Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị phòng HĐSP cho trường Tiểu học Dịch Vọng B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Tiểu học Dịch Vọng B |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị phòng HĐSP cho trường Tiểu học Dịch Vọng B |
| Số hiệu KHLCNT | 20220843513 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 17:25:00 đến ngày 2022-08-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,654,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Tiểu học Dịch Vọng B |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị phòng HĐSP cho trường Tiểu học Dịch Vọng B Mua sắm thiết bị phòng HĐSP cho trường Tiểu học Dịch Vọng B 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình P2 mm indoor | 4,608 | m2 | Bóng LED, IC điều khiển Kích thước : 1,6m x 2,88m = 4,608 m2 đã bao gồm bộ chuyển nguồn, cáp nguồn, cáp tín hiệu kết nối.Khoảng cách điểm ảnh: 2 mmKích thước module (chiều rộng x chiều cao): 320mm*160mmLED type: SMD1515Mật độ điểm ảnh: 250.000 pixels/m2Môi trường hoạt động: IndoorCường độ sáng(cd/m2): ≥ 600cd/m2Dòng điện: AC90 ~132V/ AC186 ~ 264VĐộ ẩm hoạt động: 10% - 65% RHTuổi thọ: ≥100.000 hrsNhiệt độ hoạt động: -20℃ ~ 50℃Góc nhìn ngang/dọc: Ngang: 140 độ; Dọc: 140 độTỉ lệ làm tươi:≥ 3840hz* Card thu tín hiệu: - Tải tối đa: 512 x 512 pixel - Điện áp đầu vào: DC 3,3V ~ 5,0V - Công suất tiêu thụ định mức: 2,5W - Nhiệt độ hoạt động: -20 ℃ ~ + 70 ℃ - Độ ẩm: 10% RH ~ 90% RH không ngưng tụ - Nhiệt độ lưu trữ: -25 ℃ ~ + 125 ℃ - Hỗ trợ quản lý màu, 18Bit +, độ sáng và sắc độ điểm ảnh hiệu chuẩn, điều chỉnh Gamma riêng lẻ cho các chức năng RGB và 3D, Card thu DH7512 có thể cải thiện đáng kể hiệu ứng màn hình và trải nghiệm người dùng. - Có 12 đầu ra HUB75, hỗ trợ tối đa 24 nhóm dữ liệu RGB song song. Có khả năng tương thích điện từ và phù hợp với các thiết lập tại chỗ khác nhau. * Bộ nguồn: - Điện áp vào: 220V - Điện áp ra: DC 5V - Công suất tối đa: 70A - Chống bụi, chống ẩm, chống tĩnh điện - Cấu kích thước nhỏ gọn : 218x117x30.5mm - Công suất tải lớn: 350W công suất đầu ra. | ||
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh LED VIDEO processor | 1 | bộ | - Tín hiệu đầu vào (input) bao gồm 5 cổng tín hiệu: 1xHDMI1.3, 1xDVI, 1xVGA, 1xUSB, 1xCVBS- Tín hiệu đầu ra output là 2 cổng tín hiệu Gigabit Ethernet- Tính năng: + Chuyển source input nhanh và liền mạch với các hiệu ứng chuyển cảnh có thể lựa chọn tùy ý. + Tự động xuất full màn hình với 1 nút bấm + Hỗ trợ 5 cổng tín hiệu đầu vào (input) bao gồm: 1xHDMI, 1xDVI, 1xVGA, 1xUSB và 1xCVBS + Hỗ trợ âm thanh in và out + Hỗ trợ nguồn video 8bit/10bit | ||
| 3 | Khung màn hình | 1 | Cái | sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,2mm Kích thước 1,6x2,88m | ||
| 4 | Hệ thống vách gỗ veneer trang trí | 10 | m2 | Gỗ dày 15 lyKhung bằng gỗ veneerNẹp trang trí bằng gỗ sồiNẹp inox mạ màu vàng dày 1mm | ||
| 5 | Sao vàng búa liềm | 1 | bộ | Chất liệu mika gương vàngĐường kính 40cm | ||
| 6 | Biển đảng cộng sản Việt Nam | 1 | cái | Chất liệu bằng mica, chữ nổi.- Kích thước: 5100x400mm | ||
| 7 | Rèm cầu vồng | 14 | m2 | Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, Rèm cuốn vải lưới chống nắng.Nguyên phụ kiện kèm theo, công lắp đặt | ||
| 8 | Tượng Bác: | 1 | Cái | Chất liệu : Thạch cao phủ màu đồngCao 80cm | ||
| 9 | Bục tượng bác | 1 | Cái | Bục tượng bác kết hợp giấy vân đốm, phần trên bục cánh điệu đài sen trang trí.- KT: 800 x 600 x 1200 mmChất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi