Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa, củng cố phòng huấn luyện và trang thiết bị phục vụ công tác huấn luyện thường xuyên của đơn vị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220870881-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa, củng cố phòng huấn luyện và trang thiết bị phục vụ công tác huấn luyện thường xuyên của đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870808 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 16:11:00 đến ngày 2022-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 410,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,125,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị phòng họp, phòng huấn luyện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 861.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu 12 tháng sau khi cung cấp bàn giao, nghiệm thu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa, củng cố phòng huấn luyện và trang thiết bị phục vụ công tác huấn luyện thường xuyên của đơn vị Mua sắm vật tư sửa chữa, củng cố phòng huấn luyện và trang thiết bị phục vụ công tác huấn luyện thường xuyên của đơn vị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của gói thầu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. - Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019 đến 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá của hàng hóa bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn, đào tạo và chuyển giao công nghệ tại đơn vị nhận bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021, Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế tối thiểu tới hết tháng 3 năm 2022; giấy phép đăng ký doanh nghiệp; hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng + bản chụp hóa đơn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.125.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm 47 Hải quân, địa chỉ: Tổ 10, P. Hưng Đạo, Q. Dương Kinh, TP. Hải Phòng. Liên hệ: SĐT: 0383880068 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Thanh Quân - Chỉ huy trưởng Trung tâm 47 - địa chỉ: Tổ 10, P.Hưng Đạo, Q.Dương Kinh, TP.Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Trung tâm 47, Tổ 10, P.Hưng Đạo, Q.Dương Kinh, TP.Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/Trung tâm 47, Tổ 10, P.Hưng Đạo, Q.Dương Kinh, TP.Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 11 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 2 | Chuyển mạch 24 cổng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 3 | Máy điều hòa | 4 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 4 | Bộ loa máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 5 | Tai nghe choàng đầu | 11 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 6 | Cáp tín hiệu HDMI | 1 | Dây | Chi tiết tại chương V | ||
| 7 | Máy in đa năng A4 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 8 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 9 | Màn chiếu 3 chân | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 10 | Giá để máy chiếu 3 chân | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 11 | Bàn học viên 02 chỗ ngồi | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 12 | Ghế học viên | 20 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 13 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 14 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 15 | Bảng Phooc từ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 16 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 17 | Khung bảng nội quy | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 18 | Ảnh Bác Hồ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 19 | Khung khẩu hiệu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 20 | Khung quy trình sửa chữa trang bị kỹ thuật | 5 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 21 | Đồng hồ treo tường | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 22 | Mũi khoan hợp kim | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 23 | Mũi khoan hợp kim | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 24 | Đinh vít nở | 1 | kg | Chi tiết tại chương V | ||
| 25 | Tô vít | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 26 | Aptomat | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 27 | Đèn chiếu sáng | 4 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 28 | Đầu bấm mạng | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V | ||
| 29 | Ổ cắm điện | 18 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 30 | Ổ cắm mạng | 18 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 31 | Dây điện | 150 | Mét | Chi tiết tại chương V | ||
| 32 | Gen bán nguyệt | 50 | Cây | Chi tiết tại chương V | ||
| 33 | Gen hộp đại | 20 | Mét | Chi tiết tại chương V | ||
| 34 | Khung cửa sổ | 4 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 35 | Sơn tường Kova | 2 | Thùng | Chi tiết tại chương V | ||
| 36 | Cửa sổ nhôm Xingfa kính dán 2 lớp | 4 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 37 | Cửa chính nhôm Xingfa kính dán 2 lớp | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 38 | Bộ phụ kiện cửa nhôm kính | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 39 | Giấy A4 Double A (70gms) | 6 | Hộp | Chi tiết tại chương V | ||
| 40 | Hộp đựng tài liệu Deli (25x35x15) cm | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 41 | Lưu điện SANTAK 1000TG 1KVA | 9 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 42 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 43 | Cartridge máy in Conon 2900 chính hãng | 5 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 44 | Bàn ghim Đại Deli 485 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 45 | Bút trình chiếu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 46 | Quạt treo tường Mitsubishi | 4 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 47 | Khuếch đại tạp âm thấp LNA SM1680 All Weather | 4 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 48 | Thiếu bị cắt lọc sét cao tần SUR-VHF50HN | 4 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 49 | Ổ cứng di động WESTERN DIGITAL ELEMENT 3TB USB3.0 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 50 | USB 8Gb 2.0 (Bảo mật) | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V | ||
| 51 | Vi mạch | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị phòng họp, phòng huấn luyện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 861.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu 12 tháng sau khi cung cấp bàn giao, nghiệm thu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi