Gói thầu: Mua vật tư linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869585-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua vật tư linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220869571
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 14:22:00 đến ngày 2022-08-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 908,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,100,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.364E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 636.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.908.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 60 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua vật tư linh kiện điện tử
Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 96/HĐGV, 97/HĐGV ngày 10/8/2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự kèm theo hóa đơn. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Yêu cầu về tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. b) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. c) Nhà thầu cam kết có vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Linh kiện điện tử là 5 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Bản scan hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vi mạch564ИЕ11В3CáiIC CMOS, 16 chân dán
2Vi mạch564КП2В36CáiIC CMOS, 16 chân dán
3Vi mạch564ЛА9В3CáiIC CMOS, 14 chân dán
4Vi mạch1533ИЕ78CáiIC TTL, 14 chân dán
5Vi mạch1533ЛА32CáiIC TTL, điện áp cung cấp 5V±10%Dòng tiêu thụ ≤3mA
6Vi mạch1533ЛH18CáiIC TTL, 14 chân dán
7Vi mạch2TC622A29CáiIC dán, 14 chân
8Vi mạch2ДC627A34CáiIC dán, 16 chân
9Vi mạch140УД20А7CáiIC 14 chân cắm, Ucc= ±5V÷±18V
10Vi mạch140УД1Б58CáiIC 12 chân cắm, Ucc= ±12,6V±10%
11Vi mạch140УД244CáiIC 12 chân cắm, Ucc= ±12,6V±0,6
12Vi mạch564КТ323CáiIC CMOS, 14 chân dán
13Vi mạch564КП13CáiIC CMOS, 16 chân dán
14Vi mạch564ИП94CáiIC CMOS, 16 chân dán
15Vi mạch564ИЕ56CáiIC CMOS, 16 chân dán
16Vi mạch564ЛН219CáiIC CMOS, 16 chân dán
17Vi mạch564ЛИ28CáiIC CMOS, 16 chân dán
18Vi mạch564ТМ24CáiIC CMOS, 14 chân dán
19Vi mạch564ЛА330CáiIC CMOS, 14 chân dán
20Vi mạch564ЛА747CáiIC CMOS, 14 chân dán
21Vi mạch564ЛА83CáiIC CMOS, 14 chân dán
22Vi mạch542НД16CáiIC 16 chân dán
23Vi mạch533TM28CáiIC TTL, 14 chân dán
24Vi mạch533ЛА311CáiIC TTL, 14 chân dán
25Vi mạch533ЛИ13CáiIC TTL, 14 chân dán
26Vi mạch533ЛН13CáiIC TTL, 14 chân dán
27Vi mạch533ТЛ223CáiIC TTL, 14 chân dán
28Vi mạch530ЛА94CáiIC TTL, 14 chân dán
29Vi mạch530ЛН26CáiIC dán, 14 chân
30Vi mạch1КE106CáiIC CMOS, 14 chân dán
31Vi mạch1КЛE57CáiIC CMOS, 14 chân dán
32Vi mạch1КТM23CáiIC CMOS, 14 chân dán
33Vi mạch1HT251А40CáiIC dán, 14 chân
34Vi mạch1HT25175CáiIC dán, 14 chân
35Vi mạch142ЕН326CáiIC dán, 8 chân
36Vi mạch142EП16CáiIC dán, 8 chân
37Vi mạch136ЛА320CáiIC TTL, 14 chân dán
38Vi mạch133TM210CáiIC TTL, 14 chân dán
39Vi mạch133ЛА339CáiIC TTL, 14 chân dán
40Vi mạch133ЛА43CáiIC TTL, 14 chân dán
41Vi mạch133ЛА64CáiIC TTL, 14 chân dán
42Vi mạch133ЛА724CáiIC TTL, 14 chân dán
43Vi mạch133ЛА86CáiIC TTL, điện áp cung cấp 5V±10%
44Vi mạch590КH34CáiĐiện áp cung cấp ±15±10%V
45Vi mạch74LVT125D20CáiDạng đóng gói SO, 14 chân
46Vi mạchK6R4008V1D20CáiDạng đóng gói SOJ, 36 chân
47Vi mạchADSP-21061l10CáiDạng đóng gói MQFP, 240 chân
48Vi mạchADM331110CáiDạng đóng gói TSSOP, 28 chân
49Vi mạchAD60710CáiDạng đóng gói SSOP, 20 chân
50Vi mạchGP2010IG20CáiDạng đóng gói LQFP, 44 chân
51Vi mạchXC3142A4CáiIC: Số cổng vào ra 82Điện áp cung cấp: 4,25 đến 5,25
52Vi mạchIRF730910CáiDạng đóng gói SOP, 8 chân
53Vi mạchLT137420CáiDạng đóng gói DDpak, 7 chân
54Vi điều khiểnAT89S825210CáiDạng đóng gói DIP, 40 chân
55Khuếch đạiMRF275G5CáiDạng đóng gói 375–04, 4 chân, MOSFET
56Bán dẫnIRF 25019CáiDạng đóng gói TO3, 3 chân, MOSFET
57Bán dẫnIRF 52105CáiDạng đóng gói TO220AB, 3 chân, MOSFET
58Bán dẫn2T866A55CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
59Bán dẫn2T830Г4CáiLoại p-n-p, 3 chân cắm
60Bán dẫn2T829А8CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
61Bán dẫn2T827А8CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
62Bán dẫn2T808А41CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
63Bán dẫn2T632А2CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
64Bán dẫn2T630Б63CáiCấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm
65Bán dẫn2T610А5CáiCấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm
66Bán dẫn2T608Б3CáiMOFET,4 chân dán
67Bán dẫn2T504Б19CáiCấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm
68Bán dẫn2T326Б6CáiLoại p-n-p, 3 chân cắm
69Bán dẫn2T312Б9CáiLoại p-n-p, 3 chân cắm
70Bán dẫn2T306Б8CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
71Bán dẫn2T201Б6CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
72Tụ điệnК53-18B-4,7мкф±20%3CáiĐiện dung 4,7µF, điện áp 18V
73Tụ điệnК52-2-200мкФ-50В18CáiĐiện dung 200µF, điện áp 50V
74Tụ điệnК52-1-100В-100мкФ12CáiĐiện dung 100µF, điện áp 100V
75Tụ điệnК52-1-100В-68мкФ6CáiĐiện dung 68µF, điện áp 100V
76Tụ điệnК52-1-100мкФ-35В8cáiĐiện dung 100µF, điện áp 35V
77Tụ điệnК52-1-100В-33мкФ6CáiĐiện dung 33µF, điện áp 100V
78Tụ điệnК52-1-70В-2,2мкФ6CáiĐiện dung 2,2µF, điện áp 70V
79Tụ điệnК52-1-50В-33мкФ3CáiĐiện dung 33µF, điện áp 50V
80Tụ điệnК52-1-25B-330мкФ6CáiĐiện dung 330µF, điện áp 25V
81Tụ điệnК52-1-18В-100мкФ3CáiĐiện dung 100µF, điện áp 18V
82Tụ điệnК52-1-16B-220мкФ4CáiĐiện dung 220µF, điện áp 16V
83Tụ điệnК50-29B-100мкф2CáiĐiện dung 100µF, điện áp 29V
84Tụ điện50V-33µF18CáiĐiện dung 33µF, điện áp 50V
85Tụ điện32V-10µF14CáiĐiện dung 10µF, điện áp 32V
86Đi ốt2Д2997А30CáiĐiện áp ngược tối đa 30V, tần số làm việc 100kHz
87Đi ốt2Д815Д1CáiĐiện áp ngược tối đa 200V, tần số làm việc 50kHz
88Đi ốt2Д213A5CáiĐiện áp ngược tối đa 200V, tần số làm việc 50kHz
89Đi ốt2Д212А11CáiĐiện áp ngược tối đa 200V, tần số làm việc 100kHz
90Đi ốt2Д102A8CáiĐiện áp ngược tối đa 250V, tần số làm việc 1kHz
91Đi ốt2C168A3Cái2 chân cắm, Uvào = 5,6V÷8V, Ura = 6,8V
92Đi ốt2A511A4CáiĐiện áp ngược tối đa 200V, tổng điện dung: 0,55-0,75 pF
93Đi ốt2Д503A3CáiĐiện áp ngược tối đa 30V, tần số làm việc 350MHz
94Modul nguồnВМП3-21CáiĐiện áp ra/dòng: 12V/0,25ADC/DC; UVx = 18 ÷ 36V
95Modul nguồnBMП3-11CáiV/A: 5V/0,5AUBX= 18 đến 36V
96Modul nguồnИРБИС МПВ40ГВХОД 18 – 36ВВЫХОД 20В=2А10CáiUvào = ~18 – ~36V, Ura = 20V
97Đèn tín hiệuCM28-1,4-12CáiĐiện áp định mức 28VCông suất định mức 1,4W
98Cuộn chặnД13-10B6Cái2 chân cắm, điện cảm danh định 10mH, dòng điện tối đa 3A
99Điện trở0,125-10kΩ; 0,125-56kΩ135CáiĐiện trở 10kΩ, 56kΩ
100Vi mạch302HP1Г8CáiIC 28 chân dán
101Rơ lePЭH-341CáiChuyển mạch dòng DC và AC với tần số 50 đến 1000HzChuyển dòng từ 0,2 đến 10A ở điện áp 12 đến 250V
102Rơ lePЭC-531CáiChuyển mạch dòng DC và AC với tần số 50 đến 1100HzChuyển dòng 2A ở điện áp 0,05 đến 140V
103Công tắc12П2Н6CáiĐiện áp chuyển đổi 30 - 220VDòng điện chuyển đổi 0,05 - 2A
104Công tắc10П2Н6CáiĐiện áp chuyển đổi 30 - 220VDòng điện chuyển đổi 0,05 - 2A
105Công tắc6П2Н3CáiĐiện áp chuyển đổi 30 - 220VDòng điện chuyển đổi 0,05 - 2A
106Công tắcПГ7-23-8П3НВ4Cái5 tầng, 20 vị trí, điện trở cách điện ≥1000Ω, Điện trở tiếp xúc ≤0,05Ω
107Công tắcПКН-105-1В1CáiĐiện trở tiếp xúc ≤0,05Ω, điện trở cách điện ≥1000Ω
108Công tắcП1Т-1-1В2CáiCông tắc 2 vị trí, lực chuyển đổi 2,7N÷16N, điện trở cách điện ≥1000Ω, Điện trở tiếp xúc ≤0,05Ω
109Công tắcПT8-1B1CáiCông tắc 1 cựcUMAX = 250VIMAX = 2A
110Đầu cắm2РМДT30Б24Ш5B1B1CáiĐiện áp tối đa 700VĐiện trở cách điện ≥ 1000MΩ
111Đầu cắm2РМГД18Б4Ш5Е21CáiTải 40A, 560VDải tần 1 đến 5000 Hz
112Đầu cắmCНЦ23-55/33В-1-В10CáiĐiện áp hoạt động: 700VDòng tối đa trên mỗi chân 1/1,5/2mm là 11/20/35AĐiện trở tiếp xúc mỗi chân 1/1,5/2mm
113Đầu cắmCНЦ23-32/27Р-1-В1Cái32 chân cắm
114Đầu cắmCP-50-165ФВ1CáiĐiện áp: 500VGiới hạn tần số 10.000Mhz
115Vi mạch1564ЛА34CáiIC CMOS, 14 chân dán
116Vi mạch556PT7A2CáiIC TTL, 24 chân dán
117Vi mạch556PT1612CáiIC TTL, 24 chân dán
118Vi mạch533ИР224CáiIC TTL, 24 chân dán
119Vi mạch537РУ92CáiIC CMOS, 24 chân dán
120Vi mạchH1830BE314CáiVi điều khiển, 42 chân dán
121Vi mạch2TC613Б3CáiIC 14 chân cắm
122Bán dẫn2T908A50CáiCấu trúc loại n-p-n
123Bán dẫn2T8302CáiLoại p-n-p, 3 chân cắm
124Bán dẫn2T630A22CáiCấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm
125Bán dẫn2T368А2CáiCấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm
126Bán dẫn2T316Б2CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
127Bán dẫn2П307Г3CáiMOFET, 3 chân cắm
128Bán dẫn2П303Д2CáiMOFET, 3 chân cắm
129Tụ điệnК53-18B-150мкФ±10%2CáiĐiện áp định mức 6,3 ÷ 40VĐiện dung: 0,033 ÷ 1000 μFSai số điện dung cho phép: ±10%
130Tụ điệnК52-2-100В-220мкФ4CáiĐiện dung 220µF, điện áp 100V
131Đi ốt2C156A4Cái2 chân cắm, Uvào = 4,7V÷6,6V, Ura = 5,6V
132Đi ốt2С456А4Cái2 chân cắm, Uvào = 5,04V÷6,16V, Ura = 5,6V
133Đèn tách sóng6Д16Д-P2CáiĐiện áp tối đa cho phép: Điện áp sưởi ấm 5.7V÷7V Điện áp ngược 450V, tần số làm việc 3GHz
134Đi ốt2Д917А2CáiIC 12 chân dán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.364E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 636.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.908.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 60 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->