Gói thầu: Kiểm tra, thay thế linh kiện máy photocopy tại Cục Thuế tỉnh Nghệ An và các Chi cục Thuế năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Kiểm tra, thay thế linh kiện máy photocopy tại Cục Thuế tỉnh Nghệ An và các Chi cục Thuế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827737 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 10:00:00 đến ngày 2022-08-30 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,061,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 694.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế là: ≥ 1 năm- Khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 24h làm việc giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Hãng sản xuất của hàng hóa chào thầu có Trung tâm bảo hành chính hãng tại Việt Nam hoặc đại lý được ủy quyền bảo hành tại Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác kỹ thuật (lắp đặt) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật chuyên ngành Điện tử/ Viễn thông/CNTTNhân sự phải có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất máy photocopy nếu thiết bị thay thế và máy photocopy cùng hãng sản xuất. Nhân sự phải có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất máy photocopy và của hãng thiết bị thay thế nếu không cùng một hãng sản xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm tra, thay thế linh kiện máy photocopy tại Cục Thuế tỉnh Nghệ An và các Chi cục Thuế năm 2022 Kiểm tra, thay thế linh kiện máy photocopy tại Cục Thuế tỉnh Nghệ An và các Chi cục Thuế năm 2022 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/6/2022; |
| E-CDNT 10.2(c) | Các giấy tờ, tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng theo quy định (CO, CQ), Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001 : 2015; Tiêu chuẩn hệ thống quản lý môi trường: ISO 14001 : 2015. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa phải được vận chuyển đến địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1 - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V- Phạm vi cung cấp; 2 - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V – Phạm vi cung cấp; 3 - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (quy định tại Mục 2, Chương V- Phạm vi cung cấp) 4 – Tài liệu về Thời gian bảo hành của hàng hóa và cam kết của hãng sản xuất và nhà thầu (quy định tại Mục 3. Chương III- TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT) 5 – Tài liệu về Nguồn gốc xuất xứ và chất lượng của hàng hóa (quy định tại Mục 3. Chương III- TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT) 6 – Tài liệu về Khả năng thích ứng và tác động đối với môi trường (quy định tại Mục 3. Chương III- TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT) 7 – Tài liệu về Uy tín của nhà thầu (quy định tại Mục 3. Chương III- TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Nghệ An
Địa chỉ: Số 366 Đường Lê Nin - Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An
Điện thoại: (0238).3842240 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 366 Đường Lê Nin - Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Cục Thuế tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 366 Đường Lê Nin - Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An Điện thoại: (0238).3842240 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn phím điều khiển FM1-N429-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Cổng kết nối: 2 dây cáp; Tính năng: Điểu khiển màn hình; Có nút bấm: ID (dùng để đăng nhập user) | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II - trụ sở tại huyện Anh Sơn | |
| 2 | Miếng che dưới FL0-6131-020 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Dưới bàn phím điểu khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Che và định hình bàn phím điểu khiển | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II - trụ sở tại huyện Anh Sơn | |
| 3 | Miếng che bên trái FL1-5185-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Chứa đèn led cảnh báo, cảm biến chuyển động, được cố định bằng 4 con vít | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II - trụ sở tại huyện Anh Sơn | |
| 4 | Miếng che trên bên trái FL1-5186-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II - trụ sở tại huyện Anh Sơn | |
| 5 | Miếng dán FL0-4117-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên đầu đọc thẻ; Tính năng: Điểm tiếp xúc trực tiếp giữa thẻ từ và đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II - trụ sở tại huyện Anh Sơn | |
| 6 | Cáp tín hiệu FM2-F864-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: 1 đầu nối và 1 băng tần tái sử dụng; Vị trí lắp: Dưới bàn phím điều khiển; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biển chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II - trụ sở tại huyện Anh Sơn | |
| 7 | Khung giữ cảm biến chuyển động FE2-A468-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên miếng che bên trái; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ và cố định cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II - trụ sở tại huyện Anh Sơn | |
| 8 | Miếng tiếp đất FE2-A471-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Chất liệu: Sắt ép mỏng; Tính năng: Tiếp đất cho cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II - trụ sở tại huyện Anh Sơn | |
| 9 | Mạch cảm biến giao tiếp FM1-W896-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Phát hiện chuyển động xung quanh máy | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II - trụ sở tại huyện Anh Sơn | |
| 10 | Cáp tín hiệu FM2-F891-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II - trụ sở tại huyện Anh Sơn | |
| 11 | Lỗ hở cảm biến FL1-5184-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Nằm giữa mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp; Chất liệu: Nhựa tái chế màu đen; Tính năng: Ngăn cách mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II - trụ sở tại huyện Anh Sơn | |
| 12 | Nắp che cảm biến chuyển động FE2-A470-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phái trên lỗ hỗ cảm biến; Chất liệu: Nhựa tổng hợp màu trắng; Tính năng: Bảo vệ và che đậy mạch cảm biến giao tiếp và lỗ hỡ cảm biến | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II - trụ sở tại huyện Anh Sơn | |
| 13 | Trục sấy FM0-3465-030 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận làm nóng giấy và mực in, có hình dạng tròn với đường kính 40mm; Công nghệ: IH (Induction Heating) - Nhiệt cảm ứng; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Vật liệu từ tính (Lõi Ferrite); Tính năng: làm nóng giấy và ép chín mực in | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II - trụ sở tại huyện Anh Sơn | |
| 14 | Nỉ chùi mực FY1-1157-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận loại bỏ mực còn sót lại trên bề mặt thanh nhiệt; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Giấy thấm dầu; Định lượng: 500,000 trang giấy A4 | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II - trụ sở tại huyện Anh Sơn | |
| 15 | Gạt FL3-6291-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận tiếp xúc với trống ảnh nhằm loại bỏ bột mực và bụi giấy còn sót lại; Vị trí lắp: Trong cụm vệ sinh trống tạo ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Sử dụng chuyển động qua lại để loại bỏ mực thừa và vết mực trên trống tạo ảnh; Định lượng: khoảng 600,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II - trụ sở tại huyện Anh Sơn | |
| 16 | Hộp từ FM3-7384-020 (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Bộ phận tạo nên hình ảnh bằng cách sạc mực cho trống ảnh; Công nghệ: D-max control; Vị trí lắp: Dưới ống mực; Tính năng: Phân tán mực cho các bộ phận khác trong máy; Định lượng: 1,000,000 trang giấy A4, trong môi trường nhiệt độ / độ ẩm cao (30 độ C / 80%), định lượng giảm còn 500.000 trâng giấy A4 | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II - trụ sở tại huyện Anh Sơn | |
| 17 | Hộp mực Canon NPG-54 BK (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Làm từ vật liệu không độc hại được làm từ nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Độ mịn: siêu mịn; Vị trí lắp: Trong cụm bơm mực; Chất liệu hạt mực: nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Khối lượng: 2550g; Kích thước(mm): 120x120x490 | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II - trụ sở tại huyện Anh Sơn | |
| 18 | Hộp từ FM3-7384-020 (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Bộ phận tạo nên hình ảnh bằng cách sạc mực cho trống ảnh; Công nghệ: D-max control; Vị trí lắp: Dưới ống mực; Tính năng: Phân tán mực cho các bộ phận khác trong máy; Định lượng: 1,000,000 trang giấy A4, trong môi trường nhiệt độ / độ ẩm cao (30 độ C / 80%), định lượng giảm còn 500.000 trâng giấy A4 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy II - trụ sở tại thị xã Thái Hòa | |
| 19 | Hộp mực Canon NPG-54 BK (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Làm từ vật liệu không độc hại được làm từ nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Độ mịn: siêu mịn; Vị trí lắp: Trong cụm bơm mực; Chất liệu hạt mực: nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Khối lượng: 2550g; Kích thước(mm): 120x120x490 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy II - trụ sở tại thị xã Thái Hòa | |
| 20 | Trục sấy FM0-3465-030 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận làm nóng giấy và mực in, có hình dạng tròn với đường kính 40mm; Công nghệ: IH (Induction Heating) - Nhiệt cảm ứng; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Vật liệu từ tính (Lõi Ferrite); Tính năng: làm nóng giấy và ép chín mực in | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại thị xã Cửa Lò | |
| 21 | Nỉ chùi mực FY1-1157-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận loại bỏ mực còn sót lại trên bề mặt thanh nhiệt; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Giấy thấm dầu; Định lượng: 500,000 trang giấy A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại thị xã Cửa Lò | |
| 22 | BỘ BĂNG TẢI SẠC LẤY ẢNH FM4-0916-020 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Linh kiện chứa đựng lưỡi làm sạch và con lăn bàn chải; Đặc điểm: Có thể tách rời; Vị trí lắp: Dưới bộ trống tạo ảnh; Chất liệu: Cao su CR + nhựa urethane; Cách thức hoạt động: Sử dụng con lăn chuyển; Chiều dài chu vi: 298.5 mm | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại thị xã Cửa Lò | |
| 23 | Gạt mực FC6-1647-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Lưỡi làm sạch và gạt mực trên belt ảnh; Vị trí lắp: Trọng cụm belt ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại thị xã Cửa Lò | |
| 24 | Trục lăn 1 FE4-5991-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Trục kéo giấy qua gương mặt 1; Vị trí lắp: Bên trong bộ đảo giấy tự động DADF; Chất liệu: Cao su non; Tính năng: Kéo giấy qua gương mặt 1 và loại bỏ bụi bẩn trên mặt gương 1 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại thị xã Cửa Lò | |
| 25 | Trục lăn 2 FE4-5992-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Trục kéo giấy qua gương mặt 2; Vị trí lắp: Bên trong bộ đảo giấy tự động DADF; Chất liệu: Cao su non; Tính năng: kéo giấy qua gương mặt 2 và loại bỏ bụi bẩn trên mặt gương 2 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại thị xã Cửa Lò | |
| 26 | Cụm sạc thứ 1 FM3-7288-030 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Linh kiện làm cho bề mặt của trống ảnh được đồng đều và tích điện dương; Thông số điện tích: dòng đầu ra DC từ 6000 tới 9000 V; Vị trí lắp: Phía trên gần trống tạo ảnh; Chất liệu: 2 dây sạc corona và lưới điện; Tính năng: Cung cấp điện tích dương cho dây sạc chính và lưới điện | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại thị xã Cửa Lò | |
| 27 | Gạt FL3-6291-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận tiếp xúc với trống ảnh nhằm loại bỏ bột mực và bụi giấy còn sót lại; Vị trí lắp: Trong cụm vệ sinh trống tạo ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Sử dụng chuyển động qua lại để loại bỏ mực thừa và vết mực trên trống tạo ảnh; Định lượng: khoảng 600,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại thị xã Cửa Lò | |
| 28 | Hộp mực Canon NPG-54 BK (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Làm từ vật liệu không độc hại được làm từ nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Độ mịn: siêu mịn; Vị trí lắp: Trong cụm bơm mực; Chất liệu hạt mực: nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Khối lượng: 2550g; Kích thước(mm): 120x120x490 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại thị xã Cửa Lò | |
| 29 | Bánh xe tách giấy FC5-2528-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận kiểm soát tốc độ lấy giấy; Vị trí lắp: Cụm nâng giấy; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Tách giấy kéo từ khay; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại huyện Nghi Lộc | |
| 30 | Trục sấy FM0-3465-030 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận làm nóng giấy và mực in, có hình dạng tròn với đường kính 40mm; Công nghệ: IH (Induction Heating) - Nhiệt cảm ứng; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Vật liệu từ tính (Lõi Ferrite); Tính năng: làm nóng giấy và ép chín mực in | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại huyện Nghi Lộc | |
| 31 | RU LÔ ÉP FM4-3160-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận ép và nạp giấy, có hình dạng tròn với đường kính 38mm; Vị trí lắp: Trong cụm sấy, dưới trục sấy; Chất liệu: Cao su và đệm mút xốp; Tính năng: Ép và nạp giấy; Định lượng: khoảng 500,000 trang giấy A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại huyện Nghi Lộc | |
| 32 | Nỉ chùi mực FY1-1157-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận loại bỏ mực còn sót lại trên bề mặt thanh nhiệt; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Giấy thấm dầu; Định lượng: 500,000 trang giấy A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại huyện Nghi Lộc | |
| 33 | Gạt mực FC6-1647-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Lưỡi làm sạch và gạt mực trên belt ảnh; Vị trí lắp: Trọng cụm belt ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại huyện Nghi Lộc | |
| 34 | Gạt FL3-6291-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận tiếp xúc với trống ảnh nhằm loại bỏ bột mực và bụi giấy còn sót lại; Vị trí lắp: Trong cụm vệ sinh trống tạo ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Sử dụng chuyển động qua lại để loại bỏ mực thừa và vết mực trên trống tạo ảnh; Định lượng: khoảng 600,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại huyện Nghi Lộc | |
| 35 | Trục lăn 1 FE4-5991-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Trục kéo giấy qua gương mặt 1; Vị trí lắp: Bên trong bộ đảo giấy tự động DADF; Chất liệu: Cao su non; Tính năng: Kéo giấy qua gương mặt 1 và loại bỏ bụi bẩn trên mặt gương 1 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại huyện Nghi Lộc | |
| 36 | Trục lăn 2 FE4-5992-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Trục kéo giấy qua gương mặt 2; Vị trí lắp: Bên trong bộ đảo giấy tự động DADF; Chất liệu: Cao su non; Tính năng: kéo giấy qua gương mặt 2 và loại bỏ bụi bẩn trên mặt gương 2 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại huyện Nghi Lộc | |
| 37 | Hộp mực Canon NPG-54 BK (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Làm từ vật liệu không độc hại được làm từ nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Độ mịn: siêu mịn; Vị trí lắp: Trong cụm bơm mực; Chất liệu hạt mực: nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Khối lượng: 2550g; Kích thước(mm): 120x120x490 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại huyện Nghi Lộc | |
| 38 | BỘ SẤY KHAY GIẤY CANON 38 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Linh kiện chống ẩm giấy; Sấy với nhiệt độ: khoảng 40-70 độ C ( tùy vào môi trường xung quanh ); Loại cổng kết nối: cáp 6 chân; Vị trí lắp: Phía dưới boong giấy bên trái; Chất liệu: Sắt và các sợi dây maiso; Tính năng: Sưởi ấm chống ẩm giấy | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh - trụ sở tại huyện Nghi Lộc | |
| 39 | Bàn phím điều khiển FM1-N429-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Cổng kết nối: 2 dây cáp; Tính năng: Điểu khiển màn hình; Có nút bấm: ID ( dùng để đăng nhập user ) | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Yên Thành | |
| 40 | Miếng che dưới FL0-6131-020 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Dưới bàn phím điểu khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Che và định hình bàn phím điểu khiển | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Yên Thành | |
| 41 | Miếng che bên trái FL1-5185-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Chứa đèn led cảnh báo, cảm biến chuyển động, được cố định bằng 4 con vít | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Yên Thành | |
| 42 | Miếng che trên bên trái FL1-5186-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Yên Thành | |
| 43 | Miếng dán FL0-4117-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên đầu đọc thẻ; Tính năng: Điểm tiếp xúc trực tiếp giữa thẻ từ và đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Yên Thành | |
| 44 | Cáp tín hiệu FM2-F864-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: 1 đầu nối và 1 băng tần tái sử dụng; Vị trí lắp: Dưới bàn phím điều khiển; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biển chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Yên Thành | |
| 45 | Khung giữ cảm biến chuyển động FE2-A468-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên miếng che bên trái; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ và cố định cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Yên Thành | |
| 46 | Miếng tiếp đất FE2-A471-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Chất liệu: Sắt ép mỏng; Tính năng: Tiếp đất cho cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Yên Thành | |
| 47 | Mạch cảm biến giao tiếp FM1-W896-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Phát hiện chuyển động xung quanh máy | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Yên Thành | |
| 48 | Cáp tín hiệu FM2-F891-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Yên Thành | |
| 49 | Lỗ hở cảm biến FL1-5184-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Nằm giữa mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp; Chất liệu: Nhựa tái chế màu đen; Tính năng: Ngăn cách mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Yên Thành | |
| 50 | Nắp che cảm biến chuyển động FE2-A470-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phái trên lỗ hỗ cảm biến; Chất liệu: Nhựa tổng hợp màu trắng; Tính năng: Bảo vệ và che đậy mạch cảm biến giao tiếp và lỗ hỡ cảm biến | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Yên Thành | |
| 51 | Bộ cao áp sạc dưới FM3-7297-020 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Linh kiện kiểm soát lượng mực nạp vào phù hợp cho trống tạo ảnh; Vị trí lắp: Phía dưới bên phải bộ trống tạo ảnh; Chất liệu: 1 dây sạc corona; Tính năng: Sử dụng cơ chế màn trập và tấm làm sạch (dây sạc), kiểm soát dòng điện liên tục (được chỉ định bởi môi trường); Giá trị điện áp đầu ra: Dòng AC là 8300 V, dòng DC là từ -3500 đến 0 V. | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Yên Thành | |
| 52 | Trục sấy FM0-3465-030 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận làm nóng giấy và mực in, có hình dạng tròn với đường kính 40mm; Công nghệ: IH (Induction Heating) - Nhiệt cảm ứng; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Vật liệu từ tính (Lõi Ferrite); Tính năng: làm nóng giấy và ép chín mực in | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Yên Thành | |
| 53 | Gạt mực FC6-1647-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Lưỡi làm sạch và gạt mực trên belt ảnh; Vị trí lắp: Trọng cụm belt ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Yên Thành | |
| 54 | Bánh xe tách giấy FC5-2528-000 (hoặc tương đương) | 2 | cái | Bộ phận kiểm soát tốc độ lấy giấy; Vị trí lắp: Cụm nâng giấy; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Tách giấy kéo từ khay; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Yên Thành | |
| 55 | Trục lăn 2 FE4-5992-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Trục kéo giấy qua gương mặt 2; Vị trí lắp: Bên trong bộ đảo giấy tự động DADF; Chất liệu: Cao su non; Tính năng: kéo giấy qua gương mặt 2 và loại bỏ bụi bẩn trên mặt gương 2 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Yên Thành | |
| 56 | Bàn phím điều khiển FM1-N429-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Cổng kết nối: 2 dây cáp; Tính năng: Điểu khiển màn hình; Có nút bấm: ID ( dùng để đăng nhập user ) | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Thanh Chương | |
| 57 | Miếng che dưới FL0-6131-020 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Dưới bàn phím điểu khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Che và định hình bàn phím điểu khiển | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Thanh Chương | |
| 58 | Miếng che bên trái FL1-5185-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Chứa đèn led cảnh báo, cảm biến chuyển động, được cố định bằng 4 con vít | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Thanh Chương | |
| 59 | Miếng che trên bên trái FL1-5186-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Thanh Chương | |
| 60 | Miếng dán FL0-4117-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên đầu đọc thẻ; Tính năng: Điểm tiếp xúc trực tiếp giữa thẻ từ và đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Thanh Chương | |
| 61 | Cáp tín hiệu FM2-F864-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: 1 đầu nối và 1 băng tần tái sử dụng; Vị trí lắp: Dưới bàn phím điều khiển; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biển chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Thanh Chương | |
| 62 | Khung giữ cảm biến chuyển động FE2-A468-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên miếng che bên trái; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ và cố định cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Thanh Chương | |
| 63 | Miếng tiếp đất FE2-A471-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Chất liệu: Sắt ép mỏng; Tính năng: Tiếp đất cho cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Thanh Chương | |
| 64 | Mạch cảm biến giao tiếp FM1-W896-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Phát hiện chuyển động xung quanh máy | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Thanh Chương | |
| 65 | Cáp tín hiệu FM2-F891-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Thanh Chương | |
| 66 | Lỗ hở cảm biến FL1-5184-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Nằm giữa mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp; Chất liệu: Nhựa tái chế màu đen; Tính năng: Ngăn cách mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Thanh Chương | |
| 67 | Nắp che cảm biến chuyển động FE2-A470-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phái trên lỗ hỗ cảm biến; Chất liệu: Nhựa tổng hợp màu trắng; Tính năng: Bảo vệ và che đậy mạch cảm biến giao tiếp và lỗ hỡ cảm biến | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Thanh Chương | |
| 68 | Trục sấy FM0-3465-030 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận làm nóng giấy và mực in, có hình dạng tròn với đường kính 40mm; Công nghệ: IH (Induction Heating) - Nhiệt cảm ứng; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Vật liệu từ tính (Lõi Ferrite); Tính năng: làm nóng giấy và ép chín mực in | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Thanh Chương | |
| 69 | Gạt FL3-6291-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận tiếp xúc với trống ảnh nhằm loại bỏ bột mực và bụi giấy còn sót lại; Vị trí lắp: Trong cụm vệ sinh trống tạo ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Sử dụng chuyển động qua lại để loại bỏ mực thừa và vết mực trên trống tạo ảnh; Định lượng: khoảng 600,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Thanh Chương | |
| 70 | Gạt mực FC6-1647-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Lưỡi làm sạch và gạt mực trên belt ảnh; Vị trí lắp: Trọng cụm belt ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Thanh Chương | |
| 71 | Trục lăn 2 FE4-5992-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Trục kéo giấy qua gương mặt 2; Vị trí lắp: Bên trong bộ đảo giấy tự động DADF; Chất liệu: Cao su non; Tính năng: kéo giấy qua gương mặt 2 và loại bỏ bụi bẩn trên mặt gương 2 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Thanh Chương | |
| 72 | Hộp mực Canon NPG-54 BK (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Làm từ vật liệu không độc hại được làm từ nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Độ mịn: siêu mịn; Vị trí lắp: Trong cụm bơm mực; Chất liệu hạt mực: nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Khối lượng: 2550g; Kích thước(mm): 120x120x490 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Thanh Chương | |
| 73 | Bàn phím điều khiển FM1-N429-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Cổng kết nối: 2 dây cáp; Tính năng: Điểu khiển màn hình; Có nút bấm: ID ( dùng để đăng nhập user ) | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Hợp | |
| 74 | Miếng che dưới FL0-6131-020 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Dưới bàn phím điểu khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Che và định hình bàn phím điểu khiển | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Hợp | |
| 75 | Miếng che bên trái FL1-5185-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Chứa đèn led cảnh báo, cảm biến chuyển động, được cố định bằng 4 con vít | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Hợp | |
| 76 | Miếng che trên bên trái FL1-5186-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Hợp | |
| 77 | Miếng dán FL0-4117-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên đầu đọc thẻ; Tính năng: Điểm tiếp xúc trực tiếp giữa thẻ từ và đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Hợp | |
| 78 | Cáp tín hiệu FM2-F864-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: 1 đầu nối và 1 băng tần tái sử dụng; Vị trí lắp: Dưới bàn phím điều khiển; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biển chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Hợp | |
| 79 | Khung giữ cảm biến chuyển động FE2-A468-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên miếng che bên trái; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ và cố định cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Hợp | |
| 80 | Miếng tiếp đất FE2-A471-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Chất liệu: Sắt ép mỏng; Tính năng: Tiếp đất cho cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Hợp | |
| 81 | Mạch cảm biến giao tiếp FM1-W896-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Phát hiện chuyển động xung quanh máy | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Hợp | |
| 82 | Cáp tín hiệu FM2-F891-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Hợp | |
| 83 | Lỗ hở cảm biến FL1-5184-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Nằm giữa mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp; Chất liệu: Nhựa tái chế màu đen; Tính năng: Ngăn cách mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Hợp | |
| 84 | Nắp che cảm biến chuyển động FE2-A470-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phái trên lỗ hỗ cảm biến; Chất liệu: Nhựa tổng hợp màu trắng; Tính năng: Bảo vệ và che đậy mạch cảm biến giao tiếp và lỗ hỡ cảm biến | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Hợp | |
| 85 | Gạt FL3-6291-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận tiếp xúc với trống ảnh nhằm loại bỏ bột mực và bụi giấy còn sót lại; Vị trí lắp: Trong cụm vệ sinh trống tạo ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Sử dụng chuyển động qua lại để loại bỏ mực thừa và vết mực trên trống tạo ảnh; Định lượng: khoảng 600,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Hợp | |
