Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868630-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220774279
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 10:06:00 đến ngày 2022-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 248,300,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7245E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã cung cấp, lắp đặt hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tương tự: hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm có giá trị hợp đồng ≥ 173,81 triệu VNĐ * Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: hợp đồng đồng cung cấp văn phòng phẩm. + Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 173,81 triệu VNĐ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Kèm theo bản sao y chứng thực: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng, bản sao y hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 173.810.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng Nhà thầu phải cử nhân sự trực tiếp thực hiện không chậm quá 02 ngày kể từ khi được yêu cầu.- Thời gian bảo hành (máy tính cầm tay) ≥ 01 năm, và không ngắn hơn thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất, cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị gặp sự cố hoặc hư hỏng đột xuất phải sửa chữa, khắc phục và thay thế linh kiện, vật tư miễn phí trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng...

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
Dự toán hạng mục: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Thu hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV; Địa chỉ: 1/23 Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Đơn vị lập hồ sơ dự toán: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM; + Tư vấn lập E-HSYC : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV; Địa chỉ: 1/23 Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM.; + Đơn vị thẩm định E-HSYC : Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV; Địa chỉ: 1/23 Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV , địa chỉ: 1/23 đường D3, phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV; Địa chỉ: 1/23 Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2019-2020-2021); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (năm 2019-2020-2021). - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (năm 2019-2020-2021); - Báo cáo kiểm toán (năm 2019-2020-2021). - Các tài liệu khác. Các Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Theo quy định của E-HSYC tại Mẫu số 03): - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng có giá trị và tính chất tương tự đã thực hiện; + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/hoặc thanh lý/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;… Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSĐX và còn hiệu lực sử dụng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Các hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: mã hiệu, nhãn mác sản phẩm; nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. - Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Đặc tính phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo hướng dẫn của nhà sản xuất [ghi thời hạn].
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - 02 bộ E-HSĐX mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSĐX, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX và để bên mời thầu lưu trữ. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Nhà thầu phải có Giấy phép kinh doanh và lĩnh vực hoạt động kinh doanh văn phòng phẩm phù hợp với quy định, còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu. Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSĐX và còn hiệu lực sử dụng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 2 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV; Địa chỉ: 1/23 Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia TPHCM, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028 37242160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng làm việc tầng 2 tòa nhà F1-F2 Phòng Quản trị Thiết bị Ký túc xá Khu B thuộc phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương – Số điện thoại: 0867739268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch - Tài chính - ĐHQG.HCM; - Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. - Số điện thoại: 028 37242160
E-CDNT 34

2

2

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1VẬT TƯ VAT 8%: Bàn cắt giấy gỗ A39CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
2Băng Keo 2 Mặt 2,5cm103CuộnChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
3Băng Keo Giấy 2,5cm117CuộnChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
4Băng Keo trong lớn 5cm66CuộnChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
5Băng keo màu 5cm110CuộnChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
6Băng keo màu 3,5cm70CuộnChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
7Băng keo trong nhỏ 1,8cm63CuộnChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
8Bìa 3 Dây 10cm40CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
9Bìa 3 Dây 15cm25CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
10Bìa 3 Dây 20cm37CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
11Bìa 3 Dây 7cm15CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
12Bìa Còng 2,5cm A410CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
13Bìa Còng 5cm A412CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
14Bìa Còng 7cm A443CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
15Bìa Còng 10cm A490CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
16Bìa Ni Lông Đục Lỗ A41.608CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
17Bìa trinh ký đôi83CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
18Bút bi nước đen197CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
19Bút cắm bàn đôi87CâyChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
20Dây thun 27 vàng6,5KgChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
21Kẹp tài liệu 20 lá A446CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
22Kẹp tài liệu 40 lá A452CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
23Kẹp tài liệu 60 lá A427CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
24Kẹp tài liệu 80 lá A417CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
25Giấy A3 70GSM (1 ram/500 tờ)20RamChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
26Giấy A4 70GSM (1 ram/500 tờ)801RamChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
27Giấy A5 70GSM (1 ram/500 tờ)64RamChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
28Bìa Kiếng A4 dày 1.59,5RamChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
29Giấy Bìa Màu 160gms23RamChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
30Giấy Bìa Màu 72gms19RamChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
31Giấy in decal A4 loại mỏng39RamChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
32Giấy note vàng 7,6x7,6cm178XấpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
33Giấy note vàng 3,8x6,1cm83XấpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
34Giấy niêm phong khổ A4 (xấp =100 tờ)46XấpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
35Gôm tẩy trắng142CụcChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
36Hộp đựng kim kẹp52CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
37Kệ rổ hồ sơ 1 ngăn A424CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
38Kệ rổ hồ Sơ 3 ngăn A439CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
39Miếng lót chuột 20x26cm91CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
40Nẹp giấy nhựa (50 nẹp/hộp)5HộpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
41Ruột bút chì kim bấm nét 0,5mm (1 ống =40 thanh) (KT: 0,5mmx60mm)18ốngChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
42Sổ caro 30x40cm -192 trang55CuốnChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
43Sổ họp lớn A4 (19,5x30,5 cm)41CuốnChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
44Sổ bìa da A4-200 trang (19x26x2 cm)86CuốnChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
45Sổ lưu công văn đi đến36CuốnChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
46Bìa sơ mi lá lỗ A4(bìa mỏng 240 gram)1.701CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
47Bìa nút A41.036CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
48Tập 100 Trang (KT: 15x20,5cm)268CuốnChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
49Tập 200 Trang (KT: 15x20,5cm)103CuốnChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
50Bìa hộp vuông đựng hồ sơ 15 cm64CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
51Bút bi đỏ129CâyChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
52Bút kim đỏ217CâyChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
53Bút bi xanh890CâyChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
54Bút chì 2B283CâyChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
55Bút dạ quang (bề rộng nét 5mm)190CâyChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
56Bút kim xanh240CâyChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
57Bút lông bảng màu xanh (bề rộng nét 2,5mm)75CâyChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
58Bút lông dầu (2 đầu)90CâyChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
59Bút xoá kéo 12 m80CâyChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
60Thước nhựa cứng 50cm74CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
61Khăn giấy lụa (2 lớp)257HộpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
62Giấy vệ sinh (2 lớp)365CuộnChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
63Túi đựng rác (size đại)189lốcChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
64Pin tiểu AA (1.5 V)28viênChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
65VẬT TƯ VAT 10%: Dao dọc giấy55CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
66Kim Bấm 23/85HộpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
67Kim Bấm 23/105HộpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
68Kim Bấm 23/155HộpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
69Kim Bấm 23/175HộpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
70Kim Bấm 23/235HộpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
71Kéo trung (180mm)10CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
72Bút xoá loại tốt109CâyChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
73Gỡ ghim39CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
74Sáp đếm tiền40HộpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
75Kim bấm Số 10255Hộp LớnChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
76Kim Bấm Số 361Hộp LớnChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
77Máy bấm số 1068CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
78Máy bấm số 313CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
79Máy tính cầm tay48CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
80Mực dấu (28ml/lọ)29lọChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
81Keo dán giấy 30ml174lọChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
82Kéo lớn 190mm88CâyChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
83Kẹp bướm 15 mm159HộpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
84Kẹp bướm 19 mm162HộpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
85Kẹp bướm 25 mm149HộpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
86Kẹp bướm 32 mm149HộpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
87Kẹp bướm 41mm92HộpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
88Kẹp bướm 51 mm92HộpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
89Giấy note nhựa 5 màu338XấpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
90Ghim kẹp giấy hộp lớn60HộpChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
91Chuốt Bút Chì95CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
92Bấm Lỗ 35 tờ16CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
93Khay cắm bút để bàn ( hình tròn xoay)54CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
94Đồ chặn sách kích thước (230x155x210)24CáiChương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7245E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã cung cấp, lắp đặt hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tương tự: hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm có giá trị hợp đồng ≥ 173,81 triệu VNĐ * Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: hợp đồng đồng cung cấp văn phòng phẩm. + Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 173,81 triệu VNĐ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Kèm theo bản sao y chứng thực: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng, bản sao y hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 173.810.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng Nhà thầu phải cử nhân sự trực tiếp thực hiện không chậm quá 02 ngày kể từ khi được yêu cầu.- Thời gian bảo hành (máy tính cầm tay) ≥ 01 năm, và không ngắn hơn thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất, cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị gặp sự cố hoặc hư hỏng đột xuất phải sửa chữa, khắc phục và thay thế linh kiện, vật tư miễn phí trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng...

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->