Gói thầu: Mua sắm vật tư trang bị ngành xe - máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư trang bị ngành xe - máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750130 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước giao - chi QLHC năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 11:10:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,299,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.489E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.809.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh được có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư trang bị ngành xe - máy Mua sắm vật tư trang bị ngành xe - máy 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước giao - chi QLHC năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. File Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét. 2. File Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu. 3. File Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất và có giá trị ≥ 70% giá gói thầu đang xét. 4. File scan báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), Tờ khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế 5. Bản cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; Đáp ứng quy trình, điều kiện kiểm tra, giám định chất lượng, nghiệm thu vật tư hàng hóa; Điều kiện bảo hành. 6. Bản data sheet các sản phẩm chào thầu của nhà sản xuất đã công bố. 7. Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. 9. Bản cam kết đủ năng lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); + Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất phát hành. + Đối với các mục vật tư hàng hóa nhập khẩu về Việt Nam trong vòng 12 tháng trước ngày nghiệm thu, bàn giao cần có thêm tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn (Bill of lading), phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list), kèm theo bản dịch thuật công chứng. + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất năm 2021 hoặc năm 2022, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của Bên mời thầu: Kho Tổng hợp/BTL Cảnh sát biển - Hà Cầu - Hà Đông - Hà Nội |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | * Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng * Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất năm 2021 hoặc năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT/fax: (024) 33554376/ (024) 33554376 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lốp 265/65R17 | 265/65R17 D684 Dunlop hoặc tương đương | 40 | Cái | Chiều rộng (mm): 265; Tỷ lệ chiều cao (%): 65Kích thước mâm (inch): 17- Năm sản xuất: Năm 2022 | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 2 | Lốp 235/65R16C | Mã vật tư: 235/65R16C R630 Dunlop hoặc tương đương | 20 | Cái | Chiều rộng (mm): 235; Tỷ lệ chiều cao (%): 65Kích thước mâm (inch): 16 - Năm sản xuất: Năm 2022 | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 3 | Lốp 255/70R16 | Mã vật tư: 255/70R16 D684 Dunlop hoặc tương đương | 8 | Cái | Chiều rộng (mm): 255; Tỷ lệ chiều cao (%): 70Kích thước mâm (inch): 16 - Năm sản xuất: Năm 2022 | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 4 | Lốp 7.00-16 | Mã vật tư: 7.00-16/16PR Dunlop gai ngang | 12 | Cái | Đường kính tổng thể (mm): 805; Chiều rộng (mm): 215; Áp suất tối đa (kpa): 830; Tải trọng tối đa (kg): 1.400 ; Bề rộng vành (in): 16; Chiều sâu hành trình (mm): 17 - Năm sản xuất: Năm 2022 | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 5 | Lốp 7.50-16 | Mã vật tư: 7.50-16/16PR Dunlop gai ngang | 24 | Cái | Đường kính tổng thể (mm): 825; Chiều rộng (mm): 235; Áp suất tối đa (kpa): 850; Tải trọng tối đa (kg): 1.500; Bề rộng vành (in): 16; Chiều sâu hành trình (mm): 17 - Năm sản xuất: Năm 2022 | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 6 | Lốp 315/80R22,5 | Mã vật tư: 315/80R22,5 Dunlop | 24 | Cái | Chiều rộng (mm): 315; Tỷ lệ chiều cao (%): 80Kích thước mâm (inch): 22,5 - Năm sản xuất: Năm 2022 | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 7 | Lốp 265/60R18 | Mã vật tư: 265/60R18 D684 Dunlop hoặc tương đương | 8 | Cái | Chiều rộng (mm): 315; Tỷ lệ chiều cao (%): 80Kích thước mâm (inch): 22,5 - Năm sản xuất: Năm 2022 | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 8 | Má phanh trước Toyota Prado | Mã vật tư: PN1482 NIBK hoặc tương đương | 8 | Bộ | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 9 | Má phanh sau Toyota Prado | Mã vật tư: PN1243 NIBK hoặc tương đương | 8 | Bộ | Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 10 | Giảm sóc trước Toyota Prado | Mã vật tư: 4851069476 Toyota hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 11 | Giảm sóc sau Toyota Prado | Mã vật tư: 4853069516 Toyota hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 12 | Má phanh trước Toyota Zace | Mã vật tư: PN1404 NIBK hoặc tương đương | 4 | Bộ | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 13 | Má phanh sau Toyota Zace | Mã vật tư: FN2335 NIBK hoặc tương đương | 4 | Bộ | Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 14 | Giảm sóc trước Toyota Zace | Mã vật tư: 4850009080 Toyota hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 15 | Giảm sóc sau Toyota Zace | Mã vật tư: 485310B100 Toyota hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 16 | Má phanh trước Thaco Foton BJ 1043 | Mã vật tư: FT4465230150 Foton hoặc tương đương | 4 | Bộ | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 17 | Má phanh sau Thaco Foton BJ 1043 | Mã vật tư: FT4561535021 Foton hoặc tương đương | 4 | Bộ | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 18 | Giảm sóc trước Thaco Foton BJ 1043 | Mã vật tư: FT1235466658 Foton hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 19 | Giảm sóc sau Thaco Foton BJ 1043 | Mã vật tư: FT1245522985 Foton hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 20 | Má phanh trước Nissan Navara | Mã vật tư: D10604JA0A Nissan hoặc tương đương | 4 | Bộ | Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 21 | Má phanh sau Nissan Navara | Mã vật tư: D40604JA0A Nissan hoặc tương đương | 4 | Bộ | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 22 | Giảm sóc trước Nissan Navara | Mã vật tư: E61104JB4A Nissan hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 23 | Giảm sóc sau Nissan Navara | - Mã vật tư: E62004JB4A Nissan hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 24 | Máy phát điện URAL-4320-1951-60 | - Mã vật tư: 4512.3771-10 Дoc hoặc tương đương | 4 | Chiếc | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây- Dùng cho xe URAL-4320-1951-60 | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 25 | Bơm cao áp URAL-4320-1951-60 | - Mã vật tư: 47.111005-10 Дoc | 4 | Chiếc | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây- Dùng cho xe URAL-4320-1951-60 | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 26 | Máy phát điện Γ250 | - Mã vật tư: Γ250 БАТЭ | 8 | Chiếc | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 27 | Máy khởi động CT-230 | - Mã vật tư: Γ250 БАТЭ | 8 | Chiếc | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 28 | Bộ điều chỉnh điện áp PP-132 | - Mã vật tư: PP-132 БАТЭ | 8 | Chiếc | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 29 | Máy khởi động Toyota Prado | Mã vật tư: 2810075091 Toyota | 12 | Chiếc | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 30 | Máy phát điện Toyota Prado | Mã vật tư: 2706075411 Toyota | 12 | Chiếc | Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 31 | Máy khởi động Toyota Zace | - Mã vật tư: 2810006030 Toyota | 10 | Chiếc | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 32 | Máy phát điện Toyota Zace | - Mã vật tư: 2706006080 Toyota | 10 | Chiếc | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 33 | Máy khởi động Thaco Foton BJ 1043 | Mã vật tư: FT2813522000 Foton | 10 | Chiếc | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 34 | Máy phát điện Thaco Foton BJ 1043 | Mã vật tư: FT2708077986 Foton | 10 | Chiếc | Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 35 | Bơm nhiên liệu cao áp Thaco Foton BJ 1043 | - Mã vật tư: FT3415265498 Foton | 10 | Chiếc | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 36 | Máy khởi động Nissan Navara | Mã vật tư: 233004KV0A Nissan | 10 | Chiếc | - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 37 | Máy phát điện Nissan Navara | - Mã vật tư: 231004KV0A Nissan | 10 | Chiếc | Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 38 | Máy rửa xe áp lực cao | Toptul hoặc tương đương | 16 | Chiếc | Công suất: 2100 W- Thời gian sử dụng liên tục: 8h/ngày- Áp suất rửa max: 140 bar- Lưu lượng nước Max: 1300 L/h- Điện áp sử dụng: 220V-50Hz- Loại bơm 3 xi lanh- Khả năng tự mồi: 0,5 m- Tối đa nhiệt độ dòng chảy: 400C- Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 39 | Thiết bị bơm lốp khí ni tơ | Toptul hoặc tương đương | 16 | Chiếc | - Nguồn điện: 220/50Hz- Dung tích bình khí: 70 lít- Áp suất khí ni tơ đầu ra: 6-8 bar- Độ tinh khiết của ni tơ: 95-99,5%- Thiết bị chân không tự động tích hợp trên súng bơm lốp.- Có bộ lọc khí và điều chỉnh áp suất đầu vào, đồng hồ hiển thị thời gian làm việc của lọc ni tơ- Có đầy đủ, đồng bộ cuộn hơi kèm theo- Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 40 | Máy sạc, đề ắc quy xe quân sự | Toptul hoặc tương đương | 16 | Chiếc | - Công suất tiêu thụ 3KVA- Dùng cho ắc qui 12 và 24 V- Dòng nạp 140A- Dòng đề khởi động 1300A- Điện nguồn 1 pha 220V- Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 41 | Thiết bị kiểm tra ắc quy | Toptul hoặc tương đương | 10 | Chiếc | - Kích thước: 230 x 102 x 65 mm- Kiểm tra loại ắc quy: 1 - 12DC V- Dòng nạp: 12DC V- Nhiệt độ làm việc: 0 - 50 °C- Dải điện áp đo: 9 - 16DC V - Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 42 | Máy phát- nạp điện cơ động chuyên dùng xe-máy quân sự | Honda hoặc tương đương | 10 | Chiếc | - Điện áp nạp 12/24V CD- Công suất liên tục tối đa: 2,2-2,6 kVA- Điện áp 220V AC- Tần số: 50Hz- Động cơ Honda EP 2500CX kiểu 4 thì, 1 xi lanh làm mát bằng gió, công suất cực đại 5,5 mã lực/3600v/p- Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây- Điện áp nạp 12/24V CD- Công suất liên tục tối đa: 2,2-2,6 kVA- Điện áp 220V AC- Tần số: 50Hz- Động cơ Honda EP 2500CX kiểu 4 thì, 1 xi lanh làm mát bằng gió, công suất cực đại 5,5 mã lực/3600v/p- Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 43 | Bộ kích nâng gầm hỗ trợ kiểm tra, sửa chữa xe | King hoặc tương đương | 16 | Chiếc | - Tải trọng nâng tối đa 3 tấn- Chiều cao nâng tối đa: 500mm- Chiều cao nâng tối thiểu: 115mm- Có bánh xe di chuyển dễ dàng- Có van an toàn quá tải- Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 44 | Cân lực | Toptul hoặc tương đương | 16 | Chiếc | - Dải cân: 60-300Nm- Chiều dài: 1380mm- Đầu cân lực: ½ inch- Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 45 | Thiết bị chuẩn đoán đọc lỗi | BAS hoặc tương đương | 5 | Chiếc | - Kích thước: 225 x 136 x 33 mm- Màn hình: 8 inch- Dung lượng Pin xạc: 3200 mAh- Dung lượng thẻ nhớ: 32 GB- Hệ điều hành: Andoroid 9 .- Tương tự như một chiếc máy tính bảng với màn hình cảm ứng. Có thể truy cập internet, chụp ảnh, nghe nhạc....- Chẩn đoán đa năng cho xe du lịch và xe tải Châu Á, Châu Âu và Châu Mỹ.- Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 46 | Máy đánh bóng bằng điện | Mab hoặc tương đương | 12 | Chiếc | - Khối lượng: 3 Kg- Tốc độ quay: 800-2000 vòng/phút- Công suất tối đa: 1200 W- Nguồn điện sử dụng:220V-50Hz- Hệ thống giảm tốc: Bánh răng 2 cấp- Đĩa ốp lưng: 5 inch- Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 47 | Thiết bị phun sơn | Iwata hoặc tương đương | 12 | Chiếc | - Khối lượng: 380 g- Áp suất khí nén: 1,8 bar- Cỡ bép phun: 1,4 mm- Đầu kết nối khí nén: G1/4(PF1/4) .- Lưu lượng sơn ra: 160 ml/phút- Khoảng cách phun: 200 mm- Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 48 | Thiết bị bơm mỡ bằng khí nén | Iltacom hoặc tương đương | 12 | Chiếc | - Nguồn khí nén: 2-8bar- Áp suất mỡ cửa ra: 400bar- Lưu lượng: 2400g/phút- Bộ điều chỉnh áp suất khí- Phụ kiện kèm theo: Xe đẩy, dây dẫn mở, súng bơm mỡ, tấm gạt mỡ.- Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 49 | Thiết bị giặt thảm, vệ sinh nội thất xe | Bosch hoặc tương đương | 12 | Chiếc | - Máy có chức năng hút bụi khô, ướt- Công suất hút: 3600 W- Điện áp sử dụng: 220 -240V- Khả năng hút nước: 2380mm- Lưu lượng khí: 600m3/h- Dung tích thùng chứa: bằng thép- Chiều dài cab điện nguồn: 8,5m- Độ ồn: Thấp hơn74dB- Năm sản xuất: Từ năm 2021 trở lại đây trở lại đây | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 50 | Ắc quy khô cọc ngược | - Mã vật tư: 12V-60AH Pinaco hoặc tương đương | 20 | Cái | Điện áp (V): 12 ; Dung lượng (Ah): 60- Năm sản xuất: Năm 2022 | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 51 | Ắc quy khô cọc ngược | - Mã vật tư: 12V-65AH Pinaco hoặc tương đương | 20 | Cái | Điện áp (V): 12 ; Dung lượng (Ah): 65- Năm sản xuất: Năm 2022 | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 52 | Ắc quy khô | Mã vật tư: 12V-70AH Pinaco hoặc tương đương | 14 | Cái | Điện áp (V): 12 ; Dung lượng (Ah): 70- Năm sản xuất: Năm 2022 | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 53 | Ắc quy nước | - Mã vật tư: 12V-90AH Pinaco hoặc tương đương | 10 | Cái | Điện áp (V): 12 ; Dung lượng (Ah): 90- Năm sản xuất: Năm 2022 | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 54 | Ắc quy nước | - Mã vật tư: 12V-150AH Pinaco hoặc tương đương | 10 | Cái | Điện áp (V): 12 ; Dung lượng (Ah): 150- Năm sản xuất: Năm 2022 | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
| 55 | Ắc quy nước | - Mã vật tư: 12V-200AH Pinaco hoặc tương đương | 10 | Cái | Điện áp (V): 12 ; Dung lượng (Ah): 200- Năm sản xuất: Năm 2022 | Nhà thầu có thể chào bằng hàng hóa đã nêu hoặc hàng hóa có chất lượng tương đương trở lên. Khái niệm « tương đương » nghĩa là có đặc tính kỹ thuật, thông số tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hoá đã nêu. Nhà thầu phải chào đích danh tên vật tư, hàng hóa, xuất xứ, mã hiệu, không được ghi tương đương (Phải có chứng nhận của hãng sàn xuất về tính tương đương với vật tư, hàng hóa được yêu cầu trong gói thầu và có thể lắp lẫn nhau mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị chính.) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.489E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.809.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh được có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi