Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp ống nhựa và phụ kiện nhựa các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868196-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp ống nhựa và phụ kiện nhựa các loại
Số hiệu KHLCNT 20220855386
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao TSCĐ và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 13:38:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,208,017,876 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ (Nhà thầu phải nộp kèm theo file scan các tài liệu sau: Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Hóa đơn GTGT xuất trả CĐT; …)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp phiếu bảo hành hàng hóa và các dịch vụ sau bán hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cung cấp ống nhựa và phụ kiện nhựa các loại
Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước theo tiến độ cải tạo hạ tầng địa phương khu vự Sóc Sơn
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao TSCĐ và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội , địa chỉ: Km01, đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội; + Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8750394số fax: 0243.8750396
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội – Xí nghiệp tư vấn khảo sát thiết kế.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội , địa chỉ: Km01, đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội; + Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8750394số fax: 0243.8750396


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu các tài liệu sau (đối với tài liệu sử dụng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt của tài liệu đó): a) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: - Chứng nhận chất lượng sản phẩm; - Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm; - Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (đối với đơn vị kinh doanh); b) Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa; - Chứng nhận chất lượng sản phẩm; - Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (đối với đơn vị kinh doanh). - Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá được tính vận chuyển đến kho công trình tại Trạm cấp nước Yên Viên – huyện Gia Lâm. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 20 năm
E-CDNT 15.2
- Cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (Đối với nhà cung cấp không phải nhà sản xuất). - Vận đơn vận chuyển hàng hóa (khi giao hàng).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội; + Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8750394số fax: 0243.8750396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Tạ Kỳ Hưng – Giám đốc Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội; + Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8750394số fax: 0243.8750396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý dự án; + Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 0243.6740912 số fax: 0243.6740912
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1ống nhựa HDPE DN250mm1.681,8mống dày 18,4mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008
2ống nhựa HDPE DN225mm1.251mống dày 16,6mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008
3ống nhựa HDPE DN160mm2.608mống dày 11,8mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008
4ống nhựa HDPE DN110mm4.617mống dày 8,1mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008
5Ống nhựa HDPE DN90mm3.192mống dày 6,7mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2012
6ống nhựa HDPE DN50mm31.804mống dày 3,7mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2012
7ống nhựa HDPE DN32mm1.203mống dày 2,4mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2012
8ống nhựa HDPE DN25mm2.617mống dày 2,0mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2012
9ống dựng nhựa uPVC DN110mm254mống dày 3,2mm, áp lực PN16, theo TC ISO 1452-2:2009
10ống PPR DN25mm1.400mống dày 2,8mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PP80, theo TC DIN 8077-8078
11Đai khởi thủy HDPE DN110x2"86cáiTC BS 5114/ISP 17885-2015, phù hợp với công tác lắp đặt ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008
12Đai khởi thủy HDPE DN160x2"50cáint
13Đai khởi thủy HDPE DN225x2"9cáint
14Đai khởi thủy HDPE DN250x2"4cáint
15Đai khởi thủy HDPE DN90x2"59cáint
16Đai khởi thủy HDPE DN110x1"3cáint
17Đai khởi thủy HDPE DN160x1"4cáint
18Đai khởi thủy HDPE DN225x1"1cáint
19Đai khởi thủy HDPE DN250x1"2cáint
20Đai khởi thủy HDPE DN90x1"4cáint
21Côn nhựa HPDE DN110x906cáiTheo tiêu chuẩn DIN 16963/BS EN 12201, phù hợp với công tác lắp đặt ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008
22Côn nhựa HPDE DN160x1104cáint
23Côn nhựa HPDE DN225x1602cáint
24Cút HPDE DN110x45 độ18cáint
25Cút HPDE DN110x90 độ17cáint
26Cút HPDE DN160x45 độ20cáint
27Cút HPDE DN160x90 độ3cáint
28Cút HPDE DN225x45 độ9cáint
29Cút HPDE DN250x45 độ26cáint
30Cút HPDE DN90x45 độ20cáint
31Cút HPDE DN90x90 độ6cáint
32Đầu nối bích HDPE DN11021cáint
33Đầu nối bích HDPE DN1605cáint
34Đầu nối bích HDPE DN2253cáint
35Đầu nối bích HDPE DN2503cáint
36Đầu nối bích HDPE DN9011cáint
37Măng xông một đầu bích HDPE DN1106cáint
38Nút bịt hàn HDPE DN907cáint
39Tê HDPE DN110x1104cáint
40Tê HDPE DN110x903cáint
41Tê HDPE DN160x1102cáint
42Tê HDPE DN225x1108cáint
43Tê HDPE DN225x1601cáint
44Tê HDPE DN250x1101cáint
45Tê HDPE DN90x902cáint
46Cút nhựa PPR DN253.640cáiÁp lực PN20 được sản xuất bằng vật liệu PP80, theo TC DIN 16962-5:2000-04
47Cút nhựa HDPE DN251.272cáiTC BS 5114/ISP 17885-2015, phù hợp với công tác lắp đặt ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008
48Cút nhựa HDPE DN322cáint
49Cút nhựa HDPE DN50562cáint
50Cút ren trong HDPE DN25x3/4''1.382cáint
51Cút ren trong HDPE DN32x3/4''18cáint
52Măng xông nối ống HDPE DN50418cáint
53Măng xông ren ngoài HDPE DN50x2''208cáint
54Măng xông ren ngoài HDPE DN25x3/4''1.382cáint
55Măng xông ren ngoài HDPE DN32x1''36cáint
56Măng xông ren ngoài HDPE DN25x1''10cáint
57Măng xông ren trong HDPE DN25x3/4''1.400cáint
58Tê HDPE DN32x321cáint
59Tê HDPE DN50x50200cáint
60Nút bịt HDPE DN321cáint
61Nút bịt HDPE DN50409cáint
62Đai khởi thủy HDPE DN32x3/4''13cáint
63Đai khởi thủy HDPE DN50x3/4''1.369cáint
64Đai khởi thủy HDPE DN50x1''18cáint
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ (Nhà thầu phải nộp kèm theo file scan các tài liệu sau: Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Hóa đơn GTGT xuất trả CĐT; …)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp phiếu bảo hành hàng hóa và các dịch vụ sau bán hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->