Gói thầu: Cung cấp các sản phẩm bánh, trà, cà phê...phục vụ các buổi hội nghị, tập huấn tại các cơ sở trực thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ |
| Tên gói thầu | Cung cấp các sản phẩm bánh, trà, cà phê...phục vụ các buổi hội nghị, tập huấn tại các cơ sở trực thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832022 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí phòng chống dịch covid-19, kinh phí chống dịch, kinh phí chương trình, dự án, kinh phí hoạt động dịch vụ và các nguồn thu khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 14:36:00 đến ngày 2022-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 442,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63585E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8478E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 309.673.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp các sản phẩm bánh, trà, cà phê...phục vụ các buổi hội nghị, tập huấn tại các cơ sở trực thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Cung cấp các sản phẩm bánh, trà, cà phê...phục vụ các buổi hội nghị, tập huấn tại các cơ sở trực thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí phòng chống dịch covid-19, kinh phí chống dịch, kinh phí chương trình, dự án, kinh phí hoạt động dịch vụ và các nguồn thu khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2/ Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập). Mẫu số 7B (áp dụng đối với nhà thầu liên danh). 3/Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 – Biểu mẫu; (nếu có) 4/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu có) 5/ Đơn Dự thầu 6/ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng |
| E-CDNT 10.2(c) | tài liệu chứng minh xuất xứ, nhãn mác và chất lượng hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | theo Mẫu số 18, 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | theo mục 3 Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố
699 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Quân 5, Tp. Hồ Chí Minh
ĐT: (028) 3924 2717 - 3 9234 629
366A Âu Dương Lân, P.3, Q.8, TP. HCM
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố 699 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Quân 5, Tp. Hồ Chí Minh ĐT: (028) 3924 2717 - 3 9234 629 366A Âu Dương Lân, P.3, Q.8, TP. HCM Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố 699 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Quân 5, Tp. Hồ Chí Minh ĐT: (028) 39242 717 - 3 9234 629 366A Âu Dương Lân, P.3, Q.8, TP. HCM Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh 59 Nguyễn Thị Minh Khai , Quân 1, Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh bông lan kem trứng 282g (12 cái / hộp) | 300 | hộp | Loại hàng hóa: Bánh bông lan kem trứng - Quy cách: 12 cái x 23.5g - Khối lượng tổng: 282g - Năng lượng: 110 kcal/1 cái - Thành phần: Trứng, bột mì, dầu thực vật, chất béo thực vật, chất giữ ẩm, chất nhũ hoá, bột sữa nguyên kem, bột lòng đỏ trứng, cồn thực phẩm, hương thực phẩm, ... .- Thời hạn sử dụng: 10 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 2 | Bánh bông lan kem phô mai dâu, hộp giấy 282g (12 cái/hộp) | 300 | hộp | LLoại hàng hóa: Bánh bông lan phô mai hương dâu- Quy cách: 12 cái x 23.5g - Khối lượng tổng: 282g - Năng lượng: 110 kcal/1 cái - Thành phần: Trứng, bột mì, dầu thực vật, chất béo thực vật, chất giữ ẩm, chất nhũ hoá, bột sữa nguyên kem, bột lòng đỏ trứng, cồn thực phẩm, hương thực phẩm, ... .- Thời hạn sử dụng: 10 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 3 | Bánh bông lan kem sữa, hộp giấy 282g (12 cái/hộp) | 300 | hộp | Loại hàng hóa: Bánh bông lan kem sữa - Quy cách: 12 cái x 23.5g - Khối lượng tổng: 282g - Năng lượng: 110 kcal/1 cái - Thành phần: Trứng, bột mì, dầu thực vật, chất béo thực vật, chất giữ ẩm, chất nhũ hoá, bột sữa nguyên kem, bột lòng đỏ trứng, cồn thực phẩm, hương thực phẩm, ... . - Thời hạn sử dụng: 10 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 4 | Bánh sợi thịt gà 255g (15 cái/gói) | 1.700 | gói | Loại hàng hóa: Bánh ăn sáng sợi thịt gà- Quy cách: 15 cái x 17g - Khối lượng tổng: 255 g- Năng lượng: 70 kcal/gói- Thành phần: Trứng (25%), bột mì, đường, dầu thực vật, chà bông gà (ruốc thịt gà) 5.1% - thịt ức gà tươi, đường, chất điều vị (621, 627, 631) nước mắm, nước tương, muối i-ốt - glucose syrup, chất nhũ hoá, bột lòng trắng trứng, cồn thực phẩm, chất giữ ẩm, isomalto oligo syrup, chất ổn định, muối i-ốt, bột chiết xuất nấm men, bơ, hương tổng hợp, chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid, sắt, chất chống đông vón, chất mang..- Thời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 5 | Bánh cracker siêu giòn 2 lớp bơ hộp giấy 300g (20 cái/hộp) | 300 | hộp | Loại hàng hóa: bánh cracker siêu giòn 2 lớp kem bơ- Quy cách: 20 gói x 15g - Khối lượng tổng: 300 g- Thành phần: Bột mì, chất béo thực vật, đường, bột sữa, đường Glucoza, tinh bột bắp, men, muối iốt, chất tạo xốp (Dinatri Diphosphat (450(i)), Natri Hydro Carbonat (500(i))), dầu bơ (0.86%), chất nhũ hóa Lecitin (322(i)), hương bơ tổng hợp, Enzyme Protease (1101(i), Ethyl Vanillin, màu thực phẩm Beta-Caroten tổng hợp (160a(i))..- Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 6 | Bánh cracker siêu giòn 2 lớp vị socola hộp giấy 300g (20 cái/hộp) | 350 | hộp | Loại hàng hóa: bánh cracker siêu giòn 2 lớp vị socola- Quy cách: 20 gói x 15g - Khối lượng tổng: 300 g- Thành phần: Bột mì, chất béo thực vật, đường, bột sữa, đường Glucoza, tinh bột bắp, men, muối iốt, chất tạo xốp (Dinatri Diphosphat (450(i)), Natri Hydro Carbonat (500(i))), dầu bơ (0.86%), chất nhũ hóa Lecitin (322(i)), hương bơ tổng hợp, Enzyme Protease (1101(i), Ethyl Vanillin, màu thực phẩm Beta-Caroten tổng hợp (160a(i))..- Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 7 | Bánh cracker dinh dưỡng vị tảo biển hộp giấy 200g (8 gói/hộp) | 300 | hộp | Loại hàng hóa: Bánh cracker vị tảo biển - Quy cách: 8 gói x 25g - Khối lượng tổng: 200g - Năng lượng: 126 kcal/1 gói - Thành phần: Bột mì, đường, trứng, chất béo thực vật (shortening, dầu olein tinh luyện), mạch nha, bơ, sữa bột, chất giữ ẩm (E422, E420(i)), chất nhũ hóa (E471), tinh bột bắp, chất tạo xốp (E500(ii), E503(ii)), muối, hương (sữa, bơ, vani) tổng hợp, chất bảo quản (E202), chất làm dày (E415), phẩm màu (E160a(i))- Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 8 | Bánh cracker dinh dưỡng vị lúa mì hộp giấy 200g (8 gói/hộp) | 300 | hộp | Loại hàng hóa: Bánh cracker vị lúa mì - Quy cách: 8 gói x 25g - Khối lượng tổng: 200g - Năng lượng: 126 kcal/1 gói - Thành phần: Bột mì, đường, trứng, chất béo thực vật (shortening, dầu olein tinh luyện), mạch nha, bơ, sữa bột, chất giữ ẩm (E422, E420(i)), chất nhũ hóa (E471), tinh bột bắp, chất tạo xốp (E500(ii), E503(ii)), muối, hương (sữa, bơ, vani) tổng hợp, chất bảo quản (E202), chất làm dày (E415), phẩm màu (E160a(i))- Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 9 | Bánh cracker vị bò bít tết hộp giấy 200g (8 gói/hộp) | 300 | hộp | Loại hàng hóa: Bánh cracker vị bò bít tết - Quy cách: 8 gói x 25g - Khối lượng tổng: 200g - Năng lượng: 126 kcal/1 gói - Thành phần: Bột mì, đường, trứng, chất béo thực vật (shortening, dầu olein tinh luyện), mạch nha, bơ, sữa bột, chất giữ ẩm (E422, E420(i)), chất nhũ hóa (E471), tinh bột bắp, chất tạo xốp (E500(ii), E503(ii)), muối, hương (sữa, bơ, vani) tổng hợp, chất bảo quản (E202), chất làm dày (E415), phẩm màu (E160a(i))- Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 10 | Bánh cracker vị rau cải hộp giấy 200g (8 gói/ hộp) | 300 | hộp | Loại hàng hóa: Bánh cracker vị rau cải - Quy cách: 8 gói x 25g - Khối lượng tổng: 200g - Năng lượng: 126 kcal/1 gói - Thành phần: Bột mì, đường, trứng, chất béo thực vật (shortening, dầu olein tinh luyện), mạch nha, bơ, sữa bột, chất giữ ẩm (E422, E420(i)), chất nhũ hóa (E471), tinh bột bắp, chất tạo xốp (E500(ii), E503(ii)), muối, hương (sữa, bơ, vani) tổng hợp, chất bảo quản (E202), chất làm dày (E415), phẩm màu (E160a(i))- Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 11 | Bánh kem xốp nhân vị phô mai 320g (20 góix16g) | 300 | hộp | Loại hàng hóa: bánh kem xốp nhân phô mai- Số lượng: 20 gói x 16g - Năng lượng: 40 Cal/8,5g- Khối lượng tổng: 320 g- Thành phần: Đường, bột mì, chất béo thực vật, maltodextrin, bột phô mai 5,76% (chứa chất điều vị E621, E635, màu thực phẩm E124), bột whey, bột sữa, tinh bột bắp, bột lòng đỏ trứng, chất nhũ hóa E322 (i), dầu thực vật (có chứa chất chống oxy hóa TBHQ), muối, chất tạo xốp E500 (ii), màu thực phẩm, vitamin (A, B1, B2, B6, B12)- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: 16 g/cái, 20 cái/hộp giấy, 320 g/hộp- Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 12 | Bánh kem xốp vị socola hộp 320gram (20x16g) | 300 | hộp | Loại hàng hóa: bánh kem xốp vị socola- Số lượng: 20 gói x 16g - Năng lượng: 40 Cal/8,5g- Khối lượng tổng: 320 g- Thành phần: Đường, bột mì, chất béo thực vật, maltodextrin, bột phô mai 5,76% (chứa chất điều vị E621, E635, màu thực phẩm E124), bột whey, bột sữa, tinh bột bắp, bột lòng đỏ trứng, chất nhũ hóa E322 (i), dầu thực vật (có chứa chất chống oxy hóa TBHQ), muối, chất tạo xốp E500 (ii), màu thực phẩm, vitamin (A, B1, B2, B6, B12)- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: 16 g/cái, 20 cái/hộp giấy, 320 g/hộp- Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 13 | Bánh gạo mặn vị tôm nướng 150g | 300 | gói | Loại hàng hóa: bánh gạo mặn vị tôm - Quy cách: 27 gói hoặc 18 gói - Khối lượng tổng: 150 g - Năng lượng: 463 kcal/100g - Thành phần: Gạo thơm (63%), đường tinh luyện, dầu thực vật, tinh bột biến tính, glucose, muối tinh, gia vị tôm(1,2%) - Thời hạn sử dụng: 8 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 14 | bánh gạo mặn vị bò nướng 150g | 300 | gói | Loại hàng hóa: bánh gạo mặn vị bò - Quy cách: 27 gói hoặc 18 gói - Khối lượng tổng: 150 g - Năng lượng: 463 kcal/100g - Thành phần: Gạo thơm (63%), đường tinh luyện, dầu thực vật, tinh bột biến tính, glucose, muối tinh, gia vị tôm(1,2%) - Thời hạn sử dụng: 8 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 15 | Trà hòa tan vị chanh hộp 224 gram ( 16 gói x14g ) | 450 | hộp | Loại hàng hóa: Trà hòa tan vị chanh- Quy cách: 16 gói x 14g - Năng lượng: 55kcal/gói- Khối lượng tổng: 224 g- Thành phần: Đường, chất điều chỉnh độ axit, muối, tinh chất trà đen (0.5%), màu thực phẩm, hương chanh tự nhiên, vitamin C (0.22%) và chất tạo ngọt tổng hợp - Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 16 | Trà hòa tan vị đào hộp 224 gram ( 16 gói x14g ) | 450 | hộp | Loại hàng hóa: Trà hòa tan vị đào- Quy cách: 16 gói x 14g - Năng lượng: 55kcal/gói- Khối lượng tổng: 224 g- Thành phần: Đường, chất điều chỉnh độ axit, muối, tinh chất trà đen (0.5%), màu thực phẩm, hương chanh tự nhiên, vitamin C (0.22%) và chất tạo ngọt tổng hợp - Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 17 | Trà hòa tan cung cấp vitamin C hộp 252 gram (18goix14g) | 350 | hộp | Loại hàng hóa: Trà hòa tan- Quy cách: 18 gói x 14g - Năng lượng: 55kcal/gói- Khối lượng tổng: 252 g- Thành phần:Đường, chất điều chỉnh độ acid (330, 332(ii)), trà tinh chiết (1%), hương chanh tổng hợp, muối i-ốt, chất tạo ngọt tổng hợp acesulfam kali, vitamin C, màu tổng hợp caramen 150d.- Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 18 | Cà phê sữa 3 trong 1 đậm vị 782 gam (46 gói x17g) | 300 | bịch | Loại hàng hóa: cà phê sữa 3 trong 1 hòa tan- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: túi màng ghép nhôm 17g; Túi nhựa 782 g (46 gói x 17g)- Năng lượng: 77 kcal/ gói- Thành phần: Đường, bột kem pha cà phê có chứa sữa - contain milk (đường glucose, dầu thực vật, natri caseinate, cà phê rang xay nhuyễn 90,3%), muối) , cà phê hòa tan (14%), maltodextrin, muối i-ốt, hương tổng hợp dùng trong thực phẩm, chất điều chỉnh độ chua 500 (ii)Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 19 | Cà phê sữa 3 trong 1 hòa tan đậm đặc hài hòa 782g (46 gói x17g) | 380 | bịch | Loại hàng hóa: cà phê sữa 3 trong 1 hòa tan- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: túi màng ghép nhôm 17g; Túi nhựa 782 g (46 gói x 17g)- Năng lượng: 77 kcal/ gói- Thành phần: Đường, bột kem pha cà phê có chứa sữa - contain milk (đường glucose, dầu thực vật, natri caseinate, cà phê rang xay nhuyễn 90,3%), muối) , cà phê hòa tan (14%), maltodextrin, muối i-ốt, hương tổng hợp dùng trong thực phẩm, chất điều chỉnh độ chua 500 (ii)Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 20 | Cà phê sữa 3 trong 1 hòa tan 800g (50 gó ix16g) | 350 | bịch | Loại hàng hóa: cà phê sữa 3 trong 1 hòa tan- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: 16 gr/gói nhựa; 50 gói nhựa/bịch; 800 gr/ bịch- Thành phần: đường, bột kem (có chứa đạm sữa), hỗn hợp cà phê hòa tan (12.5% cà phê Robusta, 0.5% đậu nành), maltodextrin, cà phê rang xay nhuyễn (0.5%), muối i-ốt, hương cà phê tổng hợp dùng trong thực phẩm. Sản phẩm có chứa đạm sữa, đậu nành.Thời hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 21 | Ly giấy 180 ml (20 cái /lốc) | 2.000 | lốc | Loại sản phẩm: ly giấy - Quy cách: 20 cái / lốc. Dung tích 180ml- Thành phần: giấy phủ màng nhựa PE (99% nguyên liệu giấy, 1% nhựa PE), lớp tiếp xúc trực tiếp thực phẩm bằng nhựa PE. Dùng 1 lần- Thời hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 22 | Muỗng nhựa 12 cm (20 cái/ lốc) | 200 | lốc | Loại sản phẩm: muỗng nhựa- Quy cách: 20 cái / lốc. Chiều dài 12 cm- Thành phần: Nhựa PS 100%. Dùng 1 lần- Thời hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất | ||
| 23 | Khăn giấy lụa 180 tờ x 2 lớp | 200 | hộp | Loại sản phẩm: khăn giấy lụa- Quy cách: 180 tờ x 2 lớp . Định lượng 1 lớp giấy 15 ± 2 (g/m2)- Kích thước: tờ 180 x 210 (± 2 ) mm- Thành phần: Bột giấy nguyên thủy, mềm mại, mịn màng- Thời hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63585E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8478E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 309.673.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi