Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao trong y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Môi trường lao động công thương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao trong y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813162 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 14:12:00 đến ngày 2022-08-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,745,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.021E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá có tính chất tương tự gói thầu này: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.386.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật giao hàng và bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là dược sỹ (tốt nghiệp đại học chuyên ngành dược sỹ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế Môi trường lao động công thương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao trong y tế Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao trong y tế cho Trung tâm Y tế - Môi trường lao động công thương năm 2022-2023 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định 36/NĐ-CP. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng hoặc phiếu kiểm nghiệm hàng hóa có giá trị tương đương, quy cách đóng gói, kiểu mác... của hàng hóa (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: * Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương: - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường (được sản xuất trong nước), đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương -Đối với hàng hóa được sản xuất ở nước ngoài yêu cầu nhà thầu cung cấp giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 12.2 | (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiếu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E-HSYC quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần II |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế - Môi trường lao động công thương; Địa chỉ:số 99 Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế - Môi trường lao động công thương; Địa chỉ: số 99 Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Hà Nội; Đ/C: Số 4 Sơn Tây, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế - Môi trường lao động công thương. Địa chỉ: 99 Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.7625281 – 0243.7614985 |
| E-CDNT 34 |
25 25 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Autocal | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | CK-MB Control | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | CK-MB Calibrator | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Humatrol N | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Humatrol P | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | HbA1c liquidirect, Calibrator set | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | HbA1c liquidirect, Control set | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Glucose liquicolor | 12 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Urea liquiUV | 6 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | GOT (ASAT) liquiUV | 11 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | GPT (ALAT) liquiUV | 12 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | URIC ACID liquicolor plus | 12 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cholesterol liquicolor | 12 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Triglycerides liquicolor mono | 8 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | HDL Cholesterol liquicolor | 5 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Calcium liquicolor | 2 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | CK NAC activated liquiUV | 2 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | CK-MB liquiUV | 2 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | HbA1c liquidirect | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Gamma-GT liquicolor | 6 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | alpha-Amylase liquicolor | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | LDH liquiUV M-Test | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | LDL Cholesterol liquicolor | 2 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Glucose | 15 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cholesterol | 15 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Triglycerides | 15 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | GOT | 15 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | GPT | 15 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Uric Acid | 15 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Creatinine | 10 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Urea UV | 10 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Test nước tiểu 10 thông số TC | 212 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Test nước tiểu 11 thông số | 5 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Test chuẩn máy nước tiểu | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Test nước tiểu 11 combi scan | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Test nước tiểu 10 thông số | 5 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | DILUENT TC | 5 | Can | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | RINSE TC | 3 | Can | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | LYSE TC | 3 | Can | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | E - Z CLEANSER TC | 2 | Can | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Stromalyzer | 6 | Chai | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cellpack | 6 | Can | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cellclean | 3 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chất kiểm chuẩn máy XP 100 mức thấp | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chất kiểm chuẩn máy XP 100 mức bình thường | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Chất kiểm chuẩn máy XP 100 mức cao | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Creatinine liquicolor | 12 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Albumin liquicolor | 2 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | auto-Bilirubin-D liquicolor | 2 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | auto-Bilirubin-T liquicolor | 2 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Serodos | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Extran MA05 (nước rửa máy sinh hóa) | 3 | Can | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Photometer Lamp | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ điện gải (Na, K, Clo, ) | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Nhóm máu (ABO)Anti A, Anti B, Anti AB | 7 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Anti D | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | CRP định tính | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | ASLO định tính | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Test thử HIV Alere | 100 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Test thử HIV SD | 100 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Test thử HBsAg ABON 5ml | 1.150 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Tes thử anti HBsAg | 50 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Tes thử HBeAg | 30 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Tes thử anti HbeAg | 30 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Test thử HCV | 750 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Tes thử GIANG MAI | 50 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Test thử HBV | 50 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Test thử Chlamydia | 50 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Test thử HP | 1.200 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Test thử Heroin Morphine | 350 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Test thử CEA | 500 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Test thử AFP | 500 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Test thử PSA | 650 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Test thử HAV | 730 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Test thử HEV | 730 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Dengue NS1 Ag (P/h. KN NS1) | 30 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | EV 71 lgM ( chân tay miệng ) | 25 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Rotavirus ( tiêu chảy cấp ) | 25 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | H. Pylori Ag (P/h. KN) phân | 25 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Test thử lao TB | 25 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Test thử HCG | 25 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Test 5 thành phần chất gây nghiện | 45 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Test thử Amphetamin | 30 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Test thử Phethamphetamin | 30 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Test thử Marijuana | 30 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Test cúm H5N1, H5N7, H5N9 | 25 | Test | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Glucose bột | 20 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Gemsa mẹ | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Xanh metylen | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Lugol | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Tím gangtian | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | đỏ Fucsin(rin) | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Cồn tuyệt đối | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | KOH 10% | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Dung dịch EDTA | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Natricitrat 3.8% | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Dầu soi kính | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Nước Zaven | 5 | Can | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Nước cất 2 lần | 5 | Can | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Dung dịch Axít acetic | 2 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Cồn 70 độ | 40 | Lít | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Cồn 90 độ | 20 | Lít | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | ống nước cất pha tiêm | 10 | Vỉ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Cloramin- B | 5 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Cồn rửa tay SDS Hand rub | 10 | Chai | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | NaCl 0. 9 % | 20 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Băng dính lụa 5cm x4,5m | 12 | Cuộn | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bông y tế | 12 | kg | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bơm tiêm 3ml | 500 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bơm tiêm 5ml | 100 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bơm tiêm 10 ml | 12 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Cồn rửa tay SDS hand rus | 5 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Giấy in huyết học | 162 | Cuộn | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Giấy in sinh hóa , nước tiểu | 12 | Cuộn | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Ga trắng trải giường bệnh | 12 | Cái | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Găng tay khám | 150 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Hộp Inox tròn | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Hộp Inox vuông | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Khẩu trang 3 lớp | 20 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Khay quả đậu | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Mũ y tế | 5 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | ống thủy tinh lấy nước tiểu BN | 5 | Ống | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Panh y tế | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | ống pachencot (làm máu lắng | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Giá cắm máu lắng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Kim chích máu | 20 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Lam kính mờ 7105 | 50 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bông vô trùng cắt đóng gói | 18 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Hộp đựng kim bẩn | 35 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Kim lấy máu | 30 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Đầu côn xanh | 14 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Đầu côn vàng | 20 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Đầu côn đen | 12 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Đầu côn trắng nhỏ | 12 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Ống nghiệm nhựa không nắp | 32 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Ống nghiệm có nắp có nhãn | 70 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Ống chống đông EDTA HTM | 250 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Ống chống đông Heparin HTM | 50 | Chiếc | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Ống Serum nắp đỏ HTM | 10 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Ống chimigly HTM | 60 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Ống đựng bệnh phẩm có nắp có tăm bông | 3 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Ống nghiệm thủy tinh 8x12 | 2.000 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Sample cup | 1 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Dây garo | 10 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Eppendorf 1,5ml | 1 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Giấy thấm (làm máu chảy máu đông) | 2 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | ống quả bóp cao su | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Ga phủ máy màu trắng | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Băng cuộn vải | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Chỉ Cutgut 4.0 | 12 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Đè lưỡi bằng gỗ | 350 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Giấy điện tim 3 cần | 170 | Cuộn | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Gạc meches | 12 | Tệp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Gạc tiệt trùng 10 x10cm | 12 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Ống thổi đo chức năng hô hấp | 60 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Dung dịch Cidex | 5 | Can | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Lọ đựng mẫu phân | 2 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Túi đựng rác thải y tế màu vàng | 7 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Túi đựng rác thải y tế màu đen | 5 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Túi đựng rác thải y tế màu xanh | 15 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Povidine chai nhãn vàng | 12 | Chai | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Cồn 90 độ | 4 | Can | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Betadine nhãn xanh | 20 | Chai | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Giấy điện tim 6 cần | 12 | Tập | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Nước tẩy Gia-ven | 20 | Can | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | acid Etching Vivadent | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Keo Bond Rx | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Cốc đánh bóng Densply | 12 | cốc | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Chổi đánh bong cước | 20 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Cốc súc miệng (nhựa mềm) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Cốc súc miệng (nhựa cứng) | 1 | Dây | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Cốc thủy tinh | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Nhộng Vivadent đặc, lỏng | 10 | Nhộng | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Đài đánh bóng cao su | 1 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Đài đánh bóng composite | 1 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Eugenol Sultan | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Oxy già đậm đặc 30V | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Xi măng GIC (Fuji II) loại nhỏ | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Châm gai tài VN trắng, vàng, xanh- cán sắt | 10 | Vỉ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Châm gai Medin xám, tím, trắng, vàng, đỏ, xanh lam - cán nhựa | 1 | Vỉ/10 cái | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Châm gai Mani - Cán sắt | 1 | Vỉ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Châm gai Nhật- cán nhựa | 1 | Ống | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Nong, rũa ống tủy Mani số 8 | 1 | Vỉ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Nong, rũa ống tủy Mani số 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, (15-40), (45-80) | 10 | Vỉ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Lentulo đỏ,xanh lam, xanh lá, đen | 2 | Vỉ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Bột Oxyt kẽm | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Giấy đánh chất hàn | 1 | Tệp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Gutta percha Protaper | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Gutta percha thường | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Kim tiêm nha khoa | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Mũi khoan Mani | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Mũi khoan Rodentica | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Mũi khoan Nga | 6 | Chiếc | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Ống hút nước bọt trắng | 6 | Gói | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Osomol 4 | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Sindolor | 10 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Chất lấy dấu GC | 3 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Thạch cao Planet | 3 | Túi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Thạch cao thường | 3 | Gói | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Silicon nặng Elit HD | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Silicon nhẹ Elit HD | 1 | tuýp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Fuji Plus | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Fuji I nhỏ | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Giấy cắn đỏ GC | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Giấy căn đỏ Hanel | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Chất hàn tạm Ceviton | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Chất diệt tủy | 1 | Lọ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Chỉ nha khoa Oral B-LD | 1 | Cuộn | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Găng tay phẫu thuật | 50 | Đôi | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Bao cao su Vip | 5 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Mỏ vịt nhựa khám Phụ khoa | 3 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Dung dịch Parapin | 3 | Can | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Dung dịch Povidol | 12 | Chai | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Que Pap’s mear | 17 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Vòng 338 | 12 | Chiếc | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Lam kính 7102 | 12 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Băng cá nhân Urgo | 12 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Kim cánh bướm | 5 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Gel siêu âm | 10 | Can | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Giấy in nhiệt (máy siêu âm) | 10 | Cuộn | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Thuốc hiện hãm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Phim X – Quang răng | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Phim X – Quang 18x24 | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Phim X – Quang 24x30 | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Phim X – Quang 30x40 | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Phim X – Quang 8x10 | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Phim X – Quang 10x12 | 15 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Phim X – Quang 14x17 | 1 | Hộp | Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.021E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá có tính chất tương tự gói thầu này: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.386.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật giao hàng và bàn giao hàng hóa | 1 | Là dược sỹ (tốt nghiệp đại học chuyên ngành dược sỹ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi