Gói thầu: Gói thầu số 01(thiết bị): Sửa chữa và nâng cấp hệ thống loa đài cơ sở xã, thị trấn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01(thiết bị): Sửa chữa và nâng cấp hệ thống loa đài cơ sở xã, thị trấn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841433 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa và nâng cấp hệ thống loa đài cơ sở năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 13:37:00 đến ngày 2022-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,498,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74247E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34849E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị truyền thanh không dây. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý) và hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đang thực hiện (có KL hoàn thành đạt 80% trở lên): Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu phần KL đã hoàn thành tương ứng kèm theo.Tài liệu đính kèm phải được sao y chứng thực, và chuẩn bị bản gốc trong trường hợp cần đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 314.648.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu 01 năm.- Nhà thầu phải cam kết khắc phục sự cố trong vòng 12 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành điện - điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành kế toán hoặc tài chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01(thiết bị): Sửa chữa và nâng cấp hệ thống loa đài cơ sở xã, thị trấn năm 2022 Sửa chữa và nâng cấp hệ thống loa đài cơ sở xã, thị trấn năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa và nâng cấp hệ thống loa đài cơ sở năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSYC. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục 10.2 E-CDNT. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E - HSYC đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSYC đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSYC đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSYC tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa dự thầu phải được nêu rõ ràng; - Hàng hóa nhập khẩu phải có chứng nhận xuất xứ CO, chứng nhận chất lượng CQ - Hàng hóa sản xuất trong nước có giấy xuất xưởng, chứng nhận chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có cam kết của nhà phân phối có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết không chậm hơn 12 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện. + Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. - Nhà thầu cam kết có kỹ sư được đào tạo thực hiện trong quá trình lắp đặt, chạy thử nếu có xảy ra hư hỏng hoặc sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cung cấp mới cho đơn vị sử dụng - |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Vĩnh Phú , (địa chỉ: Số 86, tổ 24, ấp Ông Hường, xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.)
- Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa Thông Tin và Thể thao huyện Định Quán (địa chỉ: Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Định Quán (địa chỉ: Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước; Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Định Quán (địa chỉ: Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thu TTKD FM RDS 54-68MHz kỹ thuật số | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ CƯỜNG | |
| 2 | Cụm giá lắp đặt và bảo vệ bộ thu | 3 | Cụm | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ CƯỜNG | |
| 3 | Dây điện cấp nguồn cụm thu NLMT kèm đầu nối DC | 3 | Sợi | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ CƯỜNG | |
| 4 | Bình Ắc quy 12V 15A. Globe WP 15-12SE.VN-SX | 3 | Bình | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ CƯỜNG | |
| 5 | Máy sạc bình- charge controller NC-1710-14A | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ CƯỜNG | |
| 6 | Bộ thu TTKD FM RDS 54-68MHz kỹ thuật số | 7 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ TÚC | |
| 7 | Cụm giá lắp đặt và bảo vệ bộ thu | 7 | cụm | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ TÚC | |
| 8 | Dây điện cấp nguồn cụm thu NLMT kèm đầu nối DC | 7 | sợi | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ TÚC | |
| 9 | Bình Ắc quy 12V 15A. Globe WP 15-12SE.VN-SX | 3 | Bình | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ TÚC | |
| 10 | Máy sạc bình- charge controller NC-1710-14A | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ TÚC | |
| 11 | Bộ thu TTKD FM RDS 54-68MHz kỹ thuật số | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ TÚC TRƯNG | |
| 12 | Cụm giá lắp đặt và bảo vệ bộ thu | 3 | cụm | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ TÚC TRƯNG | |
| 13 | Dây điện cấp nguồn cụm thu NLMT kèm đầu nối DC | 3 | sợi | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ TÚC TRƯNG | |
| 14 | Bình Ắc quy 12V 15A. Globe WP 15-12SE.VN-SX | 5 | Bình | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ TÚC TRƯNG | |
| 15 | Bộ phát mã điều khiển kỹ thuật số tắc/mở bộ thu từ xa. | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ TÚC TRƯNG | |
| 16 | Bộ thu TTKD FM RDS 54-68MHz kỹ thuật số | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ LA NGÀ | |
| 17 | Cụm giá lắp đặt và bảo vệ bộ thu | 4 | cụm | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ LA NGÀ | |
| 18 | Dây điện cấp nguồn cụm thu NLMT kèm đầu nối DC | 4 | sợi | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ LA NGÀ | |
| 19 | Bình Ắc quy 12V 15A. Globe WP 15-12SE.VN-SX | 2 | Bình | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ LA NGÀ | |
| 20 | Máy sạc bình- charge controller NC-1710-14A | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ LA NGÀ | |
| 21 | Bộ thu TTKD FM RDS 54-68MHz kỹ thuật số | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ NGỌC | |
| 22 | Cụm giá lắp đặt và bảo vệ bộ thu | 3 | cụm | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ NGỌC | |
| 23 | Dây điện cấp nguồn cụm thu NLMT kèm đầu nối DC | 3 | sợi | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ NGỌC | |
| 24 | Bình Ắc quy 12V 15A. Globe WP 15-12SE.VN-SX | 7 | Bình | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ NGỌC | |
| 25 | Máy sạc bình- charge controller NC-1710-14A | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ NGỌC | |
| 26 | Bộ thu TTKD FM RDS 54-68MHz kỹ thuật số | 5 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ NGỌC ĐỊNH | |
| 27 | Cụm giá lắp đặt và bảo vệ bộ thu | 5 | Cụm | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ NGỌC ĐỊNH | |
| 28 | Dây điện cấp nguồn cụm thu NLMT kèm đầu nối DC | 5 | sợi | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ NGỌC ĐỊNH | |
| 29 | Bình Ắc quy 12V 15A. Globe WP 15-12SE.VN-SX | 5 | Bình | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ NGỌC ĐỊNH | |
| 30 | Máy sạc bình- charge controller NC-1710-14A | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ NGỌC ĐỊNH | |
| 31 | Bộ thu TTKD FM RDS 54-68MHz kỹ thuật số | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN | |
| 32 | Cụm giá lắp đặt và bảo vệ bộ thu | 4 | cụm | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN | |
| 33 | Dây điện cấp nguồn cụm thu NLMT kèm đầu nối DC | 4 | sợi | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN | |
| 34 | Củ Loa phóng thanh 25/50W | 8 | Cái | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN | |
| 35 | Bình Ắc quy 12V 15A. Globe WP 15-12SE.VN-SX | 3 | Bình | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN | |
| 36 | Máy sạc bình- charge controller NC-1710-14A | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN | |
| 37 | Bộ thu TTKD FM RDS 54-68MHz kỹ thuật số | 7 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ VINH | |
| 38 | Cụm giá lắp đặt và bảo vệ bộ thu | 7 | cụm | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ VINH | |
| 39 | Dây điện cấp nguồn cụm thu NLMT kèm đầu nối DC | 7 | sợi | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ VINH | |
| 40 | Bình Ắc quy 12V 15A. Globe WP 15-12SE.VN-SX | 5 | Bình | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ VINH | |
| 41 | Anten phát sóng FM | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ VINH | |
| 42 | Máy sạc bình- charge controller NC-1710-14A | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ VINH | |
| 43 | Bộ thu TTKD FM RDS 54-68MHz kỹ thuật số | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ TÂN | |
| 44 | Cụm giá lắp đặt và bảo vệ bộ thu | 3 | Cụm | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ TÂN | |
| 45 | Dây điện cấp nguồn cụm thu NLMT kèm đầu nối DC | 3 | Sợi | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ TÂN | |
| 46 | Củ Loa phóng thanh 25/50W | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ TÂN | |
| 47 | Loa phóng thanh 25/50W. | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ TÂN | |
| 48 | Bình Ắc quy 12V 15A. Globe WP 15-12SE.VN-SX | 4 | Bình | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ TÂN | |
| 49 | Máy sạc bình- charge controller NC-1710-14A | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ TÂN | |
| 50 | Bộ thu TTKD FM RDS 54-68MHz kỹ thuật số | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ LỢI | |
| 51 | Cụm giá lắp đặt và bảo vệ bộ thu | 4 | Cụm | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ LỢI | |
| 52 | Dây điện cấp nguồn cụm thu NLMT kèm đầu nối DC | 4 | sợi | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ LỢI | |
| 53 | Loa phóng thanh 25/50W. | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ LỢI | |
| 54 | Bình Ắc quy 12V 15A. Globe WP 15-12SE.VN-SX | 4 | Bình | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ LỢI | |
| 55 | Máy sạc bình- charge controller NC-1710-14A | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ LỢI | |
| 56 | Bộ phát mã điều khiển kỹ thuật số tắc/mở bộ thu từ xa. | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ LỢI | |
| 57 | Sửa chữa máy phát sóng | 1 | máy | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ PHÚ LỢI | |
| 58 | Bộ thu TTKD FM RDS 54-68MHz kỹ thuật số | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ GIA CANH | |
| 59 | Cụm giá lắp đặt và bảo vệ bộ thu | 4 | Cụm | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ GIA CANH | |
| 60 | Dây điện cấp nguồn cụm thu NLMT kèm đầu nối DC | 4 | sợi | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ GIA CANH | |
| 61 | Củ Loa phóng thanh 25/50W | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ GIA CANH | |
| 62 | Bình Ắc quy 12V 15A. Globe WP 15-12SE.VN-SX | 9 | Bình | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ GIA CANH | |
| 63 | Máy sạc bình- charge controller NC-1710-14A | 8 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ GIA CANH | |
| 64 | Bộ thu TTKD FM RDS 54-68MHz kỹ thuật số | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ THANH SƠN | |
| 65 | Cụm giá lắp đặt và bảo vệ bộ thu | 4 | Cụm | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ THANH SƠN | |
| 66 | Dây điện cấp nguồn cụm thu NLMT kèm đầu nối DC | 4 | sợi | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ THANH SƠN | |
| 67 | Củ Loa phóng thanh 25/50W | 13 | Cái | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ THANH SƠN | |
| 68 | Bình Ắc quy 12V 15A. Globe WP 15-12SE.VN-SX | 10 | Bình | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ THANH SƠN | |
| 69 | Máy sạc bình- charge controller NC-1710-14A | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ THANH SƠN | |
| 70 | Bộ thu TTKD FM RDS 54-68MHz kỹ thuật số | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ SUỐI NHO | |
| 71 | Cụm giá lắp đặt và bảo vệ bộ thu | 3 | Cụm | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ SUỐI NHO | |
| 72 | Dây điện cấp nguồn cụm thu NLMT kèm đầu nối DC | 3 | sợi | Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | XÃ SUỐI NHO |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74247E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34849E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị truyền thanh không dây. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý) và hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đang thực hiện (có KL hoàn thành đạt 80% trở lên): Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu phần KL đã hoàn thành tương ứng kèm theo.Tài liệu đính kèm phải được sao y chứng thực, và chuẩn bị bản gốc trong trường hợp cần đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 314.648.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu 01 năm.- Nhà thầu phải cam kết khắc phục sự cố trong vòng 12 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành điện - điện tử | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành kế toán hoặc tài chính. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi