Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu của Trường THCS Tân An, thị xã La Gi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220863281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Trường Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu của Trường THCS Tân An, thị xã La Gi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863278 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 18:48:00 đến ngày 2022-08-29 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,596,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8289445E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.657889E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 132.017.410 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 264.034.820 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu nhà thầu ngoài tỉnh phải có trạm bảo hành hoặc đại lý hoặc cửa hàng tại tỉnh Bình Thuận được ủy quyền kèm theo hồ sơ chứng minh ghi rõ địa chỉ điện thoại và người ủy quyền để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư như sau:- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học sư phạm chuyên ngành điện – điện tử(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghiệp vụ kinh doanh xuất bản phẩm(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp từ Trung cấp trở lên, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhận sự phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán tài chính.(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự Phụ trách tập huấn hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học sư phạm chuyên ngành: Lý, Hóa, Sinh, Anh văn(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp đại học, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Trường Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu của Trường THCS Tân An, thị xã La Gi Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu của Trường THCS Tân An, thị xã La Gi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương. - Bản scan màu hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý (nếu có), hóa đơn các hợp đồng tương tự. - Bản scan màu CMND/CCCD, bằng cấp, xác nhận kinh nghiệm các nhân sự do nhà thầu đề xuất. - Bảo lãnh dự thầu. - Bản cam kết đầy đủ nội dung theo qui định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Tài liệu minh chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV (Ghi rõ số lượng, khối lượng, cấu hình, mã hàng hóa, tên hãng sản xuất, xuất xứ cụ thể của hàng hóa,…); b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; c) Bản cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tài liệu về kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V; d) Tài liệu tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu, catalô …(chỉ dẫn đúng tên tài liệu, catalô bản in, trang, mục ,....); e) Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc tương đương đối với hàng hóa trong nước khi bàn giao hàng hóa; f) Cam kết hàng hóa chào thầu là hàng mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, được đóng gói theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà thiết bị, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm trở lên |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu trong E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa theo E-HSDT. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: Trường THCS Tân An, thị xã La Gi. Địa chỉ: Số 01 Ngô Gia Tự, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận.
- Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đại Trường Phát; Địa chỉ: Số A4/23 Khu dân cư Văn Thánh 3, phường Phú Tài, thành phố Phan Thiết. Điện thoại: 0252 3701999. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Trường THCS Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 01 Ngô Gia Tự, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Trường THCS Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 01 Ngô Gia Tự, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản truyện | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Bộ tranh minh họa Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Bộ thiết bị Hỗ trợ học sinh học ngoại ngữ. | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Bộ tranh về tình yêu thương con người | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Bộ tranh hướng dẫn phòng tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Bộ tranh thể hiện các nhóm quyền trẻ em | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Lược đồ một số di chi khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á vả Việt Nam | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Bộ Lược đồ thế giới cổ đại | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Lược đồ Đông Nam Á và các vương quốc cổ ở Đông Nam Á | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Quả địa cầu hành chính | 2 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Quả địa cầu tự nhiên | 2 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ giao thông, Bản đồ du lịch | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Sơ đồ chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Tranh Cấu tạo bên trong Trái Đất | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Tranh Các dạng địa hình trên Trái Đất | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Tranh Lát cắt địa hình | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Tranh Hiện tượng tạo núi | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Tranh Sơ đồ vòng tuần hoàn lớn của nước | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Phẫu diện một số loại đất chính | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Bản đồ các khu vực giờ trên Trái Đất | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Lược đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa trên trái đất | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Lược đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất. | 4 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Lược đồ phân bố nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Bản đồ các dòng biển trên đại dương thế giới | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái Đất | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái Đất | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Biến áp nguồn | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Kính lúp | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Đồng hồ đo điện đa năng | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Dây nối | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Cốc đốt | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Ampe kế một chiều | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Vôn kế một chiều | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Nguồn sáng | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Bút thử điện thông mạch | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Thấu kính hội tụ | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Thấu kính phân kì | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Cốc thủy tinh 100 ml | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Ống nghiệm | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Giấy lọc | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Nhiệt kế y tế | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Tranh So sánh tế bào thực vật, động vật | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Tranh So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Tranh Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Tranh Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Tranh Đa dạng động vật không xương sống | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Tranh Đa dạng động vật có xương sống | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Tranh Sự mọc lặn của Mặt Trời | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Tranh Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Tranh Hệ Mặt Trời | 1 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Tranh Ngân Hà | 2 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | Bộ dụng, cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 78 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 79 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 80 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 81 | Bộ dụng cụ cơ khí | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 82 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 83 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 84 | An toàn điện trong gia đình. | 2 | Tệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 85 | Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 2 | Tệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 86 | Đồng hồ bấm giây | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 87 | Còi | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 88 | Thước dây | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 89 | Nấm thể thao | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 90 | Dây nhảy tập thể | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 91 | Dây kéo co | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 92 | Bàn đạp xuất phát | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 93 | Quả bóng chuyền da | 39 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 94 | Cột và lưới bóng chuyền | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 95 | Trống nhỏ | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 96 | Song loan | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 97 | Thanh phách | 40 | Cặp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 98 | Triangle | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 99 | Tambourine | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 100 | Kèn phím | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 101 | Mẫu vẽ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 102 | Bảng pha màu | 24 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 103 | Màu Goát (Gouache colour) | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 104 | Đất nặn | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 105 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 106 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8289445E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.657889E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 132.017.410 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 264.034.820 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu nhà thầu ngoài tỉnh phải có trạm bảo hành hoặc đại lý hoặc cửa hàng tại tỉnh Bình Thuận được ủy quyền kèm theo hồ sơ chứng minh ghi rõ địa chỉ điện thoại và người ủy quyền để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư như sau:- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học sư phạm chuyên ngành điện – điện tử(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách cho gói thầu | 1 | Có chứng chỉ nghiệp vụ kinh doanh xuất bản phẩm(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp từ Trung cấp trở lên, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Nhận sự phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán tài chính.(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Nhân sự Phụ trách tập huấn hướng dẫn sử dụng | 4 | Đại học sư phạm chuyên ngành: Lý, Hóa, Sinh, Anh văn(Kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp bằng cấp đại học, bản chụp hợp đồng lao động có công chứng của cơ quan và bản tóm tắt quá trình công tác đã tham gia có thể hiện tích chất công việc tương tự như gói thầu) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi