Gói thầu: Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống ĐHKK và thông gió
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án khu vực phía Nam - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống ĐHKK và thông gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20181145056 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ BIDV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 10:45:00 đến ngày 2022-09-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,585,588,702 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.378383E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67567661E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ít hơn 03 hợp đồng thì tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 11.730.000.000 VNĐ - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.730.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Quy định tại mục VI, VII Phần C Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật (có Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp, cần kèm theo các tài liệu chứng minh thuộc hãng sản xuất (xác nhận của hãng sản xuất, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Vốn góp của nhà sản xuất)). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công hạng mục ĐHKK, thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);- Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong HSDT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia của Nhà cung cấp hệ thống ĐHKK |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên;- Là người của hãng sản xuất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án khu vực phía Nam - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống ĐHKK và thông gió Đầu tư xây dựng công trình trụ sở làm việc BIDV – CN Đồng Tháp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ BIDV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo quy định tại Mục 3 chương III HSMT, trong đó lưu ý tài liệu phải là tiếng Việt hoặc Song ngữ tiếng nước ngoài - tiếng Việt hoặc có bản dịch được cơ quan có chức năng xác nhận bản dịch chính xác, nếu không đáp ứng sẽ bị trừ điểm. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đơn giá dự thầu là đơn giá tổng hợp đầy đủ bao gồm: - Chi phí trực tiếp: vật liệu, nhân công, máy thi công; - Chi phí gián tiếp: Chi phí chung, Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, số chi phí gián tiếp khác,.v.v… liên quan đến công trình; - Thu nhập chịu thuế tính trước; - Các chi phí dự phòng cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng. - Thuế (VAT,...), phí theo quy định Nhà nước; - Chi phí liên quan khác để thực hiện gói thầu; Đơn giá dự thầu do Nhà thầu lập phải phù hợp với điều kiện năng lực của Nhà thầu và chủng loại vật liệu, vật tư, thiết bị Nhà thầu đề xuất xây dựng, lắp đặt cho công trình. - Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Có giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; b) Yêu cầu cho các cụm thiết bị chính của hệ thống điều hòa không khí: - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp hàng hóa đồng bộ, chính hãng, được sản xuất từ năm 2022 trở về sau cho dự án này; - Có văn bản của Nhà sản xuất ủy quyền lắp đặt cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu này hoặc tài liệu tương đương; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết bảo hành thiết bị cung cấp; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng. c) Các Văn bản trên phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp, cần kèm theo các tài liệu chứng minh thuộc hãng sản xuất (Xác nhận của hãng sản xuất, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Vốn góp của nhà sản xuất). d) Có Trung tâm/Đơn vị chịu trách nhiệm bảo hành chính hãng tại Việt Nam. (Yêu cầu cung cấp giấy phép thành lập, văn bản uỷ quyền,... để chứng minh. Nếu là bản sao phải có công chứng hoặc chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) - Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.
Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án khu vực phía Nam (BIDV) - Địa chỉ: 85 Bùi Thị Xuân, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc BIDV, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: (84-8) 39255339; Fax: (84-8) 39253757 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án khu vực phía Nam, tầng 8, số 85 Bùi Thị Xuân, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV): Ban Kiểm tra giám sát, địa chỉ như sau: Tầng 8, Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nóng VRF loại tiêu chuẩn, CSL 100,0KW | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | Các công việc có STT từ 1 đến 35 thuộc Phần cung cấp thiết bị | |
| 2 | Dàn nóng VRF loại tiêu chuẩn, CSL 106,0KW | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dàn nóng VRF loại tiêu chuẩn, CSL 168,0KW | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL: 7.1kW + bơm nước ngưng | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL: 9.0kW + bơm nước ngưng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL:11.2kW + bơm nước ngưng | 3 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL: 14.0kW + bơm nước ngưng | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL: 16.0kW + bơm nước ngưng | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 5,6 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 7,1 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng | 7 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 9,0 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 11,2 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng | 10 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 14,0 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 16,0 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng | 4 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy lạnh cục bộ loại tủ đứng loại thổi trực tiếp, CSL: 14.7kW + Remote không dây | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường, CSL: 2.5kW + Remote không dây | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Remote có dây | 39 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ chia gas dàn lạnh | 39 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ điểu khiển trung tâm thông minh + tủ chứa | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cổng kết nối tín hiệu thiết bị ngoại vi | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Quạt ly tâm tạo áp cầu thang bộ, Q =6170l/s - 440Pa | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Quạt ly tâm tạo áp cầu thang máy, Q = 4.700l/s - 300Pa | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Quạt hướng trục hút khói hành lang, Q=2100l/s - 400Pa (chịu được 250 độ trong 2h) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Quạt hướng trục hút khói hầm, Q=1800/2700l/s - 250/560Pa (chịu được 250 độ trong 2 h) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Quạt hướng trục thông gió phòng phân phối, Q=180l/s | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 1 Q=470l/s - 150Pa | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 2 Q=530l/s - 150Pa | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 3 Q= 360l/s - 150Pa | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 4 Q= 440l/s - 150Pa | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 5,6 Q= 410l/s - 150Pa | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Quạt hướng trục hút mùi WC, Q=220l/s - 100Pa | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Quạt hướng trục hút mùi WC, Q=280l/s - 100Pa | 7 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Quạt gió gắn tường hút mùi WC, Q=85l/s | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Quạt gió gắn tường hút mùi WC, Q=45l/s | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dàn nóng VRF loại tiêu chuẩn, CSL 100,0KW | 1 | Máy | Không | Các công việc có STT 36 đến 188 thuộc Phần lắp đặt | |
| 37 | Dàn nóng VRF loại tiêu chuẩn, CSL 106,0KW | 1 | Máy | Không | ||
| 38 | Dàn nóng VRF loại tiêu chuẩn, CSL 168,0KW | 1 | máy | không | ||
| 39 | Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL: 7.1kW + bơm nước ngưng | 5 | máy | không | ||
| 40 | Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL: 9.0kW + bơm nước ngưng | 2 | máy | không | ||
| 41 | Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL:11.2kW + bơm nước ngưng | 3 | máy | không | ||
| 42 | Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL: 14.0kW + bơm nước ngưng | 1 | máy | không | ||
| 43 | Dàn lạnh âm trần gắn ống gió, CSL: 16.0kW + bơm nước ngưng | 1 | máy | không | ||
| 44 | Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 5,6 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng | 2 | máy | không | ||
| 45 | Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 7,1 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng | 7 | máy | không | ||
| 46 | Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 9,0 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng | 2 | máy | không | ||
| 47 | Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 11,2 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng | 10 | máy | không | ||
| 48 | Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 14,0 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng | 2 | máy | không | ||
| 49 | Dàn lạnh giấu trần loại cassette, CSL: 16,0 kW+Remote không dây và bơm nước ngưng | 4 | máy | không | ||
| 50 | Máy lạnh cục bộ loại tủ đứng loại thổi trực tiếp, CSL: 14.7kW + Remote không dây | 2 | máy | không | ||
| 51 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường, CSL: 2.5kW + Remote không dây | 1 | máy | không | ||
| 52 | Remote dây | 39 | bộ | không | ||
| 53 | Bộ chia gas dàn lạnh | 39 | bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 1 | máy | không | ||
| 55 | Bộ điểu khiển trung tâm thông minh | 1 | bộ | Chi tiết tại Phần B Phụ lục 1. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cổng kết nối tín hiệu thiết bị ngoại vi | 5 | bộ | không | ||
| 57 | Bệ đỡ dàn nóng | 3 | bộ | không | ||
| 58 | Quạt ly tâm tạo áp cầu thang bộ, Q =6170l/s - 440Pa | 1 | cái | không | ||
| 59 | Quạt ly tâm tạo áp cầu thang máy, Q = 4.700l/s - 300Pa | 1 | cái | không | ||
| 60 | Quạt hướng trục hút khói hành lang, Q=2100l/s - 400Pa (chịu được 250 độ trong 2 h) | 1 | cái | không | ||
| 61 | Quạt hướng trục hút khói hầm, Q=1800/2700l/s - 250/560Pa (chịu được 250 độ trong 2h) | 1 | cái | không | ||
| 62 | Quạt hướng trục thông gió phòng phân phối, Q=180l/s | 1 | cái | không | ||
| 63 | Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 1 Q=470l/s - 150Pa | 1 | cái | không | ||
| 64 | Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 2 Q=530l/s - 150Pa | 1 | cái | không | ||
| 65 | Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 3 Q= 360l/s - 150Pa | 1 | cái | không | ||
| 66 | Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 4 Q= 440l/s - 150Pa | 1 | cái | không | ||
| 67 | Quạt gió CABINET cấp gió tươi tầng 5,6 Q= 410l/s - 150Pa | 2 | cái | không | ||
| 68 | Quạt hướng trục hút mùi WC, Q=220l/s - 100Pa | 1 | cái | không | ||
| 69 | Quạt hướng trục hút mùi WC, Q=280l/s - 100Pa | 7 | cái | không | ||
| 70 | Quạt gió gắn tường hút mùi WC, Q=85l/s | 1 | cái | không | ||
| 71 | Quạt gió gắn tường hút mùi WC, Q=45l/s | 1 | cái | không | ||
| 72 | Ống uPVC D21 | 0,06 | 100m | không | ||
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | 3,01 | 100m | không | ||
| 74 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | 0,79 | 100m | không | ||
| 75 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | 1,97 | 100m | không | ||
| 76 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,1mm | 2,86 | 100m | không | ||
| 77 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,2mm | 0,25 | 100m | không | ||
| 78 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,6mm | 0,79 | 100m | không | ||
| 79 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34,9mm | 0,34 | 100m | không | ||
| 80 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 38,1mm | 0,09 | 100m | không | ||
| 81 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 41,3mm | 1,01 | 100m | không | ||
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 13mm, đường kính ống 6,4mm | 0,03 | 100m | không | ||
| 83 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 3,01 | 100m | không | ||
| 84 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 13mm, đường kính ống 12,7mm | 0,79 | 100m | không | ||
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 13mm, đường kính ống 15,9mm | 1,97 | 100m | không | ||
| 86 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 19,1mm | 2,86 | 100m | không | ||
| 87 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 22,2mm | 0,25 | 100m | không | ||
| 88 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 28,6mm | 0,79 | 100m | không | ||
| 89 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 34,9mm | 0,34 | 100m | không | ||
| 90 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 38,1mm | 0,09 | 100m | không | ||
| 91 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 41,3mm | 1,01 | 100m | không | ||
| 92 | Gas bổ sung R410A | 80 | kg | không | ||
| 93 | Trunking 300x200x1,0mm sơn tĩnh điện | 11 | m | không | ||
| 94 | Trunking 500x200x1,0mm sơn tĩnh điện | 8 | m | không | ||
| 95 | Vật tư phụ hệ ống đồng (10%) | 1 | lô | không | ||
| 96 | Ống uPVC D21 | 0,06 | 100m | không | ||
| 97 | Ống uPVC D27 | 2,44 | 100m | không | ||
| 98 | Ống uPVC D34 | 0,62 | 100m | không | ||
| 99 | Ống uPVC D42 | 0,31 | 100m | không | ||
| 100 | Cách nhiệt cao su dày 13mm D60 | 0,39 | 100m | không | ||
| 101 | Cách nhiệt cao su dày 13mm D21 | 0,06 | 100m | không | ||
| 102 | Cách nhiệt cao su dày 13mm D27 | 2,44 | 100m | không | ||
| 103 | Cách nhiệt cao su dày 13mm D34 | 0,62 | 100m | không | ||
| 104 | Cách nhiệt cao su dày 13mm D42 | 0,31 | 100m | không | ||
| 105 | Cách nhiệt cao su dày 13mm D60 | 0,39 | 100m | không | ||
| 106 | Vật tư phụ hệ ống nước ngưng | 1 | hệ | không | ||
| 107 | Miệng gió khuếch tán 4 hướng, KTC: 600x600 + BOX cao 300mm( tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kèm cách nhiệt dày 15mm)+ OBD | 17 | cửa | không | ||
| 108 | Box đấu đầu cấp dàn lạnh, KT:WxDxH 1400x300x300mm, tôn dày 0.95mm, kèm tiêu âm dày 24mm | 5 | cửa | không | ||
| 109 | Box giảm đấu đầu cấp dàn lạnh, KT:WxDxH 1000x300x300mm, tôn dày 0.75mm, kèm tiêu âm dày 24mm | 7 | cửa | không | ||
| 110 | VCD tay gạt D300 | 17 | cửa | không | ||
| 111 | Ống gió mềm cách nhiệt D300 | 46 | m | không | ||
| 112 | Vật tư phụ(giá đỡ, ty treo …vv..) hệ ống gió cấp | 1 | lô | không | ||
| 113 | Miệng gió hồi sọt trứng, KTC: 600x600 + BOX cao 300mm( tôn tráng kẽm dày 0.75mm, kèm cách nhiệt dày 15mm) | 17 | cửa | không | ||
| 114 | Box đấu đầu hồi dàn lạnh, KT:WxDxH 1400x300x350mm, tôn dày 0.95mm, kèm tiêu âm dày 24mm | 5 | cửa | không | ||
| 115 | Box đấu đầu hồi dàn lạnh, KT:WxDxH 1000x300x350mm, tôn dày 0.75mm, kèm tiêu âm dày 24mm | 7 | cửa | không | ||
| 116 | Box giảm đấu đầu hồi dàn lạnh, KT:WxDxH 1000x300x300mm, tôn dày 0.75mm, kèm tiêu âm dày 24mm | 7 | cửa | không | ||
| 117 | VCD tay gạt D300 | 17 | cửa | không | ||
| 118 | Ống gió mềm cách nhiệt D300 | 46 | m | không | ||
| 119 | Vật tư phụ(giá đỡ, ty treo …vv..) hệ ống gió hồ | 1 | lô | không | ||
| 120 | Miệng gió tươi 2 tầng cánh, ktc 300x300 + OBD | 21 | cửa | không | ||
| 121 | Louver ktc 800x300 + LCCT + lọc EU3 | 6 | cửa | không | ||
| 122 | Ống thông gió 150x150mm (tôn 0.58mm) | 18 | m | không | ||
| 123 | Ống thông gió 200x200mm (tôn 0.58mm | 17 | m | không | ||
| 124 | Ống thông gió 250x200mm (tôn 0.58mm) | 4 | m | không | ||
| 125 | Ống thông gió 300x250mm (tôn 0.58mm) | 32 | m | không | ||
| 126 | Ống thông gió 300x200mm (tôn 0.58mm) | 15 | m | không | ||
| 127 | Ống thông gió 400x250mm (tôn 0.58mm) | 87 | m | không | ||
| 128 | VCD tay gạt D200 | 13 | cửa | không | ||
| 129 | VCD tay gạt D150 | 20 | cửa | không | ||
| 130 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | 70 | m | không | ||
| 131 | Ống gió mềm không cách nhiệt D200 | 47 | m | không | ||
| 132 | Simili cho quạt | 12 | tấm | không | ||
| 133 | Gía treo cho quạt + giảm chấn | 6 | bộ | không | ||
| 134 | Vật tư phụ hệ gió tươi (ty treo, giá đỡ,....) | 1 | hệ | không | ||
| 135 | Louver ktc 650x250 + LCCT | 8 | cửa | không | ||
| 136 | Miệng gió thải 2 tầng cánh, ktc 250x250 + OBD | 33 | cửa | không | ||
| 137 | Ống thông gió 150x150mm (tôn 0.58mm) | 36 | m | không | ||
| 138 | Ống thông gió 200x200mm (tôn 0.58mm) | 4 | m | không | ||
| 139 | Ống thông gió 250x200mm (tôn 0.58mm) | 34 | m | không | ||
| 140 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | 52 | m | không | ||
| 141 | Simili cho quạt | 18 | tấm | không | ||
| 142 | Bệ đỡ cho quạt + giảm chấn | 8 | bộ | không | ||
| 143 | Vật tư phụ hệ gió thải WC (ty treo, giá đỡ,....) | 1 | hệ | không | ||
| 144 | Miệng gió thải 1 tầng cánh, ktc: 300x300 + BOX | 22 | cửa | không | ||
| 145 | Van chắn lửa MD kèm động cơ 400x200 | 7 | cửa | không | ||
| 146 | VCD 400x200 | 7 | cửa | không | ||
| 147 | Ống thông gió 250x200mm (tôn 0.58mm) | 51 | m | không | ||
| 148 | Ống thông gió 350x200mm (tôn 0.58mm) | 66 | m | không | ||
| 149 | Ống thông gió 400x200mm (tôn 0.58mm) | 3 | m | không | ||
| 150 | Ống thông gió 450x400mm (tôn 0.58mm) | 4 | m | không | ||
| 151 | Ống thông gió 500x350mm (tôn 1.15mm) | 34 | m | không | ||
| 152 | Ống gió mềm không cách nhiệt D250mm | 33 | m | không | ||
| 153 | Simili cho quạt | 16 | tấm | không | ||
| 154 | Bệ đỡ cho quạt + giảm chấn | 8 | bộ | không | ||
| 155 | Vật tư phụ hệ gió hút khói hành lang (ty treo, giá đỡ,....) | 1 | hệ | không | ||
| 156 | Louver ktc 1500x400 + LCCT + box cao 300mm (tôn tráng kẽm dày 1.15mm) | 1 | cửa | không | ||
| 157 | Miệng gió thải 1 tầng cánh ktc 600x250 + OBD | 6 | cửa | không | ||
| 158 | Ống thông gió 300x300mm (tôn 0.58mm) | 15 | m | không | ||
| 159 | Ống thông gió 400x150mm (tôn 0.58mm) | 11 | m | không | ||
| 160 | Ống thông gió 500x300mm (tôn 0.75mm) | 8 | m | không | ||
| 161 | Ống thông gió 600x300mm (tôn 0.75mm) | 11 | m | không | ||
| 162 | Ống thông gió 700x300mm (tôn 0.75mm) | 3 | m | không | ||
| 163 | Ống thông gió 900x300mm (tôn 0.75mm) kèm tiêu âm dày 50mm | 4 | m | không | ||
| 164 | Simili cho quạt | 2 | tấm | không | ||
| 165 | Gía treo cho quạt + giảm chấn | 1 | bộ | không | ||
| 166 | Vật tư phụ hệ gió tầng hầm (ty treo, giá đỡ,....) | 1 | hệ | không | ||
| 167 | LCCT 600x600 | 1 | cửa | không | ||
| 168 | LCCT 1000x700 | 1 | cửa | không | ||
| 169 | Miệng gió cấp dạng lá sách ktc 600x300 + OBD + box | 8 | cửa | không | ||
| 170 | Miệng gió cấp dạng lá sách ktc 400x400 + OBD + box | 1 | cửa | không | ||
| 171 | Van 1 chiều NRD 600x600 | 1 | cửa | không | ||
| 172 | Van 1 chiều NRD 1000x700 | 1 | cửa | không | ||
| 173 | Van xã áp tuyến tính 600x500 | 2 | cửa | không | ||
| 174 | Ống thông gió 200x150mm (tôn 0.58mm) | 24 | m | không | ||
| 175 | Ống thông gió 300x250mm (tôn 0.58mm) | 4 | m | không | ||
| 176 | Ống thông gió 600x600mm (tôn 0.75mm) | 2 | m | không | ||
| 177 | Ống thông gió 600x250mm (tôn 0.75mm) | 7 | m | không | ||
| 178 | Ống thông gió 800x250mm (tôn 0.75mm) | 9 | m | không | ||
| 179 | Ống thông gió 800x400mm (tôn 0.75mm) | 18 | m | không | ||
| 180 | Ống thông gió 1000x300mm (tôn 0.75mm) | 9 | m | không | ||
| 181 | Ống thông gió 1000x700mm (tôn 0.75mm) | 2 | m | không | ||
| 182 | Ống thông gió 1200x300mm (tôn 0.95mm) | 11 | m | không | ||
| 183 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | 3 | m | không | ||
| 184 | Cảm biến chênh áp (20->200Pa) | 1 | cái | không | ||
| 185 | Cảm biến khói | 1 | cái | không | ||
| 186 | Simili cho quạt | 2 | tấm | không | ||
| 187 | Bệ đỡ cho quạt + giảm chấn | 1 | bộ | không | ||
| 188 | Vật tư phụ hệ ống gió tạo áp (ty treo, giá đỡ,...) | 1 | hệ | không | ||
| 189 | Vỏ tủ sơn tỉnh điện dày 2mm kích thước (1000x800x400) + busbar | 1 | tủ | không | Các công việc có STT 189 trở lên thuộc phần hệ điện | |
| 190 | MCCB 3P-250A-36kA | 1 | cái | không | ||
| 191 | MCB 3P-10A-15kA | 10 | cái | không | ||
| 192 | MCCB 3P-125A-25kA | 1 | cái | không | ||
| 193 | MCCB 3P-63A-25kA | 2 | cái | không | ||
| 194 | Công tắc xoay voltage | 1 | cái | không | ||
| 195 | Công tắc xoay Ampere | 1 | cái | không | ||
| 196 | Đèn báo pha | 1 | bộ | không | ||
| 197 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | không | ||
| 198 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1cx50mm2 + 50mm2 (E) | 55 | m | không | ||
| 199 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1cx16mm2 + 16mm2 (E) | 110 | m | không | ||
| 200 | Cáp Cu/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E) | 556 | m | không | ||
| 201 | Ống PVC DN20 | 556 | m | không | ||
| 202 | Vật tư phụ làm tủ điện DB.MVAC (role, nút nhấn, ...) | 1 | hệ | không | ||
| 203 | Vỏ tủ sơn tỉnh điện dày 2mm kích thước (1000x800x400) + busbar | 1 | tủ | không | Tủ điện DB.TA.ST | |
| 204 | MCB 3P-20A-15kA | 1 | cái | không | ||
| 205 | MCB 3P-16A-15kA | 2 | cái | không | ||
| 206 | MCB 3P-10A-15kA | 1 | cái | không | ||
| 207 | MCB 3P-6A-10kA | 1 | cái | không | ||
| 208 | Công tắc xoay voltage | 173 | cái | không | ||
| 209 | Công tắc xoay Ampere | 1 | cái | không | ||
| 210 | Đèn báo pha | 1 | bộ | không | ||
| 211 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | không | ||
| 212 | Cáp Cu/Fr/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E) | 22 | m | không | ||
| 213 | Cáp Cu/Fr/PVC 3x1cx4.0mm2 + 4.0mm2 (E) | 77 | m | không | ||
| 214 | Ống PVC DN20 | 22 | m | không | ||
| 215 | Vật tư phụ làm tủ điện DB.TA.ST(role, nút nhấn, ...) | 1 | hệ | không | ||
| 216 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm kích thước 600x400x250 + busbar | 1 | tủ | không | Tủ điện DB.AC.B | |
| 217 | MCB 3P-10A-15kA | 1 | cái | không | ||
| 218 | MCB 1P-6A-10kA | 2 | cái | không | ||
| 219 | Công tắc xoay voltage | 1 | cái | không | ||
| 220 | Công tắc xoay Ampere | 1 | cái | không | ||
| 221 | Đèn báo pha | 1 | bộ | không | ||
| 222 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | không | ||
| 223 | Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.B (role, nút nhấn, ...) | 1 | hệ | không | ||
| 224 | Vỏ tủ sơn tỉnh điện dày 2mm kích thước (1000x800x400) + busbar | 1 | tủ | không | Tủ điện DB.HK.B | |
| 225 | MCP 3P-10A-10kA | 1 | cái | không | ||
| 226 | MCP 3P-6A-10kA | 2 | cái | không | ||
| 227 | Cáp Cu/Fr/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E) | 88 | m | không | ||
| 228 | Ống PVC DN25 | 88 | m | không | ||
| 229 | Công tắc xoay voltage | 1 | cái | không | ||
| 230 | Công tắc xoay Ampere | 1 | cái | không | ||
| 231 | Đèn báo pha | 1 | bộ | không | ||
| 232 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | không | ||
| 233 | Vật tư phụ làm tủ điện DB.HK.B (role, nút nhấn, ...) | 1 | hệ | không | ||
| 234 | Vỏ tủ sơn tỉnh điện dày 2mm kích thước (1000x800x400) + busbar | 1 | tủ | không | Tủ điện DB.AC.T1 | |
| 235 | MCB 3P-10A-15kA | 1 | cái | không | ||
| 236 | MCB 1P-6A-10kA | 8 | cái | không | ||
| 237 | MCP 3P-6A-10kA | 3 | cái | không | ||
| 238 | Công tắc xoay voltage | 1 | cái | không | ||
| 239 | Công tắc xoay Ampere | 1 | cái | không | ||
| 240 | Đèn báo pha | 1 | bộ | không | ||
| 241 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | không | ||
| 242 | Cáp Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+E2.5mm2 (E) | 255 | m | không | ||
| 243 | Cáp Cu/PVC 4x1Cx2.5mm2+E2.5mm2 (E) | 55 | m | không | ||
| 244 | Ống PVC DN20 | 310 | m | không | ||
| 245 | Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.T1 (role, nút nhấn, ...) | 1 | hệ | không | ||
| 246 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm kích thước 600x400x250 + busbar | 1 | tủ | không | Tủ điện DB.AC.T2 | |
| 247 | MCB 3P-10A-15kA | 1 | cái | không | ||
| 248 | MCB 1P-6A-10kA | 8 | cái | không | ||
| 249 | MCP 3P-6A-10kA | 2 | cái | không | ||
| 250 | Công tắc xoay voltage | 1 | cái | không | ||
| 251 | Công tắc xoay Ampere | 1 | cái | không | ||
| 252 | Đèn báo pha | 1 | bộ | không | ||
| 253 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | không | ||
| 254 | Cáp Cu/PVC 2x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E) | 245 | m | không | ||
| 255 | Cáp Cu/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E) | 55 | m | không | ||
| 256 | Ống PVC DN20 | 300 | m | không | ||
| 257 | Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.T2 (role, nút nhấn) | 1 | lô | không | ||
| 258 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm kích thước 600x400x250 + busbar | 1 | tủ | không | Tủ diện DB.AC.T3 | |
| 259 | MCB 3P-10A-15kA | 1 | cai | không | ||
| 260 | MCB 1P-6A-10kA | 6 | cái | không | ||
| 261 | MCP 3P-6A-10kA | 2 | cái | không | ||
| 262 | Công tắc xoay voltage | 1 | cái | không | ||
| 263 | Công tắc xoay Ampere | 1 | cái | không | ||
| 264 | Đèn báo pha | 1 | bộ | không | ||
| 265 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | không | ||
| 266 | Cáp Cu/PVC 2x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E) | 113 | m | không | ||
| 267 | Cáp Cu/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E) | 55 | m | không | ||
| 268 | Ống PVC DN20 | 168 | m | không | ||
| 269 | Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.T3 (role, nút nhấn) | 1 | lô | không | ||
| 270 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm kích thước 600x400x250 + busbar | 1 | tủ | không | Tủ điện DB.AC.T4 | |
| 271 | MCB 3P-10A-15kA | 1 | cái | không | ||
| 272 | MCB 1P-6A-10kA | 6 | cái | không | ||
| 273 | MCP 3P-6A-10kA | 2 | cái | không | ||
| 274 | Công tắc xoay voltage | 1 | cái | không | ||
| 275 | Công tắc xoay Ampere | 1 | cái | không | ||
| 276 | Đèn báo pha | 1 | bộ | không | ||
| 277 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | không | ||
| 278 | p Cu/PVC 2x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E) | 131 | m | không | ||
| 279 | Cáp Cu/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E) | 55 | m | không | ||
| 280 | Ống PVC DN20 | 186 | m | không | ||
| 281 | Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.T4 (role, nút nhấn) | 1 | lô | không | ||
| 282 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm kích thước 600x400x250 + busbar | 1 | tủ | không | 9. Tủ điện DB.AC.T5 | |
| 283 | MCB 3P-10A-15kA | 1 | cái | không | ||
| 284 | MCB 1P-6A-10kA | 8 | cái | không | ||
| 285 | MCP 3P-6A-10kA | 2 | cái | không | ||
| 286 | Công tắc xoay voltage | 1 | cái | không | ||
| 287 | Công tắc xoay Ampere | 1 | cái | không | ||
| 288 | Đèn báo pha | 1 | bộ | không | ||
| 289 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | không | ||
| 290 | Cáp Cu/PVC 2x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E) | 202 | m | không | ||
| 291 | Cáp Cu/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E) | 55 | m | không | ||
| 292 | Ống PVC DN20 | 257 | m | không | ||
| 293 | Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.T5 (role, nút nhấn) | 1 | lô | không | ||
| 294 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm kích thước 600x400x250 + busbar | 1 | tủ | không | 10. Tủ điện DB.AC.T6 | |
| 295 | MCB 3P-10A-15kA | 1 | cái | không | ||
| 296 | MCB 1P-6A-10kA | 8 | cái | không | ||
| 297 | MCP 3P-6A-10kA | 2 | cái | không | ||
| 298 | Công tắc xoay voltage | 1 | cái | không | ||
| 299 | Công tắc xoay Ampere | 1 | cái | không | ||
| 300 | Đèn báo pha | 1 | bộ | không | ||
| 301 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | không | ||
| 302 | Cáp Cu/PVC 2x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E) | 157 | m | không | ||
| 303 | Cáp Cu/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E) | 55 | m | không | ||
| 304 | Ống PVC DN20 | 212 | m | không | ||
| 305 | Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.T6 (role, nút nhấn) | 1 | lô | không | ||
| 306 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm kích thước 600x400x250 + busbar | 1 | tủ | không | 11. Tủ điện DB.AC.T7 | |
| 307 | MCB 3P-10A-15kA | 1 | cái | không | ||
| 308 | Công tắc xoay voltage | 1 | cái | không | ||
| 309 | Công tắc xoay Ampere | 1 | cái | không | ||
| 310 | Đèn báo pha | 1 | bộ | không | ||
| 311 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | không | ||
| 312 | Cáp Cu/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E) | 17 | m | không | ||
| 313 | Ống PVC DN20 | 17 | m | không | ||
| 314 | Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.T7 (role, nút nhấn) | 1 | lô | không | ||
| 315 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm kích thước 600x400x250 + busbar | 1 | tủ | không | Tủ điện DB.AC.T8 | |
| 316 | MCB 3P-10A-15kA | 1 | cái | không | ||
| 317 | Công tắc xoay voltage | 1 | cái | không | ||
| 318 | Công tắc xoay Ampere | 1 | cái | không | ||
| 319 | Đèn báo pha | 1 | bộ | không | ||
| 320 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | không | ||
| 321 | Cáp Cu/PVC 3x1cx2.5mm2 + 2.5mm2 (E) | 17 | m | không | ||
| 322 | Ống PVC DN20 | 17 | m | không | ||
| 323 | Vật tư phụ làm tủ điện DB.AC.T8 (role, nút nhấn) | 1 | lô | không | ||
| 324 | Dây điện khiển trung tâm Cu/PVC/Shield/PVC 2x1Cx1.25mm² chống nhiễu | 651 | m | không | ||
| 325 | Dây điều khiển quạt thông gió Cu/PVC/PVC 2cx4.0mm2 (E) | 198 | m | không | ||
| 326 | Dây tín hiệu Remote 2cx0.75mm2 | 361 | m | không | ||
| 327 | Ống PVC DN16 | 1.210 | m | không | ||
| 328 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điện | 1 | hệ | không | ||
| 329 | Bệ bê tông đỡ dàn nóng, quạt | 6 | hệ | không |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.378383E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67567661E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ít hơn 03 hợp đồng thì tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 11.730.000.000 VNĐ - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.730.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Quy định tại mục VI, VII Phần C Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật (có Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp, cần kèm theo các tài liệu chứng minh thuộc hãng sản xuất (xác nhận của hãng sản xuất, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Vốn góp của nhà sản xuất)). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công hạng mục ĐHKK, thông gió | 1 | - Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);- Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh | 1 | -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện | 1 | -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | -Đại học chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK | 2 | Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong HSDT; | 1 | 1 |
| 6 | Chuyên gia của Nhà cung cấp hệ thống ĐHKK | 1 | - Trình độ kỹ sư trở lên;- Là người của hãng sản xuất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi