Gói thầu: Mua vật tư linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220869585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869571 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 14:22:00 đến ngày 2022-08-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 908,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,100,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.364E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 636.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.908.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 60 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư linh kiện điện tử Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 96/HĐGV, 97/HĐGV ngày 10/8/2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự kèm theo hóa đơn. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Yêu cầu về tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. b) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. c) Nhà thầu cam kết có vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Linh kiện điện tử là 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Bản scan hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vi mạch | 564ИЕ11В | 3 | Cái | IC CMOS, 16 chân dán | |
| 2 | Vi mạch | 564КП2В | 36 | Cái | IC CMOS, 16 chân dán | |
| 3 | Vi mạch | 564ЛА9В | 3 | Cái | IC CMOS, 14 chân dán | |
| 4 | Vi mạch | 1533ИЕ7 | 8 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | |
| 5 | Vi mạch | 1533ЛА3 | 2 | Cái | IC TTL, điện áp cung cấp 5V±10%Dòng tiêu thụ ≤3mA | |
| 6 | Vi mạch | 1533ЛH1 | 8 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | |
| 7 | Vi mạch | 2TC622A | 29 | Cái | IC dán, 14 chân | |
| 8 | Vi mạch | 2ДC627A | 34 | Cái | IC dán, 16 chân | |
| 9 | Vi mạch | 140УД20А | 7 | Cái | IC 14 chân cắm, Ucc= ±5V÷±18V | |
| 10 | Vi mạch | 140УД1Б | 58 | Cái | IC 12 chân cắm, Ucc= ±12,6V±10% | |
| 11 | Vi mạch | 140УД2 | 44 | Cái | IC 12 chân cắm, Ucc= ±12,6V±0,6 | |
| 12 | Vi mạch | 564КТ3 | 23 | Cái | IC CMOS, 14 chân dán | |
| 13 | Vi mạch | 564КП1 | 3 | Cái | IC CMOS, 16 chân dán | |
| 14 | Vi mạch | 564ИП9 | 4 | Cái | IC CMOS, 16 chân dán | |
| 15 | Vi mạch | 564ИЕ5 | 6 | Cái | IC CMOS, 16 chân dán | |
| 16 | Vi mạch | 564ЛН2 | 19 | Cái | IC CMOS, 16 chân dán | |
| 17 | Vi mạch | 564ЛИ2 | 8 | Cái | IC CMOS, 16 chân dán | |
| 18 | Vi mạch | 564ТМ2 | 4 | Cái | IC CMOS, 14 chân dán | |
| 19 | Vi mạch | 564ЛА3 | 30 | Cái | IC CMOS, 14 chân dán | |
| 20 | Vi mạch | 564ЛА7 | 47 | Cái | IC CMOS, 14 chân dán | |
| 21 | Vi mạch | 564ЛА8 | 3 | Cái | IC CMOS, 14 chân dán | |
| 22 | Vi mạch | 542НД1 | 6 | Cái | IC 16 chân dán | |
| 23 | Vi mạch | 533TM2 | 8 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | |
| 24 | Vi mạch | 533ЛА3 | 11 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | |
| 25 | Vi mạch | 533ЛИ1 | 3 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | |
| 26 | Vi mạch | 533ЛН1 | 3 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | |
| 27 | Vi mạch | 533ТЛ2 | 23 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | |
| 28 | Vi mạch | 530ЛА9 | 4 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | |
| 29 | Vi mạch | 530ЛН2 | 6 | Cái | IC dán, 14 chân | |
| 30 | Vi mạch | 1КE10 | 6 | Cái | IC CMOS, 14 chân dán | |
| 31 | Vi mạch | 1КЛE5 | 7 | Cái | IC CMOS, 14 chân dán | |
| 32 | Vi mạch | 1КТM2 | 3 | Cái | IC CMOS, 14 chân dán | |
| 33 | Vi mạch | 1HT251А | 40 | Cái | IC dán, 14 chân | |
| 34 | Vi mạch | 1HT251 | 75 | Cái | IC dán, 14 chân | |
| 35 | Vi mạch | 142ЕН3 | 26 | Cái | IC dán, 8 chân | |
| 36 | Vi mạch | 142EП1 | 6 | Cái | IC dán, 8 chân | |
| 37 | Vi mạch | 136ЛА3 | 20 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | |
| 38 | Vi mạch | 133TM2 | 10 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | |
| 39 | Vi mạch | 133ЛА3 | 39 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | |
| 40 | Vi mạch | 133ЛА4 | 3 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | |
| 41 | Vi mạch | 133ЛА6 | 4 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | |
| 42 | Vi mạch | 133ЛА7 | 24 | Cái | IC TTL, 14 chân dán | |
| 43 | Vi mạch | 133ЛА8 | 6 | Cái | IC TTL, điện áp cung cấp 5V±10% | |
| 44 | Vi mạch | 590КH3 | 4 | Cái | Điện áp cung cấp ±15±10%V | |
| 45 | Vi mạch | 74LVT125D | 20 | Cái | Dạng đóng gói SO, 14 chân | |
| 46 | Vi mạch | K6R4008V1D | 20 | Cái | Dạng đóng gói SOJ, 36 chân | |
| 47 | Vi mạch | ADSP-21061l | 10 | Cái | Dạng đóng gói MQFP, 240 chân | |
| 48 | Vi mạch | ADM3311 | 10 | Cái | Dạng đóng gói TSSOP, 28 chân | |
| 49 | Vi mạch | AD607 | 10 | Cái | Dạng đóng gói SSOP, 20 chân | |
| 50 | Vi mạch | GP2010IG | 20 | Cái | Dạng đóng gói LQFP, 44 chân | |
| 51 | Vi mạch | XC3142A | 4 | Cái | IC: Số cổng vào ra 82Điện áp cung cấp: 4,25 đến 5,25 | |
| 52 | Vi mạch | IRF7309 | 10 | Cái | Dạng đóng gói SOP, 8 chân | |
| 53 | Vi mạch | LT1374 | 20 | Cái | Dạng đóng gói DDpak, 7 chân | |
| 54 | Vi điều khiển | AT89S8252 | 10 | Cái | Dạng đóng gói DIP, 40 chân | |
| 55 | Khuếch đại | MRF275G | 5 | Cái | Dạng đóng gói 375–04, 4 chân, MOSFET | |
| 56 | Bán dẫn | IRF 250 | 19 | Cái | Dạng đóng gói TO3, 3 chân, MOSFET | |
| 57 | Bán dẫn | IRF 5210 | 5 | Cái | Dạng đóng gói TO220AB, 3 chân, MOSFET | |
| 58 | Bán dẫn | 2T866A | 55 | Cái | Loại n-p-n, 3 chân cắm | |
| 59 | Bán dẫn | 2T830Г | 4 | Cái | Loại p-n-p, 3 chân cắm | |
| 60 | Bán dẫn | 2T829А | 8 | Cái | Loại n-p-n, 3 chân cắm | |
| 61 | Bán dẫn | 2T827А | 8 | Cái | Loại n-p-n, 3 chân cắm | |
| 62 | Bán dẫn | 2T808А | 41 | Cái | Loại n-p-n, 3 chân cắm | |
| 63 | Bán dẫn | 2T632А | 2 | Cái | Loại n-p-n, 3 chân cắm | |
| 64 | Bán dẫn | 2T630Б | 63 | Cái | Cấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm | |
| 65 | Bán dẫn | 2T610А | 5 | Cái | Cấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm | |
| 66 | Bán dẫn | 2T608Б | 3 | Cái | MOFET,4 chân dán | |
| 67 | Bán dẫn | 2T504Б | 19 | Cái | Cấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm | |
| 68 | Bán dẫn | 2T326Б | 6 | Cái | Loại p-n-p, 3 chân cắm | |
| 69 | Bán dẫn | 2T312Б | 9 | Cái | Loại p-n-p, 3 chân cắm | |
| 70 | Bán dẫn | 2T306Б | 8 | Cái | Loại n-p-n, 3 chân cắm | |
| 71 | Bán dẫn | 2T201Б | 6 | Cái | Loại n-p-n, 3 chân cắm | |
| 72 | Tụ điện | К53-18B-4,7мкф±20% | 3 | Cái | Điện dung 4,7µF, điện áp 18V | |
| 73 | Tụ điện | К52-2-200мкФ-50В | 18 | Cái | Điện dung 200µF, điện áp 50V | |
| 74 | Tụ điện | К52-1-100В-100мкФ | 12 | Cái | Điện dung 100µF, điện áp 100V | |
| 75 | Tụ điện | К52-1-100В-68мкФ | 6 | Cái | Điện dung 68µF, điện áp 100V | |
| 76 | Tụ điện | К52-1-100мкФ-35В | 8 | cái | Điện dung 100µF, điện áp 35V | |
| 77 | Tụ điện | К52-1-100В-33мкФ | 6 | Cái | Điện dung 33µF, điện áp 100V | |
| 78 | Tụ điện | К52-1-70В-2,2мкФ | 6 | Cái | Điện dung 2,2µF, điện áp 70V | |
| 79 | Tụ điện | К52-1-50В-33мкФ | 3 | Cái | Điện dung 33µF, điện áp 50V | |
| 80 | Tụ điện | К52-1-25B-330мкФ | 6 | Cái | Điện dung 330µF, điện áp 25V | |
| 81 | Tụ điện | К52-1-18В-100мкФ | 3 | Cái | Điện dung 100µF, điện áp 18V | |
| 82 | Tụ điện | К52-1-16B-220мкФ | 4 | Cái | Điện dung 220µF, điện áp 16V | |
| 83 | Tụ điện | К50-29B-100мкф | 2 | Cái | Điện dung 100µF, điện áp 29V | |
| 84 | Tụ điện | 50V-33µF | 18 | Cái | Điện dung 33µF, điện áp 50V | |
| 85 | Tụ điện | 32V-10µF | 14 | Cái | Điện dung 10µF, điện áp 32V | |
| 86 | Đi ốt | 2Д2997А | 30 | Cái | Điện áp ngược tối đa 30V, tần số làm việc 100kHz | |
| 87 | Đi ốt | 2Д815Д | 1 | Cái | Điện áp ngược tối đa 200V, tần số làm việc 50kHz | |
| 88 | Đi ốt | 2Д213A | 5 | Cái | Điện áp ngược tối đa 200V, tần số làm việc 50kHz | |
| 89 | Đi ốt | 2Д212А | 11 | Cái | Điện áp ngược tối đa 200V, tần số làm việc 100kHz | |
| 90 | Đi ốt | 2Д102A | 8 | Cái | Điện áp ngược tối đa 250V, tần số làm việc 1kHz | |
| 91 | Đi ốt | 2C168A | 3 | Cái | 2 chân cắm, Uvào = 5,6V÷8V, Ura = 6,8V | |
| 92 | Đi ốt | 2A511A | 4 | Cái | Điện áp ngược tối đa 200V, tổng điện dung: 0,55-0,75 pF | |
| 93 | Đi ốt | 2Д503A | 3 | Cái | Điện áp ngược tối đa 30V, tần số làm việc 350MHz | |
| 94 | Modul nguồn | ВМП3-2 | 1 | Cái | Điện áp ra/dòng: 12V/0,25ADC/DC; UVx = 18 ÷ 36V | |
| 95 | Modul nguồn | BMП3-1 | 1 | Cái | V/A: 5V/0,5AUBX= 18 đến 36V | |
| 96 | Modul nguồn | ИРБИС МПВ40ГВХОД 18 – 36ВВЫХОД 20В=2А | 10 | Cái | Uvào = ~18 – ~36V, Ura = 20V | |
| 97 | Đèn tín hiệu | CM28-1,4-1 | 2 | Cái | Điện áp định mức 28VCông suất định mức 1,4W | |
| 98 | Cuộn chặn | Д13-10B | 6 | Cái | 2 chân cắm, điện cảm danh định 10mH, dòng điện tối đa 3A | |
| 99 | Điện trở | 0,125-10kΩ; 0,125-56kΩ | 135 | Cái | Điện trở 10kΩ, 56kΩ | |
| 100 | Vi mạch | 302HP1Г | 8 | Cái | IC 28 chân dán | |
| 101 | Rơ le | PЭH-34 | 1 | Cái | Chuyển mạch dòng DC và AC với tần số 50 đến 1000HzChuyển dòng từ 0,2 đến 10A ở điện áp 12 đến 250V | |
| 102 | Rơ le | PЭC-53 | 1 | Cái | Chuyển mạch dòng DC và AC với tần số 50 đến 1100HzChuyển dòng 2A ở điện áp 0,05 đến 140V | |
| 103 | Công tắc | 12П2Н | 6 | Cái | Điện áp chuyển đổi 30 - 220VDòng điện chuyển đổi 0,05 - 2A | |
| 104 | Công tắc | 10П2Н | 6 | Cái | Điện áp chuyển đổi 30 - 220VDòng điện chuyển đổi 0,05 - 2A | |
| 105 | Công tắc | 6П2Н | 3 | Cái | Điện áp chuyển đổi 30 - 220VDòng điện chuyển đổi 0,05 - 2A | |
| 106 | Công tắc | ПГ7-23-8П3НВ | 4 | Cái | 5 tầng, 20 vị trí, điện trở cách điện ≥1000Ω, Điện trở tiếp xúc ≤0,05Ω | |
| 107 | Công tắc | ПКН-105-1В | 1 | Cái | Điện trở tiếp xúc ≤0,05Ω, điện trở cách điện ≥1000Ω | |
| 108 | Công tắc | П1Т-1-1В | 2 | Cái | Công tắc 2 vị trí, lực chuyển đổi 2,7N÷16N, điện trở cách điện ≥1000Ω, Điện trở tiếp xúc ≤0,05Ω | |
| 109 | Công tắc | ПT8-1B | 1 | Cái | Công tắc 1 cựcUMAX = 250VIMAX = 2A | |
| 110 | Đầu cắm | 2РМДT30Б24Ш5B1B | 1 | Cái | Điện áp tối đa 700VĐiện trở cách điện ≥ 1000MΩ | |
| 111 | Đầu cắm | 2РМГД18Б4Ш5Е2 | 1 | Cái | Tải 40A, 560VDải tần 1 đến 5000 Hz | |
| 112 | Đầu cắm | CНЦ23-55/33В-1-В | 10 | Cái | Điện áp hoạt động: 700VDòng tối đa trên mỗi chân 1/1,5/2mm là 11/20/35AĐiện trở tiếp xúc mỗi chân 1/1,5/2mm | |
| 113 | Đầu cắm | CНЦ23-32/27Р-1-В | 1 | Cái | 32 chân cắm | |
| 114 | Đầu cắm | CP-50-165ФВ | 1 | Cái | Điện áp: 500VGiới hạn tần số 10.000Mhz | |
| 115 | Vi mạch | 1564ЛА3 | 4 | Cái | IC CMOS, 14 chân dán | |
| 116 | Vi mạch | 556PT7A | 2 | Cái | IC TTL, 24 chân dán | |
| 117 | Vi mạch | 556PT161 | 2 | Cái | IC TTL, 24 chân dán | |
| 118 | Vi mạch | 533ИР22 | 4 | Cái | IC TTL, 24 chân dán | |
| 119 | Vi mạch | 537РУ9 | 2 | Cái | IC CMOS, 24 chân dán | |
| 120 | Vi mạch | H1830BE31 | 4 | Cái | Vi điều khiển, 42 chân dán | |
| 121 | Vi mạch | 2TC613Б | 3 | Cái | IC 14 chân cắm | |
| 122 | Bán dẫn | 2T908A | 50 | Cái | Cấu trúc loại n-p-n | |
| 123 | Bán dẫn | 2T830 | 2 | Cái | Loại p-n-p, 3 chân cắm | |
| 124 | Bán dẫn | 2T630A | 22 | Cái | Cấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm | |
| 125 | Bán dẫn | 2T368А | 2 | Cái | Cấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm | |
| 126 | Bán dẫn | 2T316Б | 2 | Cái | Loại n-p-n, 3 chân cắm | |
| 127 | Bán dẫn | 2П307Г | 3 | Cái | MOFET, 3 chân cắm | |
| 128 | Bán dẫn | 2П303Д | 2 | Cái | MOFET, 3 chân cắm | |
| 129 | Tụ điện | К53-18B-150мкФ±10% | 2 | Cái | Điện áp định mức 6,3 ÷ 40VĐiện dung: 0,033 ÷ 1000 μFSai số điện dung cho phép: ±10% | |
| 130 | Tụ điện | К52-2-100В-220мкФ | 4 | Cái | Điện dung 220µF, điện áp 100V | |
| 131 | Đi ốt | 2C156A | 4 | Cái | 2 chân cắm, Uvào = 4,7V÷6,6V, Ura = 5,6V | |
| 132 | Đi ốt | 2С456А | 4 | Cái | 2 chân cắm, Uvào = 5,04V÷6,16V, Ura = 5,6V | |
| 133 | Đèn tách sóng | 6Д16Д-P | 2 | Cái | Điện áp tối đa cho phép: Điện áp sưởi ấm 5.7V÷7V Điện áp ngược 450V, tần số làm việc 3GHz | |
| 134 | Đi ốt | 2Д917А | 2 | Cái | IC 12 chân dán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.364E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 636.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.908.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 60 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi