Gói thầu: SXKD2022-HH21: Cung cấp văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-HH21: Cung cấp văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669967 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 09:03:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,137,661,970 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, tạp phẩm.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kể cả Hợp đồng đang thực hiện).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc cung cấp hàng hóa tương tự của hợp đồng của từng thành viên liên danh do nhà thầu cung cấp căn cứ theo tỷ lệ phân chia trong thỏa thuận liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-HH21: Cung cấp văn phòng phẩm Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 2) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương VII. |
| E-CDNT 12.2 | • Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. • Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 – Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim lớn | 10 | Cái | - Dập kim bấm lề - Bấm giữa giấy A3, A4 - Bấm 20 đến 200 tờ - Sử dụng kim: 23/6, 23/8, 23/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23 | ||
| 2 | Bấm kim No. 10 | 68 | Cái | - Bấm 15 tờ - Trọng lượng: 50g - Quy cách 10 cái/hộp | ||
| 3 | Bấm kim No. 3 | 6 | Cái | - Bấm kim số 3 0319 (25 tờ) - Quy cách: 6 cái/hộp | ||
| 4 | Bấm lỗ lớn | 10 | Cái | - Dập 2 lỗ (100 tờ)- Mô tả: Thân inox cao cấp có thước đo kèm theo - Dập 2 lỗ tối đa 100 tờ, độ bền cao - Quy cách: 08 chiếc/ thùng (Có linh kiện thay thế và kèm theo) | ||
| 5 | Bấm lỗ nhỏ | 14 | Cái | - Số tờ giấy bấm được: 20 tờ giấy A4 định lượng 70 - Số lỗ đục được: 2 lỗ, đường kính lỗ: 6mm - Khoảng cách giữa 2 lỗ: 80mm | ||
| 6 | Băng keo 2 mặt | 130 | Cuộn | - Kích thước: 2cm - Quy cách: 12 cuộn/ lốc | ||
| 7 | Băng keo 2 mặt | 130 | Cuộn | - Kích thước: 5cm,- Quy cách: 6 cuộn/lốc | ||
| 8 | Băng keo giấy | 135 | Cuộn | - Kích thước: 2cm, - Quy cách: 12 cuộn/ lốc | ||
| 9 | Băng keo giấy | 155 | Cuộn | - Kích thước: 5cm, - Quy cách: 6 cuộn/lốc | ||
| 10 | Băng keo simili | 90 | Cuộn | - Kích thước: rộng 5cm x 21 yard - Quy cách: 6 cuộn/cây | ||
| 11 | Băng keo trong | 230 | Cuộn | - Băng keo trong 5cm x 100 yard - Quy cách: 6 cuộn/cây | ||
| 12 | Băng keo xanh | 143 | Cuộn | - Kích thước: 5cm - Quy cách: 6 cuộn/cây | ||
| 13 | Băng keo vàng | 132 | Cuộn | - Kích thước: 5cm- Quy cách: 6 cuộn/cây | ||
| 14 | Băng keo xốp | 40 | Cuộn | - Kích thước: 2cm- Quy cách: 12cuộn/ cây | ||
| 15 | Bìa 3 dây | 120 | Cái | - Kích thước: 25x35x7 cm - Kích thước phần gáy bìa là 10 cm - Đóng gói: 50 cái/thùng | ||
| 16 | Bìa Accor A4 | 158 | Cái | - Quy cách: 10 cái/túi | ||
| 17 | Bìa còng A4 | 260 | Cái | - Kích thước: 5cm - Quy cách: 40 cái/ thùng | ||
| 18 | Bìa còng A4 | 210 | Cái | - Kích thước 7cm - Quy cách: 40 cái/ thùng | ||
| 19 | Bìa còng A4 | 320 | Cái | - Kích thước: 9cm- Quy cách: 30 cái/ thùng | ||
| 20 | Bìa hồ sơ nhựa | 6 | Xấp | - Quy cách: 10 cái/xấp | ||
| 21 | Bìa hộp | 165 | Cái | - Quy cách: khổ A4 (24 x 33cm) - Độ dày gáy 15F - Quy cách: 2 cái/lốc | ||
| 22 | Bìa hộp | 60 | Cái | Quy cách: 25/30 cm | ||
| 23 | Bìa kính A3 | 16 | Xấp | - Khổ A3 - Độ dày 1,5mm- Đóng gói: 100 cái/1 xấp | ||
| 24 | Bìa kính A4 | 46 | Xấp | - Khổ A4 (21x30cm)- Độ dày 1,5mm - Đóng gói: 100 cái/1 xấp | ||
| 25 | Bìa lá A4 | 263 | Cái | - Quy cách: khổ A4 (21x33cm) - Quy cách: 50 cái/xấp | ||
| 26 | Bìa lỗ A4 | 140 | Xấp | - Bìa lỗ xấp 10 cái Clear Sheet Protector (ruột bìa phân trang) - Đóng gói: 10 cái/xấp | ||
| 27 | Bìa nút cột dây F4 | 60 | Cái | - Quy cách: 10 cái/xấp | ||
| 28 | Bìa nút F4 | 450 | Cái | - Quy cách: 10 cái/xấp | ||
| 29 | Bìa phân trang A4 | 80 | Xấp | - Bìa phân trang 12 số - Chất liệu: nhựa VC | ||
| 30 | Bìa trình ký đôi | 180 | Cái | - Bìa phân trang 12 số - Chất liệu: nhựa VC | ||
| 31 | Bìa trình ký đơn | 180 | Cái | - Bìa phân trang 12 số - Chất liệu: nhựa VC | ||
| 32 | Bút cắm bàn | 52 | Vỉ | - Quy cách: 2 cây/vỉ | ||
| 33 | Bút chì bấm | 186 | Cây | - Quy cách: 2 cây/vỉ | ||
| 34 | Bút dạ quang | 305 | Cây | - Quy cách: 5 cây/vỉ | ||
| 35 | Bút lông bảng | 183 | Cây | - Trọng lượng: 18 gram | ||
| 36 | Bút lông dầu lớn | 270 | Cây | - Trọng lượng: 24 gram | ||
| 37 | Bút lông dầu nhỏ | 300 | Cây | - Trọng lượng: 10 gram | ||
| 38 | Bút 027 đen | 130 | Cây | - Đầu bi: 0.5mm - Quy cách đóng gói: 20 cây/hộp | ||
| 39 | Bút 027 đỏ | 130 | Cây | - Đầu bi: 0.5mm - Quy cách đóng gói: 20 cây/hộp | ||
| 40 | Bút 027 xanh | 3.300 | Cây | - Đầu bi: 0.5mm - Quy cách đóng gói: 20 cây/hộp | ||
| 41 | Bút 025 xanh | 1.500 | Cây | - Quy cách: 20 cây/hộp | ||
| 42 | Bút mực nước | 300 | Cây | - Bút gel bấm nét 0.5mm - Quy cách: 12 cây/ hộp | ||
| 43 | Bút xóa kéo ngắn | 150 | Cây | Quy cách: 2 cây/vỉ | ||
| 44 | Bút xóa nước | 640 | Cây | - Dung tích mực: 12 ml - Trọng lượng: 34gram - Quy cách: 10 cây/ hộp | ||
| 45 | Chặn sách | 6 | Cái | - Kích thước: 125 x 155 x 186 (mm) - Khối lượng: 224 gram - Quy cách: 2 cái/cặp | ||
| 46 | Dây thun | 10 | Bịch | 0,5kg/bịch | ||
| 47 | Dao rọc giấy lớn | 145 | Cây | - Kích thước lưỡi dao: 18mm - Quy cách: 1 cái/hộp nhỏ | ||
| 48 | Dao rọc giấy nhỏ | 150 | Cây | - Kích thước lưỡi dao: 9mm - Chiều dài: 137 mm - Chiều rộng: 9mm - Quy cách: 1 cây dao/hộp nhỏ | ||
| 49 | Dụng cụ lau bảng | 80 | Cái | Quy cách: 12/ Cái/ hộp | ||
| 50 | Ghim giấy C62 | 120 | Hộp | - Kẹp giấy tam giác - Quy cách: 10 hộp/ lốc | ||
| 51 | Giấy A3 | 93 | Ream | - Định lượng: 70gsm - Kích thước: khổ A3 - Đóng gói: 500 tờ/ream, 5 ream/thùng | ||
| 52 | Giấy A4 | 3.150 | Ream | - Định lượng: 70gsm- kích thước: khổ A4 - Đóng gói: 500 tờ/ream, 5 ream/thùng | ||
| 53 | Giấy A4 màu vàng | 60 | Ream | - Khổ giấy A4- Định lượng: 180gsm - Quy cách: 100 tờ/ ream | ||
| 54 | Giấy A4 màu xanh dương | 60 | Ream | - A4-80 - Quy cách: 500 tờ/ ream | ||
| 55 | Giấy A4 màu xanh lá | 60 | Ream | - A4-80 - Quy cách: 500 tờ/ ream | ||
| 56 | Giấy bìa A3 | 10 | Ream | - Định lượng: khoảng 170-180gsm - Khổ giấy: A3 - Quy cách: 100 tờ/ream | ||
| 57 | Giấy bìa A4 180gsm | 18 | Ream | - Khổ giấy A4 - Định lượng: 180gsm - Quy cách: 100 tờ/ ream | ||
| 58 | Giấy bìa A4 nhiều màu | 1 | Xấp | - Khổ giấy A4 - Định lượng: 180gsm - Quy cách: 100 tờ/ ream | ||
| 59 | Giấy decal Tomy A4 | 12 | Xấp | - Quy cách 100 tờ/xấp | ||
| 60 | Giấy ghi chú 2x3 | 70 | Xấp | - Kích thước 2x3 - Quy cách 100 tờ/xấp | ||
| 61 | Giấy ghi chú 3x3 | 75 | Xấp | - Kích thước 3x3 - Quy cách 100 tờ/xấp | ||
| 62 | Giấy ghi chú 3x5 | 75 | Xấp | - Kích thước 3x5 - Quy cách 100 tờ/xấp | ||
| 63 | Giấy ghi chú nhiều màu | 70 | Xấp | - Quy cách: 100 tờ/xấp | ||
| 64 | Giấy niêm phong A4 | 6 | Xấp | - Kích thước A4 - Quy cách: 100 tờ/xấp | ||
| 65 | Gỡ kim | 67 | Cái | - Kích thước: 5,5x3,5 x 4,5 cm - Quy cách: 12 cái/ hộp | ||
| 66 | Hộp cắm viết xoay | 12 | Cái | - Kích thước: 120x120 mm - Loại: xoay: 360 độ - Quy cách: 24 cái/thùng | ||
| 67 | Kệ xéo 1 ngăn | 10 | Cái | - Kích thước: 10 x 30 x 12 cm - Chất liệu nhựa, 01 ngăn đứng | ||
| 68 | Kệ xéo 3 ngăn | 12 | Cái | - Kích thước: 30 x 30 x 12 cm - Chất liệu: nhựa, 03 ngăn đứng | ||
| 69 | Keo dán khô | 85 | Chai | - Quy cách: 30 chai/lốc | ||
| 70 | Keo dán nước | 65 | Chai | - Quy cách: 12 chai/lốc | ||
| 71 | Kéo văn phòng 16cm | 80 | Cây | - Kích thước: 16cm - Quy cách: 12 cái/ hộp | ||
| 72 | Kéo văn phòng 21cm | 95 | Cây | - Kích thước: 21cm - Quy cách: 12 cái/ hộp | ||
| 73 | Kẹp accor nhựa | 7 | Hộp | - Accord nhựa làm từ chất liệu nhựa đặc biệt chịu lực tốt, có tính bền dai - Quy cách: 50 cái/ hộp | ||
| 74 | Kẹp bướm 15mm | 375 | Hộp | - Kích thước: 15mm- Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện - Quy cách: 12 cái/hộp | ||
| 75 | Kẹp bướm 19mm | 385 | Hộp | - Kích thước: 19mm - Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện - Quy cách: 12 cái/hộp | ||
| 76 | Kẹp bướm 25mm | 375 | Hộp | - Kích thước: 25mm- Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện - Quy cách: 12 cái/hộp | ||
| 77 | Kẹp bướm 32mm | 265 | Hộp | - Kích thước: 32mm - Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện- Quy cách: 12 cái/hộp | ||
| 78 | Kẹp bướm 41mm | 165 | Hộp | - Kích thước: 41mm - Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện - Quy cách: 12 cái/hộp | ||
| 79 | Kẹp bướm 51mm | 175 | Hộp | - Kích thước: 51mm - Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện - Quy cách: 12 cái/hộp | ||
| 80 | Khay hồ sơ 3 tầng | 18 | cái | - Chất liệu: nhựa PS - Kích thước: 35.5 x 26 x 16.5 cm - Màu sắc: Đen | ||
| 81 | Kim bấm 23/10 | 42 | Hộp | - Chiều cao chân kim: 10mm - Lực bấm: 60 tờ - Quy cách : 1000 kim bấm /hộp | ||
| 82 | Kim bấm 23/13 | 27 | Hộp | - Chiều cao chân kim: 13mm - Lực bấm tối đa 70-100 tờ - Quy cách: 1000 kim bấm/hộp | ||
| 83 | Kim bấm 23/15 | 20 | Hộp | - Chiều cao chân kim: 15mm - Lực bấm: 110 tờ - Quy cách : 1000 kim bấm/hộp | ||
| 84 | Kim bấm 23/17 | 20 | Hộp | - Chiều cao chân kim: 17mm - Lực bấm: 130 tờ - Quy cách: 1000 kim bấm/hộp | ||
| 85 | Kim bấm 23/8 | 30 | Hộp | - Chiều cao chân kim: 17mm - Lực bấm: 130 tờ - Quy cách: 1000 kim bấm/hộp | ||
| 86 | Kim bấm No. 10 | 290 | Hộp | - Chiều cao chân kim: 4mm - Lực bấm: 10 tờ - Chất liệu: thép, chống gỉ sét, độ bền cao - Quy cách: 1000 kim bấm/hộp | ||
| 87 | Kim bấm No. 3 | 20 | Hộp | - Chiều cao chân ghim là 6mm, tổng chiều dai chân ghin là 24mm - Quy cách: 1000 kim bấm/hộp | ||
| 88 | Máy tính 12 số | 10 | Cái | - Bề mặt vỏ nhựa cứng cao cấp- Kích thước: 175.5×110.5×25mm- Trọng lượng: 150gram | ||
| 89 | Giấy note sign here | 670 | Xấp | - Kích thước: 25.4mmx43.2- Quy cách: 50 tờ/ xấp | ||
| 90 | Mực dấu - đen | 5 | Lọ | - Dung tích: 28ml/01 lọ- Quy cách: 12/ hộp/ lốc | ||
| 91 | Mực dấu - đỏ | 20 | Lọ | - Dung tích: 28ml/01 lọ - Quy cách: 12/ hộp/ lốc | ||
| 92 | Mực dấu - xanh | 30 | Lọ | - Dung tích: 28ml/01 lọ - Quy cách: 12/ hộp/ lốc | ||
| 93 | Pin AA | 4.060 | Cục | - AA 1.5V - Quy cách: 4 viên/vỉ | ||
| 94 | Pin AAA | 200 | Cục | - Pin G1161.5V - Thành phần Pin than không sạc - Đóng gói: Vỉ 2 viên và 1 hộp 40 viên | ||
| 95 | Pin 3V | 450 | Cục | - Pin không sạc 3v Lithium- Điện thế: 3v - Chất liệu: Lithium - Đóng gói: vỉ 1 viên | ||
| 96 | Pin vuông 9V | 220 | Cục | - Loại pin : Pin 9V- Chất liệu: Cacbon (Than)- Volts : 9V - Đóng gói : Vỉ 1 viên | ||
| 97 | Pin 12V | 170 | Cục | - Loại pin 12V - Size: A23 - Kích thước: 10 x 28mm - Điện áp: 12V - Đóng gói: 5 viên/vỉ | ||
| 98 | Ruột viết chì | 70 | Hộp | - Quy cách: 2 hộp/vỉ | ||
| 99 | Sổ da văn phòng A5 | 300 | Cuốn | - Kích thước: 15x21cm- Quy cách: 100 trang/cuốn, 5 quyển/lốc | ||
| 100 | Sổ kế toán | 20 | Cuốn | - Định lượng: 70g/m2 | ||
| 101 | Sổ lò xo A4 | 122 | Cuốn | - Trọng lượng: 400gr - Kích thước: 29.7 x 21 cm - Quy cách: 160 trang/ cuốn | ||
| 102 | Sổ lò xo A5 | 157 | Cuốn | - Trọng lượng: 200gr - Kích thước: 21 x 15 cm- Quy cách: 160 trang/cuốn | ||
| 103 | Sổ lò xo A7 | 164 | Cuốn | - Trọng lượng: 100 gr - Kích thước: 105 x 70 mm - Quy cách: 160 trang/cuốn | ||
| 104 | Sổ lưu danh thiếp | 6 | Cuốn | - Kích thước: 12 x 17,5 cm | ||
| 105 | Tập 100 trang | 255 | Cuốn | - Kẻ caro - Định lượng: 80gsm - Kích thước: 20.5*15.7 cm - Quy cách: 100 trang/cuốn, 10 quyển / hộp | ||
| 106 | Tập 200 trang | 265 | Cuốn | - Kẻ caro - Định lượng: 100 gsm- Kích thước: 17.5*25.2 cm- Quy cách: 200 trang/cuốn, 10 quyển/ hộp | ||
| 107 | Tẩy viết chì | 80 | Cục | -Quy cách 4 cục/vỉ | ||
| 108 | Thước 20cm | 60 | Cây | - Kích thước: 20 cm - Trọng lượng: 15gram- Quy cách: 1 cái/túi opp, 5 cái/vỉ | ||
| 109 | Thước 30cm | 60 | cây | - Kích thước: 30 cm - Trọng lượng: 25 gram - Quy cách: 1 cái/túi opp, 5 cái/vỉ | ||
| 110 | Bút ký Uni-ball | 600 | Cây | - Đầu bi có đường kính 0.5mm làm bằng thép không gỉ, nét bút 0.2mm - Quy cách: 12 cây/ hộp | ||
| 111 | Mực Máy in - hiệu Vmax | 10 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 12.000 trang A4 với bản in có độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: HP LaserJet 5200 | Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: 5200 | |
| 112 | Mực Máy in - hiệu Vmax | 6 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 12.000 trang A4 với bản in có độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: HP LaserJet 5200LX | Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: 5200LX | |
| 113 | Mực Máy in - hiệu Vmax | 6 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 1.600 trang A4 với bản in có độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: HP Laserjet P1566 | Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: P1566 | |
| 114 | Mực Máy in - hiệu Vmax | 40 | Hộp | - Loại mực: Laser đen trắng- Dung lượng : 2.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: Canon LBP 6030 | Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: 6030 | |
| 115 | Mực Máy in - hiệu Vmax | 10 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 2.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: HP LaserJet P1102W | Tham khảo mã sản phẩmVmaxMã: P1102W | |
| 116 | Mực Máy in - hiệu Vmax | 8 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 1.500 trang độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: HP Laserjet P1108 | Tham khảo mã sản phẩmVmaxMã: P1108 | |
| 117 | Mực Máy in - hiệu Vmax | 20 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 2.100 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: HP Laserjet P1106 | Tham khảo mã sản phẩmVmaxMã: P1106 | |
| 118 | Mực Máy in - hiệu Vmax | 3 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 12.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: HP Laser Jet Pro M706n | Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: 706 | |
| 119 | Mực Máy in - hiệu Vmax | 2 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 2.100 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%- Loại máy in tương thích: HP Laser Jet 1536 DNF MFP | Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: 1536 | |
| 120 | Mực Máy Photocopy | 20 | Hộp | - Loại mực: Xerox photo đen trắng- Dung lượng: In khoảng 25.000 trang với độ phủ 5%- Loại máy tương thích: FujiXerox DocuCentre V4070 | Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: V4070 | |
| 121 | Mực Máy photocopy | 8 | Hộp | - Loại mực: Trắng đen- Dung lượng: 20.000 trang in tiêu chuẩn- Loại máy Toshiba: 256SE | Tham khảo mã sản phẩmToshibaMã: 256SE | |
| 122 | Mực Máy photocopy | 6 | Hộp | -Số bản in : 20.000 trang in tiêu chuẩn (độ phủ mực 5%)- Loại mực: Photocopy đen trắng. | Tham khảo mã sản phẩmToshibaMã: T-5070P | |
| 123 | Mực Máy in - hiệu Vmax | 30 | Hộp | - Loại mực: Mực inlaser trắng đen- Dung lượng: 1.800 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: CC388A (HP88A) | Tham khảo mã sản phẩmVmaxMã: CC388A | |
| 124 | Drum Máy Photocopy | 30 | Hộp | - Loại drum: Trống mực nguyên bộ chính hãng- Tuổi thọ drum: 10.000 trang, độ phủ 5%- Loại máy Photocopy tương thích: Fuji Xerox DocuCentre - V4070 | Tham khảo mã sản phẩmFujiMã: V4070 | |
| 125 | Mực Máy in - hiệu Vmax | 20 | Hộp | - Màu mực: màu đen- Số lượng trang in: 12.000 trang, độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: HP Laser jet pro M701n (93A) | Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: 93A | |
| 126 | Mực Máy in - hiệu Vmax | 10 | Hộp | - Loại mực: Mực inlaser trắng đen- Dung lượng: 1.800 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Canon LBP 8780 | Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: 8780 | |
| 127 | Mực máy in màu HP color LaserJet CP5225 | 4 | Hộp | - Màu Y, Type 6.5 CT200898 - Dung lượng: 6.500 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Fuji Xerox DocuPrint C3055 | Tham khảo mã sản phẩm Màu Y - CP5225 | |
| 128 | Mực Máy photocopy | 12 | Hộp | - Loại mực: Mực đen trắng- Dung lượng: 7.000 trang với độ phủ 5%- Loại máy tương thích: Toshiba 2309A | Tham khảo mã sản phẩm Toshiba 2309AMã: 2309A | |
| 129 | Mực Máy in - hiệu Vmax | 2 | Hộp | - Loại mực: Màu đen- Trang in: 1.500 trang có độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Canon F166400 (Cartridge 325 Starter) | Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: 325 | |
| 130 | Mực máy photocopy | 4 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 20.000 trang- Loại máy in tương thích: Fujixerox DocuCentre S2320 | Tham khảo mã sản phẩm Fujixerox S2320 | |
| 131 | Mực Máy photocopy đa chức năng | 6 | Hộp | - Loại mực: Đen trắng- Dung lượng: 20.000 trang in tiêu chuẩn độ phủ mực 5%- Loại máy in: ToshibaE-Studio 457 | Tham khảo mã sản phẩm Toshiba | |
| 132 | Mực Máy in màu | 2 | Bộ | - Dung tích: 70 ml/màu- Số màu mực: 6 màu + Black Ink Bottle (T6731)+ Cyan Ink Bottle (T6732)+ Magenta Ink Bottle (T6733)+ Yellow Ink Bottle (T6734)+ Light Cyan Ink Bottle (T6735)+ Light Magenta Ink Bottle (T6736)- Dung lượng: Khoảng 6.000 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Epson L1800 | Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: L1800 | |
| 133 | Mực Máy in - hiệu Vmax | 6 | Hộp | - Loại mực: Laser trắng đen- Dung lượng: 2.600 trang với độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Brother 2385 - DCP L2520D | Tham khảo mã sản phẩm VmaxMã: L2520D | |
| 134 | Mực máy photocopy Toshiba Estudio 283 | 4 | Hộp | Photocopy đen trắng, Mực đen đậm ít thải, bản in đẹp, không kén linh kiện | Tham khảo mã sản phẩm ToshibaMã: E283 | |
| 135 | Mực máy photocopy Canon iR 2006N | 10 | Hộp | Loại mực photo trắng đen, 10.200 trang với độ phủ 5% | Tham khảo mã sản phẩm TonerMã: NPG-59 | |
| 136 | Mực máy in Canon MF3010 | 2 | Hộp | - Loại mực: Màu đen- Trang in: 1.500 trang có độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: Canon MF3010 | Tham khảo mã sản phẩm VmaxCanon MF3010 | |
| 137 | Mực máy in HP Color LaserJet Pro M452dw | 2 | Hộp | - Loại mực: Màu đen- Trang in: 1.500 trang có độ phủ 5%- Loại máy in tương thích: HP Pro M452dw | Tham khảo mã sản phẩm VmaxHp Pro M452dw | |
| 138 | Mực Máy in | 8 | Hộp | - Loại mực: Đen trắng- Dung lượng: 20.000 trang in tiêu chuẩn độ phủ mực 5%- Loại máy in: ToshibaE-Studio 2329A | Tham khảo mã sản phẩm Toshiba 2329A | |
| 139 | Bàn chải bồn cầu | 115 | Cái | - Kích thước: 48 x 10 x 6 cm - Chất liệu: nhựa | ||
| 140 | Bàn chải sàn | 100 | Cái | - Kích thước: 11cmx5cm | ||
| 141 | Bộ lau nhà 360 | 143 | Bộ | - Bộ cây lau nhà 360 độ lồng Inox - Kích thước: 45x26x23, Rod mở rộng: 90-120cm - Chất liệu: Thép cao cấp - Bông lau bằng sợi thấm hút tốt, khô nhanh hơn, sạch bụi bẩn | ||
| 142 | Bông gắn vào bộ lau nhà 360 | 155 | Cái | Bông gắn vào bộ lau nhà 360 độ - Quy cách: 2 cái /lốc - Chất liệu: bằng sợi thấm hút tốt, khô nhanh hơn, sạch bụi bẩn | ||
| 143 | Cây lau nhà (loại 360 độ, cây rời) | 93 | Cái | - Loại 360 độ, cây rời - Chất liệu: Thép cao cao cấp | ||
| 144 | Chổi nhựa | 170 | Cây | - Kích thước: 130 x 36 cm - Nguyên liệu: nhựa PP | ||
| 145 | Chổi quét trần nhà dài 3m | 108 | Cái | - Kích thước dài 3m - Thân chổi: làm bằng inox, đều chỉnh độ dài từ: 1m – 3.2 m - Đầu chổi gồm 3 dụng cụ: + Đầu chổi quét mạng nhện: làm bằng nhựa tổng hợp (có thể vệ sinh sạch sẽ bằng nước saumỗi lần sử dụng); + Đầu chổi lau kính, gương, trần nhựa: 2 mặt bằng cao su và mút lưới; + Đầu 2 chạc: Dùng để phơi quần áo, treo móc đồ vật trên cao - Kiểu dáng gọn nhẹ vừa tầm tay (Thuận tiện khicất giữ, rút gọn được thân chổi) | ||
| 146 | Dao cắt trái cây 11cm | 85 | Cái | - Kích thước lưỡi dao: 11cm - Quy cách: 10 cây /hộp | ||
| 147 | Giấy hộp Pulppy | 1.400 | Hộp | - Thành phần: bột giấy nguyên chất - Số lượng: 180 tờ - Số lớp: 02 lớp - Khổ giấy: 18.6x20cm | ||
| 148 | Giấy vệ sinh Emos | 15.700 | Cuộn | - Mã sản phẩm: 12-155658 Classic 02 lớp - Quy cách: 20 cuộn/lốc | ||
| 149 | Giấy vệ sinh Pulppy velvet | 1.400 | Cuộn | - Mã sản phẩm: 12-186182, 02 lớp - Quy cách: 10 cuộn/lốc | ||
| 150 | Kệ để giày dép 5 tầng | 82 | Cái | - Số tầng: 5 tầng - Chất liệu: Nhựa PP + Inox - Kích thước: 60*30*95 cm - Trọng lượng : 1500gr - Kích thước hộp: 62*19 cm | ||
| 151 | Khăn lau bàn | 505 | Cái | Kích thước 30x30cm | ||
| 152 | Khăn lau ô tô | 200 | Cái | Kích thước : 30x70 cm | ||
| 153 | Khăn lau tay chữ nhật | 135 | Cái | Quy cách: 10 cái/ lốc | ||
| 154 | Khăn lau tay có móc treo | 165 | Cái | Quy cách: 10 cái/lốc | ||
| 155 | Khay đựng ly | 27 | Cái | - Kích thước: 35 x 25 x 29 cm- Vật liệu: nhựa | ||
| 156 | Ky hốt rác nhựa | 375 | Cái | - Kích thước: 62 x 26 x 26 cm- Trọng lượng: 300 gram - Chất liệu: nhựa | ||
| 157 | Móc dán tường loại inox | 220 | Cái | - Trọng lượng vật treo 700gr - Kích thước sản phẩm: 5.8 x 3.7 x 2.5cm - Kích thước đóng gói: 15.7 x 11.2 x 2.5cm - Quy cách: 02 cái/vĩ | ||
| 158 | Ổ cắm điện | 165 | Cái | - Vỏ ổ cắm làm bằng nhựa ABS - Lỗ cắm điện làm bằng kim loại đồng có tính đàn hồi cao - Chân phích cắm làm bằng hợp kim không rỉ, không có mối hàn, đúc trong nhựa cứng - Ổ cắm với thiết kế 6 lỗ, 2 chấu và dây dài 5m, có công suất tối đa là 2400W và hiệu điện thế 220-250V. | ||
| 159 | Rổ inox (đựng bánh) | 24 | Cái | Size 28.5cm | ||
| 160 | Sọt rác nhựa loại trung | 42 | Cái | - Kích thước 35 x 35 x 38 cm - Chất chiệu: nhựa | ||
| 161 | Sọt rác nhựa loại lớn | 37 | Cái | - Kích thước: 41 x 41 x 45 cm - Nguyên liệu: nhựa PP | ||
| 162 | Thảm nhựa chùi chân | 147 | Cái | - Kích thước: 50x70cm - Chất liệu: Nhựa | ||
| 163 | Thảm nhựa chùi chân | 125 | Cái | - Kích thước: 80x120cm - Chất liệu: Nhựa | ||
| 164 | Thảm vải chùi chân | 60 | Cái | - Kích thước: 40x60- Độ dày: 0.7cm - Chất liệu: Đế cao su tổng hợp bám dính tốt, độ bền cao, sợi len tổng hợp | ||
| 165 | Thùng rác nắp lật | 82 | Cái | - Kích thước: 47 x 44 x 74 cm - Dung tích: 67,5 lít - Chất liệu: Nhựa PP | ||
| 166 | Thùng rác nhựa đạp chân | 135 | Cái | - Kích thước thùng: 34,5 x 34 x 44cm - Chất liệu: nhựa PP | ||
| 167 | Thùng rác nhựa đạp chân | 80 | Cái | - Kích thước thùng: 30.5 x 26 x 36cm | ||
| 168 | Túi rác đen 55x65cm | 665 | Kg | - Kích thước: 55x65cm - Chất liệu: nylon dẻo dai - Quy cách: 3 cuộn/kg, | ||
| 169 | Hộp đựng xà bông | 3 | Cái | - Kích thước 8 x 8 x 4 cm - Trọng lượng: 28gr - Chất liệu: nhựa PP | ||
| 170 | Cây lau nhà bẹ inox | 303 | Cái | - Kích thước: 45x15x150cm - Màu sắc: màu xanh - Chất liệu: Inox - Cây lau có kích thước chuẩn 130cm- Cán tăng đơ 70 cm đến 130cm - Gọng đế bằng inox có chiều dài giữa phần cán và phần đếđược gắn với nhau bằng ốc vít cứng chắc, sử dụng lâu dài | ||
| 171 | Cây phơi quần áo | 10 | Cái | - Giàn phơi với mối hàn kín chắc chắn, thanh phơi ống D19 dài 1.2m (cao ~1.45m) - Khoảng cách 2 thanh phơi 34cm, có thể tháo lắp dễ dàng, Toàn bộ ốc vít bằng inox, chân đế thiết kế có bánh xegiúp di chuyển dễ dàng - Vật liệu: Inox | ||
| 172 | Móc phơi đồ | 100 | Cái | - Quy cách: 10 cái/ lốc | ||
| 173 | Chổi cỏ | 903 | Cây | - Loại sản phẩm: Chổi cỏ - Chất liệu: Nhựa | ||
| 174 | Chổi dừa | 820 | Cây | - Chiều dài: 1m - Chất liệu: tàu lá dừa | ||
| 175 | Găng tay cao su | 518 | Cặp | - Size L - Độ dài: 39cm - Trọng lượng: 110gr - Chất liệu: 100% cao su thiên nhiên | ||
| 176 | Cuộn băng rào cản | 200 | Cuộn | - Loại: băng cảnh báo nguy hiểm - Hệ thống dính: Chất kết dính - Chiều rộng: 48mm - Độ dày màng: 0.14mm- Phạm vi nhiệt độ: -20-40- Chiều dài: 18m/59,4ft - Sê-ri: Băng cảnh báo - Chất liệu: PVC | ||
| 177 | Ky hốt rác Inox | 380 | Cái | - Tay cầm: ~ 70cm - Mặt ngang để hốt: ~34cm - Chiều sâu để hốt: ~30cm | ||
| 178 | Túi đựng rác đen quai xách loại lớn | 2.350 | Kg | - Kích cỡ 60 x100cm - Chất liệu: PE, nhựa nguyên sinh - Túi có 2 quay, túi dạng rời, 1 kg tầm 10- 14 cái tùy yêu cầu dày hay mỏng - Màu sắc: đen bóng | ||
| 179 | bọc nilong 1 đầu hở | 1.960 | Kg | - Kích thước: 20x30cm - Chất liệu: PE - Khoảng 100 túi/ kg | ||
| 180 | Bao tải | 3.900 | Cái | - Tải trọng: 50kg - Chất liệu: PP dệt - Trọng lượng bao: 85gr - Kích thước: 60x110 cm | ||
| 181 | Túi rác đen có quai sách | 1.100 | Kg | - Kích cỡ: 35*60cm (cỡ túi đựng được 10kg)- Túi dạng rời - Màu sắc: đen bóng | ||
| 182 | Giấy đề can | 6 | Xâp | - Giấy decal A4 135 - Kích thước: 66 x 40 mm - Số lượng: 21tem/ 1 tờ - Quy cách: 100 tờ/tập | ||
| 183 | Giấy đề can | 6 | Xâp | - Giấy đề can A4 131 - Kích thước : 98x40 mm - Số lượng: 14 tem/1 tờ - Quy cách: 100 tờ/tập | ||
| 184 | Túi nilong có quai xách màu trắng loại dày | 300 | Kg | - Túi nilong màu trắng 02 quai - Kích thước: 35x50cm - Tải trọng túi 10kg - Chất liệu: PE | ||
| 185 | Miếng lau sàn bảng xanh | 120 | Cái | - Kích thước tấm lau: 12cm*45cm - Chất liệu: sợi microfiber - Màu sắc: màu xanh | ||
| 186 | Bàn chảy chà sàn có cán nhựa dài | 80 | Cái | - Bàn chải cước cọ sàn 45cm - Cán dài 1,3m (C-038) - Chất liệu: nhựa - Cán cây kim loại thép phun sơn chống ghỉ cao 1,3m - Sợi chổi bằng sợi nhựa cước có độ mềm mại vừa phải vừa giúp chà sàn | ||
| 187 | Giỏ xách nhựa-có quai-có nắp-hình chữ nhật (cỡ trung) | 25 | Cái | - Kích thước: Chiều dài đáy 26cm x rộng đáy 14cm x dài miệng 35.8cm x cao 38cm- Chất liệu: Nhựa - Thành phần: Nhựa LDPE - Quai xách: Tay cầm nhựa chắc chắn có móc cố định hai quai - Thân giỏ: Mặt lưới thông thoáng, nhưng không quá to | ||
| 188 | Găng tay cao su ( 450 mm ) size M | 125 | Cặp | - Size 9-9 - Chiều dài: 320 mm ± 5 (13 in) - Độ dày: 0.42 mm ± 0.02 (17 mil ± 1) - Trọng lượng/đôi: 63 gr ± 3 (trọng lượng trung bình - size M) - Chất liệu: 100% cao su thiên nhiên | ||
| 189 | Chai xịt côn trùng | 391 | Chai | - Bình xịt côn trùng - Mùi hương hương hoa Lài- Dung tích: 600ml | ||
| 190 | Nước hoa xịt phòng | 160 | Chai | - Thành phần: Hương liệu, Ethy alcohol, nước, các phụ gia khác - Mùi hương: hương charming/Hương Essence/Hương Chanette/Hương Phong Lữ - Dung tích: 350ml | ||
| 191 | Nước lau kính | 101 | Chai | -Thể tích: 800ml/chai | ||
| 192 | Nước lau sàn | 340 | Chai | - Trọng lượng: 3,8kg/chai - Màu sắc: Trắng (thiên nhiên), Xanh lá (hoa hạ), Hồng (Lily), Vàng (Thiên thảo) | ||
| 193 | Nước rửa chén | 195 | Chai | - Trọng lượng: 3,8kg/chai - Màu sắc: Trắng (thiên nhiên), Xanh lá (hoa hạ), Hồng (Lily), Vàng (Thiên thảo) | ||
| 194 | Nước rửa tay | 1.250 | Chai | - Khối lượng tịnh : 180g (177ml)/chai - Dạng sản phẩm: dạng lỏng- Màu sắc: xanh, đỏ | ||
| 195 | Nước tẩy bồn cầu | 350 | Chai | - Dung tích: 900ml/chai - Màu sắc: xanh/trắng | ||
| 196 | Sáp thơm | 950 | Hộp | - Trọng lượng: 180g/hộp - Mùi hương: hoa Lily, hương hoa lài, hương biển phiêu bồng, hương trầm hương- Thành phần: Sodium sulfate, sodium linear, alkybenzene sulfonate, alcohol ethoxylate, carboxy methyl, silicate, polyvinyl acolhol, cl 50325 - Trọng lượng: 3kg | ||
| 197 | Xà bông bột | 940 | Kg | - Thành phần: Sodium sulfate, sodium linear, alkybenzene sulfonate, alcohol ethoxylate, carboxy methyl, silicate, polyvinyl acolhol, cl 50325 - Trọng lượng: 3kg | ||
| 198 | Xà bông cục | 140 | Cục | - Khối lượng: 125gr - Thành phần: Sodium Palmate, Sodium Palm Kernelate, Water, Glycerin, Perfume, Lauric Acid | ||
| 199 | Nước xả vải | 60 | Chai | - Trọng lượng: 3.5L - Thành phần: Nước, Diethylester Dimethyl Ammonium Chloride, Copolymer, Cationic polymer, Formic acid, Hydrochloric acid, Sodium1-hydroxyethane-1,1-diphosphonate,Benzyl isothiazolinone, Silicone, Hương liệu. | ||
| 200 | RP7 | 60 | Chai | - Trọng lượng: 300gr - Hàm lượng nước: 10% tổng trọng lượng dung dịch, Dầu gốc, parafin, muối sulfonate, ester,... và chất làm ướt nonionic | ||
| 201 | Ùng cao su | 350 | Đôi | - Size: 40-44 - Chất liệu: PVC | ||
| 202 | Dép tổ ong màu xanh/ đen | 210 | Đôi | - Size: 40-43 - Chất liệu: nhựa- Độ cao | ||
| 203 | Xẻng | 300 | Cái | - Kích thước phần lưởi xẻng dài 30 cm ngang 24 cm tổng chiều dài 132 cm | ||
| 204 | Xô Inox loại dày | 200 | Cái | - Chất liệu: Inox 201 - Dung tích 20L - Đường kính miệng: 31cm - Đường kính đáy: 22cm - Chiều cao: 30cm | ||
| 205 | Cào trang | 300 | Cái | Chiều dài cán 1.4m | ||
| 206 | Xà beng | 20 | Cái | - Kích thước: 750 mm x 18 mm - Vật liệu: sắt | ||
| 207 | Nước Tẩy Thái | 350 | Chai | Xịt trực tiếp bên dưới vành bồn cầu và các thiết bị vệ sinh cần tẩy rửa rồi chà và rửa sạch bằng nước- Thành phần: Acid Clohydric, Acid Sulphamic, Noionic surfactant, Polymer, hương liệu.- Nước tẩy diệt trùng hiệu quả, loại bỏ vết bẩn cứng đầu, tẩy vết ố vàng, vi trùng và các mùi hôi bám trong toilet, giúp cho toilet nhà bạn luôn sạch sẽ, đảm bảo sức khỏe. | ||
| 208 | Chất thông tắc Cống chống hôi Sifa | 50 | Chai | Chất Thông Tắc Cống Chống Hôi Siêu Mạnh 5 phút Sifa (1400g) giúp thông cống cực mạnh, thông nhanh và phân huỷ xác bã thực phẩm, xác động vật chết, rêu, rác, giấy, cặn, .... Chống nghẹt cống, bốc mùi, tiêu diệt vi khuẩn có hại cho sức khoẻ. | ||
| 209 | Thảm vải chùi chân 40 x60 cm | 12 | Cái | - Kích thước: 40x60 - Độ dày: 0.7cm - Chất liệu: Đế cao su tổng hợp bám dính tốt, độ bền cao, sợi len tổng hợp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, tạp phẩm.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kể cả Hợp đồng đang thực hiện).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc cung cấp hàng hóa tương tự của hợp đồng của từng thành viên liên danh do nhà thầu cung cấp căn cứ theo tỷ lệ phân chia trong thỏa thuận liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi