Gói thầu: Hệ thống barie kiểm soát phương tiện ra, vào trụ sở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Khí tượng Thủy văn |
| Tên gói thầu | Hệ thống barie kiểm soát phương tiện ra, vào trụ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20220846243 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 10:09:00 đến ngày 2022-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 131,541,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Khí tượng Thủy văn |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống barie kiểm soát phương tiện ra, vào trụ sở Sửa chữa, xây dựng các công trình bị phá rỡ giải phóng mặt bằng phục vụ việc làm đường Huỳnh Thúc Kháng kép dài 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm quản lý hệ thống vào ra nhận dạng biến số. | 1 | Bộ | - Phần mền có bản quyền, tương thích với hệ thống barie hiện trạng của tòa nhà. Có thể chỉnh sửa theo yêu cầu của chủ đầu tư.- Công nghệ nhận diện biển số xe ôtô - AI cho tỷ lệ nhận diện biến số chính xác cao lên tới 95- 99%. - Phân quyền sử dụng chi tiết từng chức năng cho từng user. - Cho phép định nghĩa và quản lý nhiều loại thẻ (Thẻ thuê bao, thẻ vãng lai, thẻ VIP...). - Chức năng hỗ trợ nhận dạng biển số xe với độ chính xác cao. - Tích hợp điều khiển Barrie tự động. | ||
| 2 | Bộ điều khiển kết nối đầu đọc thẻ với máy tính, điều khiển barrier (bao gồm cả nguồn) | 2 | Bộ | Chuyển nguồn 220 sang 12V/20A cấp cho đầu đọc thẻ, hệ thống camera, bộ điều khiển trung tâm ... - Bộ điều khiển kết nối RS232, hỗ trợ kết nối 3 đầu đọc thẻ Weigand, I/O điều khiển, tối thiểu 3 relay output | ||
| 3 | Đầu đọc thẻ tầm gần | China/Việt Nam | 2 | Bộ | Đầu đọc thẻ Proximity - Tần số hoạt động 125Khz - khoảng cách đọc thẻ: đến 10cm | |
| 4 | Loop nhận diện biển số | China/Việt Nam | 2 | Bộ | Loop nhận điện biển số tự động cho làn ô tô | |
| 5 | Camera chụp toàn cảnh | China/Việt Nam | 2 | Bộ | Camera IP chụp ảnh toàn cảnh - ống kính 2.8-12mm - Độ phân giải 1.0 Megapixel - 25fps(1280*960) ; H.264 - Color:[email protected], B/W:[email protected] - 2D Noise Reduction ; Sense up - Motion Detection - Two-way Audio & Multicast Support - Support 12Vdc Power Input - Support ONVIF Profile S - IP66 Waterproof | |
| 6 | Cột lắp camera, đầu đọc thẻ, cảm biến an toàn | 1 | Chiếc | - Cột lắp camera, đầu đọc thẻ Kích thước: 40x80mm sắt hộp sơn vàng đen. - Độ dày 1.5 mm | ||
| 7 | Switch 8 Port | 1 | chiếc | Switch 8 Port | ||
| 8 | Barrier làn ô tô và xe máy, bao gồm cả bộ 03 nút nhấn điều khiển đóng, mở barrier | China/Hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Trụ barrier bằng thép sơn tĩnh điện/Barrier steel bar coated. - Mô tơ / Motor : 220V - 02 điều khiển từ xa/ Remote control. Thông số kỹ thuật/ Specifications: - Thời gian dựng và hạ cần/ Time: 3s - Điện áp/ Voltage: 220VAC ± 10% - Tần số/ : 50-60 Hz - Công suất: 100 W - Điều kiện làm việc/ Working condition: cường độ lớn/great intensity. - 02 chìa khóa mở khẩn khi mất điện | |
| 9 | Vòng loop cho barrier làn xe máy và ô tô | China/ Việt Nam | 2 | Bộ | Loop đóng barier tự động | |
| 10 | Cảm biến an toàn cho ô tô | China/Viêt nam | 1 | Bộ | Cảm biến an toàn cho ô tô | |
| 11 | Tủ điện cho hệ thống | Việt Nam | 1 | 01 | Tủ điện cho hệ thống bao gồm: Aptomat, nguồn 12VDC10A, cầu đấu dây, phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo | |
| 12 | Thẻ từ | Việt nam | 1 | Gói | Thẻ in mầu 2 mặt Thiết kế theo yêu cầu của chủ đầu tư. | |
| 13 | Cáp nguồn | Việt Nam | 1 | Gói | Cáp nguồn | |
| 14 | Cáp 1x1.0mm2 cho vòng loop | Việt Nam | 1 | Gói | Cáp 1x1.0mm2 cho vòng loop | |
| 15 | Cáp UTP 4P-0.5 cat. 5 | Việt Nam | 1 | Gói | Cáp UTP 4P-0.5 cat. 5 | |
| 16 | Ống luồn dây PVC D20 (đi nổi) | Việt Nam | 1 | Gói | Ống luồn dây PVC D20 (đi nổi) | |
| 17 | Ống luồn dây mềm D20mm | Việt Nam | 1 | Gói | Ống luồn dây mềm D20mm | |
| 18 | Lắp đặt | 1 | Gói | Lắp đặt, kết nối, đồng bộ với hệ thống hiện có. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi