Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt điều hòa nhiệt độ cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869897-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt điều hòa nhiệt độ cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20220869802
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 15:44:00 đến ngày 2022-08-26 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 116,944,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt điều hòa nhiệt độ cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị
Cung cấp, lắp đặt điều hòa nhiệt độ cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11.1Máy điều hòa tủ đứng 3.0HP1Bộ- Công suất lạnh danh định: 29.000 Btu/h, (8,490 kW).- EER danh định: 2,93 W/W.- Điện nguồn (V/Ph/Hz): 1 pha, 220V, 50Hz. - Dàn lạnh:+ Lưu lượng gió: 675/625/530 cfm. + Độ ồn: 44/42/39 dBA.+ Chiều cao: 1850 mm.+ Chiều rộng: 600 mm.+ Độ dày: 270 mm.+ Khối lượng: 42 kg.- Dàn nóng: + Độ ồn:56 dBA.+ Chiều cao: 753 mm. + Chiều rộng: 855 mm.+ Độ dày: 328 mm.+ Khối lượng: 57 kg.+ Ống kết nối - Lỏng: 9.52 mm.+ Ống kết nối - Hơi: 15.88 mm.- Chiều Dài Ống Tối Đa: 50 m.- Chênh Lệch Độ Cao Tối Đa: 30 m.- Công nghệ: Non – Inverter, điều khiển không dây.- Xuất xứ: Malaysia hoặc tương đương.
21.2Nhân công lắp đặt máy điều hòa tủ đứng 3.0HP1BộĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
31.3Ống đồng 10/16 - 0.7mm (bao gồm gen, si).15mXuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương.
41.4Dây điện CVV 2x4mm2.20mCấp điện áp U0/U: 300/500 V.Điện áp thử: 2 kV (5 phút).Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160OC.Xuất xứ: Cadivi Việt Nam hoặc tương đương.
51.5Dây điện CVV 3x2.5mm2.16mCấp điện áp U0/U: 300/500 V.Điện áp thử: 2 kV (5 phút).Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160OC.Xuất xứ: Cadivi Việt Nam hoặc tương đương.
61.6Giá đỡ điều hòa 3.0HP1BộĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
71.7Ống thoát nước ngưng uPVC 2115mNhựa PVC.Xuất xứ: Tiền Phong Việt Nam hoặc tương đương.
81.8CB 1Pha 25A + hộp đế1CáiXuất xứ: Sino Việt Nam hoặc tương đương.
91.9Nạp gas thêm cho điều hòa1BộĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
101.10Vật tư phụ lắp đặt1GóiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
112.1Máy điều hòa treo tường 2.0HP2Bộ- Công suất danh định: 5.02 kW (17,100 Btu/h).- Loại điều hòa: 1 chiều lạnh- Nguồn điện: 1 pha, 220V, 50Hz - Điện năng tiêu thụ: 1630 W- CSPF: 3.27- Dàn lạnh: + Lưu lượng gió (cao): 18.1 m3 /phút + Tốc độ quạt: 5 bước và tự động + Độ ồn (cao): 45 dB(A) + Kích thước (Cao x Rộng x Dày): 295 × 990 × 263 mm + Khối lượng: 13 kg- Dàn nóng: + Máy nén Rotary dạng kín + Môi chất lạnh: R32 + Độ ồn (cao): 52 dB(A) + Kích thước (Cao x Rộng x Dày): 595 x 845 x 300 mm + Khối lượng: 37 kg + Kết nối ống - Lỏng: ø6.4 mm + Kết nối ống - Hơi: ø15.9 mm + Chiều dài tối đa: 20 m + Chênh lệch độ cao tối đa: 15 m- Công nghệ: Non – Inverter, điều khiển không dây.- Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương.
122.2Nhân công lắp đặt máy điều hòa treo tường 2.0HP2BộĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
132.3Ống đồng 6/12 - 0.7mm (bao gồm gen, si)30mXuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương.
142.4Dây điện CVV 2x2.5mm28mCấp điện áp U0/U: 300/500 V.Điện áp thử: 2 kV (5 phút).Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160OC.Xuất xứ: Cadivi Việt Nam hoặc tương đương.
152.5Dây điện CVV 2x2.5mm222mCấp điện áp U0/U: 300/500 V.Điện áp thử: 2 kV (5 phút).Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160OC.Xuất xứ: Cadivi Việt Nam hoặc tương đương.
162.6Giá đỡ điều hòa 2.0HP2BộĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
172.7Ống nước mềm Ø2120mXuất xứ: Tiền Phong Việt Nam hoặc tương đương.
182.8CB 1Pha 20A + hộp đế2CáiXuất xứ: Sino Việt Nam hoặc tương đương.
192.9Vật tư phụ lắp đặt2GóiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
203.1Máy điều hòa treo tường 1.0HP1Bộ- Công suất danh định: 2.5 kW (8,500 Btu/h)- Loại điều hòa: 1 chiều lạnh- Nguồn điện: 1 pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60 Hz- Điện năng tiêu thụ: 920 W- CSPF: 5.23- Dàn lạnh: + Lưu lượng gió (cao): 9.9 m3 /phút + Tốc độ quạt: 5 bước, êm và tự động + Độ ồn (cao): 36 dB(A) + Kích thước (Cao x Rộng x Dày): 285 × 770 × 242 mm + Khối lượng: 8 kg- Dàn nóng: + Máy nén Swing dạng kín + Môi chất lạnh: R32 + Độ ồn (cao): 47 dB(A) + Kích thước (Cao x Rộng x Dày): 418 x 695 x 244 mm + Khối lượng: 19 kg + Kết nối ống - Lỏng: ø6.4 mm + Kết nối ống - Hơi: ø9.5 mm + Chiều dài tối đa: 15 m + Chênh lệch độ cao tối đa: 12m- Công nghệ: Inverter, điều khiển không dây.- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
213.2Nhân công lắp đặt máy điều hòa treo tường 1.0HP1BộĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
223.3Ống đồng 6/10 - 0.7mm (bao gồm gen, si)15mXuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương.
233.4Dây điện CVV 2x2.5mm24mCấp điện áp U0/U: 300/500 V.Điện áp thử: 2 kV (5 phút).Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160OC.Xuất xứ: Cadivi Việt Nam hoặc tương đương.
243.5Dây điện CVV 2x2.5mm211mCấp điện áp U0/U: 300/500 V.Điện áp thử: 2 kV (5 phút).Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160OC.Xuất xứ: Cadivi Việt Nam hoặc tương đương.
253.6Dây điện CV 1.5mm211mCấp điện áp U0/U: 300/500 V.Điện áp thử: 2 kV (5 phút).Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160OC.Xuất xứ: Cadivi Việt Nam hoặc tương đương.
263.7Giá đỡ điều hòa 1.0HP1BộĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
273.8Ống nước mềm Ø2110mXuất xứ: Tiền Phong Việt Nam hoặc tương đương.
283.9CB 1Pha 20A + hộp đế1CáiXuất xứ: Sino Việt Nam hoặc tương đương.
293.10Vật tư phụ lắp đặt1GóiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->