Gói thầu: SXKD2022-HH21: Cung cấp văn phòng phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868061-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2022-HH21: Cung cấp văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220669967
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 09:03:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,137,661,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, tạp phẩm.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kể cả Hợp đồng đang thực hiện).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc cung cấp hàng hóa tương tự của hợp đồng của từng thành viên liên danh do nhà thầu cung cấp căn cứ theo tỷ lệ phân chia trong thỏa thuận liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-HH21: Cung cấp văn phòng phẩm
Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 2) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
14 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương VII.
E-CDNT 12.2
• Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. • Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1 – Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bấm kim lớn10Cái- Dập kim bấm lề - Bấm giữa giấy A3, A4 - Bấm 20 đến 200 tờ - Sử dụng kim: 23/6, 23/8, 23/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23
2Bấm kim No. 1068Cái- Bấm 15 tờ - Trọng lượng: 50g - Quy cách 10 cái/hộp
3Bấm kim No. 36Cái- Bấm kim số 3 0319 (25 tờ) - Quy cách: 6 cái/hộp
4Bấm lỗ lớn10Cái- Dập 2 lỗ (100 tờ)- Mô tả: Thân inox cao cấp có thước đo kèm theo - Dập 2 lỗ tối đa 100 tờ, độ bền cao - Quy cách: 08 chiếc/ thùng (Có linh kiện thay thế và kèm theo)
5Bấm lỗ nhỏ14Cái- Số tờ giấy bấm được: 20 tờ giấy A4 định lượng 70 - Số lỗ đục được: 2 lỗ, đường kính lỗ: 6mm - Khoảng cách giữa 2 lỗ: 80mm
6Băng keo 2 mặt130Cuộn- Kích thước: 2cm - Quy cách: 12 cuộn/ lốc
7Băng keo 2 mặt130Cuộn- Kích thước: 5cm,- Quy cách: 6 cuộn/lốc
8Băng keo giấy135Cuộn- Kích thước: 2cm, - Quy cách: 12 cuộn/ lốc
9Băng keo giấy155Cuộn- Kích thước: 5cm, - Quy cách: 6 cuộn/lốc
10Băng keo simili90Cuộn- Kích thước: rộng 5cm x 21 yard - Quy cách: 6 cuộn/cây
11Băng keo trong230Cuộn- Băng keo trong 5cm x 100 yard - Quy cách: 6 cuộn/cây
12Băng keo xanh143Cuộn- Kích thước: 5cm - Quy cách: 6 cuộn/cây
13Băng keo vàng132Cuộn- Kích thước: 5cm- Quy cách: 6 cuộn/cây
14Băng keo xốp40Cuộn- Kích thước: 2cm- Quy cách: 12cuộn/ cây
15Bìa 3 dây120Cái- Kích thước: 25x35x7 cm - Kích thước phần gáy bìa là 10 cm - Đóng gói: 50 cái/thùng
16Bìa Accor A4158Cái- Quy cách: 10 cái/túi
17Bìa còng A4260Cái- Kích thước: 5cm - Quy cách: 40 cái/ thùng
18Bìa còng A4210Cái- Kích thước 7cm - Quy cách: 40 cái/ thùng
19Bìa còng A4320Cái- Kích thước: 9cm- Quy cách: 30 cái/ thùng
20Bìa hồ sơ nhựa6Xấp- Quy cách: 10 cái/xấp
21Bìa hộp165Cái- Quy cách: khổ A4 (24 x 33cm) - Độ dày gáy 15F - Quy cách: 2 cái/lốc
22Bìa hộp60CáiQuy cách: 25/30 cm
23Bìa kính A316Xấp- Khổ A3 - Độ dày 1,5mm- Đóng gói: 100 cái/1 xấp
24Bìa kính A446Xấp- Khổ A4 (21x30cm)- Độ dày 1,5mm - Đóng gói: 100 cái/1 xấp
25Bìa lá A4263Cái- Quy cách: khổ A4 (21x33cm) - Quy cách: 50 cái/xấp
26Bìa lỗ A4140Xấp- Bìa lỗ xấp 10 cái Clear Sheet Protector (ruột bìa phân trang) - Đóng gói: 10 cái/xấp
27Bìa nút cột dây F460Cái- Quy cách: 10 cái/xấp
28Bìa nút F4450Cái- Quy cách: 10 cái/xấp
29Bìa phân trang A480Xấp- Bìa phân trang 12 số - Chất liệu: nhựa VC
30Bìa trình ký đôi180Cái- Bìa phân trang 12 số - Chất liệu: nhựa VC
31Bìa trình ký đơn180Cái- Bìa phân trang 12 số - Chất liệu: nhựa VC
32Bút cắm bàn52Vỉ- Quy cách: 2 cây/vỉ
33Bút chì bấm186Cây- Quy cách: 2 cây/vỉ
34Bút dạ quang305Cây- Quy cách: 5 cây/vỉ
35Bút lông bảng183Cây- Trọng lượng: 18 gram
36Bút lông dầu lớn270Cây- Trọng lượng: 24 gram
37Bút lông dầu nhỏ300Cây- Trọng lượng: 10 gram
38Bút 027 đen130Cây- Đầu bi: 0.5mm - Quy cách đóng gói: 20 cây/hộp
39Bút 027 đỏ130Cây- Đầu bi: 0.5mm - Quy cách đóng gói: 20 cây/hộp
40Bút 027 xanh3.300Cây- Đầu bi: 0.5mm - Quy cách đóng gói: 20 cây/hộp
41Bút 025 xanh1.500Cây- Quy cách: 20 cây/hộp
42Bút mực nước300Cây- Bút gel bấm nét 0.5mm - Quy cách: 12 cây/ hộp
43Bút xóa kéo ngắn150CâyQuy cách: 2 cây/vỉ
44Bút xóa nước640Cây- Dung tích mực: 12 ml - Trọng lượng: 34gram - Quy cách: 10 cây/ hộp
45Chặn sách6Cái- Kích thước: 125 x 155 x 186 (mm) - Khối lượng: 224 gram - Quy cách: 2 cái/cặp
46Dây thun10Bịch0,5kg/bịch
47Dao rọc giấy lớn145Cây- Kích thước lưỡi dao: 18mm - Quy cách: 1 cái/hộp nhỏ
48Dao rọc giấy nhỏ150Cây- Kích thước lưỡi dao: 9mm - Chiều dài: 137 mm - Chiều rộng: 9mm - Quy cách: 1 cây dao/hộp nhỏ
49Dụng cụ lau bảng80CáiQuy cách: 12/ Cái/ hộp
50Ghim giấy C62120Hộp- Kẹp giấy tam giác - Quy cách: 10 hộp/ lốc
51Giấy A393Ream- Định lượng: 70gsm - Kích thước: khổ A3 - Đóng gói: 500 tờ/ream, 5 ream/thùng
52Giấy A43.150Ream- Định lượng: 70gsm- kích thước: khổ A4 - Đóng gói: 500 tờ/ream, 5 ream/thùng
53Giấy A4 màu vàng60Ream- Khổ giấy A4- Định lượng: 180gsm - Quy cách: 100 tờ/ ream
54Giấy A4 màu xanh dương60Ream- A4-80 - Quy cách: 500 tờ/ ream
55Giấy A4 màu xanh lá60Ream- A4-80 - Quy cách: 500 tờ/ ream
56Giấy bìa A310Ream- Định lượng: khoảng 170-180gsm - Khổ giấy: A3 - Quy cách: 100 tờ/ream
57Giấy bìa A4 180gsm18Ream- Khổ giấy A4 - Định lượng: 180gsm - Quy cách: 100 tờ/ ream
58Giấy bìa A4 nhiều màu1Xấp- Khổ giấy A4 - Định lượng: 180gsm - Quy cách: 100 tờ/ ream
59Giấy decal Tomy A412Xấp- Quy cách 100 tờ/xấp
60Giấy ghi chú 2x370Xấp- Kích thước 2x3 - Quy cách 100 tờ/xấp
61Giấy ghi chú 3x375Xấp- Kích thước 3x3 - Quy cách 100 tờ/xấp
62Giấy ghi chú 3x575Xấp- Kích thước 3x5 - Quy cách 100 tờ/xấp
63Giấy ghi chú nhiều màu70Xấp- Quy cách: 100 tờ/xấp
64Giấy niêm phong A46Xấp- Kích thước A4 - Quy cách: 100 tờ/xấp
65Gỡ kim67Cái- Kích thước: 5,5x3,5 x 4,5 cm - Quy cách: 12 cái/ hộp
66Hộp cắm viết xoay12Cái- Kích thước: 120x120 mm - Loại: xoay: 360 độ - Quy cách: 24 cái/thùng
67Kệ xéo 1 ngăn10Cái- Kích thước: 10 x 30 x 12 cm - Chất liệu nhựa, 01 ngăn đứng
68Kệ xéo 3 ngăn12Cái- Kích thước: 30 x 30 x 12 cm - Chất liệu: nhựa, 03 ngăn đứng
69Keo dán khô85Chai- Quy cách: 30 chai/lốc
70Keo dán nước65Chai- Quy cách: 12 chai/lốc
71Kéo văn phòng 16cm80Cây- Kích thước: 16cm - Quy cách: 12 cái/ hộp
72Kéo văn phòng 21cm95Cây- Kích thước: 21cm - Quy cách: 12 cái/ hộp
73Kẹp accor nhựa7Hộp- Accord nhựa làm từ chất liệu nhựa đặc biệt chịu lực tốt, có tính bền dai - Quy cách: 50 cái/ hộp
74Kẹp bướm 15mm375Hộp- Kích thước: 15mm- Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện - Quy cách: 12 cái/hộp
75Kẹp bướm 19mm385Hộp- Kích thước: 19mm - Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện - Quy cách: 12 cái/hộp
76Kẹp bướm 25mm375Hộp- Kích thước: 25mm- Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện - Quy cách: 12 cái/hộp
77Kẹp bướm 32mm265Hộp- Kích thước: 32mm - Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện- Quy cách: 12 cái/hộp
78Kẹp bướm 41mm165Hộp- Kích thước: 41mm - Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện - Quy cách: 12 cái/hộp
79Kẹp bướm 51mm175Hộp- Kích thước: 51mm - Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện - Quy cách: 12 cái/hộp
80Khay hồ sơ 3 tầng18cái- Chất liệu: nhựa PS - Kích thước: 35.5 x 26 x 16.5 cm - Màu sắc: Đen
81Kim bấm 23/1042Hộp- Chiều cao chân kim: 10mm - Lực bấm: 60 tờ - Quy cách : 1000 kim bấm /hộp
82Kim bấm 23/1327Hộp- Chiều cao chân kim: 13mm - Lực bấm tối đa 70-100 tờ - Quy cách: 1000 kim bấm/hộp
83Kim bấm 23/1520Hộp- Chiều cao chân kim: 15mm - Lực bấm: 110 tờ - Quy cách : 1000 kim bấm/hộp
84Kim bấm 23/1720Hộp- Chiều cao chân kim: 17mm - Lực bấm: 130 tờ - Quy cách: 1000 kim bấm/hộp
85Kim bấm 23/830Hộp- Chiều cao chân kim: 17mm - Lực bấm: 130 tờ - Quy cách: 1000 kim bấm/hộp
86Kim bấm No. 10290Hộp- Chiều cao chân kim: 4mm - Lực bấm: 10 tờ - Chất liệu: thép, chống gỉ sét, độ bền cao - Quy cách: 1000 kim bấm/hộp
87Kim bấm No. 320Hộp- Chiều cao chân ghim là 6mm, tổng chiều dai chân ghin là 24mm - Quy cách: 1000 kim bấm/hộp
88Máy tính 12 số10Cái- Bề mặt vỏ nhựa cứng cao cấp- Kích thước: 175.5×110.5×25mm- Trọng lượng: 150gram
89Giấy note sign here670Xấp- Kích thước: 25.4mmx43.2- Quy cách: 50 tờ/ xấp
90Mực dấu - đen5Lọ- Dung tích: 28ml/01 lọ- Quy cách: 12/ hộp/ lốc
91Mực dấu - đỏ20Lọ- Dung tích: 28ml/01 lọ - Quy cách: 12/ hộp/ lốc
92Mực dấu - xanh30Lọ- Dung tích: 28ml/01 lọ - Quy cách: 12/ hộp/ lốc
93Pin AA4.060Cục- AA 1.5V - Quy cách: 4 viên/vỉ
94Pin AAA200Cục- Pin G1161.5V - Thành phần Pin than không sạc - Đóng gói: Vỉ 2 viên và 1 hộp 40 viên
95Pin 3V450Cục- Pin không sạc 3v Lithium- Điện thế: 3v - Chất liệu: Lithium - Đóng gói: vỉ 1 viên
96Pin vuông 9V220Cục- Loại pin : Pin 9V- Chất liệu: Cacbon (Than)- Volts : 9V - Đóng gói : Vỉ 1 viên
97Pin 12V170Cục- Loại pin 12V - Size: A23 - Kích thước: 10 x 28mm - Điện áp: 12V - Đóng gói: 5 viên/vỉ
98Ruột viết chì70Hộp- Quy cách: 2 hộp/vỉ
99Sổ da văn phòng A5300Cuốn- Kích thước: 15x21cm- Quy cách: 100 trang/cuốn, 5 quyển/lốc
100Sổ kế toán20Cuốn- Định lượng: 70g/m2
101Sổ lò xo A4122Cuốn- Trọng lượng: 400gr - Kích thước: 29.7 x 21 cm - Quy cách: 160 trang/ cuốn
102Sổ lò xo A5157Cuốn- Trọng lượng: 200gr - Kích thước: 21 x 15 cm- Quy cách: 160 trang/cuốn
103Sổ lò xo A7164Cuốn- Trọng lượng: 100 gr - Kích thước: 105 x 70 mm - Quy cách: 160 trang/cuốn
104Sổ lưu danh thiếp6Cuốn- Kích thước: 12 x 17,5 cm
105Tập 100 trang255Cuốn- Kẻ caro - Định lượng: 80gsm - Kích thước: 20.5*15.7 cm - Quy cách: 100 trang/cuốn, 10 quyển / hộp
106Tập 200 trang265Cuốn- Kẻ caro - Định lượng: 100 gsm- Kích thước: 17.5*25.2 cm- Quy cách: 200 trang/cuốn, 10 quyển/ hộp
107Tẩy viết chì80Cục-Quy cách 4 cục/vỉ
108Thước 20cm60Cây- Kích thước: 20 cm - Trọng lượng: 15gram- Quy cách: 1 cái/túi opp, 5 cái/vỉ
109Thước 30cm60cây- Kích thước: 30 cm - Trọng lượng: 25 gram - Quy cách: 1 cái/túi opp, 5 cái/vỉ
110Bút ký Uni-ball600Cây- Đầu bi có đường kính 0.5mm làm bằng thép không gỉ, nét bút 0.2mm - Quy cách: 12 cây/ hộp
111Mực Máy in - hiệu Vmax10Hộp- Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 12.000 trang A4 với bản in có độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: HP LaserJet 5200Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: 5200
112Mực Máy in - hiệu Vmax6Hộp- Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 12.000 trang A4 với bản in có độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: HP LaserJet 5200LXTham khảo mã sản phẩm VmaxMã: 5200LX
113Mực Máy in - hiệu Vmax6Hộp- Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 1.600 trang A4 với bản in có độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: HP Laserjet P1566Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: P1566
114Mực Máy in - hiệu Vmax40Hộp- Loại mực: Laser đen trắng- Dung lượng : 2.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: Canon LBP 6030Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: 6030
115Mực Máy in - hiệu Vmax10Hộp- Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 2.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: HP LaserJet P1102WTham khảo mã sản phẩmVmaxMã: P1102W
116Mực Máy in - hiệu Vmax8Hộp- Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 1.500 trang độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: HP Laserjet P1108Tham khảo mã sản phẩmVmaxMã: P1108
117Mực Máy in - hiệu Vmax20Hộp- Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 2.100 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: HP Laserjet P1106Tham khảo mã sản phẩmVmaxMã: P1106
118Mực Máy in - hiệu Vmax3Hộp- Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 12.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: HP Laser Jet Pro M706nTham khảo mã sản phẩm VmaxMã: 706
119Mực Máy in - hiệu Vmax2Hộp- Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 2.100 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: HP Laser Jet 1536 DNF MFPTham khảo mã sản phẩm VmaxMã: 1536
120Mực Máy Photocopy20Hộp- Loại mực: Xerox photo đen trắng- Dung lượng: In khoảng 25.000 trang với độ phủ 5%- Loại máy tương thích: FujiXerox DocuCentre V4070Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: V4070
121Mực Máy photocopy8Hộp- Loại mực: Trắng đen- Dung lượng: 20.000 trang in tiêu chuẩn- Loại máy Toshiba: 256SETham khảo mã sản phẩmToshibaMã: 256SE
122Mực Máy photocopy6Hộp-Số bản in : 20.000 trang in tiêu chuẩn (độ phủ mực 5%)- Loại mực: Photocopy đen trắng.Tham khảo mã sản phẩmToshibaMã: T-5070P
123Mực Máy in - hiệu Vmax30Hộp- Loại mực: Mực inlaser trắng đen- Dung lượng: 1.800 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: CC388A (HP88A)Tham khảo mã sản phẩmVmaxMã: CC388A
124Drum Máy Photocopy30Hộp- Loại drum: Trống mực nguyên bộ chính hãng- Tuổi thọ drum: 10.000 trang, độ phủ 5%- Loại máy Photocopy tương thích: Fuji Xerox DocuCentre - V4070Tham khảo mã sản phẩmFujiMã: V4070
125Mực Máy in - hiệu Vmax20Hộp- Màu mực: màu đen- Số lượng trang in: 12.000 trang, độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: HP Laser jet pro M701n (93A)Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: 93A
126Mực Máy in - hiệu Vmax10Hộp- Loại mực: Mực inlaser trắng đen- Dung lượng: 1.800 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Canon LBP 8780Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: 8780
127Mực máy in màu HP color LaserJet CP52254Hộp- Màu Y, Type 6.5 CT200898 - Dung lượng: 6.500 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Fuji Xerox DocuPrint C3055Tham khảo mã sản phẩm Màu Y - CP5225
128Mực Máy photocopy12Hộp- Loại mực: Mực đen trắng- Dung lượng: 7.000 trang với độ phủ 5%- Loại máy tương thích: Toshiba 2309ATham khảo mã sản phẩm Toshiba 2309AMã: 2309A
129Mực Máy in - hiệu Vmax2Hộp- Loại mực: Màu đen- Trang in: 1.500 trang có độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Canon F166400 (Cartridge 325 Starter)Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: 325
130Mực máy photocopy4Hộp- Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 20.000 trang- Loại máy in tương thích: Fujixerox DocuCentre S2320Tham khảo mã sản phẩm Fujixerox S2320
131Mực Máy photocopy đa chức năng6Hộp- Loại mực: Đen trắng- Dung lượng: 20.000 trang in tiêu chuẩn độ phủ mực 5%- Loại máy in: ToshibaE-Studio 457Tham khảo mã sản phẩm Toshiba
132Mực Máy in màu2Bộ- Dung tích: 70 ml/màu- Số màu mực: 6 màu + Black Ink Bottle (T6731)+ Cyan Ink Bottle (T6732)+ Magenta Ink Bottle (T6733)+ Yellow Ink Bottle (T6734)+ Light Cyan Ink Bottle (T6735)+ Light Magenta Ink Bottle (T6736)- Dung lượng: Khoảng 6.000 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Epson L1800Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: L1800
133Mực Máy in - hiệu Vmax6Hộp- Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 2.600 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Brother 2385 - DCP L2520DTham khảo mã sản phẩm VmaxMã: L2520D
134Mực máy photocopy Toshiba Estudio 2834HộpPhotocopy đen trắng, Mực đen đậm ít thải, bản in đẹp, không kén linh kiệnTham khảo mã sản phẩm ToshibaMã: E283
135Mực máy photocopy Canon iR 2006N10HộpLoại mực photo trắng đen, 10.200 trang với độ phủ 5%Tham khảo mã sản phẩm TonerMã: NPG-59
136Mực máy in Canon MF30102Hộp- Loại mực: Màu đen- Trang in: 1.500 trang có độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Canon MF3010Tham khảo mã sản phẩm VmaxCanon MF3010
137Mực máy in HP Color LaserJet Pro M452dw2Hộp- Loại mực: Màu đen- Trang in: 1.500 trang có độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: HP Pro M452dwTham khảo mã sản phẩm VmaxHp Pro M452dw
138Mực Máy in8Hộp- Loại mực: Đen trắng- Dung lượng: 20.000 trang in tiêu chuẩn độ phủ mực 5%- Loại máy in: ToshibaE-Studio 2329ATham khảo mã sản phẩm Toshiba 2329A
139Bàn chải bồn cầu115Cái- Kích thước: 48 x 10 x 6 cm - Chất liệu: nhựa
140Bàn chải sàn100Cái- Kích thước: 11cmx5cm
141Bộ lau nhà 360143Bộ- Bộ cây lau nhà 360 độ lồng Inox - Kích thước: 45x26x23, Rod mở rộng: 90-120cm - Chất liệu: Thép cao cấp - Bông lau bằng sợi thấm hút tốt, khô nhanh hơn, sạch bụi bẩn
142Bông gắn vào bộ lau nhà 360155CáiBông gắn vào bộ lau nhà 360 độ - Quy cách: 2 cái /lốc - Chất liệu: bằng sợi thấm hút tốt, khô nhanh hơn, sạch bụi bẩn
143Cây lau nhà (loại 360 độ, cây rời)93Cái- Loại 360 độ, cây rời - Chất liệu: Thép cao cao cấp
144Chổi nhựa170Cây- Kích thước: 130 x 36 cm - Nguyên liệu: nhựa PP
145Chổi quét trần nhà dài 3m108Cái- Kích thước dài 3m - Thân chổi: làm bằng inox, đều chỉnh độ dài từ: 1m – 3.2 m - Đầu chổi gồm 3 dụng cụ: + Đầu chổi quét mạng nhện: làm bằng nhựa tổng hợp (có thể vệ sinh sạch sẽ bằng nước saumỗi lần sử dụng); + Đầu chổi lau kính, gương, trần nhựa: 2 mặt bằng cao su và mút lưới; + Đầu 2 chạc: Dùng để phơi quần áo, treo móc đồ vật trên cao - Kiểu dáng gọn nhẹ vừa tầm tay (Thuận tiện khicất giữ, rút gọn được thân chổi)
146Dao cắt trái cây 11cm85Cái- Kích thước lưỡi dao: 11cm - Quy cách: 10 cây /hộp
147Giấy hộp Pulppy1.400Hộp- Thành phần: bột giấy nguyên chất - Số lượng: 180 tờ - Số lớp: 02 lớp - Khổ giấy: 18.6x20cm
148Giấy vệ sinh Emos15.700Cuộn- Mã sản phẩm: 12-155658 Classic 02 lớp - Quy cách: 20 cuộn/lốc
149Giấy vệ sinh Pulppy velvet1.400Cuộn- Mã sản phẩm: 12-186182, 02 lớp - Quy cách: 10 cuộn/lốc
150Kệ để giày dép 5 tầng82Cái- Số tầng: 5 tầng - Chất liệu: Nhựa PP + Inox - Kích thước: 60*30*95 cm - Trọng lượng : 1500gr - Kích thước hộp: 62*19 cm
151Khăn lau bàn505CáiKích thước 30x30cm
152Khăn lau ô tô200CáiKích thước : 30x70 cm
153Khăn lau tay chữ nhật135CáiQuy cách: 10 cái/ lốc
154Khăn lau tay có móc treo165CáiQuy cách: 10 cái/lốc
155Khay đựng ly27Cái- Kích thước: 35 x 25 x 29 cm- Vật liệu: nhựa
156Ky hốt rác nhựa375Cái- Kích thước: 62 x 26 x 26 cm- Trọng lượng: 300 gram - Chất liệu: nhựa
157Móc dán tường loại inox220Cái- Trọng lượng vật treo 700gr - Kích thước sản phẩm: 5.8 x 3.7 x 2.5cm - Kích thước đóng gói: 15.7 x 11.2 x 2.5cm - Quy cách: 02 cái/vĩ
158Ổ cắm điện165Cái- Vỏ ổ cắm làm bằng nhựa ABS - Lỗ cắm điện làm bằng kim loại đồng có tính đàn hồi cao - Chân phích cắm làm bằng hợp kim không rỉ, không có mối hàn, đúc trong nhựa cứng - Ổ cắm với thiết kế 6 lỗ, 2 chấu và dây dài 5m, có công suất tối đa là 2400W và hiệu điện thế 220-250V.
159Rổ inox (đựng bánh)24CáiSize 28.5cm
160Sọt rác nhựa loại trung42Cái- Kích thước 35 x 35 x 38 cm - Chất chiệu: nhựa
161Sọt rác nhựa loại lớn37Cái- Kích thước: 41 x 41 x 45 cm - Nguyên liệu: nhựa PP
162Thảm nhựa chùi chân147Cái- Kích thước: 50x70cm - Chất liệu: Nhựa
163Thảm nhựa chùi chân125Cái- Kích thước: 80x120cm - Chất liệu: Nhựa
164Thảm vải chùi chân60Cái- Kích thước: 40x60- Độ dày: 0.7cm - Chất liệu: Đế cao su tổng hợp bám dính tốt, độ bền cao, sợi len tổng hợp
165Thùng rác nắp lật82Cái- Kích thước: 47 x 44 x 74 cm - Dung tích: 67,5 lít - Chất liệu: Nhựa PP
166Thùng rác nhựa đạp chân135Cái- Kích thước thùng: 34,5 x 34 x 44cm - Chất liệu: nhựa PP
167Thùng rác nhựa đạp chân80Cái- Kích thước thùng: 30.5 x 26 x 36cm
168Túi rác đen 55x65cm665Kg- Kích thước: 55x65cm - Chất liệu: nylon dẻo dai - Quy cách: 3 cuộn/kg,
169Hộp đựng xà bông3Cái- Kích thước 8 x 8 x 4 cm - Trọng lượng: 28gr - Chất liệu: nhựa PP
170Cây lau nhà bẹ inox303Cái- Kích thước: 45x15x150cm - Màu sắc: màu xanh - Chất liệu: Inox - Cây lau có kích thước chuẩn 130cm- Cán tăng đơ 70 cm đến 130cm - Gọng đế bằng inox có chiều dài giữa phần cán và phần đếđược gắn với nhau bằng ốc vít cứng chắc, sử dụng lâu dài
171Cây phơi quần áo10Cái- Giàn phơi với mối hàn kín chắc chắn, thanh phơi ống D19 dài 1.2m (cao ~1.45m) - Khoảng cách 2 thanh phơi 34cm, có thể tháo lắp dễ dàng, Toàn bộ ốc vít bằng inox, chân đế thiết kế có bánh xegiúp di chuyển dễ dàng - Vật liệu: Inox
172Móc phơi đồ100Cái- Quy cách: 10 cái/ lốc
173Chổi cỏ903Cây- Loại sản phẩm: Chổi cỏ - Chất liệu: Nhựa
174Chổi dừa820Cây- Chiều dài: 1m - Chất liệu: tàu lá dừa
175Găng tay cao su518Cặp- Size L - Độ dài: 39cm - Trọng lượng: 110gr - Chất liệu: 100% cao su thiên nhiên
176Cuộn băng rào cản200Cuộn- Loại: băng cảnh báo nguy hiểm - Hệ thống dính: Chất kết dính - Chiều rộng: 48mm - Độ dày màng: 0.14mm- Phạm vi nhiệt độ: -20-40- Chiều dài: 18m/59,4ft - Sê-ri: Băng cảnh báo - Chất liệu: PVC
177Ky hốt rác Inox380Cái- Tay cầm: ~ 70cm - Mặt ngang để hốt: ~34cm - Chiều sâu để hốt: ~30cm
178Túi đựng rác đen quai xách loại lớn2.350Kg- Kích cỡ 60 x100cm - Chất liệu: PE, nhựa nguyên sinh - Túi có 2 quay, túi dạng rời, 1 kg tầm 10- 14 cái tùy yêu cầu dày hay mỏng - Màu sắc: đen bóng
179bọc nilong 1 đầu hở1.960Kg- Kích thước: 20x30cm - Chất liệu: PE - Khoảng 100 túi/ kg
180Bao tải3.900Cái- Tải trọng: 50kg - Chất liệu: PP dệt - Trọng lượng bao: 85gr - Kích thước: 60x110 cm
181Túi rác đen có quai sách1.100Kg- Kích cỡ: 35*60cm (cỡ túi đựng được 10kg)- Túi dạng rời - Màu sắc: đen bóng
182Giấy đề can6Xâp- Giấy decal A4 135 - Kích thước: 66 x 40 mm - Số lượng: 21tem/ 1 tờ - Quy cách: 100 tờ/tập
183Giấy đề can6Xâp- Giấy đề can A4 131 - Kích thước : 98x40 mm - Số lượng: 14 tem/1 tờ - Quy cách: 100 tờ/tập
184Túi nilong có quai xách màu trắng loại dày300Kg- Túi nilong màu trắng 02 quai - Kích thước: 35x50cm - Tải trọng túi 10kg - Chất liệu: PE
185Miếng lau sàn bảng xanh120Cái- Kích thước tấm lau: 12cm*45cm - Chất liệu: sợi microfiber - Màu sắc: màu xanh
186Bàn chảy chà sàn có cán nhựa dài80Cái- Bàn chải cước cọ sàn 45cm - Cán dài 1,3m (C-038) - Chất liệu: nhựa - Cán cây kim loại thép phun sơn chống ghỉ cao 1,3m - Sợi chổi bằng sợi nhựa cước có độ mềm mại vừa phải vừa giúp chà sàn
187Giỏ xách nhựa-có quai-có nắp-hình chữ nhật (cỡ trung)25Cái- Kích thước: Chiều dài đáy 26cm x rộng đáy 14cm x dài miệng 35.8cm x cao 38cm- Chất liệu: Nhựa - Thành phần: Nhựa LDPE - Quai xách: Tay cầm nhựa chắc chắn có móc cố định hai quai - Thân giỏ: Mặt lưới thông thoáng, nhưng không quá to
188Găng tay cao su ( 450 mm ) size M125Cặp- Size 9-9 - Chiều dài: 320 mm ± 5 (13 in) - Độ dày: 0.42 mm ± 0.02 (17 mil ± 1) - Trọng lượng/đôi: 63 gr ± 3 (trọng lượng trung bình - size M) - Chất liệu: 100% cao su thiên nhiên
189Chai xịt côn trùng391Chai- Bình xịt côn trùng - Mùi hương hương hoa Lài- Dung tích: 600ml
190Nước hoa xịt phòng160Chai- Thành phần: Hương liệu, Ethy alcohol, nước, các phụ gia khác - Mùi hương: hương charming/Hương Essence/Hương Chanette/Hương Phong Lữ - Dung tích: 350ml
191Nước lau kính101Chai-Thể tích: 800ml/chai
192Nước lau sàn340Chai- Trọng lượng: 3,8kg/chai - Màu sắc: Trắng (thiên nhiên), Xanh lá (hoa hạ), Hồng (Lily), Vàng (Thiên thảo)
193Nước rửa chén195Chai- Trọng lượng: 3,8kg/chai - Màu sắc: Trắng (thiên nhiên), Xanh lá (hoa hạ), Hồng (Lily), Vàng (Thiên thảo)
194Nước rửa tay1.250Chai- Khối lượng tịnh : 180g (177ml)/chai - Dạng sản phẩm: dạng lỏng- Màu sắc: xanh, đỏ
195Nước tẩy bồn cầu350Chai- Dung tích: 900ml/chai - Màu sắc: xanh/trắng
196Sáp thơm950Hộp- Trọng lượng: 180g/hộp - Mùi hương: hoa Lily, hương hoa lài, hương biển phiêu bồng, hương trầm hương- Thành phần: Sodium sulfate, sodium linear, alkybenzene sulfonate, alcohol ethoxylate, carboxy methyl, silicate, polyvinyl acolhol, cl 50325 - Trọng lượng: 3kg
197Xà bông bột940Kg- Thành phần: Sodium sulfate, sodium linear, alkybenzene sulfonate, alcohol ethoxylate, carboxy methyl, silicate, polyvinyl acolhol, cl 50325 - Trọng lượng: 3kg
198Xà bông cục140Cục- Khối lượng: 125gr - Thành phần: Sodium Palmate, Sodium Palm Kernelate, Water, Glycerin, Perfume, Lauric Acid
199Nước xả vải60Chai- Trọng lượng: 3.5L - Thành phần: Nước, Diethylester Dimethyl Ammonium Chloride, Copolymer, Cationic polymer, Formic acid, Hydrochloric acid, Sodium1-hydroxyethane-1,1-diphosphonate,Benzyl isothiazolinone, Silicone, Hương liệu.
200RP760Chai- Trọng lượng: 300gr - Hàm lượng nước: 10% tổng trọng lượng dung dịch, Dầu gốc, parafin, muối sulfonate, ester,... và chất làm ướt nonionic
201Ùng cao su350Đôi- Size: 40-44 - Chất liệu: PVC
202Dép tổ ong màu xanh/ đen210Đôi- Size: 40-43 - Chất liệu: nhựa- Độ cao
203Xẻng300Cái- Kích thước phần lưởi xẻng dài 30 cm ngang 24 cm tổng chiều dài 132 cm
204Xô Inox loại dày200Cái- Chất liệu: Inox 201 - Dung tích 20L - Đường kính miệng: 31cm - Đường kính đáy: 22cm - Chiều cao: 30cm
205Cào trang300CáiChiều dài cán 1.4m
206Xà beng20Cái- Kích thước: 750 mm x 18 mm - Vật liệu: sắt
207Nước Tẩy Thái350ChaiXịt trực tiếp bên dưới vành bồn cầu và các thiết bị vệ sinh cần tẩy rửa rồi chà và rửa sạch bằng nước- Thành phần: Acid Clohydric, Acid Sulphamic, Noionic surfactant, Polymer, hương liệu.- Nước tẩy diệt trùng hiệu quả, loại bỏ vết bẩn cứng đầu, tẩy vết ố vàng, vi trùng và các mùi hôi bám trong toilet, giúp cho toilet nhà bạn luôn sạch sẽ, đảm bảo sức khỏe.
208Chất thông tắc Cống chống hôi Sifa50ChaiChất Thông Tắc Cống Chống Hôi Siêu Mạnh 5 phút Sifa (1400g) giúp thông cống cực mạnh, thông nhanh và phân huỷ xác bã thực phẩm, xác động vật chết, rêu, rác, giấy, cặn, .... Chống nghẹt cống, bốc mùi, tiêu diệt vi khuẩn có hại cho sức khoẻ.
209Thảm vải chùi chân 40 x60 cm12Cái- Kích thước: 40x60 - Độ dày: 0.7cm - Chất liệu: Đế cao su tổng hợp bám dính tốt, độ bền cao, sợi len tổng hợp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, tạp phẩm.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kể cả Hợp đồng đang thực hiện).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc cung cấp hàng hóa tương tự của hợp đồng của từng thành viên liên danh do nhà thầu cung cấp căn cứ theo tỷ lệ phân chia trong thỏa thuận liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->