| 86 | Bánh xe tách giấy FC5-2528-000 (hoặc tương đương) | 2 | cái | Bộ phận kiểm soát tốc độ lấy giấy; Vị trí lắp: Cụm nâng giấy; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Tách giấy kéo từ khay; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Hợp | |
| 87 | Nỉ chùi mực FY1-1157-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận loại bỏ mực còn sót lại trên bề mặt thanh nhiệt; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Giấy thấm dầu; Định lượng: 500,000 trang giấy A4 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Hợp | |
| 88 | Gạt mực FC6-1647-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Lưỡi làm sạch và gạt mực trên belt ảnh; Vị trí lắp: Trọng cụm belt ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Hợp | |
| 89 | Trục sấy FM0-3465-030 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận làm nóng giấy và mực in, có hình dạng tròn với đường kính 40mm; Công nghệ: IH (Induction Heating) - Nhiệt cảm ứng; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Vật liệu từ tính (Lõi Ferrite); Tính năng: làm nóng giấy và ép chín mực in | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Hợp | |
| 90 | Trục lăn 2 FE4-5992-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Trục kéo giấy qua gương mặt 2; Vị trí lắp: Bên trong bộ đảo giấy tự động DADF; Chất liệu: Cao su non; Tính năng: kéo giấy qua gương mặt 2 và loại bỏ bụi bẩn trên mặt gương 2 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại huyện Quỳnh Lưu | |
| 91 | Gạt mực FC6-1647-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Lưỡi làm sạch và gạt mực trên belt ảnh; Vị trí lắp: Trọng cụm belt ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại huyện Quỳnh Lưu | |
| 92 | Gạt FL3-6291-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận tiếp xúc với trống ảnh nhằm loại bỏ bột mực và bụi giấy còn sót lại; Vị trí lắp: Trong cụm vệ sinh trống tạo ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Sử dụng chuyển động qua lại để loại bỏ mực thừa và vết mực trên trống tạo ảnh; Định lượng: khoảng 600,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại huyện Quỳnh Lưu | |
| 93 | Cụm sạc thứ 1 FM3-7288-030 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Linh kiện làm cho bề mặt của trống ảnh được đồng đều và tích điện dương; Thông số điện tích: dòng đầu ra DC từ 6000 tới 9000 V; Vị trí lắp: Phía trên gần trống tạo ảnh; Chất liệu: 2 dây sạc corona và lưới điện; Tính năng: Cung cấp điện tích dương cho dây sạc chính và lưới điện | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại huyện Quỳnh Lưu | |
| 94 | Bộ cao áp sạc dưới FM3-7297-020 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Linh kiện kiểm soát lượng mực nạp vào phù hợp cho trống tạo ảnh; Vị trí lắp: Phía dưới bên phải bộ trống tạo ảnh; Chất liệu: 1 dây sạc corona; Tính năng: Sử dụng cơ chế màn trập và tấm làm sạch (dây sạc), kiểm soát dòng điện liên tục (được chỉ định bởi môi trường); Giá trị điện áp đầu ra: Dòng AC là 8300 V, dòng DC là từ -3500 đến 0 V. | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại huyện Quỳnh Lưu | |
| 95 | Bộ đệm FM4-0953-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận chứa mực dự phòng cho thiết bị; Dung lượng: Khoảng 900 trang giấy A4; Vị trí lắp: Phía trên hộp từ; Tính năng: Sử dụng cơ chế đóng mở tự động | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại huyện Quỳnh Lưu | |
| 96 | Trục sấy FM0-3465-030 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận làm nóng giấy và mực in, có hình dạng tròn với đường kính 40mm; Công nghệ: IH (Induction Heating) - Nhiệt cảm ứng; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Vật liệu từ tính (Lõi Ferrite); Tính năng: làm nóng giấy và ép chín mực in | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại huyện Quỳnh Lưu | |
| 97 | Trục lăn 2 FE4-5992-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Trục kéo giấy qua gương mặt 2; Vị trí lắp: Bên trong bộ đảo giấy tự động DADF; Chất liệu: Cao su non; Tính năng: kéo giấy qua gương mặt 2 và loại bỏ bụi bẩn trên mặt gương 2 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Diễn Châu | |
| 98 | Nỉ chùi mực FY1-1157-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận loại bỏ mực còn sót lại trên bề mặt thanh nhiệt; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Giấy thấm dầu; Định lượng: 500,000 trang giấy A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Diễn Châu | |
| 99 | Trục sấy FM0-3465-030 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận làm nóng giấy và mực in, có hình dạng tròn với đường kính 40mm; Công nghệ: IH (Induction Heating) - Nhiệt cảm ứng; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Vật liệu từ tính (Lõi Ferrite); Tính năng: làm nóng giấy và ép chín mực in | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Diễn Châu | |
| 100 | Hộp mực Canon NPG-54 BK (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Làm từ vật liệu không độc hại được làm từ nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Độ mịn: siêu mịn; Vị trí lắp: Trong cụm bơm mực; Chất liệu hạt mực: nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Khối lượng: 2550g; Kích thước(mm): 120x120x490 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Diễn Châu | |
| 101 | Gạt FL3-6291-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận tiếp xúc với trống ảnh nhằm loại bỏ bột mực và bụi giấy còn sót lại; Vị trí lắp: Trong cụm vệ sinh trống tạo ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Sử dụng chuyển động qua lại để loại bỏ mực thừa và vết mực trên trống tạo ảnh; Định lượng: khoảng 600,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Diễn Châu | |
| 102 | Gạt mực FC6-1647-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Lưỡi làm sạch và gạt mực trên belt ảnh; Vị trí lắp: Trọng cụm belt ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Diễn Châu | |
| 103 | Cụm sạc thứ 1 FM3-7288-030 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Linh kiện làm cho bề mặt của trống ảnh được đồng đều và tích điện dương; Thông số điện tích: dòng đầu ra DC từ 6000 tới 9000 V; Vị trí lắp: Phía trên gần trống tạo ảnh; Chất liệu: 2 dây sạc corona và lưới điện; Tính năng: Cung cấp điện tích dương cho dây sạc chính và lưới điện | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Diễn Châu | |
| 104 | Bộ cao áp sạc dưới FM3-7297-020 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Linh kiện kiểm soát lượng mực nạp vào phù hợp cho trống tạo ảnh; Vị trí lắp: Phía dưới bên phải bộ trống tạo ảnh; Chất liệu: 1 dây sạc corona; Tính năng: Sử dụng cơ chế màn trập và tấm làm sạch (dây sạc), kiểm soát dòng điện liên tục (được chỉ định bởi môi trường); Giá trị điện áp đầu ra: Dòng AC là 8300 V, dòng DC là từ -3500 đến 0 V. | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II - trụ sở tại huyện Diễn Châu | |
| 105 | Bàn phím điều khiển FM1-N429-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Cổng kết nối: 2 dây cáp; Tính năng: Điểu khiển màn hình; Có nút bấm: ID ( dùng để đăng nhập user ) | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I - trụ sở tại huyện Tương Dương | |
| 106 | Miếng che dưới FL0-6131-020 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Dưới bàn phím điểu khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Che và định hình bàn phím điểu khiển | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I - trụ sở tại huyện Tương Dương | |
| 107 | Miếng che bên trái FL1-5185-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Chứa đèn led cảnh báo, cảm biến chuyển động, được cố định bằng 4 con vít | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I - trụ sở tại huyện Tương Dương | |
| 108 | Miếng che trên bên trái FL1-5186-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I - trụ sở tại huyện Tương Dương | |
| 109 | Miếng dán FL0-4117-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên đầu đọc thẻ; Tính năng: Điểm tiếp xúc trực tiếp giữa thẻ từ và đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I - trụ sở tại huyện Tương Dương | |
| 110 | Cáp tín hiệu FM2-F864-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: 1 đầu nối và 1 băng tần tái sử dụng; Vị trí lắp: Dưới bàn phím điều khiển; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biển chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I - trụ sở tại huyện Tương Dương | |
| 111 | Khung giữ cảm biến chuyển động FE2-A468-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên miếng che bên trái; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ và cố định cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I - trụ sở tại huyện Tương Dương | |
| 112 | Miếng tiếp đất FE2-A471-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Chất liệu: Sắt ép mỏng; Tính năng: Tiếp đất cho cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I - trụ sở tại huyện Tương Dương | |
| 113 | Mạch cảm biến giao tiếp FM1-W896-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Phát hiện chuyển động xung quanh máy | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I - trụ sở tại huyện Tương Dương | |
| 114 | Cáp tín hiệu FM2-F891-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I - trụ sở tại huyện Tương Dương | |
| 115 | Lỗ hở cảm biến FL1-5184-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Nằm giữa mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp; Chất liệu: Nhựa tái chế màu đen; Tính năng: Ngăn cách mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I - trụ sở tại huyện Tương Dương | |
| 116 | Nắp che cảm biến chuyển động FE2-A470-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phái trên lỗ hỗ cảm biến; Chất liệu: Nhựa tổng hợp màu trắng; Tính năng: Bảo vệ và che đậy mạch cảm biến giao tiếp và lỗ hỡ cảm biến | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I - trụ sở tại huyện Tương Dương | |
| 117 | Trục sấy FM0-3465-030 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận làm nóng giấy và mực in, có hình dạng tròn với đường kính 40mm; Công nghệ: IH (Induction Heating) - Nhiệt cảm ứng; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Vật liệu từ tính (Lõi Ferrite); Tính năng: làm nóng giấy và ép chín mực in | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I - trụ sở tại huyện Tương Dương | |
| 118 | Hộp mực Canon NPG-54 BK (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Làm từ vật liệu không độc hại được làm từ nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Độ mịn: siêu mịn; Vị trí lắp: Trong cụm bơm mực; Chất liệu hạt mực: nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Khối lượng: 2550g; Kích thước(mm): 120x120x490 | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I - trụ sở tại huyện Tương Dương | |
| 119 | Trục lăn 1 FE4-5991-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Trục kéo giấy qua gương mặt 1; Vị trí lắp: Bên trong bộ đảo giấy tự động DADF; Chất liệu: Cao su non; Tính năng: Kéo giấy qua gương mặt 1 và loại bỏ bụi bẩn trên mặt gương 1 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Đô Lương | |
| 120 | Trục lăn 2 FE4-5992-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Trục kéo giấy qua gương mặt 2; Vị trí lắp: Bên trong bộ đảo giấy tự động DADF; Chất liệu: Cao su non; Tính năng: kéo giấy qua gương mặt 2 và loại bỏ bụi bẩn trên mặt gương 2 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Đô Lương | |
| 121 | Gạt FL3-6291-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận tiếp xúc với trống ảnh nhằm loại bỏ bột mực và bụi giấy còn sót lại; Vị trí lắp: Trong cụm vệ sinh trống tạo ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Sử dụng chuyển động qua lại để loại bỏ mực thừa và vết mực trên trống tạo ảnh; Định lượng: khoảng 600,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Đô Lương | |
| 122 | Trục sấy FM0-3465-030 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận làm nóng giấy và mực in, có hình dạng tròn với đường kính 40mm; Công nghệ: IH (Induction Heating) - Nhiệt cảm ứng; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Vật liệu từ tính (Lõi Ferrite); Tính năng: làm nóng giấy và ép chín mực in | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Đô Lương | |
| 123 | Gạt mực FC6-1647-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Lưỡi làm sạch và gạt mực trên belt ảnh; Vị trí lắp: Trọng cụm belt ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Đô Lương | |
| 124 | Bánh xe tách giấy FC5-2528-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận kiểm soát tốc độ lấy giấy; Vị trí lắp: Cụm nâng giấy; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Tách giấy kéo từ khay; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Đô Lương | |
| 125 | Bộ cao áp sạc dưới FM3-7297-020 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Linh kiện kiểm soát lượng mực nạp vào phù hợp cho trống tạo ảnh; Vị trí lắp: Phía dưới bên phải bộ trống tạo ảnh; Chất liệu: 1 dây sạc corona; Tính năng: Sử dụng cơ chế màn trập và tấm làm sạch (dây sạc), kiểm soát dòng điện liên tục (được chỉ định bởi môi trường); Giá trị điện áp đầu ra: Dòng AC là 8300 V, dòng DC là từ -3500 đến 0 V. | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Đô Lương | |
| 126 | BỘ SẤY KHAY GIẤY CANON 38 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Linh kiện chống ẩm giấy; Sấy với nhiệt độ: khoảng 40-70 độ C ( tùy vào môi trường xung quanh ); Loại cổng kết nối: cáp 6 chân; Vị trí lắp: Phía dưới boong giấy bên trái; Chất liệu: Sắt và các sợi dây maiso; Tính năng: Sưởi ấm chống ẩm giấy | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Đô Lương | |
| 127 | Bàn phím điều khiển FM1-N429-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Cổng kết nối: 2 dây cáp; Tính năng: Điểu khiển màn hình; Có nút bấm: ID ( dùng để đăng nhập user ) | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 128 | Miếng che dưới FL0-6131-020 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Dưới bàn phím điểu khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Che và định hình bàn phím điểu khiển | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 129 | Miếng che bên trái FL1-5185-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Chứa đèn led cảnh báo, cảm biến chuyển động, được cố định bằng 4 con vít | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 130 | Miếng che trên bên trái FL1-5186-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 131 | Miếng dán FL0-4117-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên đầu đọc thẻ; Tính năng: Điểm tiếp xúc trực tiếp giữa thẻ từ và đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 132 | Cáp tín hiệu FM2-F864-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: 1 đầu nối và 1 băng tần tái sử dụng; Vị trí lắp: Dưới bàn phím điều khiển; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biển chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 133 | Khung giữ cảm biến chuyển động FE2-A468-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên miếng che bên trái; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ và cố định cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 134 | Miếng tiếp đất FE2-A471-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Chất liệu: Sắt ép mỏng; Tính năng: Tiếp đất cho cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 135 | Mạch cảm biến giao tiếp FM1-W896-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Phát hiện chuyển động xung quanh máy | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 136 | Cáp tín hiệu FM2-F891-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 137 | Lỗ hở cảm biến FL1-5184-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Nằm giữa mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp; Chất liệu: Nhựa tái chế màu đen; Tính năng: Ngăn cách mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 138 | Nắp che cảm biến chuyển động FE2-A470-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phái trên lỗ hỗ cảm biến; Chất liệu: Nhựa tổng hợp màu trắng; Tính năng: Bảo vệ và che đậy mạch cảm biến giao tiếp và lỗ hỡ cảm biến | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 139 | Trục lăn 1 FE4-5991-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Trục kéo giấy qua gương mặt 1; Vị trí lắp: Bên trong bộ đảo giấy tự động DADF; Chất liệu: Cao su non; Tính năng: Kéo giấy qua gương mặt 1 và loại bỏ bụi bẩn trên mặt gương 1 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 140 | Trục lăn 2 FE4-5992-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Trục kéo giấy qua gương mặt 2; Vị trí lắp: Bên trong bộ đảo giấy tự động DADF; Chất liệu: Cao su non; Tính năng: kéo giấy qua gương mặt 2 và loại bỏ bụi bẩn trên mặt gương 2 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 141 | Bánh xe tách giấy FC5-2528-000 | 2 | cái | Bộ phận kiểm soát tốc độ lấy giấy; Vị trí lắp: Cụm nâng giấy; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Tách giấy kéo từ khay; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 142 | Nỉ chùi mực FY1-1157-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận loại bỏ mực còn sót lại trên bề mặt thanh nhiệt; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Giấy thấm dầu; Định lượng: 500,000 trang giấy A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 143 | Gạt mực FC6-1647-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Lưỡi làm sạch và gạt mực trên belt ảnh; Vị trí lắp: Trọng cụm belt ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 144 | Gạt FL3-6291-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận tiếp xúc với trống ảnh nhằm loại bỏ bột mực và bụi giấy còn sót lại; Vị trí lắp: Trong cụm vệ sinh trống tạo ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Sử dụng chuyển động qua lại để loại bỏ mực thừa và vết mực trên trống tạo ảnh; Định lượng: khoảng 600,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 145 | Hộp mực Canon NPG-54 BK (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Làm từ vật liệu không độc hại được làm từ nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Độ mịn: siêu mịn; Vị trí lắp: Trong cụm bơm mực; Chất liệu hạt mực: nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Khối lượng: 2550g; Kích thước(mm): 120x120x490 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I - trụ sở tại thị xã Hoàng Mai | |
| 146 | Bàn phím điều khiển FM1-N429-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Cổng kết nối: 2 dây cáp; Tính năng: Điểu khiển màn hình; Có nút bấm: ID ( dùng để đăng nhập user ) | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 147 | Miếng che dưới FL0-6131-020 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Dưới bàn phím điểu khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Che và định hình bàn phím điểu khiển | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 148 | Miếng che bên trái FL1-5185-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Chứa đèn led cảnh báo, cảm biến chuyển động, được cố định bằng 4 con vít | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 149 | Miếng che trên bên trái FL1-5186-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 150 | Miếng dán FL0-4117-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên đầu đọc thẻ; Tính năng: Điểm tiếp xúc trực tiếp giữa thẻ từ và đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 151 | Cáp tín hiệu FM2-F864-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: 1 đầu nối và 1 băng tần tái sử dụng; Vị trí lắp: Dưới bàn phím điều khiển; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biển chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 152 | Khung giữ cảm biến chuyển động FE2-A468-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên miếng che bên trái; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ và cố định cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 153 | Miếng tiếp đất FE2-A471-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Chất liệu: Sắt ép mỏng; Tính năng: Tiếp đất cho cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 154 | Mạch cảm biến giao tiếp FM1-W896-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Phát hiện chuyển động xung quanh máy | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 155 | Cáp tín hiệu FM2-F891-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 156 | Lỗ hở cảm biến FL1-5184-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Nằm giữa mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp; Chất liệu: Nhựa tái chế màu đen; Tính năng: Ngăn cách mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 157 | Nắp che cảm biến chuyển động FE2-A470-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phái trên lỗ hỗ cảm biến; Chất liệu: Nhựa tổng hợp màu trắng; Tính năng: Bảo vệ và che đậy mạch cảm biến giao tiếp và lỗ hỡ cảm biến | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 158 | Bộ cao áp sạc dưới FM3-7297-020 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Linh kiện kiểm soát lượng mực nạp vào phù hợp cho trống tạo ảnh; Vị trí lắp: Phía dưới bên phải bộ trống tạo ảnh; Chất liệu: 1 dây sạc corona; Tính năng: Sử dụng cơ chế màn trập và tấm làm sạch (dây sạc), kiểm soát dòng điện liên tục (được chỉ định bởi môi trường); Giá trị điện áp đầu ra: Dòng AC là 8300 V, dòng DC là từ -3500 đến 0 V. | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 159 | Hộp từ FM3-7384-020 (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Bộ phận tạo nên hình ảnh bằng cách sạc mực cho trống ảnh; Công nghệ: D-max control; Vị trí lắp: Dưới ống mực; Tính năng: Phân tán mực cho các bộ phận khác trong máy; Định lượng: 1,000,000 trang giấy A4, trong môi trường nhiệt độ / độ ẩm cao (30 độ C / 80%), định lượng giảm còn 500.000 trâng giấy A4 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 160 | Hộp mực Canon NPG-54 BK (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Làm từ vật liệu không độc hại được làm từ nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Độ mịn: siêu mịn; Vị trí lắp: Trong cụm bơm mực; Chất liệu hạt mực: nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Khối lượng: 2550g; Kích thước(mm): 120x120x490 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 161 | Nỉ chùi mực FY1-1157-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận loại bỏ mực còn sót lại trên bề mặt thanh nhiệt; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Giấy thấm dầu; Định lượng: 500,000 trang giấy A4 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 162 | Bánh xe tách giấy FC5-2528-000 (hoặc tương đương) | 4 | cái | Bộ phận kiểm soát tốc độ lấy giấy; Vị trí lắp: Cụm nâng giấy; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Tách giấy kéo từ khay; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 163 | Gạt FL3-6291-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận tiếp xúc với trống ảnh nhằm loại bỏ bột mực và bụi giấy còn sót lại; Vị trí lắp: Trong cụm vệ sinh trống tạo ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Sử dụng chuyển động qua lại để loại bỏ mực thừa và vết mực trên trống tạo ảnh; Định lượng: khoảng 600,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 164 | Gạt mực FC6-1647-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Lưỡi làm sạch và gạt mực trên belt ảnh; Vị trí lắp: Trọng cụm belt ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 165 | Cụm sạc thứ 1 FM3-7288-030 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Linh kiện làm cho bề mặt của trống ảnh được đồng đều và tích điện dương; Thông số điện tích: dòng đầu ra DC từ 6000 tới 9000 V; Vị trí lắp: Phía trên gần trống tạo ảnh; Chất liệu: 2 dây sạc corona và lưới điện; Tính năng: Cung cấp điện tích dương cho dây sạc chính và lưới điện | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Quế Phong | |
| 166 | Bàn phím điều khiển FM1-N429-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Cổng kết nối: 2 dây cáp; Tính năng: Điểu khiển màn hình; Có nút bấm: ID ( dùng để đăng nhập user ) | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 167 | Miếng che dưới FL0-6131-020 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Dưới bàn phím điểu khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Che và định hình bàn phím điểu khiển | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 168 | Miếng che bên trái FL1-5185-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Chứa đèn led cảnh báo, cảm biến chuyển động, được cố định bằng 4 con vít | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 169 | Miếng che trên bên trái FL1-5186-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 170 | Miếng dán FL0-4117-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên đầu đọc thẻ; Tính năng: Điểm tiếp xúc trực tiếp giữa thẻ từ và đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 171 | Cáp tín hiệu FM2-F864-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: 1 đầu nối và 1 băng tần tái sử dụng; Vị trí lắp: Dưới bàn phím điều khiển; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biển chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 172 | Khung giữ cảm biến chuyển động FE2-A468-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên miếng che bên trái; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ và cố định cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 173 | Miếng tiếp đất FE2-A471-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Chất liệu: Sắt ép mỏng; Tính năng: Tiếp đất cho cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 174 | Mạch cảm biến giao tiếp FM1-W896-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Phát hiện chuyển động xung quanh máy | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 175 | Cáp tín hiệu FM2-F891-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 176 | Lỗ hở cảm biến FL1-5184-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Nằm giữa mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp; Chất liệu: Nhựa tái chế màu đen; Tính năng: Ngăn cách mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 177 | Nắp che cảm biến chuyển động FE2-A470-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phái trên lỗ hỗ cảm biến; Chất liệu: Nhựa tổng hợp màu trắng; Tính năng: Bảo vệ và che đậy mạch cảm biến giao tiếp và lỗ hỡ cảm biến | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 178 | Bộ cao áp sạc dưới FM3-7297-020 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Linh kiện kiểm soát lượng mực nạp vào phù hợp cho trống tạo ảnh; Vị trí lắp: Phía dưới bên phải bộ trống tạo ảnh; Chất liệu: 1 dây sạc corona; Tính năng: Sử dụng cơ chế màn trập và tấm làm sạch (dây sạc), kiểm soát dòng điện liên tục (được chỉ định bởi môi trường); Giá trị điện áp đầu ra: Dòng AC là 8300 V, dòng DC là từ -3500 đến 0 V. | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 179 | Nỉ chùi mực FY1-1157-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận loại bỏ mực còn sót lại trên bề mặt thanh nhiệt; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Giấy thấm dầu; Định lượng: 500,000 trang giấy A4 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 180 | Gạt FL3-6291-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận tiếp xúc với trống ảnh nhằm loại bỏ bột mực và bụi giấy còn sót lại; Vị trí lắp: Trong cụm vệ sinh trống tạo ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Sử dụng chuyển động qua lại để loại bỏ mực thừa và vết mực trên trống tạo ảnh; Định lượng: khoảng 600,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 181 | Trục lăn 2 FE4-5992-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Trục kéo giấy qua gương mặt 2; Vị trí lắp: Bên trong bộ đảo giấy tự động DADF; Chất liệu: Cao su non; Tính năng: kéo giấy qua gương mặt 2 và loại bỏ bụi bẩn trên mặt gương 2 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 182 | Hộp từ FM3-7384-020 (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Bộ phận tạo nên hình ảnh bằng cách sạc mực cho trống ảnh; Công nghệ: D-max control; Vị trí lắp: Dưới ống mực; Tính năng: Phân tán mực cho các bộ phận khác trong máy; Định lượng: 1,000,000 trang giấy A4, trong môi trường nhiệt độ / độ ẩm cao (30 độ C / 80%), định lượng giảm còn 500.000 trâng giấy A4 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 183 | Hộp mực Canon NPG-54 BK (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Làm từ vật liệu không độc hại được làm từ nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Độ mịn: siêu mịn; Vị trí lắp: Trong cụm bơm mực; Chất liệu hạt mực: nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Khối lượng: 2550g; Kích thước(mm): 120x120x490 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I - trụ sở tại huyện Tân Kỳ | |
| 184 | Bàn phím điều khiển FM1-N429-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Cổng kết nối: 2 dây cáp; Tính năng: Điểu khiển màn hình; Có nút bấm: ID ( dùng để đăng nhập user ) | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 185 | Miếng che dưới FL0-6131-020 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Dưới bàn phím điểu khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Che và định hình bàn phím điểu khiển | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 186 | Miếng che bên trái FL1-5185-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Chứa đèn led cảnh báo, cảm biến chuyển động, được cố định bằng 4 con vít | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 187 | Miếng che trên bên trái FL1-5186-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 188 | Miếng dán FL0-4117-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên đầu đọc thẻ; Tính năng: Điểm tiếp xúc trực tiếp giữa thẻ từ và đầu đọc thẻ | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 189 | Cáp tín hiệu FM2-F864-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: 1 đầu nối và 1 băng tần tái sử dụng; Vị trí lắp: Dưới bàn phím điều khiển; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biển chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 190 | Khung giữ cảm biến chuyển động FE2-A468-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên miếng che bên trái; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ và cố định cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 191 | Miếng tiếp đất FE2-A471-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Chất liệu: Sắt ép mỏng; Tính năng: Tiếp đất cho cảm biến chuyển động | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 192 | Mạch cảm biến giao tiếp FM1-W896-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Phát hiện chuyển động xung quanh máy | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 193 | Cáp tín hiệu FM2-F891-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 194 | Lỗ hở cảm biến FL1-5184-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Nằm giữa mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp; Chất liệu: Nhựa tái chế màu đen; Tính năng: Ngăn cách mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 195 | Nắp che cảm biến chuyển động FE2-A470-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phái trên lỗ hỗ cảm biến; Chất liệu: Nhựa tổng hợp màu trắng; Tính năng: Bảo vệ và che đậy mạch cảm biến giao tiếp và lỗ hỡ cảm biến | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 196 | Hộp từ FM3-7384-020 (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Bộ phận tạo nên hình ảnh bằng cách sạc mực cho trống ảnh; Công nghệ: D-max control; Vị trí lắp: Dưới ống mực; Tính năng: Phân tán mực cho các bộ phận khác trong máy; Định lượng: 1,000,000 trang giấy A4, trong môi trường nhiệt độ / độ ẩm cao (30 độ C / 80%), định lượng giảm còn 500.000 trâng giấy A4 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 197 | Nỉ chùi mực FY1-1157-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận loại bỏ mực còn sót lại trên bề mặt thanh nhiệt; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Giấy thấm dầu; Định lượng: 500,000 trang giấy A4 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 198 | Hộp mực Canon NPG-54 BK (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Làm từ vật liệu không độc hại được làm từ nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Độ mịn: siêu mịn; Vị trí lắp: Trong cụm bơm mực; Chất liệu hạt mực: nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Khối lượng: 2550g; Kích thước(mm): 120x120x490 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 199 | Bánh xe tách giấy FC5-2528-000 (hoặc tương đương) | 4 | cái | Bộ phận kiểm soát tốc độ lấy giấy; Vị trí lắp: Cụm nâng giấy; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Tách giấy kéo từ khay; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 200 | Gạt FL3-6291-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận tiếp xúc với trống ảnh nhằm loại bỏ bột mực và bụi giấy còn sót lại; Vị trí lắp: Trong cụm vệ sinh trống tạo ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Sử dụng chuyển động qua lại để loại bỏ mực thừa và vết mực trên trống tạo ảnh; Định lượng: khoảng 600,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 201 | Gạt mực FC6-1647-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Lưỡi làm sạch và gạt mực trên belt ảnh; Vị trí lắp: Trọng cụm belt ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Qùy I - trụ sở tại huyện Qùy Châu | |
| 202 | Bàn phím điều khiển FM1-N429-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Cổng kết nối: 2 dây cáp; Tính năng: Điểu khiển màn hình; Có nút bấm: ID ( dùng để đăng nhập user ) | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 1 | |
| 203 | Miếng che dưới FL0-6131-020 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Dưới bàn phím điểu khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Che và định hình bàn phím điểu khiển | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 1 | |
| 204 | Miếng che bên trái FL1-5185-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tái chế; Tính năng: Chứa đèn led cảnh báo, cảm biến chuyển động, được cố định bằng 4 con vít | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 1 | |
| 205 | Miếng che trên bên trái FL1-5186-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Bên trái bàn phím điều khiển; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ đầu đọc thẻ | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 1 | |
| 206 | Miếng dán FL0-4117-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên đầu đọc thẻ; Tính năng: Điểm tiếp xúc trực tiếp giữa thẻ từ và đầu đọc thẻ | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 1 | |
| 207 | Cáp tín hiệu FM2-F864-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: 1 đầu nối và 1 băng tần tái sử dụng; Vị trí lắp: Dưới bàn phím điều khiển; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biển chuyển động | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 1 | |
| 208 | Khung giữ cảm biến chuyển động FE2-A468-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trên miếng che bên trái; Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Bảo vệ và cố định cảm biến chuyển động | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 1 | |
| 209 | Miếng tiếp đất FE2-A471-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Chất liệu: Sắt ép mỏng; Tính năng: Tiếp đất cho cảm biến chuyển động | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 1 | |
| 210 | Mạch cảm biến giao tiếp FM1-W896-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Phát hiện chuyển động xung quanh máy | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 1 | |
| 211 | Cáp tín hiệu FM2-F891-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Loại cổng kết nối: jack căm trực tiếp; Vị trí lắp: Phía trong khung giữ cảm biến chuyển động; Tính năng: Kết nối giữa manin board màn hình và cảm biến giao tiếp | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 1 | |
| 212 | Lỗ hở cảm biến FL1-5184-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Nằm giữa mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp; Chất liệu: Nhựa tái chế màu đen; Tính năng: Ngăn cách mạch cảm biến giao tiếp va nắp che cảm biến giao tiếp | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 1 | |
| 213 | Nắp che cảm biến chuyển động FE2-A470-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Vị trí lắp: Phái trên lỗ hỗ cảm biến; Chất liệu: Nhựa tổng hợp màu trắng; Tính năng: Bảo vệ và che đậy mạch cảm biến giao tiếp và lỗ hỡ cảm biến | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 1 | |
| 214 | Trục lăn 1 FE4-5991-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Trục kéo giấy qua gương mặt 1; Vị trí lắp: Bên trong bộ đảo giấy tự động DADF; Chất liệu: Cao su non; Tính năng: Kéo giấy qua gương mặt 1 và loại bỏ bụi bẩn trên mặt gương 1 | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 1 | |
| 215 | Bộ cao áp sạc dưới FM3-7297-020 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Linh kiện kiểm soát lượng mực nạp vào phù hợp cho trống tạo ảnh; Vị trí lắp: Phía dưới bên phải bộ trống tạo ảnh; Chất liệu: 1 dây sạc corona; Tính năng: Sử dụng cơ chế màn trập và tấm làm sạch (dây sạc), kiểm soát dòng điện liên tục (được chỉ định bởi môi trường); Giá trị điện áp đầu ra: Dòng AC là 8300 V, dòng DC là từ -3500 đến 0 V. | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 1 | |
| 216 | Bánh xe tách giấy FC5-2528-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận kiểm soát tốc độ lấy giấy; Vị trí lắp: Cụm nâng giấy; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Tách giấy kéo từ khay; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 1 | |
| 217 | Nỉ chùi mực FY1-1157-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận loại bỏ mực còn sót lại trên bề mặt thanh nhiệt; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Giấy thấm dầu; Định lượng: 500,000 trang giấy A4 | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 1 | |
| 218 | Gạt FL3-6291-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận tiếp xúc với trống ảnh nhằm loại bỏ bột mực và bụi giấy còn sót lại; Vị trí lắp: Trong cụm vệ sinh trống tạo ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Sử dụng chuyển động qua lại để loại bỏ mực thừa và vết mực trên trống tạo ảnh; Định lượng: khoảng 600,000 trang A4 | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 1 | |
| 219 | Gạt FL3-6291-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận tiếp xúc với trống ảnh nhằm loại bỏ bột mực và bụi giấy còn sót lại; Vị trí lắp: Trong cụm vệ sinh trống tạo ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Sử dụng chuyển động qua lại để loại bỏ mực thừa và vết mực trên trống tạo ảnh; Định lượng: khoảng 600,000 trang A4 | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 2 | |
| 220 | Bánh xe tách giấy FC5-2528-000 (hoặc tương đương) | 2 | cái | Bộ phận kiểm soát tốc độ lấy giấy; Vị trí lắp: Cụm nâng giấy; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Tách giấy kéo từ khay; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 2 | |
| 221 | Nỉ chùi mực FY1-1157-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận loại bỏ mực còn sót lại trên bề mặt thanh nhiệt; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Giấy thấm dầu; Định lượng: 500,000 trang giấy A4 | Cục Thuế tỉnh Nghệ An máy 2 | |
| 222 | Hộp từ FM3-7384-020 (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Bộ phận tạo nên hình ảnh bằng cách sạc mực cho trống ảnh; Công nghệ: D-max control; Vị trí lắp: Dưới ống mực; Tính năng: Phân tán mực cho các bộ phận khác trong máy; Định lượng: 1,000,000 trang giấy A4, trong môi trường nhiệt độ / độ ẩm cao (30 độ C / 80%), định lượng giảm còn 500.000 trâng giấy A4 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam II - trụ sở tại huyện Hưng Nguyên | |
| 223 | Bộ cao áp sạc dưới FM3-7297-020 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Linh kiện kiểm soát lượng mực nạp vào phù hợp cho trống tạo ảnh; Vị trí lắp: Phía dưới bên phải bộ trống tạo ảnh; Chất liệu: 1 dây sạc corona; Tính năng: Sử dụng cơ chế màn trập và tấm làm sạch (dây sạc), kiểm soát dòng điện liên tục (được chỉ định bởi môi trường); Giá trị điện áp đầu ra: Dòng AC là 8300 V, dòng DC là từ -3500 đến 0 V. | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam II - trụ sở tại huyện Hưng Nguyên | |
| 224 | Cụm sạc thứ 1 FM3-7288-030 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Linh kiện làm cho bề mặt của trống ảnh được đồng đều và tích điện dương; Thông số điện tích: dòng đầu ra DC từ 6000 tới 9000 V; Vị trí lắp: Phía trên gần trống tạo ảnh; Chất liệu: 2 dây sạc corona và lưới điện; Tính năng: Cung cấp điện tích dương cho dây sạc chính và lưới điện | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam II - trụ sở tại huyện Hưng Nguyên | |
| 225 | Nỉ chùi mực FY1-1157-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận loại bỏ mực còn sót lại trên bề mặt thanh nhiệt; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Giấy thấm dầu; Định lượng: 500,000 trang giấy A4 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam II - trụ sở tại huyện Hưng Nguyên | |
| 226 | Gạt FL3-6291-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận tiếp xúc với trống ảnh nhằm loại bỏ bột mực và bụi giấy còn sót lại; Vị trí lắp: Trong cụm vệ sinh trống tạo ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Sử dụng chuyển động qua lại để loại bỏ mực thừa và vết mực trên trống tạo ảnh; Định lượng: khoảng 600,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam II - trụ sở tại huyện Hưng Nguyên | |
| 227 | Gạt mực FC6-1647-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Lưỡi làm sạch và gạt mực trên belt ảnh; Vị trí lắp: Trọng cụm belt ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam II - trụ sở tại huyện Hưng Nguyên | |
| 228 | Hộp mực Canon NPG-54 BK (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Làm từ vật liệu không độc hại được làm từ nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Độ mịn: siêu mịn; Vị trí lắp: Trong cụm bơm mực; Chất liệu hạt mực: nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Khối lượng: 2550g; Kích thước(mm): 120x120x490 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam II - trụ sở tại huyện Hưng Nguyên | |
| 229 | Khay giấy Canon R2 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Tính năng: Là khay chứa đựng giấy ngõ ra, Có thể mở rộng diện tích để đựng giấy A3, Có thể tách rời khỏi máy photocopy mà không cần tháo ốc vít | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam II - trụ sở tại huyện Hưng Nguyên | |
| 230 | Hộp từ FM3-7384-020 (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Bộ phận tạo nên hình ảnh bằng cách sạc mực cho trống ảnh; Công nghệ: D-max control; Vị trí lắp: Dưới ống mực; Tính năng: Phân tán mực cho các bộ phận khác trong máy; Định lượng: 1,000,000 trang giấy A4, trong môi trường nhiệt độ / độ ẩm cao (30 độ C / 80%), định lượng giảm còn 500.000 trâng giấy A4 | Chi cục Thuế thành phố Vinh máy tầng 1 | |
| 231 | Gạt mực FC6-1647-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Lưỡi làm sạch và gạt mực trên belt ảnh; Vị trí lắp: Trọng cụm belt ảnh; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế thành phố Vinh máy tầng 1 | |
| 232 | BỘ BĂNG TẢI SẠC LẤY ẢNH FM4-0916-020 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Linh kiện chứa đựng lưỡi làm sạch và con lăn bàn chải; Đặc điểm: Có thể tách rời; Vị trí lắp: Dưới bộ trống tạo ảnh; Chất liệu: Cao su CR + nhựa urethane; Cách thức hoạt động: Sử dụng con lăn chuyển; Chiều dài chu vi: 298.5 mm | Chi cục Thuế thành phố Vinh máy tầng 1 | |
| 233 | Trục sấy FM0-3465-030 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận làm nóng giấy và mực in, có hình dạng tròn với đường kính 40mm; Công nghệ: IH (Induction Heating) - Nhiệt cảm ứng; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Vật liệu từ tính (Lõi Ferrite); Tính năng: làm nóng giấy và ép chín mực in | Chi cục Thuế thành phố Vinh máy tầng 1 | |
| 234 | RU LÔ ÉP FM4-3160-010 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận ép và nạp giấy, có hình dạng tròn với đường kính 38mm; Vị trí lắp: Trong cụm sấy, dưới trục sấy; Chất liệu: Cao su và đệm mút xốp; Tính năng: Ép và nạp giấy; Định lượng: khoảng 500,000 trang giấy A4 | Chi cục Thuế thành phố Vinh máy tầng 1 | |
| 235 | Nỉ chùi mực FY1-1157-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bộ phận loại bỏ mực còn sót lại trên bề mặt thanh nhiệt; Vị trí lắp: Trong cụm sấy; Chất liệu: Giấy thấm dầu; Định lượng: 500,000 trang giấy A4 | Chi cục Thuế thành phố Vinh máy tầng 1 | |
| 236 | Trục lăn 2 FE4-5992-000 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Trục kéo giấy qua gương mặt 2; Vị trí lắp: Bên trong bộ đảo giấy tự động DADF; Chất liệu: Cao su non; Tính năng: kéo giấy qua gương mặt 2 và loại bỏ bụi bẩn trên mặt gương 2 | Chi cục Thuế thành phố Vinh máy tầng 1 | |
| 237 | Bánh xe tách giấy FC5-2528-000 (hoặc tương đương) | 3 | cái | Bộ phận kiểm soát tốc độ lấy giấy; Vị trí lắp: Cụm nâng giấy; Chất liệu: Cao su tổng hợp; Tính năng: Tách giấy kéo từ khay; Định lượng: khoảng 500,000 trang A4 | Chi cục Thuế thành phố Vinh máy tầng 1 | |
| 238 | Hộp mực Canon NPG-54 BK (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Làm từ vật liệu không độc hại được làm từ nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Độ mịn: siêu mịn; Vị trí lắp: Trong cụm bơm mực; Chất liệu hạt mực: nhựa, sắt và một lượng nhỏ thuốc nhuộm; Khối lượng: 2550g; Kích thước(mm): 120x120x490 | Chi cục Thuế thành phố Vinh máy tầng 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 694.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế là: ≥ 1 năm- Khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 24h làm việc giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Hãng sản xuất của hàng hóa chào thầu có Trung tâm bảo hành chính hãng tại Việt Nam hoặc đại lý được ủy quyền bảo hành tại Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách công tác kỹ thuật (lắp đặt) | 3 | Tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật chuyên ngành Điện tử/ Viễn thông/CNTTNhân sự phải có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất máy photocopy nếu thiết bị thay thế và máy photocopy cùng hãng sản xuất. Nhân sự phải có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật của hãng sản xuất máy photocopy và của hãng thiết bị thay thế nếu không cùng một hãng sản xuất | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi