạo các chùm tia song song và đồng phẳng, một chùm tia có thể thay đổi độ nghiêng mà vẫn đồng phẳng với các chùm ta còn lại; điện áp hoạt động 6V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2 mm đến 1,5 mm; có công tắc tắt mở cho từng đèn. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành. Đèn 12V – 21W có bộ phận để tạo chùm tia song song, vỏ bằng nhôm hợp kim, có khe cài bản chắn sáng, có các vít điều chỉnh và hãm đèn, có trụ thép inox đường kính tối thiểu 6mm. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 63 | Bút thử điện thông mạch | 17 | Cái | Dùng để năng tra nhanh dòng điện có phạm vi đo từ 100-500V. Ứng dụng trong gia đình hoặc ngành liên quan đến điện. Có thể dùng như 1 tuốc-nơ-vít trong một số trường hợp. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 64 | Nhiệt kế (lỏng) | 17 | Cái | Vỏ làm bằng thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất. Thân nhiệt kế hình trụ, có chia thang nhiệt độ và với độ chia 0.5°C. Thang đo: -10 đến 110°C. Chất chỉ thị: rượu màu đỏ. Chiều dài: 300mm. Nhiệt kế được bảo quản trong hộp nhựa trong | Môn khoa học tự nhiên | |
| 65 | Thấu kính hội tụ | 17 | Cái | Bằng thuỷ tinh quang học, có tiêu cự f = 50 mm và f = 100 mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 66 | Thấu kính phân kì | 17 | Cái | Bằng thuỷ tinh quang học f = -100 mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 67 | Giá để ống nghiệm | 17 | Cái | Bằng nhựa chịu được hóa chất, hình tròn đường kính, sử dụng tối đa cho 12 ống nghiệm, 4 đường kính 25mm và 8 đường kính 19mm thông qua lỗ trên tấm trên cùng. Phần đế có 16 cọc để phơi ống nghiệm, xung quanh có dạng hình máng để chứa dung dịch nhỏ giọt. Giá đỡ có thể dễ dàng tháo rời để vệ sinh. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 68 | Đèn cồn | 17 | Cái | Được làm bằng thép không gỉ. Có núm vặn để nâng cao bấc và nắp để để dập tắt ngọn lửa.Dung tích: 60ml. Kích thước: F 65 x 70mm. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 69 | Lưới thép tản nhiệt | 17 | Cái | Dụng cụ được làm bằng kim loại dạng lưới thép và gốm. Phần gốm được tráng ở trung tâm của lưới thép vuông. Sử dụng cho các thí nghiệm đun. Kích thước: (125 x 125)mm. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 70 | Găng tay cao su | 17 | Đôi | Găng tay được làm bằng chất liệu cao su chuyên dụng, có độ đàn hồi cao và không bị kết dính. Kích cỡ: M. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 71 | Áo choàng | 17 | Cái | Áo được may bằng vải trắng với chất liệu vải Cốt-tông. Dạng áo dài tay. Sử dụng để bảo hộ trong các buổi thực hành và thí nghiệm. Kích cỡ: S/M/L. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 72 | Kính bảo hộ | 17 | Cái | Chất liệu: nhựa tổng hợp; Mắt kính trong suốt, thiết kế gọn nhẹ, chắc chắn. Gọng kính có thể điều chỉnh để phù hợp với từng khuôn mặt người đeo. Có đệm mũi chống trượt trong quá trình đeo. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 73 | Chổi rửa ống nghiệm | 17 | Cái | Thân chổi bằng thép xoắn; Phần thân chổi rửa là các sợi ni-lông, phần đầu chổi được gắn các sợi cô-tông, giúp việc rửa được sạch hơn và bảo vệ sự hư hại của ống nghiệm. Chiều dài: 300 mm. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 74 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 17 | Cái | Kích thước (420x330 x80) mm; bằng gỗ (hoặc vật liệu tương đương) dày 10mm. Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x80) mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230) mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất. Có quai xách cao 160mm. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 75 | Bình chia độ | 17 | Cái | Hình trụ ɸ30 mm; cao 180 mm; có để; giới hạn đo 250ml; độ chia nhỏ nhất 2 ml; thủy tinh trung tính, chịu nhiệt. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 76 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 17 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 77 | Cốc thủy tinh 100 ml | 17 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Cốc thủy tinh dạng cao và có khe miệng. Thân hình trụ có chia vạch định mức; Dung tích: 100 ml; Đường kính: 48 mm; Chiều cao: 80 mm. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 78 | Chậu thủy tinh | 17 | Cái | Thuỷ tinh thường, có kích thước miệng Φ200mm và kích thước đáy Φ100mm, độ dày 2,5mm | Môn khoa học tự nhiên | |
| 79 | Ống nghiệm | 17 | Cái | Chất liệu: thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất; Ống nghiệm hình trụ và có viền miệng; Kích thước: (16 x 160) mm. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 80 | Ống đong hình trụ 100 ml | 17 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 81 | Bình tam giác 250ml | 17 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Φ28mm). | Môn khoa học tự nhiên | |
| 82 | Bình tam giác 100ml | 17 | Cái | Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Bình tam giác dạng cổ hẹp; Thân bình có chia vạch định mức; Dung tích: 100 ml. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 83 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 17 | Bộ | Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: 1 ống hình chữ L (60, 180) mm; 1 ống hình chữ L (40, 50) mm; 1 ống thẳng, dài 70mm; 1 ống thẳng, dài 120mm; 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm; 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 84 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 17 | Bộ | - Loại có đáy lớn Φ21mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 22mm (1 chiếc): Chất liệu: cao su tự nhiên, đàn hồi cao; Dạng không lỗ; Đường kính trên/ dưới: 21/15 mm.- Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ21mm, cao 31mm (1 chiếc): Chất liệu: cao su tự nhiên, đàn hồi cao; Dạng không lỗ; Đường kính trên/ dưới: 28/21 mm.- Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 21mm (1 chiếc): Chất liệu: cao su tự nhiên, đàn hồi cao; Dạng không lỗ; Đường kính trên/ dưới: 19/14 mm.- Loại có đáy lớn Φ45mm, đáy nhỏ Φ35mm, cao 36mm (1 chiếc): Chất liệu: cao su tự nhiên, đàn hồi cao; Dạng không lỗ; Đường kính trên/ dưới: 45/35 mm.- Loại có đáy lớn Φ21mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 22mm (1 chiếc): Chất liệu: cao su tự nhiên, đàn hồi cao; Dạng có 1 lỗ; Đường kính trên/ dưới: 21/15 mm- Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ21mm, cao 31mm (1 chiếc): Chất liệu: cao su tự nhiên, đàn hồi cao; Dạng có1 lỗ; Đường kính trên/ dưới: 28/21 mm.- Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 21mm (1 chiếc): Chất liệu: cao su tự nhiên, đàn hồi cao; Dạng có 1 lỗ; Đường kính trên/ dưới: 19/14 mm.- Loại có đáy lớn Φ45mm, đáy nhỏ Φ35mm, cao 36mm (1 chiếc): Chất liệu: cao su tự nhiên, đàn hồi cao; Dạng có 1 lỗ; Đường kính trên/ dưới: 45/35 mm. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 85 | Bát sứ | 17 | Cái | Dụng cụ được làm từ chất liệu sứ trắng chịu nhiệt và hóa chất. Dùng để nung mẫu chất ở nhiệt độ cao trong thí nghiệm chế tác vật liệu, nghiên cứu sự phụ thuộc của chất vật liệu dựa vào nhiệt độ. Dung tích: 100 ml. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 86 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 17 | Bộ | Gồm: 01 Lọ màu nâu và 04 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φ nhỏ 15mm, Φ lớn 18mm). Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 87 | Thìa xúc hóa chất | 17 | Cái | Chất liệu: kim loại không gỉ, chịu hoá chất; Dùng để xúc hóa chất. Chiều dài: 150 mm. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 88 | Đũa thủy tinh | 17 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ6 mm dài 250 mm. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 89 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 17 | Cái | Loại thông dụng, 10 ml. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 90 | Cân điện tử | 17 | Cái | Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240 gam. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 91 | Giấy lọc | 17 | Hộp | Được làm bằng chất liệu giấy chuyên dụng, chất lượng cao. Giấy lọc có dạng hình tròn; Đường kính: 115 mm; Số lượng: 100 tờ/ hộp | Môn khoa học tự nhiên | |
| 92 | Nhiệt kế y tế | 17 | Cái | Dùng để đo nhiệt độ thân nhiệt cơ thể người. Thang đo: 35 - 42°C; Độ chính xác: ± 0.1°C. Chất chỉ thị: Thủy ngân (Hg). Nhiệt độ được ghi màu đỏ là 37°C (nhiệt độ trung bình của cơ thể). Dụng cụ được bảo quản trong hộp nhựa. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 93 | Kính hiển vi | 17 | Cái | Với 2 ống ngắm có góc nghiêng 30° và khoảng điều chỉnh 48 - 75 mm, đầu kính có thể xoay 360°; Thị kính: 10X và 16X; Có 4 ổ lắp vật kính, với nấc khóa vật kính tại vị trí làm việc. Vật kính: có 4 vật kính tiêu sắc 4X; 10X, 40X và 100X (soi dầu). Vật kính 40X và 100X có cấu tạo lò xo song trục chống vỡ tiêu bản. Bàn soi gồm 2 lớp có kích thước trên/ dưới: 142 x 132 mm/ 75 x 40 mm, được làm bằng vật liệu chống ăn mòn bởi hóa chất, có gắn kẹp tiêu bản và 2 ốc đồng trục điều chỉnh kẹp tiêu bản theo phương trục X-Y. Với 2 ốc điều khiển mâm kính lên/ xuống (ốc sơ cấp và vi cấp) gắn 2 bên thân kính. Có ốc giới hạn mâm kính. Bộ tụ quang 1.25 NA và có bộ phận điều chỉnh sáng theo cấu tạo mống mắt. Nguồn sáng chế tạo theo công nghệ đèn S-LED; Có chiết áp điều chỉnh cường độ ánh sáng. Nguồn điện: 220 – 240 V.Hệ thống Camera: Độ phân giải ảnh: 1.3 MP, 1280 x 1024 pixel; Đầu ra: USB 2.0; Hệ điều hành: Windows 2000/ XP/ VISTA; Phần mềm xử lý hình ảnh: Scope Image 9.0; Độ hiển thị vi trường: 90%. Chức năng phần mềm: Chụp ảnh; Quay video; Đo kích thước mẫu vật; Xây dựng kho tài liệu; Xử lý hình ảnh (Âm tính, hóa thạch, trắng đen)Phụ kiện đi kèm: Phần mềm Scope Image 9.0; Cáp kết nối USB 2.0; Kính lọc màu xanh; Cầu chì 1A; Túi chắn bụi; Dầu soi; Tài liệu hướng dẫn. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 94 | Kẹp ống nghiệm | 17 | Cái | Chất liệu: gỗ - Thanh kẹp được gắn với nhau bằng một lò xo kim loại. Khoảng kẹp: 11 - 19 mm. | Môn khoa học tự nhiên | |
| 95 | Bột lưu huỳnh (S) | 17 | gam | Công thức hóa học: S, Ngoại quan: Dạng bột màu vàng chanhQuy cách: 100g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 96 | Iodine (I2) | 17 | gam | Công thức hóa học: I2. Ngoại quan: Tinh thể màu tím đenQuy cách: 5g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 97 | Dung dịch nước bromine (Br2) ( Brom (Br2)-1ml/ống) | 17 | ml | Công thức hóa học: Br2. Trạng thái: Chất lỏng. Màu sắc: Nâu đỏQuy cách: 50ml/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 98 | Đồng phoi bào (Cu) | 17 | gam | Công thức hóa học: Cu. Ngoại quan: Dạng bột màu cam đỏQuy cách: 100g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 99 | Bột sắt (Fe) | 17 | gam | Công thức hóa học: Fe. Ngoại quan: Dạng bột màu trắng xámQuy cách: 100g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 100 | Đinh sắt (Fe | 17 | gam | Công thức hóa học: Fe. Ngoại quan: Chất rắn dạng que Quy cách: 100g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 101 | Zn (viên) | 17 | gam | Công thức hóa học: Zn. Ngoại quan: Dạng viên màu trắng xámQuy cách: 100g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 102 | Sodium (Na) | 17 | gam | Công thức hóa học: Na. Natri kim loại, bảo quản trong dầu. Màu sắc: Ánh kim sáng bạcTrạng thái: Chất rắnQuy cách: 50g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 103 | Magnesium (Mg) dạng mảnh | 17 | gam | Công thức hóa học: Mg. Ngoại quan: Chất rắn dạng mảnhQuy cách: 50g/túi | Môn khoa học tự nhiên | |
| 104 | Cuper (II) oxide (CuO) | 17 | gam | Công thức hóa học: CuO. Ngoại quan: Chất rắn màu đenQuy cách: 50g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 105 | Đá vôi cục | 17 | gam | Công thức hóa học: CaCO3. Ngoại quan: Dạng cục màu trắng Quy cách: 50g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 106 | Manganese (II) oxide (MnO2) | 17 | gam | Công thức hóa học: MnO2. Ngoại quan: Chất rắn màu đen Quy cách: 10g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 107 | Sodium hydroxide (NaOH) | 17 | gam | Công thức hóa học: NaOH. Ngoại quan: Dạng tinh thể không màuQuy cách: 100g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 108 | Copper sulfate (CuSO4) | 17 | gam | Công thức hóa học: CuSO4. Ngoại quan: Dạng tinh thể màu xanhQuy cách: 50g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 109 | Hydrochloric acid (HCl) 37% | 17 | lít | Công thức hóa học: HCl. Ngoại quan: Chất lỏng không màuQuy cách: 500ml/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 110 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) | 17 | lít | Công thức hóa học: H2SO4. Ngoại quan: Chất lỏng không màuQuy cách: 500ml/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 111 | Dung dich ammonia (NH3) đặc | 17 | lít | Công thức hóa học: NH3. Ngoại quan: Chất lỏng không màu có mùi khaiQuy cách: 2500ml/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 112 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn | 17 | gam | Công thức hóa học: MgSO4. Ngoại quan: Dạng tinh thể màu trắngQuy cách: 10g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 113 | Barichloride (BaCl2) rắn | 17 | gam | Công thức hóa học: BaCl2. Ngoại quan: Dạng tinh thể không màuQuy cách:10g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 114 | Sodium chloride (NaCl) | 17 | gam | Công thức hóa học: NaCl. Ngoại quan: Chất rắn màu trắngQuy cách: 100g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 115 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch | 17 | lít | Công thức hóa học: Na2SO4. Ngoại quan: Chất lỏng không màuQuy cách: 200ml/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 116 | Silve nitrate (AgNO3) | 17 | lít | Công thức hóa học: AgNO3. Ngoại quan: Chất rắn màu trắngQuy cách: 200ml/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 117 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) | 17 | lít | Công thức hóa học: C2H5OH. Ngoại quan: Chất lỏng không màu Quy cách: 500ml/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 118 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 17 | gam | Công thức hóa học: C6H12O6. Ngoại quan: Chất rắn màu trắngQuy cách: 200g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 119 | Nến (Parafin) rắn | 17 | gam | Công thức hóa học: CnH2n+2. Trạng thái: Chất rắn màu trắng, không mùi Quy cách: 100g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 120 | Giấy phenolphthalein | 17 | hộp | Dùng để chỉ thị độ pH của dung dịchCó công thức hóa học C20H14O4Quy cách: 1 hộp | Môn khoa học tự nhiên | |
| 121 | Dung dịch phenolphthalein | 17 | lít | Có công thức hóa học C20H14O4Trạng thái: Chất lỏng không màu | Môn khoa học tự nhiên | |
| 122 | Nước oxi già y tế (3%) | 17 | lít | Công thức hóa học: H2O2. Trạng thái: Chất lỏng không màuQuy cách: 500ml/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 123 | Cồn đốt | 17 | lít | Công thức hóa học: C2H5OH. Ngoại quan: Chất lỏng không màu Quy cách: 1000ml/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 124 | Nước cất | 17 | lít | Công thức hóa học: H2O. Ngoại quan: Chất lỏng không màuQuy cách: 1000ml/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 125 | Al (Bột) | 17 | gam | Công thức hóa học: Al. Ngoại quan: Dạng bộtQuy cách: 500g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 126 | Kali permanganat (KMnO4) | 17 | gam | Công thức hóa học: KMnO4. Tên gọi khác: Thuốc tím. Ngoại quan: Dạng bột màu ttím Quy cách: 500g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 127 | Kali chlorrat (KClO3) | 17 | gam | Công thức hóa học: KClO3. Ngoại quan: Dạng bột màu trắng Quy cách: 500g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 128 | Calcium oxide (CaO) | 17 | gam | Công thức hóa học: CaO. Ngoại quan: Dạng bột màu trắng Quy cách: 500g/lọ | Môn khoa học tự nhiên | |
| 129 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 17 | Tờ | - Dạng bảng dài 18 ô có đầy đủ các thông số cơ bản của 112 nguyên tố hóa học: STT, ký hiệu, tên gọị theo danh pháp Quốc tế, Nguyên tử khối và các sản phẩm ứng dụng minh họa.- Có phân biệt màu sắc khác nhau cho 3 nhóm nguyên tố: Kim loại; Phi kim; Khí hiếm.- Kích thước (75x100)cm. In trên tấm nhựa poly, nhiều màu. Có thể lau rửa và đánh dấu trên bề mặt. | Môn khoa học tự nhiên: Tranh | |
| 130 | Thiết bị “bắn tốc độ” | 17 | Tờ | Mô tả sơ lược cách đo tốc độ bằng thi ết bị “bắn tốc độ”. Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán OPP mờ, được đóng gói trong túi nhựa, quy cách tranh và định lượng giấy được thể hiện trên bao bì. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn khoa học tự nhiên: Tranh | |
| 131 | Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 17 | Tờ | Mô tả khoảng cách phanh xe ở các tốc độ khác nhau với xe ô tô con, ô tô tải và xe gắn máy. Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán OPP mờ, được đóng gói trong túi nhựa, quy cách tranh và định lượng giấy được thể hiện trên bao bì. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn khoa học tự nhiên: Tranh | |
| 132 | Từ trường của Trái Đất | 17 | Tờ | Mô tả hình ảnh từ trường của Trái Đất.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán OPP mờ, được đóng gói trong túi nhựa, quy cách tranh và định lượng giấy được thể hiện trên bao bì. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022 | Môn khoa học tự nhiên: Tranh | |
| 133 | Trao đổi chất ở động vật | 17 | Tờ | Mô tả khái quát con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán OPP mờ, được đóng gói trong túi nhựa, quy cách tranh và định lượng giấy được thể hiện trên bao bì. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn khoa học tự nhiên: Tranh | |
| 134 | Vận chuyển các chất ở người | 17 | Tờ | Mô tả quá trình vận chuyển các chất theo 2 vòng tuần hoàn ở ngườiTranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán OPP mờ, được đóng gói trong túi nhựa, quy cách tranh và định lượng giấy được thể hiện trên bao bì. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn khoa học tự nhiên: Tranh | |
| 135 | Vòng đời của động vật | 17 | Tờ | - Mô tả vòng đời của đại diện 3 nhóm động vật (không biến thái, biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn).Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán OPP mờ. Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022; được đóng gói trong túi nhựa, quy cách tranh và định lượng giấy được thể hiện trên bao bì. | Môn khoa học tự nhiên: Tranh | |
| 136 | Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật | 17 | Tờ | Mô tả một số hình thức sinh sản vô tính ở động vậtTranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán OPP mờ, được đóng gói trong túi nhựa, quy cách tranh và định lượng giấy được thể hiện trên bao bì. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn khoa học tự nhiên: Tranh | |
| 137 | Sinh sản hữu tính ở thực vật | 17 | Tờ | Mô tả quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật (thụ phấn, thụ tinh, sự lớn lên của quả)Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán OPP mờ, được đóng gói trong túi nhựa, quy cách tranh và định lượng giấy được thể hiện trên bao bì. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn khoa học tự nhiên: Tranh | |
| 138 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh | 17 | Bộ | Trống có đường kính tối thiểu Φ180 mm, cao tối thiểu 200 mm, dùi gõ thích hợp với trống;Âm thoa chuẩn dài tối thiểu 200 mm, búa gõ thích hợp bằng cao su. | Môn khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ hoá chất theo chủ đề | |
| 139 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm | 17 | Bộ | - Cảm biến âm thanh (1 chiếc): Sử dụng để khảo sát dạng sóng âm (tần số, chu kỳ, biên độ); Dải tần số: 35Hz đến 10,000Hz; Dải điện áp: ±1.5V; Độ phân giải điện áp: 0.73mV.- Loa mini (1 chiếc): Loa mini đường kính khoảng 75mm, công suất 5W, 8Ω trở kháng, được gắn trong một hộp nhựa hình chữ nhật và được cung cấp với một cặp ổ cắm đầu vào bọc cách điện 4mm. Nam châm gốm thông lượng cao của loa giúp thiết bị tạo ra âm thanh chất lượng cao trên toàn dải tần số âm thanh.- Giá đỡ (1 bộ): Bộ dụng cụ bao gồm: Chân đế hình chữ nhật, 200x125mm (01 cái). Đế bằng thép, hình chữ nhật, có lỗ ren cho thanh trụ đường kính 12.5mm. Màu xanh lam. Đế được làm lõm ở phía dưới với hai mặt ngắn hơn có chân cao su để tăng độ ổn định và tránh làm hỏng bề mặt làm việc. Kích thước: (200 x 125)mm; Khớp nối chữ S (01 cái): Kẹp được làm bằng chất liệu kim loại mạ crôm. Dùng để kẹp giữ thanh trụ và dụng cụ theo hướng ngang và dọc. Độ rộng khoảng kẹp lên đến 16 mm; Khớp nối đa năng (01 cái): Kẹp được làm bằng chất liệu kim loại mạ crôm. Dùng để kẹp giữ dụng cụ theo nhiều góc độ khác nhau. Khoảng kẹp: 0 - 80 mm. Đường kính trụ giữ: 12 mm; Thanh trụ, 500 mm, có ren (01 cái): Được làm bằng chất liệu thép không gỉ. Thân hình trụ, một đầu thanh trụ có ren, đầu còn lại được bo tròn, nhẵn cạnh. Kích thước: (12.5 x 500) mm | Môn khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ hoá chất theo chủ đề | |
| 140 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng | 17 | Bộ | Tấm pin năng lượng mặt trời 3V, 150mA được gắn trên giá đỡ bằng nhựa có kích thước xấp xỉ (100x90x65)mm. Có 2 ổ cắm 4mm đầu ra được bảo vệ và nằm thẳng hàng với đèn LED chỉ thị. | Môn khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ hoá chất theo chủ đề | |
| 141 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng | 17 | Bộ | - Bản phẳng có chia độ (1 cái): Đĩa chia độ kích thước lớn, có các vạch chia độ. Ở giữa có kẻ 2 trục vuông góc tại tâm của đĩa. Đế bằng nam châm gắn được trên bẳng từ.- Gương phẳng (1 cái): Dạng hình khối dài. Kích thước vừa với bản phẳng có chia độ.Đế bằng nam châm gắn được trên bảng từ.E190 | Môn khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ hoá chất theo chủ đề | |
| 142 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu | 17 | Bộ | - Kim nam châm (1 chiếc): Làm bằng thép cacbon với vòng bi bằng đồng thau để xoay vòng.- Giá đỡ kim nam châm (1 chiếc): Trụ đỡ không từ tính với điểm xoay bằng thép carbon, gắn cố định trên chân đế hình chữ nhật, chiều cao tổng thể khoảng 110mm- Mảnh nhôm mỏng, (80 x 80) mm (1 chiếc): Tấm nhôm phẳng. Kích thước: (80 x 80) mm- Thước nhựa dẹt, 300 mm (1 chiếc): Thước nhựa thông dụng, chiều dài 300mm có các vạch chia với độ chia nhỏ nhất mm. - La bàn loại nhỏ (1 chiếc): Với mặt số được đánh dấu bằng các điểm chính của la bàn, kim nam châm có thể quay tự do trên trục, mặt kính trong suốt bằng nhựa; Kích thước: Đường kính 75mm | Môn khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ hoá chất theo chủ đề | |
| 143 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm | 17 | kg | Dây đồng Emay (1 cái): Dây đồng có phủ lớp cách điện emay mỏng. Đường kính khoảng 0.3 - 0.4 mm. - Bulon (1 cái): Bulon bằng thép không gỉ, loại M8.- Khung quấn dây bằng nhựa (1 cái): Làm bằng nhựa dạng hình trụ rỗng, sử dụng để quấn dây đồng. Lỗ ống dây vừa với bulon M8. | Môn khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ hoá chất theo chủ đề | |
| 144 | Bộ thí nghiệm từ phổ | 17 | Bộ | Một bộ hai bản trong suốt kích thước (155x76x6)mm có ma trận các khoang tròn nhỏ, mỗi khoang chứa một thanh sắt nhỏ hoạt động như một kim la bàn. Bản có thể được sử dụng để thể hiện phổ của từ trường trong một hoặc hai chiều với các đặc tính hút và đẩy của nam châm. Được cung cấp kèm theo một bộ nam châm. | Môn khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ hoá chất theo chủ đề | |
| 145 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp | 17 | Bộ | Gồm: Đèn cồn, cốc thủy tinh loại 250 ml, pipet (TBDC). Đĩa petri (Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Dạng đĩa tròn, với 2 chiếc lồng vào nhau, có đường kính: 100 mm và chiều cao: 17 mm); Panh (Chất liệu: kim loại không gỉ, chịu hoá chất; Dùng để gắp hóa chất và các mẫu vật nhỏ, phía trong đầu 2 tay kẹp có các gờ nhỏ để tăng độ ma sát khi kẹp giữ mẫu vật. Chiều dài: 130 mm); 2 chuông thủy tinh (Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Phía trên chuông có núm tay cầm hình cầu, Kích thước: 25 x 45 mm); Cồn 70 độ (Công thức hóa học: C2H5OH, Ngoại quan: Chất lỏng không màu, Quy cách: 1lít/lọ; Dung dịch iode (1%) (Công thức hóa học: I2, Ngoại quan: dung dịch màu vàng nâu, Quy cách: 100 ml/lọ). | Môn khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ hoá chất theo chủ đề | |
| 146 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào | 17 | Bộ | Chủ để thí nghiệm: Hô hấp là gì? Mẫu vật sử dụng cho thí nghiệm hô hấp ở thực vật. Ý nghĩa của các bước tiến hành thí nghiệm. Vai trò của Oxy trong hô hấp tế bàoGồm các thiết bị:- Bình thủy tinh, 1000 ml (1 chiếc): Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt và hóa chất. Dung tích: 1000 ml.- Dây kim loại có giá đỡ nến (1 chiếc): Chất liệu: kim loại, có gắn giá đỡ nến.- Cây nến (2 chiếc): Công thức hóa học: CnH2n+2; Trạng thái: Chất rắn màu trắng, không mùi | Môn khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ hoá chất theo chủ đề | |
| 147 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước | 17 | Bộ | Gồm:- 2 cốc thuỷ tinh loại 250 ml (TBDC).- 2 lọ phẩm màu (màu xanh và màu đỏ) (Bộ hóa chất chỉ thị màu xanh và đỏ. Dạng bột, được bảo quản trong lọ nhựa. Khối lượng: 25g/ lọ).- Cân thăng bằng (với 2 đĩa cân và các quả cân nhỏ)+ Cân thăng bằng: Thân làm bằng kim loại sơn tĩnh điện, 2 đĩa cân làm bằng nhôm. Khả năng cân tối đa: 2000g.+ Bộ quả cân: Bộ được thiết kế chính xác các khối lượng 500g (1), 200g (1), 100g (2), 50g (1), 20g (1), 10g (2), 5g (1), 2g (2) và 1g (1) được đánh dấu ở mặt trên của chúng để dễ dàng nhận biết. Tất cả các quả cân đều có vòng cổ ở phía trên giúp dễ dàng nhấc chúng ra khỏi hộp. | Môn khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ hoá chất theo chủ đề | |
| 148 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước | 17 | Bộ | Gồm: Bình tam giác (Loại 250 ml) (TBDC).- Cân thăng bằng:+ Cân thăng bằng: Thân làm bằng kim loại sơn tĩnh điện, 2 đĩa cân làm bằng nhôm. Khả năng cân tối đa: 2000g.+ Bộ quả cân: Bộ được thiết kế chính xác các khối lượng 500g (1), 200g (1), 100g (2), 50g (1), 20g (1), 10g (2), 5g (1), 2g (2) và 1g (1) được đánh dấu ở mặt trên của chúng để dễ dàng nhận biết. Tất cả các quả cân đều có vòng cổ ở phía trên giúp dễ dàng nhấc chúng ra khỏi hộp. | Môn khoa học tự nhiên: Thiết bị, dụng cụ hoá chất theo chủ đề | |
| 149 | Bộ vật liệu cơ khí | 17 | Bộ | Bộ vật liệu cơ khí gồm: Tấm nhựa Formex (khổ A3, dày 3 và 5mm), số lượng 10 tấm mỗi loại; Tấm nhựa Acrylic (A4, trong suốt, dày 3mm), số lượng 10 tấm; Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10 thanh; Vít ren và đai ốc M3, 100 cái; Vít gỗ các loại, 100 cái; Mũi khoan (đường kính 3), 5 mũi; Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái. | Môn Công nghệ: Vật liệu, dụng cụ cơ khí | |
| 150 | Bộ dụng cụ cơ khí | 17 | Bộ | Bộ dụng cụ cơ khí gồm: Thước lá (dài 30 cm); Thước cặp cơ (loại thông dụng); Đầu vạch dấu (loại thông dụng); Thước đo góc (loại thông dụng); Thước đo mặt phẳng (loại thông dụng); Dao dọc giấy (loại thông dụng); Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng); Ê tô nhỏ (khẩu độ 50 mm); Dũa (dẹt, tròn)-mỗi loại một chiếc; Cưa tay (loại thông dụng); Bộ tuốc nơ vít đa năng (loại thông dụng); Mỏ lết cỡ nhỏ (loại thông dụng); Kìm mỏ vuông (loại thông dụng); Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60W). | Môn Công nghệ: Vật liệu, dụng cụ cơ khí | |
| 151 | Bộ vật liệu điện | 17 | Bộ | Bộ vật liệu điện gồm: Pin lithium loại 3.7V, 1200 maH, 9 cục; Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái; Dây điện màu đen, màu đỏ (đường kính 0.3 mm), 20 m cho mỗi màu; Dây nối kĩ thuật điện (Dây đơn, đường kính 1.5mm, dài 30Cm, có chốt cắm hai đầu đường kính 4mm); Dây cáp dupont (Loại dài 30 cm, chân 2.54mm, 40 sợi); Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 30 cm), 30 sợi; Gen co nhiệt (đường kính 2 và 3 mm), mỗi loại 2 m; Băng dính cách điện_05 cuộn; Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2 mm), 5 tấm; Muối FeCL3, 500 g; Thiếc hàn cuộn (loại 100 g), 03 cuộn; Nhựa thông: 300 g. | Môn Công nghệ: Vật liệu, dụng cụ điện , điện từ | |
| 152 | Bộ dụng cụ điện | 17 | Bộ | Bộ dụng cụ điện gồm: Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600 mA); Đồng hồ vạn năng số (loại thông dụng); Bút thử điện (loại thông dụng); Kìm tuốt dây điện (loại thông dụng); Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng); Kìm cắt (loại thông dụng); Tua vít kĩ thuật điện (loại thông dụng); Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm đế mỏ hàn (loại thông dụng). | Môn Công nghệ: Vật liệu, dụng cụ điện , điện từ | |
| 153 | Dụng cụ đo các đại lượng không điện. | 17 | Bộ | Thiết bị được thiết kế dưới dạng một máy tính bảng sử dụng hệ điều hành Android, được tích hợp các cảm biến thường được sử dụng trong hầu hết các chương trình giảng dạy về các môn khoa học, và có thể kết nối thêm với 8 cảm biến bên ngoài. Thiết bị đã được cài đặt sẵn các chương trình ứng dụng và phần mềm cần thiết.Hệ điều hành: Android. CPU: Quad-core, 1.8 GHz. Màn hình: 10.1” 1280 x 800 LED IPSBộ nhớ trong: 16Gb. Camera: trước 2Mp, sau 8Mp. Công suất loa 1Wx2Tiện ích: Wi-Fi: 802.11 b/g/n; Bluetooth 4.0; Khe cắm thẻ nhớ Micro SD; Cổng kết nối bao gồm: Mini-HDMI kết nối máy chiếu: 1 cổng; Cổng kết nối cảm biến rời: 4x; Micro-USB: 1 cổng. Sử dụng phần mềm với giao diện trực quan và đơn giản, dễ dàng thu thập và phân tích dữ liệu. Nhiều chế độ hiển thị dữ liệu: đồ thị (độc lập hoặc kết hợp các đại lượng tuỳ ý), bảng dữ liệu, bản đồ. Các phép đo dữ liệu thời gian thực thông qua các cảm biến tích hợp bên trong và các cảm biến rời bên ngoài. Hỗ trợ định vị GPS. Có thể lưu, xuất hoặc chia sẻ dữ liệu tuỳ ý. Có thể kết nối sử dụng với hơn 60 loại cảm biến rời khác nhau. Tích hợp các cảm biến bao gồm: Micro (70 đến 20000Hz); Âm thanh (40 đến 110dB); GPS; Gia tốc kế 3 chiều (±2); Chỉ số UV (0 - 13 W/m2); Cường độ sáng (0 đến 128,000lux); Áp suất khí quyển (260 đến 1260 mbar); Độ ẩm môi trường (0 đến 100%); Nhiệt độ (-15 đến 50°C / 5 đến 120°F); Nhịp tim (40 đến 240 bpm); Điểm sương (-15 đến 50°C/ 5 đến 122°F); Gia tốc 3 chiều (±2g). Pin: Li-Polymer, dung lượng lên đến 8000 mAh. Sạc: 5V/2A.Cảm biến đo nồng độ khí CO2. Cảm biến đo Lượng Oxi hòa tan trong nước. Cảm biến đo Nồng độ khí Oxi trong không khí. Cảm biến đo Nhiệt độ. Cảm biến đo Độ ẩm. Cảm biến đo Nồng độ mặn. Cảm biến đo Độ pH . Cảm biến đo Cường độ âm thanh. Cảm biến đo Áp suất khí. | Môn Công nghệ: Vật liệu, dụng cụ điện , điện từ | |
| 154 | Biến áp nguồn | 17 | Bộ | Điện áp vào 220V- 50Hz.Điện áp ra: Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24) V. Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V. Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá sử dụng. | Môn Công nghệ: Thiết bị cơ bản | |
| 155 | Găng tay bảo hộ lao động | 17 | Cái | Loại thông dụng, đáp ứng các tiêu chuẩn về an toàn khi sử dụng. | Môn Công nghệ: Thiết bị bảo hộ | |
| 156 | Kính bảo hộ | 17 | Cái | Loại thông dụng, mắt kính rộng, có phần chắn bảo vệ mắt. | Môn Công nghệ: Thiết bị bảo hộ | |
| 157 | Mô hình trồng trọt công nghệ cao. | 17 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Tranh mô tả một mô hình nhà kính trồng cây (có hệ thống tưới nước tự động, hệ thống cảm biến ánh sáng, cảm biến nhiệt độ, cảm biến độ ẩm, hệ thống làm mát tự động).Kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Công nghệ: Mở đầu về trồng trọt | |
| 158 | Quy trình trồng trọt | 17 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Sơ đồ các bước trong quy trình trồng trọt (Làm đất, gieo hạt/ trồng cây con, chăm sóc, thu hoạch, bảo quản).Kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Công nghệ: Quy trình sản xuất trong trồng trọt | |
| 159 | Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền. | 17 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Tranh về một số vật nuôi vùng miền ở nước ta: Lợn ỉ, gà Đông Tảo, cừu Phan Rang, Bò H’Mông, trâu Langbiang, ngựa Phú Yên.Kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn Công nghệ: Mở đầu về chăn nuôi | |
| 160 | Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao | 17 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Tranh về một số loại thủy sản có giá trị kinh tế cao ở nước ta: Cá tra, cá ba sa, cua biển, tôm sú, tôm càng xanh, tôm hùm.Kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022 | Môn Công nghệ: Nuôi thủy sản | |
| 161 | Bộ dụng cụ giâm cành | 17 | Bộ | Dao, kéo, xẻng trộn đất chuyên dùng cho giâm cành, khay nhựa tổng hợp chiều rộng tối thiểu 30cm, chiều dài tối thiểu 50cm, chiều cao tối thiểu 10 cm. Bình tưới cây ô zoa bằng nhựa tổng hợp có dung tích tối thiểu 3 lít. (Có thể dùng chung với thiết bị ở phần modul nông nghiệp lớp 9). | Môn Công nghệ: Dụng cụ về quy trình sản xuất trong trồng trọt | |
| 162 | Thiết bị đo nhiệt độ nước | 17 | Cái | Nhiệt kế điện tử cầm tay, thiết kế nhỏ gọn và chắc chắn. Vỏ bằng nhựa ABS chống va đập và trầy xước. Thang đo: -50 đến 200°C; -58 đến 392°F; | Môn Công nghệ: Dụng cụ về Nuôi thủy sản | |
| 163 | Đĩa đo độ trong của nước (đĩa Secchi) | 17 | Cái | Đĩa làm bằng nhựa cứng, không cong vênh, an toàn toàn trong sử dụng, sơn hai màu đen và trắng, đường kính đĩa: 200 mm; bulong là thép không gỉ. Dây dài 3m, 2m đầu tiên của sợi dây ở phía đĩa có các điểm đánh dấu cách nhau 5 cm để đo lường. | Môn Công nghệ: Dụng cụ | |
| 164 | Thùng nhựa đựng nước | 17 | Cái | Chiều cao 70cm, đường kính miệng thùng 40cm, đáy thùng tối thiểu 30cm, chất liệu nhựa cứng, an toàn trong sử dụng (hoặc sử dụng môi trường thực tế của trường để thay cho thùng nhựa). | Môn Công nghệ: Dụng cụ | |
| 165 | Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép cây | 17 | Bộ | Dao, kéo, xẻng trộn đất chuyên dùng cho giâm cành, khay nhựa tổng hợp chiều rộng tối thiểu 30cm, chiều dài tối thiểu 50cm, chiều cao tối thiểu 10 cm, nilon tự hủy, bình tưới cây ô zoa bằng nhựa tổng hợp có dung tích tối thiểu 3 lít. (Có thể dùng chung với thiết bị ở lớp 7- Chuyên đề quy trình sản xuất trong trồng trọt). | Môn Công nghệ: Các mô đun | |
| 166 | Thước dây | 17 | Cái | - Thước dây cuộn loại thông dụng có độ dài tối thiểu 15m. Vỏ làm bằng nhựa ABS chống va đập và trầy xước, trên vỏ gắn tay quay để thu gọn dây sau khi đo.E242 | Môn giáo dục thể chất | |
| 167 | Nấm thể thao | 17 | Cái | Hình nón, chất liệu bằng nhựa PVC hoặc tương đương; chiều cao 80mm, đường kính đế 200mm. | Môn giáo dục thể chất | |
| 168 | Dây nhảy cá nhân | 17 | Cái | Dạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc chất liệu khác phù hợp, có lò xo chống mài mòn, dài tối thiểu 2500mm, có cán cầm bằng gỗ hoặc nhựa. | Môn giáo dục thể chất | |
| 169 | Dây nhảy tập thể | 18 | Cái | Dạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc hoặc chất liệu khác phù hợp, dài tối thiểu 5000mm. | Môn giáo dục thể chất | |
| 170 | Dây kéo co | 18 | Cuộn | Dạng sợi quấn, chất liệu bằng các sợi đay, có đường kính khoảng 21-25mm, chiều dài tối thiểu 25m. | Môn giáo dục thể chất | |
| 171 | Quả bóng | 18 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng cao su đặc, trọng lượng 150g (theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT). | Môn giáo dục thể chất | |
| 172 | Bàn đạp xuất phát | 18 | Bộ | Chất liệu khung chính bằng kim loại, trên khung có nhiều nấc giúp điều chỉnh khoảng cách và góc độ bàn đạp. Vị trí đặt bàn chân được lót cao su dày. Đầu và cuối của bàn đạp có đinh vít để cố định bàn đạp xuống sàn khi sử dụng. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Môn giáo dục thể chất | |
| 173 | Vợt Cầu lông | 144 | Cái | Hình elip có tay cầm, chất liệu bằng kim loại hoặc tương đương. Bao gồm phần tay cầm và mặt vợt, kích thước khoảng 650mmx230mm (DxR). Mặt vợt dài khoảng 290mm. Trọng lượng khoảng 73-125g (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Môn giáo dục thể chất | |
| 174 | Cột, lưới ( cầu đá) | 36 | Bộ | Cột: Chất liệu bằng kim có bánh xe, chốt khóa, tay quay căng lưới; chiều cao tối đa 1700mm. Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương. Kích thước 7100x750mm (DxC), viền lưới rộng 20mm, kích thước mắt lưới 20-23mm. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện).B254 | Môn giáo dục thể chất | |
| 175 | Trống nhỏ | 180 | Bộ | Theo mẫu của loại trống thông dụng, gồm trống và một dùi gõ. Trống có đường kính 200mm, chiều cao 90mm. Trống 2 mặt bằng da, tang bằng gỗ | Môn Âm nhạc | |
| 176 | Song loan | 36 | Cái | Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc, gồm hai mảnh gỗ hình tròn (có kích thước khác nhau) được nối với nhau bằng một thanh mỏng. | Môn Âm nhạc | |
| 177 | Thanh phách | 108 | Cặp | Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc, gồm hai thanh phách làm bằng tre hoặc gỗ. | Môn Âm nhạc | |
| 178 | Bâng pha màu | 36 | Cái | Chất liệu: Bằng nhựa PP màu trắng, có khay đựng cọ vẽ, có khoét 2 lỗ định vị ngón tay, thiết kế gập đôi được để học sinh thao tác và bảo quản thuận tiện, sản phẩm không cong, vênh, an toàn trong sử dụng. Kích thước tối thiểu: (200x400) mm.Sản phẩm được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” hoặc tiêu chuẩn tương đương | Môn mỹ thuật | |
| 179 | Lô đồ họa (tranh in) | 18 | Cái | Lô có tay cầm (cán gỗ), lõi thép (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) bọc cao su; kích thước bề mặt lô: 150 mm, đường kính 30 mm | Môn mỹ thuật | |
| 180 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 90 | Tờ | - Tranh/ ảnh mô tả các yếu tố và nguyên lí tạo hình; nên được thiết kế thành hai cột hoặc hai vòng tròn giao nhau.+ Cột yếu tố tạo hình gồm có: Chấm, nét, hình, khối, màu sắc, đậm nhạt, chất cảm, không gian. + Cột nguyên lí tạo hình gồm có: Cân bằng, tương phản, lặp lại, nhịp điệu, nhấn mạnh, chuyển động, tỉ lệ, hài hòa.- Kích thước (790x540) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021- 2022; Sản phẩm được đóng gói trong túi nhựa, quy cách tranh và định lượng giấy được thể hiện trên bao bì. | Môn mỹ thuật | |
| 181 | Bộ thẻ về thiên tai, biến đổi khí hậu | 18 | Bộ | Bộ 16 thẻ rời, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa PP dày 0,5mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Mỗi thẻ minh họa một nội dung: Mưa bão; Mưa đá; Giông lốc, gió xoáy; Mây đen đằng Đông; Mây đen đằng Tây; Lũ lụt; Đất sạt lở ở vùng núi; Sạt lở ven sông; Băng tan; Tuyết lở; Động đất; Sóng thần; Vòi rồng; Núi lửa phun trào; Hạn hán; Ngập mặn. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021-2022. Đóng gói trong túi giấy Kraf định lượng 200g/m2. | Môn hoạt động trãi ngjhiệm | |
| 182 | Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo | 18 | Bộ | Bộ 6 tranh rời kích thước (290 x 210) mm In offset 4 màu trên nhựa PP dày 0,5mm. Bộ tranh minh họa các hình ảnh: Hình ảnh Học sinh dọn dẹp nghĩa trang liệt sỹ. Hình ảnh Học sinh chăm sóc giúp đỡ người già. Hình ảnh tình nguyện viên hướng dẫn giao thông. Hình ảnh tặng quà từ thiện. Hình ảnh cứu trợ bão lũ. Hình ảnh dạy học tại lớp học tình thương. Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. Đóng gói trong túi giấy Kraf định lượng 200g/m2. | Môn hoạt động trãi ngjhiệm | |
| 183 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 18 | Bộ | Bộ 20 thẻ rời, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa PP dày 0.5mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Mỗi thẻ minh họa: Làng Gốm sứ Bát Tràng (Hà Nội). Làng nghề khảm trai Chuôn Ngọ (Hà Nội). Làng Lụa Vạn Phúc (Hà Đông - Hà Nội). Làng Tranh dân gian Đông Hồ (Bắc Ninh). Làng Trống Đọi Tam (Hà Nam). Làng Đá mỹ nghệ Non Nước (Đà Nẵng). Làng Thúng chai Phú Yên. Làng nghề làm muối Tuyết Diêm. Làng Cói Kim Sơn. Làng nghề đồ gỗ mĩ nghệ La Xuyên (Nam Định). Làng Gốm Chu Đậu (Hải Dương). Nghề Thêu ren Văn Lâm (Ninh Bình). Làng Chạm bạc Đồng Xâm (Thái Bình). Làng nghề Kim hoàn Kế Môn (Thừa Thiên Huế). Làng Nón Tây Hồ - Phú Vang (Thừa Thiên Huế). Làng nghề đúc đồng Phước Kiều (Quảng Nam). Làng nghề gốm Bàu Trúc (Ninh Thuận). Làng nghề gốm sứ Lái Thiêu (Bình Dương). Làng Tranh sơn mài Tương Bình Hiệp (Bình Dương). Làng Dệt thổ cẩm Châu Giang (An Giang). Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021-2022. Đóng gói trong túi giấy Kraf định lượng 200g/m2. | Môn hoạt động trãi ngjhiệm | |
| 184 | Video về một số tình huống nguy hiểm | 18 | Bộ | DVD gồm các videp clip; Minh họa: Tình huống nguy hiểm khi tham gia giao thông. Tình huống nguy hiểm khi sử dụng điện, điện thoại. Tình huống nguy hiểm khi hỏa hoạn. Tình huống nguy hiểm khi mưa bão. Tình huống nguy hiểm khi kẹt trong thang máy. Tình huống nguy hiểm khi bị xâm hại. Thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD. Sản phẩm dập công nghiệp, bìa và nhãn đĩa in offset, đóng gói trong hộp nhựa. | Môn hoạt động trãi ngjhiệm | |
| 185 | Video về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 18 | Bộ | DVD gồm các videp clip; Minh họa: Vịnh Hạ Long. Ruộng bậc thang (lúa xanh và lúa vàng) ở các vùng cao phía Bắc. Quần thể danh thắng Tràng An (Ninh Bình). Phong Nha Kẻ Bàng. San hô, cá bơi đủ màu sắc ở Nha Trang. Bãi cát Mũi Né. Đồng bằng Sông Cửu Long. Các loài hoa, cánh đồng hoa, đường hoa (ví dụ: mùa hoa bằng lăng tím Đà Lạt). Rừng thông Đà Lạt. Dãy núi Trường Sơn. Quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa.Thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD; Sản phẩm dập công nghiệp, bìa và nhãn đĩa in offset, đóng gói trong hộp nhựa; Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn hoạt động trãi ngjhiệm | |
| 186 | Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương | 18 | Bộ | DVD gồm các videp clip Minh họa quy trình triển khai và một số sản phẩm cụ thể của một số nghề truyền thống ở một vài địa phương như: Làng Gốm sứ Bát Tràng (Hà Nội). Làng nghề khảm trai Chuôn Ngọ (Hà Nội). Làng Lụa Vạn Phúc (Hà Đông - Hà Nội). Làng Tranh dân gian Đông Hồ (Bắc Ninh). Làng Trống Đọi Tam (Hà Nam). Làng Đá mỹ nghệ Non Nước (Đà Nẵng). Làng Thúng chai Phú Yên. Làng nghề làm muối Tuyết Diêm. Làng Cói Kim Sơn. Làng nghề đồ gỗ mĩ nghệ La Xuyên (Nam Định). Làng Gốm Chu Đậu (Hải Dương). Nghề Thêu ren Văn Lâm (Ninh Bình). Làng Chạm bạc Đồng Xâm (Thái Bình). Làng nghề Kim hoàn Kế Môn (Thừa Thiên - Huế). Làng Nón Tây Hồ - Phú Vang (ThừaThiên Huế). Làng nghề đúc đồng Phước Kiều (Quảng Nam). Làng nghề gốm Bàu Trúc (Ninh Thuận). Làng nghề gốm sứ Lái Thiêu (Bình Dương). Làng Tranh sơn mài Tương Bình Hiệp (Bình Dương). Làng Dệt thổ cẩm Châu Giang (An Giang).Thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD; Sản phẩm dập công nghiệp, bìa và nhãn đĩa in offset, đóng gói trong hộp nhựa; Nội dung phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2022. | Môn hoạt động trãi ngjhiệm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.00602E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.401204E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiểu cho học sinh theo chương trình cải cách sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo cho các cơ sở giáo dục có số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.269.476.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.808.428.000 đồng{Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, và hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận củađơn vị)} Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.269.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.808.428.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp linh kiện, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành sư phạm phù hợp. Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị: 02 người | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành sư phạm phù hợp. Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 1 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật hướng dẫn bảo quản thiết bị: 01 người | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sư phạm phù hợp. Có chứng chỉ về nghiệp vụ làm công tác thiết bị trường học. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi