Gói thầu: Mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867663-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220867658
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 21:04:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,644,914,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.797E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây do nhà thầu đã ký hợp đồng và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học cho trường học.(Nhà thầu phải Scan đính kèm bản sao có chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc biên bản thanh lý) và Hóa đơn giá trị gia tăng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo thiết bị dự thầu với giá ổn định, trong 05 năm. Đối với các thiết bị Điện – điện tử cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất Nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối (đầy đủ thông tin của dự án và Bên mời thầu) cam kết có đầy đủ linh phụ kiện cung cấp cho Nhà thầu để thực hiện các công tác thay thế sửa chữa sản phẩm nêu trên sau thời gian bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Có cam kết định kỳ phải bảo trì, hiệu chuẩn (Kiểm tra, cân chỉnh máy móc/ thiết bị vv…) miễn phí trong thời gian bảo hành: tối thiểu 02 tháng / 01 lần.- Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý hoặc đại diện trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện hoặc Điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Chế biến lâm sản hoặc Cơ khí hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ vật liệu..- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt ít nhất ít nhất 02 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn Lớp 3
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn ít nhất ít nhất 02 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất ít nhất 02 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC , địa chỉ: Số 256/K5 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.695.315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Thẩm định giá Sao Việt, địa chỉ: Số 574A Trường Sa, Phường 2, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC , địa chỉ: Số 256/K5 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.695.315


E-CDNT 10.1(a)
- Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm hóa đơn chứng minh doanh thu trong lĩnh vực cung cấp thiết bị. - Văn bản của cơ quan Thuế xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ Thuế đến hết 30/6/2022. - Yêu cầu về nguồn lực tài chính: Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng tín dụng hạn mức còn hiệu lực (còn đủ hạn mức sử dụng để thực hiện gói thầu) và không bắt buộc nhà thầu phải đáp ứng bất kỳ điều kiện nào để được cấp tín dụng hoặc không có bất kỳ điều kiện nào gây bất lợi cho Chủ đầu tư (Bên mời thầu) thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan Bản gốc các tài liệu: Hợp đồng tương tự (có phụ lục hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn. - Scan Bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Giấy xác nhận kinh nghiệm thực hiện gói thầu của chủ đầu tư đối với Nhân sự nhà thầu đề xuất, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này (bao gồm tất cả các nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động thực hiện gói thầu). Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu theo quy định. - Bản cam kết về tính trung thực của các thông tin tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; đáp ứng các quy định của pháp luật, không vi phạm bản quyền, có đầy đủ tài liệu chứng nhận Nguồn gốc xuất xứ và Chất lượng sản phẩm; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,... để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng nhận, chứng minh hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh sản phẩm băng đĩa, tranh có bản quyền/ tác quyền/ quyền tác giả đảm bảo phù hợp Luật sở hữu trí tuệ và Luật xuất bản cho phép/uỷ thác kinh doanh của đơn vị/tác giả sở hữu cho việc cung cấp cho dự án. - Tài liệu chứng minh sản phẩm phần mềm có bản quyền, không vi phạm bản quyền. - Sản phẩm xuất bản phẩm như tranh, băng đĩa, phần mềm được cấp phép xuất bản năm 2021-2022.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm giao hàng, lắp đặt hoàn chỉnh, đào tạo và chuyển giao công nghệ. - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu].
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kèm theo HSDT. - Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các hàng hóa trong nước; - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và vận đơn (CQ) đối với hàng hóa nước ngoài; Chứng thư giám định xuất xứ chất lượng tình trạng hàng hóa mới 100% cho tất cả hàng hóa của đơn vị giám định có đủ pháp nhân theo qui định. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp thuộc chủng loại Điện – điện tử, Phần mềm … cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, nâng cấp, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.695.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng tên chữ cái tiếng Việt70BộMô tả Chương V
2Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng)17BộMô tả Chương V
3Video giới thiệu, tả đồ vật18BộMô tả Chương V
4Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán61CáiMô tả Chương V
5Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số1.179BộMô tả Chương V
6Bộ thiết bị dạy phép tính1.017BộMô tả Chương V
7Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học71BộMô tả Chương V
8Bộ thiết bị dạy khối lượng159BộMô tả Chương V
9Bộ thiết bị dạy dung tích176BộMô tả Chương V
10Thiết bị dạy diện tích336TấmMô tả Chương V
11Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất332BộMô tả Chương V
12Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối1.035BộMô tả Chương V
13Thiết bị trong dạy học về thời gian45ChiếcMô tả Chương V
14Đài đĩa2ChiếcMô tả Chương V
15Đầu đĩa1ChiếcMô tả Chương V
16Màn hình tương tác thông minh5ChiếcMô tả Chương V
17Giá treo tivi di động5ChiếcMô tả Chương V
18Tivi1CáiMô tả Chương V
19Bộ máy vi tính để bàn10BộMô tả Chương V
20Thiết bị âm thanh đa năng di động5BộMô tả Chương V
21Bộ học liệu bằng tranh29BộMô tả Chương V
22Bộ học liệu điện tử6BộMô tả Chương V
23Màn hình tương tác thông minh4ChiếcMô tả Chương V
24Giá treo tivi di động4ChiếcMô tả Chương V
25Tivi2CáiMô tả Chương V
26Thiết bị âm thanh đa năng di động9BộMô tả Chương V
27Bộ học liệu bằng tranh43BộMô tả Chương V
28Bộ học liệu điện tử10BộMô tả Chương V
29Thiết bị cho học sinh385BộMô tả Chương V
30Bộ máy vi tính để bàn6BộMô tả Chương V
31Khối thiết bị điều khiển của giáo viên phòng học ngoại ngữ9BộMô tả Chương V
32Phụ kiện6BộMô tả Chương V
33Bàn dùng cho giáo viên4CáiMô tả Chương V
34Ghế dùng cho giáo viên4CáiMô tả Chương V
35Bàn dùng cho học sinh54CáiMô tả Chương V
36Ghế dùng cho học sinh108CáiMô tả Chương V
37Bộ tranh về quê hương em90BộMô tả Chương V
38Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam64BộMô tả Chương V
39Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng221BộMô tả Chương V
40Bộ tranh về Giữ lời hứa221BộMô tả Chương V
41Bộ sa bàn giao thông đường bộ143BộMô tả Chương V
42Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam33BộMô tả Chương V
43Video, clip về Quan tâm hàng xóm láng giềng33BộMô tả Chương V
44Video, clip Giữ lời hứa28BộMô tả Chương V
45Video, clip Xử lý bất hòa với bạn bè28BộMô tả Chương V
46Bộ tranh các thế hệ trong gia đình75BộMô tả Chương V
47Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội90BộMô tả Chương V
48Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra.159BộMô tả Chương V
49Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội133BộMô tả Chương V
50Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa214BộMô tả Chương V
51Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn209BộMô tả Chương V
52Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh192BộMô tả Chương V
53Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)23BộMô tả Chương V
54La bàn146ChiếcMô tả Chương V
55Bộ các Video/ Clip Con người và sức khỏe22BộMô tả Chương V
56Bộ máy vi tính để bàn12BộMô tả Chương V
57Máy tính để bàn114BộMô tả Chương V
58Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet7BộMô tả Chương V
59Bàn để máy tính cho giáo viên10ChiếcMô tả Chương V
60Ghế ngồi cho giáo viên10ChiếcMô tả Chương V
61Bàn để máy tính cho học sinh121ChiếcMô tả Chương V
62Ghế ngồi cho học sinh242ChiếcMô tả Chương V
63Hệ thống điện6Hệ thốngMô tả Chương V
64Tủ lưu trữ8CáiMô tả Chương V
65Máy in11ChiếcMô tả Chương V
66Máy chiếu8ChiếcMô tả Chương V
67Điều hòa nhiệt độ22BộMô tả Chương V
68Thiết bị lưu trữ ngoài7CáiMô tả Chương V
69Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản9BộMô tả Chương V
70Máy hút bụi13CáiMô tả Chương V
71Bộ lưu điện9BộMô tả Chương V
72Hệ điều hành3BộMô tả Chương V
73Phần mềm tin học văn phòng2BộMô tả Chương V
74Phần mềm duyệt web2BộMô tả Chương V
75Phần mềm diệt virus3BộMô tả Chương V
76Các loại phần mềm ứng dụng khác2BộMô tả Chương V
77Phần mềm tìm kiếm thông tin2BộMô tả Chương V
78Phần mềm luyện tập sử dụng chuột máy tính4BộMô tả Chương V
79Phần mềm luyện tập gõ bàn phím4BộMô tả Chương V
80Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật294BộMô tả Chương V
81Bộ dụng cụ thủ công294BộMô tả Chương V
82Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây cảnh13BộMô tả Chương V
83Máy thu thanh Radio30BộMô tả Chương V
84Tivi9CáiMô tả Chương V
85Máy tính xách tay12BộMô tả Chương V
86Đèn học44TờMô tả Chương V
87Mất an toàn khi sử dụng đèn học44TờMô tả Chương V
88Quạt điện42TờMô tả Chương V
89Mất an toàn khi sử dụng quạt điện44TờMô tả Chương V
90Mối quan hệ đài phát thanh và máy thu thanh39TờMô tả Chương V
91Mối quan hệ đài truyền hình và máy thu hình (tivi)43TờMô tả Chương V
92Đèn học81BộMô tả Chương V
93Quạt bàn82BộMô tả Chương V
94Đồng hồ bấm giây7ChiếcMô tả Chương V
95Còi12ChiếcMô tả Chương V
96Thước dây4ChiếcMô tả Chương V
97Cờ lệnh thể thao29ChiếcMô tả Chương V
98Biển lật số10BộMô tả Chương V
99Nấm thể thao100ChiếcMô tả Chương V
100Bơm35ChiếcMô tả Chương V
101Dây nhảy cá nhân150ChiếcMô tả Chương V
102Dây nhảy tập thể12ChiếcMô tả Chương V
103Dây kéo co17CuộnMô tả Chương V
104Hoa515ChiếcMô tả Chương V
105Vòng585ChiếcMô tả Chương V
106Gậy500ChiếcMô tả Chương V
107Quả bóng đá116QuảMô tả Chương V
108Cầu môn2BộMô tả Chương V
109Quả bóng rổ85QuảMô tả Chương V
110Cột, bảng bóng rổ1BộMô tả Chương V
111Quả bóng88QuảMô tả Chương V
112Cột và lưới3BộMô tả Chương V
113Quả cầu đá234QuảMô tả Chương V
114Cột, lưới9BộMô tả Chương V
115Bàn và quân cờ80BộMô tả Chương V
116Bàn và quân cờ treo tường8BộMô tả Chương V
117Đích đấm, đá (cầm tay)10ChiếcMô tả Chương V
118Thảm xốp10TấmMô tả Chương V
119Phao bơi320ChiếcMô tả Chương V
120Sào cứu hộ26ChiếcMô tả Chương V
121Phao cứu sinh76ChiếcMô tả Chương V
122Thiết bị âm thanh đa năng di động1BộMô tả Chương V
123Thiết bị âm thanh đa năng di động3BộMô tả Chương V
124Trống nhỏ20BộMô tả Chương V
125Song loan25CáiMô tả Chương V
126Thanh phách90CặpMô tả Chương V
127Triangle10BộMô tả Chương V
128Tambourine15CáiMô tả Chương V
129Bells Instrument30CáiMô tả Chương V
130Maracas25CặpMô tả Chương V
131Woodblock27CáiMô tả Chương V
132Electric keyboard (đàn phím điện tử)2CâyMô tả Chương V
133Thiết bị âm thanh đa năng di động8BộMô tả Chương V
134Bảng vẽ cá nhân45CáiMô tả Chương V
135Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)70CáiMô tả Chương V
136Bục đặt mẫu8CáiMô tả Chương V
137Các hình khối cơ bản3BộMô tả Chương V
138Bộ máy vi tính để bàn18BộMô tả Chương V
139Máy chiếu6BộMô tả Chương V
140Tivi1CáiMô tả Chương V
141Thiết bị âm thanh đa năng di động9BộMô tả Chương V
142Kẹp giấy75HộpMô tả Chương V
143Tủ lưu trữ28CáiMô tả Chương V
144Bút lông260BộMô tả Chương V
145Bảng pha màu (Palet)155CáiMô tả Chương V
146Xô đựng nước155CáiMô tả Chương V
147Tạp dề260CáiMô tả Chương V
148Bộ công cụ thực hành với đất nặn105BộMô tả Chương V
149Đất nặn24HộpMô tả Chương V
150Màu Goát (Gouache colour)60BộMô tả Chương V
151Tranh về màu sắc13TờMô tả Chương V
152Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình13TờMô tả Chương V
153Hoa văn, họa tiết dân tộc16BộMô tả Chương V
154Bộ học liệu điện tử32BộMô tả Chương V
155Bộ thẻ về “Nét riêng của em”181BộMô tả Chương V
156Bộ thẻ về “Sở thích của em”181BộMô tả Chương V
157Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam108BộMô tả Chương V
158Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em197BộMô tả Chương V
159Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm186BộMô tả Chương V
160Bộ thẻ Gia đình em78BộMô tả Chương V
161Bộ tranh Nghề của bố mẹ em58BộMô tả Chương V
162Video về “Không an toàn thực phẩm”13BộMô tả Chương V
163Video về ô nhiễm môi trường13BộMô tả Chương V
164Bộ công cụ vệ sinh trường học59BộMô tả Chương V
165Bộ công cụ vệ sinh lớp học66BộMô tả Chương V
166Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng60BộMô tả Chương V
167Bộ dụng cụ lều trại 20 người72BộMô tả Chương V
168Bảng nhóm127ChiếcMô tả Chương V
169Bảng phụ47ChiếcMô tả Chương V
170Tủ lưu trữ70ChiếcMô tả Chương V
171Nam châm510ChiếcMô tả Chương V
172Nẹp treo tranh170ChiếcMô tả Chương V
173Giá treo tranh24ChiếcMô tả Chương V
174Đài đĩa Radio – Castsete1CáiMô tả Chương V
175Loa cầm tay3ChiếcMô tả Chương V
176Thiết bị âm thanh đa năng di động6BộMô tả Chương V
177Bộ máy vi tính để bàn21BộMô tả Chương V
178Máy tính xách tay7BộMô tả Chương V
179Máy chiếu8BộMô tả Chương V
180Tivi Aikyo9CáiMô tả Chương V
181Đầu đĩa1ChiếcMô tả Chương V
182Máy chiếu vật thể1ChiếcMô tả Chương V
183Máy in13ChiếcMô tả Chương V
184Máy ảnh14ChiếcMô tả Chương V
185Cân16ChiếcMô tả Chương V
186Nhiệt kế điện tử22ChiếcMô tả Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.797E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây do nhà thầu đã ký hợp đồng và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học cho trường học.(Nhà thầu phải Scan đính kèm bản sao có chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc biên bản thanh lý) và Hóa đơn giá trị gia tăng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo thiết bị dự thầu với giá ổn định, trong 05 năm. Đối với các thiết bị Điện – điện tử cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất Nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối (đầy đủ thông tin của dự án và Bên mời thầu) cam kết có đầy đủ linh phụ kiện cung cấp cho Nhà thầu để thực hiện các công tác thay thế sửa chữa sản phẩm nêu trên sau thời gian bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Có cam kết định kỳ phải bảo trì, hiệu chuẩn (Kiểm tra, cân chỉnh máy móc/ thiết bị vv…) miễn phí trong thời gian bảo hành: tối thiểu 02 tháng / 01 lần.- Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý hoặc đại diện trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện hoặc Điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt 4 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Chế biến lâm sản hoặc Cơ khí hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ vật liệu..- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt ít nhất ít nhất 02 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn Lớp 3 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn ít nhất ít nhất 02 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất ít nhất 02 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->