Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao trong y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867805-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Môi trường lao động công thương
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao trong y tế
Số hiệu KHLCNT 20220813162
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trung tâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 14:12:00 đến ngày 2022-08-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 989,745,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.021E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá có tính chất tương tự gói thầu này:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.386.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật giao hàng và bàn giao hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là dược sỹ (tốt nghiệp đại học chuyên ngành dược sỹ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế Môi trường lao động công thương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao trong y tế
Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao trong y tế cho Trung tâm Y tế - Môi trường lao động công thương năm 2022-2023
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế - Môi trường lao động công thương; Địa chỉ:số 99 Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá hàng hóa: Công ty cổ phần Thẩm định giá PSD; Đ/C: 28 khu tập thể XN 492, Tổ 12, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải; Đ/C: Số 17 ngõ 60, xóm lẻ, thôn Triều Khúc, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh, có địa chỉ tại Số 77, Tổ 8 Nhân Trạch, phường Phú Lương, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Môi trường lao động công thương , địa chỉ: Số 99 đường Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế - Môi trường lao động công thương; Địa chỉ:số 99 Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định 36/NĐ-CP. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng hoặc phiếu kiểm nghiệm hàng hóa có giá trị tương đương, quy cách đóng gói, kiểu mác... của hàng hóa (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: * Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương: - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường (được sản xuất trong nước), đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương -Đối với hàng hóa được sản xuất ở nước ngoài yêu cầu nhà thầu cung cấp giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 12.2
(1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính.
E-CDNT 14.3 tối thiếu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E-HSYC quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần II
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế - Môi trường lao động công thương; Địa chỉ:số 99 Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế - Môi trường lao động công thương; Địa chỉ: số 99 Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Hà Nội; Đ/C: Số 4 Sơn Tây, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế - Môi trường lao động công thương. Địa chỉ: 99 Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.7625281 – 0243.7614985
E-CDNT 34

25

25

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Autocal1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2CK-MB Control1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3CK-MB Calibrator1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4Humatrol N1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5Humatrol P1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6HbA1c liquidirect, Calibrator set1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7HbA1c liquidirect, Control set1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8Glucose liquicolor12HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9Urea liquiUV6HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10GOT (ASAT) liquiUV11HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11GPT (ALAT) liquiUV12HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12URIC ACID liquicolor plus12HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13Cholesterol liquicolor12HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14Triglycerides liquicolor mono8HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15HDL Cholesterol liquicolor5HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16Calcium liquicolor2HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17CK NAC activated liquiUV2HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18CK-MB liquiUV2HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19HbA1c liquidirect1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20Gamma-GT liquicolor6HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21alpha-Amylase liquicolor1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22LDH liquiUV M-Test1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23LDL Cholesterol liquicolor2HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24Glucose15HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25Cholesterol15HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26Triglycerides15HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27GOT15HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28GPT15HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29Uric Acid15HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30Creatinine10HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31Urea UV10HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32Test nước tiểu 10 thông số TC212HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33Test nước tiểu 11 thông số5HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34Test chuẩn máy nước tiểu1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35Test nước tiểu 11 combi scan1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36Test nước tiểu 10 thông số5HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37DILUENT TC5CanMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38RINSE TC3CanMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39LYSE TC3CanMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40E - Z CLEANSER TC2CanMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41Stromalyzer6ChaiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42Cellpack6CanMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43Cellclean3LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44Chất kiểm chuẩn máy XP 100 mức thấp1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45Chất kiểm chuẩn máy XP 100 mức bình thường1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46Chất kiểm chuẩn máy XP 100 mức cao1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47Creatinine liquicolor12HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48Albumin liquicolor2HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49auto-Bilirubin-D liquicolor2HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50auto-Bilirubin-T liquicolor2HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
51Serodos1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
52Extran MA05 (nước rửa máy sinh hóa)3CanMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
53Photometer Lamp1CáiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
54Bộ điện gải (Na, K, Clo, )1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
55Nhóm máu (ABO)Anti A, Anti B, Anti AB7HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
56Anti D1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
57CRP định tính1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
58ASLO định tính1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
59Test thử HIV Alere100TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
60Test thử HIV SD100TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
61Test thử HBsAg ABON 5ml1.150TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
62Tes thử anti HBsAg50TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
63Tes thử HBeAg30TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
64Tes thử anti HbeAg30TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
65Test thử HCV750TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
66Tes thử GIANG MAI50TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
67Test thử HBV50TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
68Test thử Chlamydia50TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
69Test thử HP1.200TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
70Test thử Heroin Morphine350TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
71Test thử CEA500TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
72Test thử AFP500TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
73Test thử PSA650TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
74Test thử HAV730TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
75Test thử HEV730TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
76Dengue NS1 Ag (P/h. KN NS1)30TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
77EV 71 lgM ( chân tay miệng )25TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
78Rotavirus ( tiêu chảy cấp )25TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
79H. Pylori Ag (P/h. KN) phân25TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
80Test thử lao TB25TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
81Test thử HCG25TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
82Test 5 thành phần chất gây nghiện45TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
83Test thử Amphetamin30TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
84Test thử Phethamphetamin30TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
85Test thử Marijuana30TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
86Test cúm H5N1, H5N7, H5N925TestMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
87Glucose bột20TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
88Gemsa mẹ1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
89Xanh metylen1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
90Lugol1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
91Tím gangtian1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
92đỏ Fucsin(rin)1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
93Cồn tuyệt đối1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
94KOH 10%1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
95Dung dịch EDTA1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
96Natricitrat 3.8%1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
97Dầu soi kính1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
98Nước Zaven5CanMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
99Nước cất 2 lần5CanMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
100Dung dịch Axít acetic2LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
101Cồn 70 độ40LítMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
102Cồn 90 độ20LítMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
103ống nước cất pha tiêm10VỉMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
104Cloramin- B5TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
105Cồn rửa tay SDS Hand rub10ChaiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
106NaCl 0. 9 %20LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
107Băng dính lụa 5cm x4,5m12Cuộn  Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
108Bông y tế12kg  Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
109Bơm tiêm 3ml500Hộp Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
110Bơm tiêm 5ml100Hộp Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
111Bơm tiêm 10 ml12Hộp Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
112Cồn rửa tay SDS hand rus5LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
113Giấy in huyết học162Cuộn  Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
114Giấy in sinh hóa , nước tiểu12Cuộn  Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
115Ga trắng trải giường bệnh12Cái Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
116Găng tay khám150Hộp Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
117Hộp Inox tròn5ChiếcMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
118Hộp Inox vuông5ChiếcMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
119Khẩu trang 3 lớp20Hộp Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
120Khay quả đậu5ChiếcMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
121Mũ y tế5TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
122ống thủy tinh lấy nước tiểu BN5ỐngMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
123Panh y tế20Cái Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
124ống pachencot (làm máu lắng10Chiếc Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
125Giá cắm máu lắng1BộMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
126Kim chích máu20Hộp Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
127Lam kính mờ 710550Hộp Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
128Bông vô trùng cắt đóng gói18Túi Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
129Hộp đựng kim bẩn35TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
130Kim lấy máu30Hộp Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
131Đầu côn xanh14Túi Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
132Đầu côn vàng20Túi Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
133Đầu côn đen12Túi Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
134Đầu côn trắng nhỏ12Túi Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
135Ống nghiệm nhựa không nắp32TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
136Ống nghiệm có nắp có nhãn70TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
137Ống chống đông EDTA HTM250HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
138Ống chống đông Heparin HTM50ChiếcMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
139Ống Serum nắp đỏ HTM10TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
140Ống chimigly HTM60HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
141Ống đựng bệnh phẩm có nắp có tăm bông3TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
142Ống nghiệm thủy tinh 8x122.000TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
143Sample cup1TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
144Dây garo10TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
145Eppendorf 1,5ml1TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
146Giấy thấm (làm máu chảy máu đông)2Hộp Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
147ống quả bóp cao su3Cái Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
148Ga phủ máy màu trắng6Cái Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
149Băng cuộn vải20CáiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
150Chỉ Cutgut 4.012HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
151Đè lưỡi bằng gỗ350HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
152Giấy điện tim 3 cần170Cuộn  Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
153Gạc meches12TệpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
154Gạc tiệt trùng 10 x10cm12TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
155Ống thổi đo chức năng hô hấp60HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
156Dung dịch Cidex5CanMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
157Lọ đựng mẫu phân2TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
158Túi đựng rác thải y tế màu vàng7TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
159Túi đựng rác thải y tế màu đen5TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
160Túi đựng rác thải y tế màu xanh15TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
161Povidine chai nhãn vàng12ChaiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
162Cồn 90 độ4CanMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
163Betadine nhãn xanh20ChaiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
164Giấy điện tim 6 cần12TậpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
165Nước tẩy Gia-ven20CanMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
166acid Etching Vivadent1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
167Keo Bond Rx1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
168Cốc đánh bóng Densply12cốcMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
169Chổi đánh bong cước20TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
170Cốc súc miệng (nhựa mềm)1CáiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
171Cốc súc miệng (nhựa cứng)1DâyMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
172Cốc thủy tinh1CáiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
173Nhộng Vivadent đặc, lỏng10NhộngMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
174Đài đánh bóng cao su1TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
175Đài đánh bóng composite1TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
176Eugenol Sultan1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
177Oxy già đậm đặc 30V1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
178Xi măng GIC (Fuji II) loại nhỏ1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
179Châm gai tài VN trắng, vàng, xanh- cán sắt10VỉMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
180Châm gai Medin xám, tím, trắng, vàng, đỏ, xanh lam - cán nhựa1Vỉ/10 cáiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
181Châm gai Mani - Cán sắt1VỉMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
182Châm gai Nhật- cán nhựa1ỐngMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
183Nong, rũa ống tủy Mani số 81VỉMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
184Nong, rũa ống tủy Mani số 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, (15-40), (45-80)10VỉMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
185Lentulo đỏ,xanh lam, xanh lá, đen2VỉMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
186Bột Oxyt kẽm1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
187Giấy đánh chất hàn1TệpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
188Gutta percha Protaper1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
189Gutta percha thường1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
190Kim tiêm nha khoa1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
191Mũi khoan Mani1 ChiếcMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
192Mũi khoan Rodentica1 ChiếcMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
193Mũi khoan Nga6 ChiếcMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
194Ống hút nước bọt trắng6GóiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
195Osomol 41LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
196Sindolor10LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
197Chất lấy dấu GC3TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
198Thạch cao Planet3TúiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
199Thạch cao thường3GóiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
200Silicon nặng Elit HD1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
201Silicon nhẹ Elit HD1tuýpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
202Fuji Plus1BộMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
203Fuji I nhỏ1BộMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
204Giấy cắn đỏ GC1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
205Giấy căn đỏ Hanel1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
206Chất hàn tạm Ceviton1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
207Chất diệt tủy1LọMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
208Chỉ nha khoa Oral B-LD1Cuộn  Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
209Găng tay phẫu thuật50ĐôiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
210Bao cao su Vip5HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
211Mỏ vịt nhựa khám Phụ khoa3HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
212Dung dịch Parapin3CanMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
213Dung dịch Povidol12ChaiMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
214Que Pap’s mear17HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
215Vòng 33812ChiếcMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
216Lam kính 710212HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
217Băng cá nhân Urgo12HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
218Kim cánh bướm5HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
219Gel siêu âm10CanMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
220Giấy in nhiệt (máy siêu âm)10Cuộn  Mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
221Thuốc hiện hãm1BộMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
222Phim X – Quang răng1HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
223Phim X – Quang 18x241HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
224Phim X – Quang 24x301HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
225Phim X – Quang 30x401HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
226Phim X – Quang 8x101HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
227Phim X – Quang 10x1215HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
228Phim X – Quang 14x171HộpMô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.021E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá có tính chất tương tự gói thầu này:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.386.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật giao hàng và bàn giao hàng hóa 1 Là dược sỹ (tốt nghiệp đại học chuyên ngành dược sỹ)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->