Gói thầu: Gói thầu số 1a: Mua vật tư nông nghiệp ( phân bón, dụng cụ, thuốc BVTV)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869122-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Rau quả
Tên gói thầu Gói thầu số 1a: Mua vật tư nông nghiệp ( phân bón, dụng cụ, thuốc BVTV)
Số hiệu KHLCNT 20220694687
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 12:07:00 đến ngày 2022-08-26 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,395,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Rau quả
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1a: Mua vật tư nông nghiệp ( phân bón, dụng cụ, thuốc BVTV)
Đề tài Nghiên cứu chọn tạo giống dứa có năng suất cao, chất lượng tốt cho các vùng trồng chính
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Rau quả , địa chỉ: Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phân đạm ure990kg- Hàm lượng Nitơ ≥ 46,3%, Biuret ≤ 1,0%, độ ẩm ≤ 0,4%, dạng hạt màu trắng; - Đóng gói dạng bao 50kg - Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan).- Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
2Phân super lân1.800kg- Hàm lượng Lân hữu hiệu (P2O5 hh) ≥ 16%; Hàm lượng axit tự do ≥ 4%; Cadimi (Cd) ≤ 12mg/kg; Lưu huỳnh (S) ≤ 10%; Độ ẩm ≤ 12%; - Đóng gói dạng bao 50kg - Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan).- Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
3Phân Kaliclorua1.350kg-Hàm lượng K2O: 61-63%;-Đóng gói dạng bao 50kg - Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan).- Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
4Phân hữu cơ vi sinh1.800kg- Độ ẩm ≤ 30%; Hữu cơ ≥ 15%; P2O5hh ≥ 1,5%; Acid Humic ≥ 2,5%; Trung lượng: Ca, Mg, S; Các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 10⁶ CFU/g - Đóng gói dạng bao: 10kg - Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
5Phân vi lượng, chất kích thích sinh trưởng16,25kgThành phần: Chất hữu cơ ≥ 36%, đạm tổng số ≥ 0,63%; lân hữu hiệu≥ 0,18%; kali hữu hiệu≥15,3%, magie: 0,18%; canxi: 0,18%; pHH2O: 10, độ ẩm ≤ 10.- Đóng gói: 10g/gói- Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan).- Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
6Vôi bột900kg- Vôi bột dùng trong nông nghiệp không lẫn tạp chất- Quy cách: 25 kg/bao
7Thuốc trừ bệnh8kg- Thành phần: Metalaxy M 40g/kg, Mancozeb 640g/kg, phụ gia và dung môi 320g/kg.- Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan).- Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật (bản scan)
8Thuốc trừ sâu8,25kg- Thành phần: Chlorantraniliprole 200g/kg. Thiamethoxam 200g/kg- Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan).- Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật (bản scan)
9Bình phun thuốc1cáiĐộng cơ: 4 thì, 1 xylanh. Trọng lượng 15,7 kg. Khởi động: Giật tay.Nhiên liệu sử dụng: Xăng. Dung tích bình chứa: 26lít.- Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan).
10Cát để nhân giống cây5m3Cát vàng, không lẫn tạp chất
11Giá thể ươm cây con15,5m3Thành phần: Mùn hữu cơ, vôi nông nghiệp, trấu hun, mụn xơ dừa, phân trùn quế, phân gà, bột neem, vi sinh vật …Quy cách: Bao 50dm3 .
12Đất đèn3,5kgDạng cục có kích thước từ 2-5cm
13Adephone3,5Lít- Hoạt chất: Ethephon 480 g/lít. - Quy cách đóng gói: chai 1 lít
14Dao10chiếc- Kết cấu bằng thép không gỉ, lưỡi dẹt kích thước: 25x10x0,05cm. có cán gỗ
15Thước kẹp điện tử4chiếcChất liệu: Thép không gỉ. Dải đo: 0~6inch/0 ~ 150mm. Bước đo: ± 0,01mm/0,0005 " . Độ chính xác: ± 0.04mm/0.001 "( 100-200mm). Pin: 1.5 V LR44. - Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan).
16Thước dây 2m8chiếc- Chất Liệu: Vỏ nhựa. Thước kéo được làm từ thép mỏng được phủ Acrylic. Chiều dài đo 2 m.
17Rổ nhựa gieo hạt150chiếc- Chất liệu: Làm bằng nhựa, kích thước 34,8 x26 x9,5cm.
18Panh20Chiếc- Chất liệu: Thép trắng không gỉ, độ đàn hồi cao, chống axit, chống mài mòn và kháng từ tính. Gắp đầu thẳng 130mm. Kích thước: 40 mm x 160 mm x 3 mm
19Túi bầu60kg- Chất liệu: Làm bằng PE đen, kích thước 8x10cm, dập đáy, đục lỗ trên túi.
20Thùng tưới6chiếc- Chất liệu bằng nhựa, có quai, dung tích 20 lítKích thước : 34 x 34 x36 cm
21Bình phun thuốc bằng tay2chiếcLoại máy xịt: Bơm tay. Áp suất: 5 kg/cm2. Chất liệu: Nhựa cao cấp. Dung tích: 8 lít. Chiều dài cần phun 40cm. Kích thước: 18,5cm x 18,5cm x 65cm. - Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan).
22Cân2chiếcPhạm vi đo 200g - 5kg. Trọng lượng 1,2 kg. Kích thước 210 x 180 x 215 mm
23Sọt nhựa150chiếc- Chất liệu: Làm bằng nhựa tổng hợp, kích thước: 610x420x310mm
24Doa tưới4chiếcĐược làm bằng tôn, dung tích 10lít, đầu có o doa có các lỗ phun mưa phùn làm tưới cây đều
25Xe rùa2chiếc+ Thùng làm bằng tôn, vuốt dập nguyên tấm, dày 1,1mm, sơn tĩnh điện + Sườn bằng ống kẽm đường kính 34mm, dày 1,5mm. + Trục bắt bu lông đường kính 20mm + Bánh hơi, đường kính bánh xe 45cm.+ Tải trọng: 200 Kg + Trọng lượng: 16,5 Kg
26Cuốc4Chiếc- Lưỡi được làm bằng thép không gỉ. Kích thước: 25x20cm, cán bằng gỗ
27Xẻng2chiếc- Lưỡi được làm bằng thép không gỉ. Kích thước: 30x25cm, cán bằng gỗ
28Dầm6chiếc- Lưỡi làm bằng thép không gỉ. Kích thước: 20x10cm, cán bằng gỗ
29Dây tưới150m- Ống nhựa dẻo, mềm, dẫn nước tưới cây, đường kính phi 27 mm.
30Dụng cụ hủy đỉnh15chiếc- Bằng thép phi 8, dài 1,2m, một đầu đập bẹt, hình lòng máng có răng cưa 2 bên, kích thước chiều dài 6cm, chiều rộng 1cm, một đầu có tay cầm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->