Gói thầu: Mua sắm trang phục y tế năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843294-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục y tế năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220843234 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 15:37:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 583,931,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75898E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16786E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 408.752.000 đồng (03 x 408.752.000= 1.226.256.000 đồng), có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). (ii) Trường hợp các nhà thầu không đáp ứng đủ 03 hợp đồng như trên thì phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có ít nhất 01 hợp đồng có trị giá tối thiểu ≥70% (408.752.000 đồng)+ Tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại ≥70% (1.226.256.000 đồng), có hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 408.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.226.256.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như vá, đổi, đơm nút, làm khuy…hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, người phụ trách đại diện đến thực hiện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu Trung cấp chuyên ngành may mặc hoặc thiết kế thời trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục y tế năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc Mua sắm trang phục y tế năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | ) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ "hàng hóa" được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ "xuất xứ" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ "các dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Giấy phép kinh doanh phù hợp với lĩnh vực tham gia dự thầu. + Đối với hàng hóa: Giấy kiểm định chất lượng vải |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc, Số 87 Nguyễn An Ninh, Khu phố Phước Thuận, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc, Số 87 Nguyễn An Ninh, khu phố Phước Thuận, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An – ĐT: 02723875235. .- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Ngô Thanh Sơn, Giám đốc Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế tỉnh Long An – Số 70 đường Nguyễn Đình Chiểu, phường 1, TP.Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo nhân viên y tế | 514 | Bộ | - Vải áo: Chất liệu vải: Kateford trắng (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Vải quần: Chất liệu vải: Kaki trắng co dãn TC (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Vải Nón: Chất liệu vải: Theo chất liệu và màu sắc của vải áo.- Khẩu trang: Chất liệu vải cotton 02 lớp thoáng, mát và giặt được sử dụng nhiều lần. + Màu trắng + Tính năng chống bụi, kháng khuẩn- May theo số đo | ||
| 2 | Quần áo nhân viên hành chánh | 76 | Bộ | - Vải áo: Chất liệu vải: Kateford trắng (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Vải quần: Chất liệu vải: Kaki trắng co dãn TC (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Khẩu trang: Chất liệu vải cotton 02 lớp thoáng, mát và giặt được sử dụng nhiều lần. + Màu trắng + Tính năng chống bụi, kháng khuẩn- May theo số đo | ||
| 3 | Quần áo Hộ lý – Y công | 4 | Bộ | Áo: Chất liệu vải: Kateford (xanh hòa bình ( ICE BLUE) khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Quần: Chất liệu vải: Kaki co dãn TC (xanh hòa bình ( ICE BLUE) khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Vải Nón: Theo chất liệu và màu sắc của vải áo- Khẩu trang: Chất liệu vải cotton 02 lớp thoáng, mát và giặt được sử dụng nhiều lần. + Màu trắng + Tính năng chống bụi, kháng khuẩn- May theo số đo | ||
| 4 | Quần áo bảo vệ | 14 | Bộ | Áo: Chất liệu vải: Kateford màu BEIGE (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Quần: Chất liệu vải: Kaki co dãn TC (màu NAVY BLUE) (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Vải Nón: Theo chất liệu và màu sắc của vải áo- Khẩu trang: Chất liệu vải cotton 02 lớp thoáng, mát và giặt được sử dụng nhiều lần. + Màu trắng + Tính năng chống bụi, kháng khuẩn- May theo số đo | ||
| 5 | Quần áo bảo trì | 10 | Bộ | Áo: Chất liệu vải: Kateford màu NAVY BLUE(khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Quần:Chất liệu vải: Kaki co dãn TC (màu NAVY BLUE xanh đen) (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Vải Nón: Theo chất liệu và màu sắc của vải áo- Khẩu trang: Chất liệu vải cotton 02 lớp thoáng, mát và giặt được sử dụng nhiều lần. + Màu trắng + Tính năng chống bụi, kháng khuẩn- May theo số đo | ||
| 6 | Quần áo tài xế | 10 | Bộ | Áo: Chất liệu vải: Kateford màu NAVY BLUE (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Quần: Chất liệu vải: Kaki co dãn TC (màu NAVY BLUExanh đen) (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Khẩu trang: Chất liệu vải cotton 02 lớp thoáng, mát và giặt được sử dụng nhiều lần. + Màu trắng + Tính năng chống bụi, kháng khuẩn- May theo số đo | ||
| 7 | Quần áo nhân viên khác | 10 | Bộ | Áo: Chất liệu vải: Kateford màu NAVY BLUE (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Quần: Chất liệu vải: Kaki co dãn (màu NAVY BLUE xanh đen) (khoảng 35% cotton, 65% polyester)- Khẩu trang: Chất liệu vải cotton 02 lớp thoáng, mát và giặt được sử dụng nhiều lần. + Màu trắng + Tính năng chống bụi, kháng khuẩn- May theo số đo | ||
| 8 | Giày nam | 100 | Đôi | Kiểu dáng: giày lười không dây- Màu sắc: đen hoặc nâu- Đế giày làm bằng cao su, có vân ma sát chống trơn trượt- Cung cấp theo kích thước yêu cầu- Độ bám dính của keo cao + Độ bảo hành (Đế + Keo, khóa giầy…)- Có giấy xác nhận giày chất liệu làm bằng da tốt hoặc giấy xác nhận nhà cung cấp của công ty giày có uy tín đảm bảo chất lượng | ||
| 9 | Giày nữ | 219 | Đôi | Kiểu dáng: bít mũi, đế bằng, cao 3cm- Màu sắc: đen hoặc trắng- Đế giày: chống trơn trượt- Cung cấp theo kích thước yêu cầu- Độ bám dính của keo cao + Độ bảo hành (Đế + Keo, khóa giầy…)- Có giấy xác nhận giày chất liệu làm bằng da tốt hoặc giấy xác nhận nhà cung cấp của công ty giày có uy tín đảm bảo chất lượng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75898E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16786E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 408.752.000 đồng (03 x 408.752.000= 1.226.256.000 đồng), có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). (ii) Trường hợp các nhà thầu không đáp ứng đủ 03 hợp đồng như trên thì phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có ít nhất 01 hợp đồng có trị giá tối thiểu ≥70% (408.752.000 đồng)+ Tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại ≥70% (1.226.256.000 đồng), có hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 408.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.226.256.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như vá, đổi, đơm nút, làm khuy…hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, người phụ trách đại diện đến thực hiện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt | 1 | tối thiểu Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật | 2 | tối thiểu Trung cấp chuyên ngành may mặc hoặc thiết kế thời trang | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi