Gói thầu: Nguyên, nhiên vật liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868233-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Nguyên, nhiên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20220868012
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 10:57:00 đến ngày 2022-08-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 166,360,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Nguyên, nhiên vật liệu
xây dựng tiêu chuẩn “Phân bón – phát hiện và định lượng Bacillus Thuringiensis bằng phương pháp phân tích trình tự gen”
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam , địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12X PCR Master mix Solution10HộpHệ đệm cho phản ứng PCR. nồng độ 2X; 200 phản ứng; Bảo quản -20C
2Cao nấm men; lọ 500g4LọTỉ trọng: 0.5 g / cm3 (20°C)Nhiệt độ bốc cháy: > 200 °CĐộ pH: 7.0 (10 g / l. H₂O. 20 ° C) ; Độ hòa tan: 410g/l; Đóng gói: 500g/lọ
3EDTA-Na2; lọ 100g3LọDạng bột màu trắngĐộ hòa tan trong nước 99%Đóng gói: 100g/lọ
4Kit tinh sạch DNA; 50 phản ứng3HộpTinh sạch DNA hiệu suất caoLoại bỏ hoàn toàn các chất tạp nhiễm và ức chế; Hạn sử dụng > 6 thángBảo quản nhiệt độ phòng50 phản ứng
5Lysozyme; lọ 01g2LọMàu trắng; Dạng bột; Đóng gói: 01g/lọ
6Môi trường LB; lọ 500g5LọDạng bột; Tan trong nước. bảo quản nhiệt độ phòng; Đóng gói: 500 g/lọ
7Protein K; lọ 100mg5LọTỷ trọng 1.10 g / cm3 (20 ° C)Giá trị pH 7.5 (HO. 25 ° C) (không pha loãng); Bảo quản 20 - 4°CĐóng gói: 100 mg/lọ
8Rnase A; lọ 10 mg/mL4LọLoại bỏ RNAKhối lượng phân tử: 13.7 kDa (trình tự axit amin); Hệ số: E1% = 7.1 (280 nm)Điểm đẳng điện: pI = 9.6Nhiệt độ tối ưu: 60 °C (phạm vi hoạt động 15–70 ° C); Độ pH tối ưu: 7.6 (phạm vi hoạt động từ 6–10); Đóng gói: 10 mg/mL/lọ
9Tris-Base (C4H11NO3); lọ 1kg2LọChất rắn màul trắng Bảo quản nhiệt độ phòng Đóng gói: 1kg/lọ
10Tryptose; lọ 500g2LọDạng bột màu trắng đến màu vàngĐộ hòa tan trong nước Đóng gói: 500g/lọ
11Đầu côn 1000 µL; túi 1000 chiếc2TúiLoại 1000µl ; Chất liệu: nhựa Khử trùng đượcĐóng gói: 1000 chiếc/túi
12Đầu côn 1-10 µL; túi 1000 chiếc3TúiLoại 1-10µl; Chất liệu: nhựaKhử trùng đượcĐóng gói: 1000 chiếc/túi
13Đầu côn 200 µl; túi 1000 chiếc4TúiLoại 200µl; Chất liệu: nhựaKhử trùng đượcĐóng gói: 1000 chiếc/túi
14Đĩa Petri; túi 10 cặp56TúiThành phần: nhựa vô trùngKích thước: 90x15 mmĐóng gói: 10 cặp/túi
15Eppendorf 1.5ml; túi 500 chiếc3TúiPP tiệt trùng; thể tích 1.5ml. có vạch chia 0,5/1/1,5ml. chịu được lực ly tâm 30.000 xg); Đóng gói: 500 chiếc/túi
16Eppendorf 0.5 ml; túi 500 chiếc4TúiPP tiệt trùng; thể tích 0,5ml. có vạch chia. chịu được lực ly tâm 30.000 xg); Đóng gói: 500 chiếc/túi
17Eppendorf 2 ml; túi 500 chiếc2TúiPP tiệt trùng; thể tích 2ml, có vạch chia 0,5/1/1,5/2ml; chịu được lực ly tâm 30.000 xg); Đóng gói: 500 chiếc/túi
18Găng tay nitrite không bột; hộp 100 chiếc27hộpChất liệu cao su non tự nhiên không bột; Đóng gói: 100 chiếc/hộp
19Hộp típ lọc 10 µL; hộp 96 chiếc3HộpLoại 10µl; đã khử trùng Chất liệu: nhựa; Khử trùng đượcĐóng gói: 96 chiếc/hộp
20Hộp típ lọc 1000 µL; hộp 96 chiếc4HộpLoại 1000µl. đã khử trùng Chất liệu: nhựa Khử trùng đượcĐóng gói: 96 chiếc/hộp
21Hộp típ lọc 200 µL; hộp 96 chiếc5HộpLoại 200µl. đã khử trùng Chất liệu: nhựa Khử trùng đượcĐóng gói: 96 chiếc/hộp
22Ống Falcon 15 ml; túi 50 chiếc5TúiPP. tiệt trùngThể tích: 15mlĐóng gói: 50 chiếc/túi
23Ống Falcon 50 ml; túi 50 chiếc5TúiPP. tiệt trùngThể tích: 50mlĐóng gói: 50 chiếc/túi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->