Gói thầu: Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống ĐHKK và thông gió

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829197-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án khu vực phía Nam - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Tên gói thầu Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống ĐHKK và thông gió
Số hiệu KHLCNT 20181145056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ BIDV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 10:45:00 đến ngày 2022-09-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,585,588,702 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.378383E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67567661E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ít hơn 03 hợp đồng thì tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 11.730.000.000 VNĐ - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.730.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Quy định tại mục VI, VII Phần C Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật (có Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp, cần kèm theo các tài liệu chứng minh thuộc hãng sản xuất (xác nhận của hãng sản xuất, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Vốn góp của nhà sản xuất)).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy thi công hạng mục ĐHKK, thông gió
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);- Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia của Nhà cung cấp hệ thống ĐHKK
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên;- Là người của hãng sản xuất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án khu vực phía Nam - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống ĐHKK và thông gió
Đầu tư xây dựng công trình trụ sở làm việc BIDV – CN Đồng Tháp
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ BIDV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án khu vực phía Nam - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , địa chỉ: Ban quản lý dự án khu vực phía Nam, Lầu 7, 8 Số 85 Bùi Thị Xuân, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) - Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án khu vực phía Nam (BIDV) - Địa chỉ: 85 Bùi Thị Xuân, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Sagen – Seltec, bao gồm các đơn vị sau: • Công ty CP Tư vấn Thiết kế Xây dựng Sagen. Địa chỉ: 38 Lam Sơn, P. 6, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM. • Công ty TNHH Thí nghiệm điện Seltec. Địa chỉ: 329/7 Nguyễn Chí Thanh, P. An Hòa, Tp. Sa Đéc, T. Đồng Tháp. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Thiết kế Xây dựng (Cideco). Địa chỉ: 130 Ung Văn Khiêm, P.25, Tp. HCM; Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Ban Quản lý tài sản nội ngành - BIDV Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý tài sản nội ngành - BIDV


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án khu vực phía Nam - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , địa chỉ: Ban quản lý dự án khu vực phía Nam, Lầu 7, 8 Số 85 Bùi Thị Xuân, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) - Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án khu vực phía Nam (BIDV) - Địa chỉ: 85 Bùi Thị Xuân, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Theo quy định tại Mục 3 chương III HSMT, trong đó lưu ý tài liệu phải là tiếng Việt hoặc Song ngữ tiếng nước ngoài - tiếng Việt hoặc có bản dịch được cơ quan có chức năng xác nhận bản dịch chính xác, nếu không đáp ứng sẽ bị trừ điểm.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đơn giá dự thầu là đơn giá tổng hợp đầy đủ bao gồm: - Chi phí trực tiếp: vật liệu, nhân công, máy thi công; - Chi phí gián tiếp: Chi phí chung, Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, số chi phí gián tiếp khác,.v.v… liên quan đến công trình; - Thu nhập chịu thuế tính trước; - Các chi phí dự phòng cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng. - Thuế (VAT,...), phí theo quy định Nhà nước; - Chi phí liên quan khác để thực hiện gói thầu; Đơn giá dự thầu do Nhà thầu lập phải phù hợp với điều kiện năng lực của Nhà thầu và chủng loại vật liệu, vật tư, thiết bị Nhà thầu đề xuất xây dựng, lắp đặt cho công trình. - Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Có giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; b) Yêu cầu cho các cụm thiết bị chính của hệ thống điều hòa không khí: - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp hàng hóa đồng bộ, chính hãng, được sản xuất từ năm 2022 trở về sau cho dự án này; - Có văn bản của Nhà sản xuất ủy quyền lắp đặt cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu này hoặc tài liệu tương đương; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết bảo hành thiết bị cung cấp; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng. c) Các Văn bản trên phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp, cần kèm theo các tài liệu chứng minh thuộc hãng sản xuất (Xác nhận của hãng sản xuất, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Vốn góp của nhà sản xuất). d) Có Trung tâm/Đơn vị chịu trách nhiệm bảo hành chính hãng tại Việt Nam. (Yêu cầu cung cấp giấy phép thành lập, văn bản uỷ quyền,... để chứng minh. Nếu là bản sao phải có công chứng hoặc chứng thực).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) - Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án khu vực phía Nam (BIDV) - Địa chỉ: 85 Bùi Thị Xuân, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc BIDV, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: (84-8) 39255339; Fax: (84-8) 39253757
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án khu vực phía Nam, tầng 8, số 85 Bùi Thị Xuân, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV): Ban Kiểm tra giám sát, địa chỉ như sau: Tầng 8, Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dàn nóng VRF loại tiêu chuẩn, CSL 100,0KW1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuậtCác công việc có STT từ 1 đến 35 thuộc Phần cung cấp thiết bị
2Dàn nóng VRF loại tiêu chuẩn, CSL 106,0KW1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
3Dàn nóng VRF loại tiêu chuẩn, CSL 168,0KW1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
4Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL: 7.1kW + bơm nước ngưng5BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
5Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL: 9.0kW + bơm nước ngưng2BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
6Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL:11.2kW + bơm nước ngưng3BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
7Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL: 14.0kW + bơm nước ngưng1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
8Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL: 16.0kW + bơm nước ngưng1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
9Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 5,6 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng2BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
10Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 7,1 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng7BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
11Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 9,0 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng2BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
12Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 11,2 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng10BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
13Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 14,0 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng2BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
14Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 16,0 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng4BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
15Máy lạnh cục bộ loại tủ đứng loại thổi trực tiếp, CSL: 14.7kW + Remote không dây2BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
16Máy lạnh cục bộ loại treo tường, CSL: 2.5kW + Remote không dây1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
17Remote có dây39BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
18Bộ chia gas dàn lạnh39BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
19Bộ chuyển đổi tín hiệu1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
20Bộ điểu khiển trung tâm thông minh + tủ chứa1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
21Cổng kết nối tín hiệu thiết bị ngoại vi5BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
22Quạt ly tâm tạo áp cầu thang bộ, Q =6170l/s - 440Pa1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
23Quạt ly tâm tạo áp cầu thang máy, Q = 4.700l/s - 300Pa1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
24Quạt hướng trục hút khói hành lang, Q=2100l/s - 400Pa (chịu được 250 độ trong 2h)1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
25Quạt hướng trục hút khói hầm, Q=1800/2700l/s - 250/560Pa (chịu được 250 độ trong 2 h)1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
26Quạt hướng trục thông gió phòng phân phối, Q=180l/s1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
27Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 1 Q=470l/s - 150Pa1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
28Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 2 Q=530l/s - 150Pa1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
29Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 3 Q= 360l/s - 150Pa1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
30Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 4 Q= 440l/s - 150Pa1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
31Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 5,6 Q= 410l/s - 150Pa2BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
32Quạt hướng trục hút mùi WC, Q=220l/s - 100Pa1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
33Quạt hướng trục hút mùi WC, Q=280l/s - 100Pa7BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
34Quạt gió gắn tường hút mùi WC, Q=85l/s1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
35Quạt gió gắn tường hút mùi WC, Q=45l/s1BộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
36Dàn nóng VRF loại tiêu chuẩn, CSL 100,0KW1MáyKhôngCác công việc có STT 36 đến 188 thuộc Phần lắp đặt
37Dàn nóng VRF loại tiêu chuẩn, CSL 106,0KW1MáyKhông
38Dàn nóng VRF loại tiêu chuẩn, CSL 168,0KW1máykhông
39Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL: 7.1kW + bơm nước ngưng5máykhông
40Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL: 9.0kW + bơm nước ngưng2máykhông
41Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL:11.2kW + bơm nước ngưng3máykhông
42Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL: 14.0kW + bơm nước ngưng1máykhông
43Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL: 16.0kW + bơm nước ngưng1máykhông
44Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 5,6 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng2máykhông
45Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 7,1 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng7máykhông
46Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 9,0 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng2máykhông
47Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 11,2 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng10máykhông
48Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 14,0 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng2máykhông
49Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 16,0 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng4máykhông
50Máy lạnh cục bộ loại tủ đứng loại thổi trực tiếp, CSL: 14.7kW + Remote không dây2máykhông
51Máy lạnh cục bộ loại treo tường, CSL: 2.5kW + Remote không dây1máykhông
52Remote dây39bộkhông
53Bộ chia gas dàn lạnh39bộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
54Bộ chuyển đổi tín hiệu1máykhông
55Bộ điểu khiển trung tâm thông minh1bộChi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật
56Cổng kết nối tín hiệu thiết bị ngoại vi5bộkhông
57Bệ đỡ dàn nóng3bộkhông
58Quạt ly tâm tạo áp cầu thang bộ, Q =6170l/s - 440Pa1cáikhông
59Quạt ly tâm tạo áp cầu thang máy, Q = 4.700l/s - 300Pa1cáikhông
60Quạt hướng trục hút khói hành lang, Q=2100l/s - 400Pa (chịu được 250 độ trong 2 h)1cáikhông
61Quạt hướng trục hút khói hầm, Q=1800/2700l/s - 250/560Pa (chịu được 250 độ trong 2h)1cáikhông
62Quạt hướng trục thông gió phòng phân phối, Q=180l/s1cáikhông
63Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 1 Q=470l/s - 150Pa1cáikhông
64Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 2 Q=530l/s - 150Pa1cáikhông
65Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 3 Q= 360l/s - 150Pa1cáikhông
66Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 4 Q= 440l/s - 150Pa1cáikhông
67Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 5,6 Q= 410l/s - 150Pa2cáikhông
68Quạt hướng trục hút mùi WC, Q=220l/s - 100Pa1cáikhông
69Quạt hướng trục hút mùi WC, Q=280l/s - 100Pa7cáikhông
70Quạt gió gắn tường hút mùi WC, Q=85l/s1cáikhông
71Quạt gió gắn tường hút mùi WC, Q=45l/s1cáikhông
72Ống uPVC D210,06100mkhông
73Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm3,01100mkhông
74Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm0,79100mkhông
75Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm1,97100mkhông
76Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,1mm2,86100mkhông
77Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,2mm0,25100mkhông
78Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,6mm0,79100mkhông
79Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34,9mm0,34100mkhông
80Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 38,1mm0,09100mkhông
81Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 41,3mm1,01100mkhông
82Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 13mm, đường kính ống 6,4mm0,03100mkhông
83Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm3,01100mkhông
84Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 13mm, đường kính ống 12,7mm0,79100mkhông
85Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 13mm, đường kính ống 15,9mm1,97100mkhông
86Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 19,1mm2,86100mkhông
87Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 22,2mm0,25100mkhông
88Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 28,6mm0,79100mkhông
89Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 34,9mm0,34100mkhông
90Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 38,1mm0,09100mkhông
91Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 41,3mm1,01100mkhông
92Gas bổ sung R410A80kgkhông
93Trunking 300x200x1,0mm sơn tĩnh điện11mkhông
94Trunking 500x200x1,0mm sơn tĩnh điện8mkhông
95Vật tư phụ hệ ống đồng (10%)1không
96Ống uPVC D210,06100mkhông
97Ống uPVC D272,44100mkhông
98Ống uPVC D340,62100mkhông
99Ống uPVC D420,31100mkhông
100Cách nhiệt cao su dày 13mm D600,39100mkhông
101Cách nhiệt cao su dày 13mm D210,06100mkhông
102Cách nhiệt cao su dày 13mm D272,44100mkhông
103Cách nhiệt cao su dày 13mm D340,62100mkhông
104Cách nhiệt cao su dày 13mm D420,31100mkhông
105Cách nhiệt cao su dày 13mm D600,39100mkhông
106Vật tư phụ hệ ống nước ngưng1hệkhông
107Miệng gió khuếch tán 4 hướng, KTC: 600x600 + BOX cao 300mm( tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kèm cách nhiệt dày 15mm)+ OBD17cửakhông
108Box đấu đầu cấp dàn lạnh, KT:WxDxH 1400x300x300mm, tôn dày 0.95mm, kèm tiêu âm dày 24mm5cửakhông
109Box giảm đấu đầu cấp dàn lạnh, KT:WxDxH 1000x300x300mm, tôn dày 0.75mm, kèm tiêu âm dày 24mm7cửakhông
110VCD tay gạt D30017cửakhông
111Ống gió mềm cách nhiệt D30046mkhông
112Vật tư phụ(giá đỡ, ty treo …vv..) hệ ống gió cấp1không
113Miệng gió hồi sọt trứng, KTC: 600x600 + BOX cao 300mm( tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kèm cách nhiệt dày 15mm)17cửakhông
114Box đấu đầu hồi dàn lạnh, KT:WxDxH 1400x300x350mm, tôn dày 0.95mm, kèm tiêu âm dày 24mm5cửakhông
115Box đấu đầu hồi dàn lạnh, KT:WxDxH 1000x300x350mm, tôn dày 0.75mm, kèm tiêu âm dày 24mm7cửakhông
116Box giảm đấu đầu hồi dàn lạnh, KT:WxDxH 1000x300x300mm, tôn dày 0.75mm, kèm tiêu âm dày 24mm7cửakhông
117VCD tay gạt D30017cửakhông
118Ống gió mềm cách nhiệt D30046mkhông
119Vật tư phụ(giá đỡ, ty treo …vv..) hệ ống gió hồ1không
120Miệng gió tươi 2 tầng cánh, ktc 300x300 + OBD21cửakhông
121Louver ktc 800x300 + LCCT + lọc EU36cửakhông
122Ống thông gió 150x150mm (tôn 0.58mm)18mkhông
123Ống thông gió 200x200mm (tôn 0.58mm17mkhông
124Ống thông gió 250x200mm (tôn 0.58mm)4mkhông
125Ống thông gió 300x250mm (tôn 0.58mm)32mkhông
126Ống thông gió 300x200mm (tôn 0.58mm)15mkhông
127Ống thông gió 400x250mm (tôn 0.58mm)87mkhông
128VCD tay gạt D20013cửakhông
129VCD tay gạt D15020cửakhông
130Ống gió mềm không cách nhiệt D15070mkhông
131Ống gió mềm không cách nhiệt D20047mkhông
132Simili cho quạt12tấmkhông
133Gía treo cho quạt + giảm chấn6bộkhông
134Vật tư phụ hệ gió tươi (ty treo, giá đỡ,....)1hệkhông
135Louver ktc 650x250 + LCCT8cửakhông
136Miệng gió thải 2 tầng cánh, ktc 250x250 + OBD33cửakhông
137Ống thông gió 150x150mm (tôn 0.58mm)36mkhông
138Ống thông gió 200x200mm (tôn 0.58mm)4mkhông
139Ống thông gió 250x200mm (tôn 0.58mm)34mkhông
140Ống gió mềm không cách nhiệt D15052mkhông
141Simili cho quạt18tấmkhông
142Bệ đỡ cho quạt + giảm chấn8bộkhông
143Vật tư phụ hệ gió thải WC (ty treo, giá đỡ,....)1hệkhông
144Miệng gió thải 1 tầng cánh, ktc: 300x300 + BOX22cửakhông
145Van chắn lửa MD kèm động cơ 400x2007cửakhông
146VCD 400x2007cửakhông
147Ống thông gió 250x200mm (tôn 0.58mm)51mkhông
148Ống thông gió 350x200mm (tôn 0.58mm)66mkhông
149Ống thông gió 400x200mm (tôn 0.58mm)3mkhông
150Ống thông gió 450x400mm (tôn 0.58mm)4mkhông
151Ống thông gió 500x350mm (tôn 1.15mm)34mkhông
152Ống gió mềm không cách nhiệt D250mm33mkhông
153Simili cho quạt16tấmkhông
154Bệ đỡ cho quạt + giảm chấn8bộkhông
155Vật tư phụ hệ gió hút khói hành lang (ty treo, giá đỡ,....)1hệkhông
156Louver ktc 1500x400 + LCCT + box cao 300mm (tôn tráng kẽm dày 1.15mm)1cửakhông
157Miệng gió thải 1 tầng cánh ktc 600x250 + OBD6cửakhông
158Ống thông gió 300x300mm (tôn 0.58mm)15mkhông
159Ống thông gió 400x150mm (tôn 0.58mm)11mkhông
160Ống thông gió 500x300mm (tôn 0.75mm)8mkhông
161Ống thông gió 600x300mm (tôn 0.75mm)11mkhông
162Ống thông gió 700x300mm (tôn 0.75mm)3mkhông
163Ống thông gió 900x300mm (tôn 0.75mm) kèm tiêu âm dày 50mm4mkhông
164Simili cho quạt2tấmkhông
165Gía treo cho quạt + giảm chấn1bộkhông
166Vật tư phụ hệ gió tầng hầm (ty treo, giá đỡ,....)1hệkhông
167LCCT 600x6001cửakhông
168LCCT 1000x7001cửakhông
169Miệng gió cấp dạng lá sách ktc 600x300 + OBD + box8cửakhông
170Miệng gió cấp dạng lá sách ktc 400x400 + OBD + box1cửakhông
171Van 1 chiều NRD 600x6001cửakhông
172Van 1 chiều NRD 1000x7001cửakhông
173Van xã áp tuyến tính 600x5002cửakhông
174Ống thông gió 200x150mm (tôn 0.58mm)24mkhông
175Ống thông gió 300x250mm (tôn 0.58mm)4mkhông
176Ống thông gió 600x600mm (tôn 0.75mm)2mkhông
177Ống thông gió 600x250mm (tôn 0.75mm)7mkhông
178Ống thông gió 800x250mm (tôn 0.75mm)9mkhông
179Ống thông gió 800x400mm (tôn 0.75mm)18mkhông
180Ống thông gió 1000x300mm (tôn 0.75mm)9mkhông
181Ống thông gió 1000x700mm (tôn 0.75mm)2mkhông
182Ống thông gió 1200x300mm (tôn 0.95mm)11mkhông
183Ống gió mềm không cách nhiệt D1503mkhông
184Cảm biến chênh áp (20->200Pa)1cáikhông
185Cảm biến khói1cáikhông
186Simili cho quạt2tấmkhông
187Bệ đỡ cho quạt + giảm chấn1bộkhông
188Vật tư phụ hệ ống gió tạo áp (ty treo, giá đỡ,...)1hệkhông
189Vỏ tủ sơn tỉnh điện dày 2mm kích thước (1000x800x400) + busbar1tủkhôngCác công việc có STT 189 trở lên thuộc phần hệ điện
190MCCB 3P-250A-36kA1cáikhông
191MCB 3P-10A-15kA10cáikhông
192MCCB 3P-125A-25kA1cáikhông
193MCCB 3P-63A-25kA2cáikhông
194Công tắc xoay voltage1cáikhông
195Công tắc xoay Ampere1cáikhông
196Đèn báo pha1bộkhông
197Cầu chì 2A1bộkhông
198Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1cx50mm2 + 50mm2 (E)55mkhông
199Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1cx16mm2 + 16mm2 (E)110mkhông
200Cáp Cu/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E)556mkhông
201Ống PVC DN20556mkhông
202Vật tư phụ làm tủ điện DB.MVAC (role, nút nhấn, ...)1hệkhông
203Vỏ tủ sơn tỉnh điện dày 2mm kích thước (1000x800x400) + busbar1tủkhôngTủ điện DB.TA.ST
204MCB 3P-20A-15kA1cáikhông
205MCB 3P-16A-15kA2cáikhông
206MCB 3P-10A-15kA1cáikhông
207MCB 3P-6A-10kA1cáikhông
208Công tắc xoay voltage173cáikhông
209Công tắc xoay Ampere1cáikhông
210Đèn báo pha1bộkhông
211Cầu chì 2A1bộkhông
212Cáp Cu/Fr/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E)22mkhông
213Cáp Cu/Fr/PVC 3x1cx4.0mm2 + 4.0mm2 (E)77mkhông
214Ống PVC DN2022mkhông
215Vật tư phụ làm tủ điện DB.TA.ST(role, nút nhấn, ...)1hệkhông
216Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm kích thước 600x400x250 + busbar1tủkhôngTủ điện DB.AC.B
217MCB 3P-10A-15kA1cáikhông
218MCB 1P-6A-10kA2cáikhông
219Công tắc xoay voltage1cáikhông
220Công tắc xoay Ampere1cáikhông
221Đèn báo pha1bộkhông
222Cầu chì 2A1bộkhông
223Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.B (role, nút nhấn, ...)1hệkhông
224Vỏ tủ sơn tỉnh điện dày 2mm kích thước (1000x800x400) + busbar1tủkhôngTủ điện DB.HK.B
225MCP 3P-10A-10kA1cáikhông
226MCP 3P-6A-10kA2cáikhông
227Cáp Cu/Fr/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E)88mkhông
228Ống PVC DN2588mkhông
229Công tắc xoay voltage1cáikhông
230Công tắc xoay Ampere1cáikhông
231Đèn báo pha1bộkhông
232Cầu chì 2A1bộkhông
233Vật tư phụ làm tủ điện DB.HK.B (role, nút nhấn, ...)1hệkhông
234Vỏ tủ sơn tỉnh điện dày 2mm kích thước (1000x800x400) + busbar1tủkhôngTủ điện DB.AC.T1
235MCB 3P-10A-15kA1cáikhông
236MCB 1P-6A-10kA8cáikhông
237MCP 3P-6A-10kA3cáikhông
238Công tắc xoay voltage1cáikhông
239Công tắc xoay Ampere1cáikhông
240Đèn báo pha1bộkhông
241Cầu chì 2A1bộkhông
242Cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+E2.5mm2 (E)255mkhông
243Cáp Cu/PVC 4x1Cx2.5mm2+E2.5mm2 (E)55mkhông
244Ống PVC DN20310mkhông
245Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.T1 (role, nút nhấn, ...)1hệkhông
246Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm kích thước 600x400x250 + busbar1tủkhôngTủ điện DB.AC.T2
247MCB 3P-10A-15kA1cáikhông
248MCB 1P-6A-10kA8cáikhông
249MCP 3P-6A-10kA2cáikhông
250Công tắc xoay voltage1cáikhông
251Công tắc xoay Ampere1cáikhông
252Đèn báo pha1bộkhông
253Cầu chì 2A1bộkhông
254Cáp Cu/PVC 2x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E)245mkhông
255Cáp Cu/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E)55mkhông
256Ống PVC DN20300mkhông
257Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.T2 (role, nút nhấn)1không
258Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm kích thước 600x400x250 + busbar1tủkhôngTủ diện DB.AC.T3
259MCB 3P-10A-15kA1caikhông
260MCB 1P-6A-10kA6cáikhông
261MCP 3P-6A-10kA2cáikhông
262Công tắc xoay voltage1cáikhông
263Công tắc xoay Ampere1cáikhông
264Đèn báo pha1bộkhông
265Cầu chì 2A1bộkhông
266Cáp Cu/PVC 2x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E)113mkhông
267Cáp Cu/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E)55mkhông
268Ống PVC DN20168mkhông
269Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.T3 (role, nút nhấn)1không
270Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm kích thước 600x400x250 + busbar1tủkhôngTủ điện DB.AC.T4
271MCB 3P-10A-15kA1cáikhông
272MCB 1P-6A-10kA6cáikhông
273MCP 3P-6A-10kA2cáikhông
274Công tắc xoay voltage1cáikhông
275Công tắc xoay Ampere1cáikhông
276Đèn báo pha1bộkhông
277Cầu chì 2A1bộkhông
278p Cu/PVC 2x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E)131mkhông
279Cáp Cu/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E)55mkhông
280Ống PVC DN20186mkhông
281Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.T4 (role, nút nhấn)1không
282Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm kích thước 600x400x250 + busbar1tủkhông9. Tủ điện DB.AC.T5
283MCB 3P-10A-15kA1cáikhông
284MCB 1P-6A-10kA8cáikhông
285MCP 3P-6A-10kA2cáikhông
286Công tắc xoay voltage1cáikhông
287Công tắc xoay Ampere1cáikhông
288Đèn báo pha1bộkhông
289Cầu chì 2A1bộkhông
290Cáp Cu/PVC 2x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E)202mkhông
291Cáp Cu/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E)55mkhông
292Ống PVC DN20257mkhông
293Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.T5 (role, nút nhấn)1không
294Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm kích thước 600x400x250 + busbar1tủkhông10. Tủ điện DB.AC.T6
295MCB 3P-10A-15kA1cáikhông
296MCB 1P-6A-10kA8cáikhông
297MCP 3P-6A-10kA2cáikhông
298Công tắc xoay voltage1cáikhông
299Công tắc xoay Ampere1cáikhông
300Đèn báo pha1bộkhông
301Cầu chì 2A1bộkhông
302Cáp Cu/PVC 2x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E)157mkhông
303Cáp Cu/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E)55mkhông
304Ống PVC DN20212mkhông
305Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.T6 (role, nút nhấn)1không
306Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm kích thước 600x400x250 + busbar1tủkhông11. Tủ điện DB.AC.T7
307MCB 3P-10A-15kA1cáikhông
308Công tắc xoay voltage1cáikhông
309Công tắc xoay Ampere1cáikhông
310Đèn báo pha1bộkhông
311Cầu chì 2A1bộkhông
312Cáp Cu/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E)17mkhông
313Ống PVC DN2017mkhông
314Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.T7 (role, nút nhấn)1không
315Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm kích thước 600x400x250 + busbar1tủkhôngTủ điện DB.AC.T8
316MCB 3P-10A-15kA1cáikhông
317Công tắc xoay voltage1cáikhông
318Công tắc xoay Ampere1cáikhông
319Đèn báo pha1bộkhông
320Cầu chì 2A1bộkhông
321Cáp Cu/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E)17mkhông
322Ống PVC DN2017mkhông
323Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.T8 (role, nút nhấn)1không
324Dây điện khiển trung tâm Cu/PVC/Shield/PVC 2x1Cx1.25mm² chống nhiễu651mkhông
325Dây điều khiển quạt thông gió Cu/PVC/PVC 2cx4.0mm2 (E)198mkhông
326Dây tín hiệu Remote 2cx0.75mm2361mkhông
327Ống PVC DN161.210mkhông
328Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điện1hệkhông
329Bệ bê tông đỡ dàn nóng, quạt6hệkhông
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.378383E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67567661E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ít hơn 03 hợp đồng thì tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 11.730.000.000 VNĐ - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.730.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Quy định tại mục VI, VII Phần C Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật (có Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp, cần kèm theo các tài liệu chứng minh thuộc hãng sản xuất (xác nhận của hãng sản xuất, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Vốn góp của nhà sản xuất)).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy thi công hạng mục ĐHKK, thông gió 1 - Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);- Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.52
2 Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh 1 -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.31
3 Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện 1 -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.31
4 Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán 1 -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.31
5 Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK 2 Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong HSDT;11
6 Chuyên gia của Nhà cung cấp hệ thống ĐHKK 1 - Trình độ kỹ sư trở lên;- Là người của hãng sản xuất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->