Gói thầu: Mua sắm trang phục y tế năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843294-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc
Tên gói thầu Mua sắm trang phục y tế năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc
Số hiệu KHLCNT 20220843234
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 15:37:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 583,931,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75898E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16786E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 408.752.000 đồng (03 x 408.752.000= 1.226.256.000 đồng), có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). (ii) Trường hợp các nhà thầu không đáp ứng đủ 03 hợp đồng như trên thì phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có ít nhất 01 hợp đồng có trị giá tối thiểu ≥70% (408.752.000 đồng)+ Tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại ≥70% (1.226.256.000 đồng), có hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 408.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.226.256.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như vá, đổi, đơm nút, làm khuy…hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, người phụ trách đại diện đến thực hiện.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tối thiểu Trung cấp chuyên ngành may mặc hoặc thiết kế thời trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang phục y tế năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc
Mua sắm trang phục y tế năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc, Số 87 Nguyễn An Ninh, Khu phố Phước Thuận, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc , địa chỉ: Số 79, Nguyễn An Ninh, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc, Số 87 Nguyễn An Ninh, Khu phố Phước Thuận, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An


E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 10.2(c)
) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ "hàng hóa" được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ "xuất xứ" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ "các dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Giấy phép kinh doanh phù hợp với lĩnh vực tham gia dự thầu. + Đối với hàng hóa: Giấy kiểm định chất lượng vải
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc, Số 87 Nguyễn An Ninh, Khu phố Phước Thuận, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc, Số 87 Nguyễn An Ninh, khu phố Phước Thuận, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An – ĐT: 02723875235. .- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Ngô Thanh Sơn, Giám đốc Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế tỉnh Long An – Số 70 đường Nguyễn Đình Chiểu, phường 1, TP.Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quần áo nhân viên y tế514Bộ- Vải áo: Chất liệu vải: Kateford trắng (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Vải quần: Chất liệu vải: Kaki trắng co dãn TC (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Vải Nón: Chất liệu vải: Theo chất liệu và màu sắc của vải áo.- Khẩu trang: Chất liệu vải cotton 02 lớp thoáng, mát và giặt được sử dụng nhiều lần. + Màu trắng + Tính năng chống bụi, kháng khuẩn- May theo số đo
2Quần áo nhân viên hành chánh76Bộ- Vải áo: Chất liệu vải: Kateford trắng (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Vải quần: Chất liệu vải: Kaki trắng co dãn TC (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Khẩu trang: Chất liệu vải cotton 02 lớp thoáng, mát và giặt được sử dụng nhiều lần. + Màu trắng + Tính năng chống bụi, kháng khuẩn- May theo số đo
3Quần áo Hộ lý – Y công4BộÁo: Chất liệu vải: Kateford (xanh hòa bình ( ICE BLUE) khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Quần: Chất liệu vải: Kaki co dãn TC (xanh hòa bình ( ICE BLUE) khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Vải Nón: Theo chất liệu và màu sắc của vải áo- Khẩu trang: Chất liệu vải cotton 02 lớp thoáng, mát và giặt được sử dụng nhiều lần. + Màu trắng + Tính năng chống bụi, kháng khuẩn- May theo số đo
4Quần áo bảo vệ14BộÁo: Chất liệu vải: Kateford màu BEIGE (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Quần: Chất liệu vải: Kaki co dãn TC (màu NAVY BLUE) (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Vải Nón: Theo chất liệu và màu sắc của vải áo- Khẩu trang: Chất liệu vải cotton 02 lớp thoáng, mát và giặt được sử dụng nhiều lần. + Màu trắng + Tính năng chống bụi, kháng khuẩn- May theo số đo
5Quần áo bảo trì10BộÁo: Chất liệu vải: Kateford màu NAVY BLUE(khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Quần:Chất liệu vải: Kaki co dãn TC (màu NAVY BLUE xanh đen) (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Vải Nón: Theo chất liệu và màu sắc của vải áo- Khẩu trang: Chất liệu vải cotton 02 lớp thoáng, mát và giặt được sử dụng nhiều lần. + Màu trắng + Tính năng chống bụi, kháng khuẩn- May theo số đo
6Quần áo tài xế10BộÁo: Chất liệu vải: Kateford màu NAVY BLUE (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Quần: Chất liệu vải: Kaki co dãn TC (màu NAVY BLUExanh đen) (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Khẩu trang: Chất liệu vải cotton 02 lớp thoáng, mát và giặt được sử dụng nhiều lần. + Màu trắng + Tính năng chống bụi, kháng khuẩn- May theo số đo
7Quần áo nhân viên khác10BộÁo: Chất liệu vải: Kateford màu NAVY BLUE (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Quần: Chất liệu vải: Kaki co dãn (màu NAVY BLUE xanh đen) (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Khẩu trang: Chất liệu vải cotton 02 lớp thoáng, mát và giặt được sử dụng nhiều lần. + Màu trắng + Tính năng chống bụi, kháng khuẩn- May theo số đo
8Giày nam100ĐôiKiểu dáng: giày lười không dây- Màu sắc: đen hoặc nâu- Đế giày làm bằng cao su, có vân ma sát chống trơn trượt- Cung cấp theo kích thước yêu cầu- Độ bám dính của keo cao + Độ bảo hành (Đế + Keo, khóa giầy…)- Có giấy xác nhận giày chất liệu làm bằng da tốt hoặc giấy xác nhận nhà cung cấp của công ty giày có uy tín đảm bảo chất lượng
9Giày nữ219ĐôiKiểu dáng: bít mũi, đế bằng, cao 3cm- Màu sắc: đen hoặc trắng- Đế giày: chống trơn trượt- Cung cấp theo kích thước yêu cầu- Độ bám dính của keo cao + Độ bảo hành (Đế + Keo, khóa giầy…)- Có giấy xác nhận giày chất liệu làm bằng da tốt hoặc giấy xác nhận nhà cung cấp của công ty giày có uy tín đảm bảo chất lượng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75898E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16786E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 408.752.000 đồng (03 x 408.752.000= 1.226.256.000 đồng), có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). (ii) Trường hợp các nhà thầu không đáp ứng đủ 03 hợp đồng như trên thì phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có ít nhất 01 hợp đồng có trị giá tối thiểu ≥70% (408.752.000 đồng)+ Tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại ≥70% (1.226.256.000 đồng), có hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 408.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.226.256.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như vá, đổi, đơm nút, làm khuy…hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, người phụ trách đại diện đến thực hiện.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ chốt 1 tối thiểu Đại học33
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật 2 tối thiểu Trung cấp chuyên ngành may mặc hoặc thiết kế thời trang33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->